Nắm vững được những nguyên lí cơ bản, lí thuyết, tính toán cần thiết cho môn học. Đảm bảo được nội dung cũng như là cơ sở ngành ôn tập lại đầy đủ các kiến thức cần có. Dưới đây là 80 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án được tổng hợp trong quá trình tìm hiểu và nghiên cứu về tài chính. Giúp các bạn có cái nhìn rõ hơn tổng thể về bộ môn ngành này.
Trang 1Câu 1: Khi vận hành công cụ dự trữ bắt buộc để thực thi chính sách tiền tệ, khi muốn
mở rộng khối tiền trong lưu thông, NHTW sẽ
A Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh
B Không thay đổi hình thái tồn tại
C Luân chuyển giá trị dần từng phần vào trong giá trị sản phẩm dưới hình thức khấu hao
D Sử dụng cho mục đích tích luỹ
Câu 3 : NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây
A Phát hành tiền
B Quản lý hệ thống thanh toán
C Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
D Kiểm soát chính sách tài khoá
Câu 4 : Căn cứ vào tính chất điều tiết của thuế, thuế được chia thành
A Thuế trực thu, thuế doanh thu
Trang 2B Thuế gián thu, thuế tiêu thụ đặc biệt
C Thuế trực thu, thuế gián thu
D Thuế doanh thu, thuế giá trị gia tăng
Câu 5 : Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào
A Chi thực hiện nghiệp vụ
B Chi thường xuyên
C Chi đầu tư phát triển
D Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
Câu 6 : Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau day
A Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được
B Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
C Lạm phát là tình trạng giả cả tăng lên
D Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên
Câu 7 : Tổ chức nào dưới đây không phải là một trung gian tài chính
A Citibank, một ngân hàng quốc tế
B Strong Capital Appreciation, một quỹ tương hỗ
C Wal-mart, tập đoàn bán lẻ
Trang 3D College Credit, một hiệp hội tín dụng
Câu 8 : Tiền hàng hoá (Hoá tệ) là loại tiền?
A Có thể sử dụng như là một hàng hoá thông thường
B Không chứa đầy đủ giá trị trong nó
C Hiện được pháp luật Việt Nam bảo hộ
Câu 10 : Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi
A Đồng đô la Mỹ lên giá
B Giá cả trung bình tăng
C Cả a và b
Câu 11 : Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây
A Giảm chi phí giao dịch
B Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro
Trang 4C Tăng khả năng thanh khoản
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 12 : Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì
A Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ
B Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế
C Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế
D Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác
Câu 13 : Thị trường vốn
A Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế
B Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm
C Cả A và B đều đúng
D Cà A, B, C đều sai
Câu 14 : Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng ?
A Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giả vàng”
B Thương mại giữa các nước được khuyến khích
C Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng
D a và b
Trang 5Câu 15 : Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ :
Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên
A Chi dân số kế hoạch hoá gia đình
B Đầu tư cho các dự án
C Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính trung ương
D Chi dự trữ vật tư của Nhà nước
Câu 17
Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì
A Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD
B 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD
C Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ
D Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ
Câu 18
Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào
Trang 6Khoản chi nào sau đây KHÔNG thuộc Chi thường xuyên
A Chi sự nghiệp văn hóa- xã hội
B Chi an ninh quốc phòng
C Chi quản lý Nhà nước
D Chi xây dựng cơ sở hạ tầng
Câu 20
Chứng khoán được bán lần đầu tiên trên thị trường , rồi sau đó được giao dịch trên thị trường
A Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
B Thị trường vốn, thị trường tiền tệ
C Thị trường ngân hàng, thị trường thứ cấp
D Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
Câu 21
Nắm giữ công cụ nào sau đây sẽ có thể được hưởng lợi từ lợi nhuận của Công ty
A Trái phiếu
Trang 7Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu
A NHTW mua các chứng khoán trên thị trường mo
B NHTW thực hiện giảm lãi suất tái cấp vốn
C NHTW bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
D Nhà nước công bố mức thâm hụt NSNN lớn
