1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập CD 12 cuối kì 1

13 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập CD 12 cuối kì 1
Trường học Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học xã hội
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 36,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC Câu 1 Công dân Việt Nam thuộc bất kì dân tộc nào đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đều được hưởng quyền và nghĩa vụ ngang nhau Khẳng định này đề cập đến nội dung của k.

Trang 1

A BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC

Câu 1 Công dân Việt Nam thuộc bất kì dân tộc nào đang sinh sống trên lãnh thổ

Việt Nam đều được hưởng quyền và nghĩa vụ ngang nhau Khẳng định này đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A quyền bình đẳng giữa các công dân

B Quyền bình đẳng giữa các dân tộc

C Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo

D Quyền bình đẳng giữa các giai cấp

Câu 2 Tất cả dân tộc trong cùng một quốc gia không phân biệt nhiều hay ít, trình

độ văn hóa, chủng tộc, màu da… đều được pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển Khẳng định này đề cập đến quyền bình đẳng giữa các

A dân tộc B tôn giáo C tín ngưỡng

D vùng miền

Câu 3 Tất cả các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của

đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

A kinh tế B chính trị C văn hóa

D xã hội

Câu 4 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam về văn hóa, giáo dục nghĩa là

các dân tộc đều

A thống nhất chỉ dùng chung một ngôn ngữ

B có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng

C có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển

D có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng

Câu 5 Bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam là điều kiện để khắc phục sự chênh

lệch về trình độ

A phát triển giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau

B chính trị giữa các dân tộc

C kinh tế giữa các dân tộc

D văn hóa giữa các dân tộc

Câu 6 Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam có quyền tham gia thảo luận,

góp ý về các vấn đề chung của cả nước là biểu hiện của quyền bình đẳng về

A kinh tế B chính trị C văn hóa

D giáo dục

Câu 7 Mục tiêu cuối cùng của việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là

A thực hiện việc đoàn kết giữa các dân tộc

B thực hiện chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc

C đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước

D xây dựng đất nước “dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh”

Trang 2

Câu 8 Dân tộc trong khái niệm Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là

A các dân tộc ở các quốc gia khác nhau B một bộ phận dân

cư của quốc gia

C các dân tộc trong cùng một khu vực D các dân tộc trong cùng một nền văn hóa

Câu 9 Bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam là một nguyên tắc quan trọng hàng

đầu trong

A hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc B hợp tác giữa các vùng đặc quyền kinh tế

C nâng cao dân trí giữa các dân tộc D giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

Câu 10 Các dân tộc thực hiện quyền bình đẳng về chính trị bằng hình thức

A dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp B dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

C dân chủ nghị trường và dân chủ đại diện D dân chủ nghị trường và dân chủ gián tiếp

Câu 11: Pháp luật không thể hiện đặc trưng cơ bản nào sau đây?

A Quy phạm phổ biến B Quyền lực, bắt buộc chung.

C Xác định chặt chẽ về hình thức D Phân biệt vùng miền.

Câu 12: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và

được bảo đảm thực hiện bằng

A quyền lực của tổ chức chính trị B quyền lực Nhà nước.

C sức mạnh của nhân dân D nền tảng đạo đức

Câu 13: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực

trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại các quan hệ xã hội nào sau đây?

A Đã trở nên lỗi thời B Cần phải được loại bỏ

Câu 14: Các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp

luật cho phép là

Trang 3

Câu 16: M (17 tuổi) vì mâu thuẫn với anh K (người cùng xóm) nên đã rủ một bạn

mang theo hung khí đến đánh anh K gây thương tích 15% Hành vi của bạn M thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?

Câu 17: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ

hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào sau đây?

C Trách nhiệm công dân D Trách nhiệm hình sự.

Câu 18: Việc áp dụng trách nhiệm pháp lí nhằm một trong những mục đích nào

sau đây?

A Kiềm chế những việc làm trái pháp luật

B Triệt tiêu tất cả các tệ nạn xã hội.

C Xóa bỏ hoàn toàn tình trạng thất nghiệp.

D Chia đều mọi của cải trong xã hội.

Câu 9: Việc xử lí người chưa thành niên phạm tội luôn được áp dụng theo nguyên

tắc nào sau đây?

A Khống chế bằng vũ lực B Giáo dục là chủ yếu.

C Cách ly với cộng đồng D Bảo mật nơi giam giữ.

Câu 10: Hành vi vi phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước do pháp luật

lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là nội dung nào sau đây?

Câu 11: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kỳ công dân nào vi phạm pháp

luật đều phải bị xử lí theo

A tín ngưỡng của vùng miền B quy định của địa phương.

C quy định luật dân sự D quy định của pháp luật.

Trang 4

Câu 12: Bình đẳng trước pháp luật là mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử

trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và

C chịu trách nhiệm xã hội D chịu trách nhiệm gia đình.

