Chương trình VỀ ĐÍCH 2023 Hệ thống nap edu vn Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1 VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1 Thứ 3 Ngày 10/1/2023 ÔN TẬP TOÀN DIỆN LÝ THUYẾT NHÔM – SẮT NAP 1 Ion Al3+ bị khử tr[.]
Trang 1VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1
Thứ 3: Ngày 10/1/2023
ÔN TẬP TOÀN DIỆN LÝ THUYẾT NHÔM – SẮT NAP 1: Ion Al3+ bị khử trong trường hợp
A Điện phân Al2O3 nóng chảy
B Điện phân dd AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn
C Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
D Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3
NAP 2: Chọn câu không đúng
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
B Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ
C Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm
D Nhôm là kim loại lưỡng tính
NAP 3: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau
đây?
A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Zn, Al2O3, Al D Mg, K, Na
NAP 4: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
NAP 5: Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A ZnO, Ca(OH)2, KHCO3 B Al2O3, Al(OH)3, KHCO3
C Al2O3, Al(OH)3, K2CO3 D ZnO, Zn(OH)2, K2CO3
NAP 6: Dãy chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 (loãng) và NaOH ?
A Al, Al2O3, Na2CO3 B Al2O3, Al, NaHCO3
C Al2O3, Al(OH)3, CaCO3 D NaHCO3, Al2O3, Fe2O3
NAP 7: Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, (NH4)2CO3 Các chất lưỡng tính là:
A Al, Al2O3, Al(OH)3 B Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl
C Al2O3, Al(OH)3 D Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3
NAP 8: Phèn chua có công thức nào sau:
A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D tất cả đều đúng
NAP 9: Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là
A Boxit Al2O3.2H2O
B Criolit Na3AlF6 (hay 3NaF.AlF3)
C Aluminosilicat (Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O
D Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O
Trang 2NAP 10: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch
thu được kết tủa là
A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C K2CO3 D BaCO3
NAP 11: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
NAP 12: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
NAP 13: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
NAP 14: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
A Hematit B Xiđehit C Manhetit D Pirit
NAP 15: Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa :
A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
NAP 16: Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xong còn lại chất rắn, chất rắn này tác dụng dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dung dịch thu được từ thí nghiệm trên chứa :
A Muối FeCl2 duy nhất B Muối FeCl2 và CuCl2
C Hỗn hợp muối FeCl2 và FeCl3. D Hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2
NAP 17: Cho oxit sắt (dư) vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch không thể hoà tan
được Ni Có mấy loại oxit sắt thỏa mãn tính chất trên ?
NAP 18: Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm ?
NAP 19: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
A Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit B Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit
C Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit D Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit
NAP 20: Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?
C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3
NAP 21: Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm ?
Trang 3NAP 22: Không thể điều chế trực tiếp FeCl3 trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng
A Fe + Cl2 B FeCl2 + Cl2 C Fe + HCl D Fe2O3 + HCl
NAP 23: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3 ?
A Fe + Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 + Cl2 C Fe + Fe(NO3)2 D Fe + HNO3 đặc, nguội
NAP 24: Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau: X + HNO3 đặc, nóng Fe(NO3)3 + NO2 +
NAP 25: Cho các phát biểu sau
(1) So với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhôm có tính khử mạnh hơn
(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
(5) Trong các hợp chất nhôm có số oxi hóa +3
(6) Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
(9) Nhôm là kim loại lưỡng tính
Tổng số phát biểu đúng là?
NAP 26: Có các thí nghiệm sau :
(2) Cho từ từ dung dịchBa(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(4) Cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(AlO2)2
Tổng số thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa tan hoàn toàn ?
NAP 27: Có các hỗn hợp chất rắn
(1) FeO, BaO, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 2: 1)
Số hỗn hợp tan hết trong nước (dư) là:
NAP 28: Cho các phản ứng sau:
(1) Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
Số trường hợp sau khi phản ứng kết thúc xuất hiện kết tủa là:
Trang 4NAP 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng
(2) Cho CaO vào lượng nước dư
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
NAP 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng
(2) Cho CaO vào lượng nước dư
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
NAP 31: Cho các thí nghiệm sau:
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(f) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Số thí nghiệm không thu được kết tủa là
NAP 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaO + X CaCl2 + Y Ca(NO3)2 + Z CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2CO3 B HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
C Cl2, AgNO3, MgCO3 D Cl2, HNO3, CO2
NAP 33: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
A Na2CO3 và NaClO B NaClO3 và Na2CO3
NAP 34: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Fe(OH)2 + dd Y
Fe2(SO4)3 + dd Z
BaSO4 Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2
B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Trang 5NAP 35: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X1 + H2O ®iÖn ph©n
mµng ng¨n xèp X2 + X3 ↑ + H2 ↑
X2 + X4 BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O
Hai chất X2, X4 lần lượt là:
A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2
C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2
NAP 36: Thực hiện các phản ứng sau:
Hai chất X và T tương ứng là:
A Ca(OH)2, NaOH B Ca(OH)2, Na2CO3
NAP 37: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
2X1 + 2H2O → 2X2 + X3 + H2 (Điện phân có màng ngăn)
X2 + Y1 → X4 + CaCO3 + H2O
2X2 + Y1 → X5 + CaCO3 + 2H2O
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaOH D NaCl
NAP 38: Cho sơ đồ phản ứng:
Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A CO2, Ca(OH)2 B KHCO3, Ca(OH)2
C Ca(OH)2, BaCl2 D K2CO3, Ca(OH)2
NAP 39: Cho sơ đồ chuyển hóa: BaO → X → BaCO3→ Y → BaCO3 Biết: mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A BaCl2, BaSO4 B Ba(OH)2, BaSO4
C BaCl2, Ba(HSO4)2 D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2
NAP 40: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH Fe(OH) Fe (SO ) BaSO
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2
- HẾT -