BÀI 1 CÁC KHÂU GIA CÔNG C T THÉPỐ MÔ ĐUN GIA CÔNG VÀ L P D NG C T Ắ Ự Ố THÉP B NG PH NG PHÁP TH CÔNGẰ ƯƠ Ủ C t thép là thành ph n quan tr ng trong k t c u bê tông c t thép, ố ầ ọ ế ấ ố ngoài ch c năng[.]
Trang 1BÀI 1: CÁC KHÂU GIA CÔNG
Trang 2C t thép là thành ph n quan tr ng trong k t c u bê tông c t thép, ố ầ ọ ế ấ ố
ngoài ch c năng ch y u là ch u l c, c t thép còn đứ ủ ế ị ự ố ược dùng trong
Trang 4 C t đai ố
• C t đai có tác d ng gi c đ nh v trí c t d c và các c t thép khác ố ụ ữ ố ị ị ố ọ ốtrong khung c t thép: r m, c t, c c…ố ầ ộ ọ
• C t đai có th có d ng 01 nhánh, 02 nhánh kín, 02 nhánh h , c t đai ố ể ạ ở ốtròn
• Móc c a c t đai có th u n hình móc tròn, móc xiên, móc vuông tu ủ ố ể ố ỳtheo c t đai đó có dùng cho c t, c c hay r m. ố ộ ọ ầ
Trang 5 C t xiên ố
C t xiên còn g i là c t vai bò ố ọ ố
C t xiên thố ường k t h p v i c t d c b xiên lên g n g i t a ế ợ ớ ố ọ ẻ ầ ố ự Góc xiên thường là 30; 45; 60 tu chi u cao ti t di n c a k t ỳ ề ế ệ ủ ế
c u ấ
C t xiên ch y u ch u l c c t g n mép g i t a c a r m ố ủ ế ị ự ắ ở ầ ố ự ủ ầ
Trang 6 C t xiên ố
Do k t h p c t d c b lên trên m t thanh c t xiên, ch c năng c a ế ợ ố ọ ẻ ộ ố ứ ủ
t ng đo n l i khác nhau nh sau:ừ ạ ạ ư
Đo n xiên ch u c t.ạ ị ắ
Đo n n m ngang ch u kéo. ạ ằ ị
Trang 7* Yêu c u k thu t v c t thép ầ ỹ ậ ề ố
Móc neo
C t thép hàn c n đố ầ ược neo ch c vào trong bê tông đ không b trắ ể ị ượt khi ch u l c. Vì v y nh ng thép tròn tr n ph i u n móc neo 2 đ u ị ự ậ ữ ơ ả ố ở ầ
ho c hàn thêm m t đo n thép ngang vào đ u đo n neo.ặ ộ ạ ầ ạ
C t thép có g và c t tr n trong khung ho c m i hàn không ph i ố ờ ố ơ ặ ố ảlàm móc neo.
Trang 8* Yêu c u k thu t v c t thép ầ ỹ ậ ề ố
Móc neo
Trang 9Không n i g n v trí c a c t thép mà ph i cách m t đo n ≥10d (d: ố ầ ị ủ ố ả ộ ạ
là đường kính thanh c t thép n i) ố ố
Trang 10 N i c t thép ố ố
Trang 11 N i c t thép ố ố
Ví d : Đ i v i r m đ n, không đụ ố ớ ầ ơ ược n i gi a r m mà ch đố ở ữ ầ ỉ ược
n i 2 đ u trong ph m vi 1/3 kh u đ r m.ố ầ ạ ẩ ộ ầ
+ S m i n i:ố ố ố
+ Không n i nhi u thanh cùng m t v trí trong k t c u. Trong ố ề ộ ị ế ấ
m t m t c t ngang c a ti t di n k t c u. Không n i quá 25% di n ộ ặ ắ ủ ế ệ ế ấ ố ệtích t ng c ng c a c t thép ch u l c đ i v i c t thép tròn tr n và ổ ộ ủ ố ị ự ố ớ ố ơkhông quá 50% đ i v i c t thép có g ố ớ ố ờ
Các m t c t ngang b trí m i n i ph i cách nhau m t đo n ≥30d (d: ặ ắ ố ố ố ả ộ ạ
là đường kính c t thép c n n i)ố ầ ố
Trang 12 N i c t thép ố ố
Ví d : Đ i v i r m đ n, không đụ ố ớ ầ ơ ược n i gi a r m mà ch đố ở ữ ầ ỉ ược
n i 2 đ u trong ph m vi 1/3 kh u đ r m.ố ầ ạ ẩ ộ ầ
+ S m i n i:ố ố ố
+ Không n i nhi u thanh cùng m t v trí trong k t c u. Trong ố ề ộ ị ế ấ
m t m t c t ngang c a ti t di n k t c u. Không n i quá 25% di n ộ ặ ắ ủ ế ệ ế ấ ố ệtích t ng c ng c a c t thép ch u l c đ i v i c t thép tròn tr n và ổ ộ ủ ố ị ự ố ớ ố ơkhông quá 50% đ i v i c t thép có g ố ớ ố ờ