Câu 24
Đồng tiền là đồng tiền giảm về mặt giá trị so với đồng tiền khác, hay cần 1 số lượng tiền lớn X để mua 1 đơn vị ngoại tệ Đồng tiền đồng tiền tăng về mặt giá trị
so với đồng tiền khác, hay cần 1 số lượng tiền X ít hơn để mua 1 đơn vị ngoại tệ
A Mất giá, lên giá
B Lên giá, mất giá
Câu 25
Khấu hao TSCĐ hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp, bởi vì
Trang 8A Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định
B Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ
C Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 26
Đối với giao dịch mua ngoại tệ kỳ hạn:
A Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá giả xác định ngày hôm nay
B Khách hàng chấp nhận bản ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định ngày hôm nay
C Người tham gia tính toán cho ngày hôm nay 1 số lượng ngoại tệ sẽ được chấp nhận trong tương lai
D Các bên ghi nhận số ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái hiện tại được duy trì trong tương lai
Câu 27
Doanh nghiệp nào dưới đây là một doanh nghiệp phi tài chính
A Công ty bảo hiểm nhân thọ Manulife Việt Nam
B Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)
C Công ty Cổ phần Vicostone
D Công ty tài chính FE Credit
Câu 28
Chức năng của Tài chính là gì
A Chức năng huy động nguồn tài chính
Trang 9B Chức năng phân bổ nguồn tài chính
C Chức năng kiểm tra
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 29
Chọn đáp án đúng nhất: Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là
A Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó
B Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luận chuyển từ 5 đến
10 năm
C Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn
D Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác
B Các nước đó và Việt Nam có điều kiện đầu tư lớn
C Hình thức này có thể làm cho bất kỳ đồng tiền nào cũng có thể coi là tiền quốc tế (International money) và có thể được chi tiêu miễn thuế ở nước ngoài với số lượng không hạn chế
D Đây là hình thức phát triển nhất của thanh toán không dùng tiền mặt cho đến ngày nay
Câu 31
Đồng tiền nào sau đây luôn được yết giá gián tiếp với USD
Trang 10A Là thị trường vô hình, hoạt động diễn ra suốt ngày đêm và ở khắp mọi nơi.
B Là Sở giao dịch thứ hai trong các nước có thị trường chứng khoán phát triển
C Là thị trường giao dịch các loại cổ phiếu của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
D Là thị trường tự doanh của các công ty chứng khoán thành viên
Câu 33
Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ
A Giá trị nội tại của đồng tiền
B Sự khan hiếm của tiền giấy
Trang 11B Tiền được làm bằng giấy
C Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng
Trang 12B Cao hơn mệnh giá
B Khí hậu, thời tiết không thuận lợi
C Do sử dụng với cường độ quá mức
D Do tiến bộ khoa học và công nghệ
Câu 40
Tại một doanh nghiệp, tất cả nhân viên chính thức đều nắm giữ cổ phần của doanh nghiệp đó, điều này đồng nghĩa với
A Họ đều phải gắn bó với doanh nghiệp trong một thời gian dài
B Họ sẽ nhận được cổ tức dựa trên hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 13C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 41
Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm nội dung sau
A Cán cân vãng lai và cán cân vốn
B Có chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán
C Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá
D Cȧ A,B,C
Câu 44
Trang 14Quan hệ tài chính luôn gắn liền với
B Quy định lãi suất trần
C Tăng lương cơ bản của công chức
D Quy định biên độ giao dịch chứng khoán
Câu 47
Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hóa đó phải
A Do chính phủ sản xuất ra
Trang 15B Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán
C Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc
D B và C
Câu 48
Tìm khẳng định đúng
A Thuế là khoản thu chủ yếu của NSNN
B Thuế mang tính chất bắt buộc
C Thuế không mang tính hoàn trả trực tiếp
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 49
Trong trường hợp phá sản hoặc giải thể Doanh nghiệp
A Người nắm giữ trái phiếu được thanh toán trước cổ phiếu
B Người nắm giữ trái phiếu được đảm bảo rằng mình sẽ thu hồi được vốn cho vay
C Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông được trả trước cổ phiếu ưu đãi
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 50
Đặc điểm của tài sản lưu động khi tham gia quá trình kinh doanh của doanh nghiệp là
A Có sự chuyển hóa về hình thức tồn tại qua các công đoạn của quá trình kinh doanh
B Chỉ tham gia 1 chu kỳ kinh doanh (ngoại trừ CCDC)
