Người sản xuất Người tiêu dùng Người lưu thông Thay đổi tập quán Vật tư đầu vào Giám sát thực hiện quy trình Giám sát chất lượng sản phẩm.
Trang 1Bài gi ng cho h c viên cao h cả ọ ọ
Chuyên ngành Tr ng tr tồ ọ
Trang 2• Theo th ng kê c a B Y t (2006) T 1999 – 2004, c ố ủ ộ ế ừ ả
n ướ c có 1428 v ng đ c th c ăn v i h n 23.000 ụ ộ ộ ứ ớ ơ
ng ườ i m c Trong đó 316 tr ắ ườ ng h p t vong ợ ử
• Môi tr ườ ng s ng, môi tr ố ườ ng canh tác (đ t, n ấ ướ c) b ị
ô nhi m lâu dài, khó kh c ph c ễ ắ ụ
• Chi phí s n xu t tăng, hi u qu đ u t gi m ả ấ ệ ả ầ ư ả
• Rau là tác nhân chính trong tr ng tr t do: hàm ồ ọ
l ượ ng n ướ ớ c l n, th i gian sinh tr ờ ưở ng ng n, sinh ắ
kh i l n, s d ng t ố ớ ử ụ ươ i
Trang 3• Di n tích s n xu t rau theo quy trình an toàn ệ ả ấ
t i đ ng b ng sông H ng, 2006 (chi c c B o ạ ồ ằ ồ ụ ả
v th c v t Hà N i ệ ự ậ ộ
TT T nh, thành ph ỉ ốS qu n, ố ậ
huy n ệ Di n tích canh tác rau (ha) ệ Di n tích gieo tr ng ệ ồ
hàng năm (ha) Di n tích rau an ệ
Trang 4• S d ng nhi u hóa ch t BVTV: năm 2002 có ử ụ ề ấ
270 lo i thu c tr sâu, 216 lo i thu c tr b nh, ạ ố ừ ạ ố ừ ệ
160 lo i thu c tr c , 12 lo i thu c di t chu t và ạ ố ừ ỏ ạ ố ệ ộ
26 l ai thu c kích thích sinh tr ngọ ố ưở
• S d ng không đúng thu c, th ng ch s d ng ử ụ ố ườ ỉ ử ụ
1 lo i thu c theo thói quen, s d ng thu c có ạ ố ử ụ ố
đ đ c cao (nhóm I và II)ộ ộ
• Không đ m b o th i gian cách ly l n phun ả ả ờ ầ
thu c cu iố ố
Trang 8• Các tác nhân gây h i ạ
Trang 10N ướ c c ng sinh ho t ố ạ
cũng dùng đ …t ể ướ i rau Phân h u c ngay t i máng n ữ ướ ướ ơ ủ c t i ạ
Trang 11K phun, k thu hoach, ẻ ẻ
viêc ai ng ườ ấ i y làm còn đ Sau khi thu ho ch v , rau ượ c “t m” b ng n ắ ằ ạ ướ ề c…ao tù
T p k t rau …ra ph ậ ế ố Ng ườ i tiêu dùng sao bi t ế
đ ượ c đâu là rau sach, rau b n ẩ
Trang 13Người sản xuất
Người tiêu dùng
Người lưu thông
Thay đổi tập quán Vật tư đầu vào
Giám sát thực hiện quy trình
Giám sát chất lượng sản phẩm
Trang 16Tr ng rau an toàn dùng l i ch n công trùngồ ướ ắ
Trang 19Tr ng rau trên n n giá th s ch ồ ề ể ạ
Trang 21M T S V N Đ V TH C HÀNH NÔNG Ộ Ố Ấ Ề Ề Ự
Trang 22Ngu n g c GAP ồ ố
T năm 1997, tiêu chu n GAP đ ừ ẩ ượ c xem
nh là sáng ki n c a nh ng nhà bán ư ế ủ ữ l ẻ Châu Âu (Euro-Retailer Produce Working
đ ng gi a ng ẳ ữ ườ ả i s n xu t s n ph m nông ấ ả ẩ nghi p và khách hàng c a h H đ a ra ệ ủ ọ ọ ư
Trang 24T i sao chúng ta ph i s n xu t ạ ả ả ấ
rau theo GAPs?
• Khi tham gia vào t ổ
Trang 25Rau qu an toàn theo h ng GAP ả ướ
b i m t t ch c qu c t hay t ch c trong n c ở ộ ổ ứ ố ế ổ ứ ướ
đ c y quy n th c hi n và đ c bi t là s n ph m ượ ủ ề ự ệ ặ ệ ả ẩ
ph i đ c ả ượ truy nguyên xu t x khi c n thi t ấ ứ ầ ế
Trang 26GAPs MANG L I L I ÍCH GÌ? Ạ Ợ
Nh ng s n ph m nông nghi p s n xu t theo tiêu chu n ữ ả ẩ ệ ả ấ ẩ GAP là:
-An toàn: vì d l ng các ch t gây đ c (thu c BVTV, ư ượ ấ ộ ố
kh e cho ng i tiêu dùng ỏ ườ
-Ch t l ng cao ấ ượ (ngon, đ p) nên giá cao h n song v n ẹ ơ ẫ
đ c ng i tiêu dùng trong và ngoài n c ch p nh n ượ ườ ướ ấ ậ
-Các quy trình s n xu t theo GAP h ng h u c sinh h c ả ấ ướ ữ ơ ọ nên môi tr ng đ c b o v ườ ượ ả ệ và an toàn cho ng i lao ườ
đ ng khi làm vi c ộ ệ
Trang 27GAP: CON Đ GAP: CON Đ ƯỜ ƯỜ NG T T Y U NG T T Y U Ấ Ấ Ế Ế
TH I KINH T H I NH P Ờ Ế Ộ Ậ
Trang 28XU TH H I NH P TOÀN C U Ế Ộ Ậ Ầ
Trang 30Trân tr ng c m n! ọ ả ơ