Các m t c t ngang b trí m i n i ph i cách nhau m t đo n ≥30d (d: ặ ắ ố ố ố ả ộ ạ
là đường kính c t thép c n n i)ố ầ ố
Trang 13 Hình th c n i ứ ố
N i bu c: U n móc tròn (v i thép tr n) đ u 2 thanh thép c n n i đ t ố ộ ố ớ ơ ầ ầ ố ặ
ch ng lên nhau m t đo n theo quy đ nh c a quy ph m nh ng không ồ ộ ạ ị ủ ạ ư
nh h n 250mm n u m i n i vùng kéo và 200mm n u m i n i ỏ ơ ế ố ố ở ế ố ố ởvùng nén: kéo là 30d: nén là 15d
Trên đo n ch ng lên nhau ph i bu c b ng dây thép ít nh t 3 nút ạ ồ ả ộ ằ ấ
Trang 15 Hình th c n i ứ ố
* Hàn n i có thanh p: Đ 2 thanh c t thép c n n i th ng tr c và ố ố ể ố ầ ố ẳ ụ
đ ng đ u v i nhau, dùng 2 thanh thép có cùng đụ ầ ớ ường kính p 2 ốbên. Chi u dài đo n p là chi u dài đề ạ ố ề ường hàn n i ph thu c hàn ố ụ ộ
m t bên hay 2 bên ộ
* Hàn n i có t m lót: ố ấ
Đ hàn nh ng c t thép có để ữ ố ường kính l n t 20 đ n 40mm ớ ừ ếvát 2 đ u c n n i; đ 2 thanh đ ng tr c. đ a t m thép hình máng ầ ầ ố ể ồ ụ ư ấvào ôm l y m i n i r i m i th c hi n m i hàn ấ ố ố ồ ớ ự ệ ố
Trang 16 Hình th c n i ứ ố
* Hàn n i có thanh p:Đ 2 thanh c t thép c n n i th ng tr c và ố ố ể ố ầ ố ẳ ụ
đ ng đ u v i nhau, dùng 2 thanh thép có cùng đụ ầ ớ ường kính p 2 ốbên. Chi u dài đo n p là chi u dài đề ạ ố ề ường hàn n i ph thu c hàn ố ụ ộ
m t bên hay 2 bên ộ
* Hàn n i có t m lót: Đ hàn nh ng c t thép có đố ấ ể ữ ố ường kính l n ớ
t 20 đ n 40mm vát 2 đ u c n n i; đ 2 thanh đ ng tr c. đ a t m ừ ế ầ ầ ố ể ồ ụ ư ấthép hình máng vào ôm l y m i n i r i m i th c hi n m i hàn ấ ố ố ồ ớ ự ệ ố
Trang 17 Hình th c n i ứ ố
Các yêu c u khác đ i v i c t thép: ầ ố ớ ố
+ C t thép ph i có hình d ng kích th ố ả ạ ướ c đúng thi t ế
k C t thép ph i th ng, ph ng, đ cong vênh không v ế ố ả ẳ ẳ ộ ượ t quá sai l ch cho phép c a chi u dày l p bê tông b o v ệ ủ ề ớ ả ệ
+ C t thép ph i đúng v ch ng lo i; s hi u, đ ố ả ề ủ ạ ố ệ ườ ng kính theo quy đ nh c a thi t k ị ủ ế ế
+ M t ngoài c t thép s ch (không có bùn đ t, d u ặ ố ạ ấ ầ
m , s n bám vào . không có v y s t ho c g , không b ỡ ơ ẩ ắ ặ ỉ ị
s t s o. ứ ẹ
Trang 19Kéo thép b ng th công có th dùng t i quay ho c pa lăng xích ằ ủ ể ờ ặ
Bãi kéo thép nên b trí d c lán ho c xố ọ ặ ưởng gia công c t ốthép, bãi nên dài 30÷50m, r ng ít nh t 1,5m. N n b ng ph ng, ộ ấ ề ằ ẳ
m t n n r i s i, đá răm ho c x than cho s ch. D c hai bên sân có ặ ề ả ỏ ặ ỉ ạ ọrào ch n ho c bi n báo đ đ m b o an toàn cho ngắ ặ ể ể ả ả ười qua l i ạ
D ng c ph tr đ kéo thép g m: giá đ cu n thép đ tháo ụ ụ ụ ợ ể ồ ỡ ộ ểthép cu n ra không b xo n; các b n k p gi đ u thanh thép… ở ộ ị ắ ả ẹ ữ ầ
Trang 21b ng m t b n k p khác r i thông qua m t s i cáp cu n vào ằ ộ ả ẹ ồ ộ ợ ộ
t i.ờ
Quay t i đ s i dây cáp cu n vào t i làm s i dây thép ờ ể ợ ộ ờ ợ
được kéo căng.