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sau
Trang 16Câu 51
Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là
A Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông
B Vay tiền của dân cư
C Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp
D Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất - Nhập khẩu
Câu 52
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của NSNN
A Hoạt động của NSNN gắn liền với quyền lực kinh tế, chính trị của nhà nước được
NN tiến hành trên cơ sở luật định
B Hoạt động thu – chi của NSNN mang tính hoàn trả trực tiếp là chủ yếu
C Hoạt động thu - chi NSNN thực chất là sự phân chia nguồn lực tài chính quốc gia
D Hoạt động thu – chi NSNN luôn gắn chặt với việc thực hiện các chức năng và nhiệm
vụ của NN trong từng thời kỳ
Câu 53
Tài chính là quan hệ
A Trao đổi hàng hoá trực tiếp
B Phân phối trong kênh mua bán hàng hoa
C Phân phối giữa các chủ thể kinh tế thông qua việc thành lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 54
Trong một năm ngân sách, tổng thu lớn hơn tổng chi, tức là ngân sách đã
Trang 18Câu 58
Đặc điểm nào đúng với trái phiếu
A Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 59
Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất
A Nguyên liệu, vật liệu trong kho
B Chứng khoán
C Khoản phải thu khách hàng
D Ngoại tệ gửi ngân hàng
Câu 60
Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới:
A Lãi suất thị trường
B Tổng tiết kiệm quốc gia
C Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 61
Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng “tiêu tiền trước, trả tiền sau”:
Trang 19A Thanh toán bằng thẻ ghi nợ (debit card)
B Thanh toán bằng thẻ tín dụng (credit card)
C Thanh toán bằng séc doanh nghiệp
Nhược điểm của việc sử dụng tín dụng thương mại đối với doanh nghiệp là
A Tốn chi phí lãi vay
B Quy mô sử dụng vốn nhỏ, thời gian không linh động
C Không tốn chi phí cơ hội
D Gây áp lực về chi phí sử dụng vốn vay cho doanh nghiệp
Trang 20Khi Công ty tuyên bố phá sản, cổ đông phổ thông được
A Nhận lại phần vốn đầu tư ban đầu
B Không nhận được gì
C Nhận được phần giá trị ghi trong sổ sách
D Nhận phần còn lại (nếu có) sau khi Công ty thanh toán các khoản nợ và cho các cổ đông Ưu đãi
Trang 21Câu 68
Hối phiếu thương mại là văn bản
A Do người mua lập cam kết trả tiền người thụ hưởng
B Do người bán lập đòi tiền người mua chịu
C Do ngân hàng phục vụ người mua chịu lập
D Do ngân hàng phục vụ người bán chịu lập
Câu 69
….là khoản mục trên cán cân vốn, chỉ tiêu này thể hiện các khoản đầu tư vào tài sản
cố định ở nước ngoài và được sử dụng vào điều hành hoạt động kinh doanh
A Đầu tư trực tiếp
B Đầu tư gián tiếp
Câu 70
Tiền giấy lưu hành ở Việt nam ngày nay
A Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do Ngân hàng nhà nước quy định
B Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó
C Cả A và B
D Là hóa tệ
Câu 71
Chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm cho
A Giá cả và sản lượng tăng
B Giá cả tăng, sản lượng giảm
Trang 22C Giá cả giảm, sản lượng tăng
D Giá cả và sản lượng giảm
Câu 72
Chế độ tỷ giá hối đoái hiện nay ở Việt Nam
A Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn
B Chế độ thả nổi có điều tiết
B Cán cân thương mại
C Chuyển giao vốn một chiều
D Cán cân vãng lai
Câu 74
Chính sách tài khóa thắt chặt sẽ làm cho
A Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
B Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
C Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
Trang 23D Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
Câu 75
Chọn câu trả lời đúng nhất: Nợ công xuất hiện khi
A Chính phủ gia tăng chi tiêu cho nhiều chương trình trọng điểm
B Chính phủ bội thu ngân sách
C Chính quyền cấp huyện tăng chi cho cơ sở hạ tầng trong khi thu không đủ
D Bội chi Ngân sách Nhà nước
Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ của một trường đại học công lập được xếp vào:
A Nguồn kinh phí thường xuyên do NSNN cấp
B Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp
C Nguồn thu sự nghiệp
D Nguồn thu khác
Câu 78
Thị trường phi tập trung (thị trường OTC) có đặc điểm là
Trang 24A Không có địa điểm giao dịch tập trung giữa người mua và người bán
B Chứng khoán được giao dịch trên thị trường là các chứng khoán chưa đủ tiêu chuẩnniêm yết trên sở giao dịch
C Cơ chế xác lập giả là thương lượng giá giữa bên mua và bên bản
Chi lương của một đơn vị hành chính sự nghiệp được xếp vào
A Chi đầu tư phát triển
B Chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất
C Chi thường xuyên
D Chi thực hiện nghiệp vụ