Công thức đổi phân số ra số thập phân I Lý thuyết 1 Đổi phân số ra số thập phân Muốn đổi một phân số a b b 0 ra số thập phân ta thực hiện phép chia a cho b Khi chia a cho b ta được một trong hai t[.]
Trang 1Công thức đổi phân số ra số thập phân
I Lý thuyết
1 Đổi phân số ra số thập phân
Muốn đổi một phân số a
b b0ra số thập phân ta thực hiện phép chia a cho b Khi chia a cho b ta được một trong hai trường hợp sau:
- Phép chia a cho b kết thúc ở hữu hạn bước:
Ví dụ:
a) 3
4 = 0,75
b) 1
5= 0,2
Khi đó số thập phân thu được gọi là số thập phân hữu hạn tuần hoàn
- Phép chia a cho b không bao giờ chấm dứt:
Ví dụ:
a) 1
3= 0,3333…
b) 17
11
= -1,5454…
Tuy phép chia không kết thúc nhưng phần thập phân của kết quả phép có một nhóm chữ số lặp đi lặp lại vô hạn lần Ta nói số thập phân thu được là số thập phân
vô hạn tuần hoàn
2 Đổi từ số thập phân ra phân số
- Với số thập phân hữu hạn:
Bước 1: Ta đếm các số ở bên phải dấu phẩy
Bước 2: Giả sử có n số bên phải dấu phẩy khi đó ta viết số thập phân thành phân số với tử số là số đã được bỏ đi dấu phẩy và mẫu số là 10n
Trang 2Bước 3: Rút gọn phân số nếu có thể
- Với số thập phân vô hạn tuần hoàn:
Ta thừa nhận các kết quả:
0,(1) = 1
9
0,(01) = 1
99
0,(001) = 1
999
Ta xét các ví dụ sau:
a) 0,555… = 5.0,111… = 5.0,(1) = 5 1
9=
5 9
b) 0,25454… = 1 2,5454
2 0,5454
2 54.0,0101
10
= 1 2 54 1 14
II Các ví dụ:
Ví dụ 1: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân
a) 63
40
b) 6
11
c) 13
45
Lời giải:
a) Ta lấy 63 chia 40 được kết quả là 1,575
Trang 3Vậy 63 1,575
40
b) Lấy 6 chia 11 ta được kết quả là 0,5454…
Vậy 6 0,(54)
11
c) Lấy 13 chia 45 ta được kết quả là 0,28888…
Vậy 13 0, 2(8)
45
Ví dụ 2: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số
a) 0,65
b) 1,3636…
c) 0,2(28)
Lời giải:
a) 0,65 = 65 13
100 20
b) 1,3636… = 1 + 0,3636… = 1 + 36.0,0101… = 1 + 36.0,(01) = 1+ 36 1
99= 1 + 36
99=
15
11
c) 0,2(28) = 1
2 0, 2828 2 28.0,0101
1 226 113
10 99 495