Trang 22Sau khi đã k p gi ch c ch n s i thép và m i ng ẹ ữ ắ ắ ợ ọ ườ i tránh ra xa m i đ ớ ượ c
kh i đ ng t i. Không đ ở ộ ờ ượ c b ướ c qua ho c ti p xúc v i thép đang kéo ặ ế ớ
Ch đ ỉ ượ c tháo ho c l p đ u thép vào dây cáp c a t i khi t i đã ng ng ặ ắ ầ ủ ờ ờ ừ
ho t đ ng ạ ộ
Trang 23Vam c n k t h p v i bàn n n b ng 2 ch t thép đ ầ ế ợ ớ ắ ằ ố ƣờ ng kính 30 (mm) hàn vào
th t n n b ng thép b n, đ ớ ắ ằ ả ượ c liên k t v i bàn thao tác b ng đinh ho c bu lông ế ớ ằ ặ
Khi dùng vam c n đ n n thép to có th l p thêm m t đo n ng đ tăng chi u ầ ể ắ ể ắ ộ ạ ố ể ề dài tay vam n n cho nh ắ ẹ
Trang 241. Làm th ng thép tròn ẳ
1.2. N n th ng thép tròn d ng cây:ắ ẳ ạ
+ Du i s b : Đ t ch cong c a thanh thép vào v trí c n n n ỗ ơ ộ ặ ỗ ủ ị ầ ắ
dùng tay kéo. Đ mi ng vam ngo m ch t thanh thép g n ch ể ệ ạ ặ ầ ỗ
Trang 25d)
Trang 26
N n thép to đ phòng tr ắ ề ượ t vam làm m t đà gây ngã, ấ
ng ườ ứ i đ ng thao tác ph i đ ng th t v ng, mi ng vam ả ứ ậ ữ ệ ngo m ch t c t thép m i đ ạ ặ ố ớ ượ c xoay vam.
Trang 272. C t thép tròn ắ
Tính chi u dài c t thép:ề ắ
Khi u n, thép giãn dài ra nên khi u n ph i tr giãn dài ố ố ả ừ
Tr s giãn dài ph thu c vào các góc nh sau: ị ố ụ ộ ư
Trang 282. C t thép tròn ắ
Tính s thanh đ c t:ố ể ắ
Khi c t lên k t h p c t nh ng thanh có chi u dài khác nhau trên cùng 1 ắ ế ợ ắ ữ ề thanh ho c cùng 1 s i thép đ v a h t thanh thép đó ho c còn l i ng n nh t. ặ ợ ể ừ ế ặ ạ ắ ấ Công th c tính nh sau: ứ ư
Trang 302. C t thép tròn ắ
D ng c và phụ ụ ương pháp c t: ắ
20mm
Trang 312. C t thép tròn ắ
Trang 332. C t thép tròn ắ
An toàn lao đ ng khi c t thépộ ắ
C t thép c n hai ngắ ầ ười, người đánh búa không được đ ng đ i ứ ố
di n v i ngệ ớ ười ng i c m ch m, kháp.ồ ầ ạ
Trang 34G s t giai đo n đ u có màu vàng nh t, nói chung ỉ ắ ở ạ ầ ạ
không ph i c o mà ch c n lau cũng h t ả ạ ỉ ầ ế
Trang 36C o g b ng bàn ch i s t: Đ t c t thép lên giá, dùng bàn ch i s t c sát vào ạ ỉ ằ ả ắ ặ ố ả ắ ọ
b m t c t thép sao cho ma sát gi a bàn ch i v i m t ngoài c t thép v a đ đ ề ặ ố ữ ả ớ ặ ố ừ ủ ể