Câu 13: Việc xét xử các vụ án không phụ thuộc người đó là ai, giữ chức vụ gì, là

thể hiện công dân bình đẳng về

A quyền trong kinh doanh B trách nhiệm pháp lí

C nghĩa vụ trong kinh doanh D nghĩa vụ pháp lí

Câu 14: Bình đẳng giữa vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

A Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

D Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

Câu 15: Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ,

chồng có quyền

A sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản B chiếm hữu, sử dụng và định đoạt

tài sản

C chiếm hữu, phân chia tài sản D sử dụng, cho, mượn tài sản.

Câu 16: Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia

đình giữa vợ chồng?

A Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng B Giúp đỡ nhau về mọi mặt.

C Cùng lựa chọn nơi cư trú D Phản bác hôn nhân tiến bộ.

Câu 17: Ưu đãi với người lao động có trình độ chuyên môn cao Vậy đó là bình

đẳng trong nội dung nào dưới đây?

A Bình đẳng trong tuyển chọn người lao động.

B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Trang 5

D Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

Câu 18 Để giao kết hợp đồng lao động, anh K cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới

đây?

A Tự giác, trách nhiệm, công bằng B Công bằng, dân chủ, tiến bộ.

Câu 19: Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thừa

nhận ở

A văn bản pháp luật B kết quả lao động

Câu 20: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm

dứt hợp đồng lao động khi họ

C nuôi con dưới 12 tháng tuổi D có thai.

Câu 21: Hiện nay, một số doanh nghiệp không tuyển nhân viên nữ, vì cho rằng lao

động nữ được hưởng chế độ thai sản Các doanh nghiệp này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

A Bình đẳng trong tuyển chọn người lao động.

B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng trong sử dụng lao động.

Câu 14: Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hình sự?

A Công ty X thải chất thải chưa được xử lý ra môi trường biển.

B Ông H buộc phải tháo dỡ công trình vì xây dựng trái phép.

C Ông N bị phạt tiền vì chở quá số người quy định khi tham gia giao thông.

D Lê Văn L bị phạt 18 năm tù vì tội giết người, cướp của.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không thuộc bình đẳng giữa vợ và chồng trong

quan hệ nhân thân?

Trang 6

A Lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp.

B Lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo

C Lựa chọn lĩnh vực đầu tư kinh doanh.

D Lựa chọn nơi cư trú

Câu 22: Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định

của pháp luật là nội dung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao

động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua

bán

Câu 23: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải thực

hiện nghĩa vụ nào sau đây?

A Sử dụng lao động nhập cư B Lắp đặt hệ thống giám sát tự động.

C Chủ động mở rộng thị trường D Kinh doanh đúng ngành nghề đã

đăng ký

Câu 24: Đâu không phải là nội dung thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc

A kinh tế B chính trị

C văn hóa, giáo dục D quân sự.

Câu 25: Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân

có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước?

C Kính chúa yêu nước D Đạo pháp dân tộc.

Câu 26: Theo quy định của pháp luật các dân tộc ở Việt Nam đều được

A miễn phí mọi loại hình dịch vụ B bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

C hưởng phụ cấp khu vực D bình đẳng về chính trị.

Câu 27: Các tôn giáo ở Việt Nam đều được tự do hoạt động trong khuôn khổ pháp

luật và được Nhà nước và pháp luật

Trang 7

C san bằng lợi nhuận D đối xử bình đẳng.

Câu 28: Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn

trọng, bảo vệ tạo điều kiện phát triển là nội dung khái niệm nào sau đây?

A Phân chia địa giới hành chính B Bình đẳng giữa các dân tộc.

C Bình đẳng giữa các tôn giáo D Xác lập vị trí độc quyền.

Câu 11: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm

kỷ luật?

A Đề xuất hưởng phụ cấp độc hại      

B Nghỉ việc không có lí do chính đáng        

C Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo.

D Từ bỏ mọi hủ tục vùng miền.

Câu 12: Các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp

luật quy định phải làm là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật.

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật.

Câu 13: Nhà nước luôn quan tâm đầu tư phát triển kinh tế đối với tất cả các vùng,

đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

hóa

Câu 14: Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hình sự?

A Công ty X thải chất thải chưa được xử lý ra môi trường biển.

B Ông H buộc phải tháo dỡ công trình vì xây dựng trái phép.

C Ông N bị phạt tiền vì chở quá số người quy định khi tham gia giao thông.

D Lê Văn L bị phạt 18 năm tù vì tội giết người, cướp của.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không thuộc bình đẳng giữa vợ và chồng trong

quan hệ nhân thân?

Trang 8

A Lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp.

B Lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo

C Lựa chọn lĩnh vực đầu tư kinh doanh.

D Lựa chọn nơi cư trú

Câu 6: Trường hợp nào sau đây là kết hôn trái pháp luật?

A Anh K (23 tuổi) và chị M (20 tuổi) tổ chức lễ cưới và có đăng kí kết hôn.

B Anh S (18 tuổi) và chị V (18 tuổi) tổ chức lễ cưới nhưng không đăng kí kết

hôn

C Anh H (20 tuổi) và chị Y (18 tuổi) không tổ chức lễ cưới nhưng có đăng kí

kết hôn

D Anh M (20 tuổi) và chị L (18 tuổi) đăng kí kết hôn.

Câu 17: Trường hợp nào sau đây thuộc vi phạm hành chính?

A Anh A đi xe máy vượt đèn đỏ.

B Anh B không hoàn thành nhiệm vụ được giao trong cơ quan.

C Anh H tuyên truyền chống phá Nhà nước.

D Bà C không thực hiện đúng hợp đồng thuê nhà.

Câu 18: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng giữa người lao động

và người sử dụng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A Trung gian B ủy nhiệm C Trực tiếp D Đại diện Câu 9: Chị N và anh M thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau,

nhưng bố chị N là ông K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật Hành vi của ông K đã vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

Câu 10: Việc công dân thuộc tất cả các dân tộc sống trong lãnh thổ Việt Nam

tham gia thảo luận góp ý kiến sửa đổi bổ sung Hiến pháp thể hiện

A các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về tín ngưỡng.

B các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về chính trị.

Trang 9

C các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về kinh tế.

D các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về văn hóa, giáo dục.

Câu 11: Ông X là người dân tộc thiểu số, ông Z là người Kinh Đến ngày bầu cử

đại biểu Quốc hội, cả hai ông đều đi bầu cử Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

dục

Câu 12: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

A kí hợp đồng lao động B thực hiện nghĩa vụ lao động.

Câu 13: Theo quy định của pháp luật, người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi

tội phạm là người có độ tuổi từ đủ

A 18 tuổi trở lên B 16 tuổi trở lên.

C 17 tuổi trở lên D 15 tuổi trở lên

Câu 14: Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc

làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ mỗi bên là

A hợp đồng vận chuyển B hợp đồng lao động.

C hợp đồng thỏa thuận D hợp đồng kinh tế.

Câu 15: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là gì?

C Các cơ sở tín ngưỡng D Các cơ sở truyền đạo.

Câu 16: Bạn C không đánh nhau Vậy bạn C đang

C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật.

Câu 17: Hợp đồng lao động được giao kết giữa người lao động và

A Tòa án nhân dân B Ủy ban nhân dân quận.

Trang 10

Câu 18: Trong ngày hội đoàn kết các dân tộc, để thể hiện bản sắc văn hóa của dân

tộc mình, em sẽ lựa chọn trang phục nào sau đây để tham dự?

A Trang phục theo ý thích cá nhân của mình.

B Trang phục truyền thống của dân tộc khác.

C Trang phục hiện đại.

D Trang phục truyền thống của dân tộc mình.

Câu 19: Công dân vi phạm với tính chất và mức độ như nhau đều bị xử lí như

nhau là thể hiện công dân bình đẳng

C về quyền và nghĩa vụ D về thực hiện pháp luật.

Câu 20: Công dân có độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải

có người đại diện theo quy định của pháp luật

A từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi B từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

C từ đủ 8 tuổi đến dưới 18 tuổi D từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi Câu 21: Trên đường chở bạn gái đi chơi bằng xe mô tô, do phóng nhanh vượt ẩu

anh K đã va chạm vào xe của anh B đang đi ngược đường một chiều nên hai bên to tiếng với nhau Thấy người đi đường dừng lại dùng điện thoại quay video, anh K

và bạn gái vội vã bỏ đi Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

A Anh K, bạn gái và người quay video

B Anh B, anh K và bạn gái.

C Anh K và bạn gái

D Anh K và anh B.

Câu 22: Bình đẳng giữa vợ chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan

hệ

C pháp luật D sở hữu

Câu 23: Bình đẳng trong kinh doanh không được thể hiện ở nội dung nào sau

đây?

Trang 11

A Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.

B Lựa chọn nghành, nghề, địa điểm kinh doanh.

C Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.

D Tìm mọi cách để thu lợi trong kinh doanh.

Câu 12: Công dân bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và

xã hội theo quy định của pháp luật là

A bình đẳng về chính trị.

B bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

C bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

D bình đẳng về kinh tế.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?

A Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một công việc.

B Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.

C Ưu đãi với người lao động có trình độ chuyên môn cao.

D Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.

Câu 14: Đâu không phải là nguyên tắc của giao kết hợp đồng lao động?

A Giao kết trực tiếp B Không trái thỏa ước lao động.

Câu 15: Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong các hoạt động sản

xuất kinh doanh là nội dung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong sản xuất B Quyền bình đẳng trong kinh

doanh

C Quyền bình đẳng trong lao động D Quyền bình đẳng trong mua bán Câu 16: Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên Việc làm

của gia đình bà A thể hiện điều gì?

A Hoạt động tôn giáo B Hoạt động công ích.

Ngày đăng: 08/02/2023, 19:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w