CHƯƠNG I NÂNG QUY MÔ SẢN XUẤT Câu 1 Nâng quy mô sản xuất a Là quá trình tăng cỡ lô từ nhỏ đến lớn b Là quá trình tăng sản lượng c Là quá trình tăng cỡ lô từ PTN sản xuất d Là quá trình tăng sản lượng.
Trang 1CHƯƠNG I: NÂNG QUY MÔ SẢN XUẤT
Câu 1: Nâng quy mô sản xuất :
a Là quá trình tăng cỡ lô từ nhỏ đến lớn
b Là quá trình tăng sản lượng
c Là quá trình tăng cỡ lô từ PTN sản xuất
d Là quá trình tăng sản lượng bằng cách tăng tốc độ thiết bị
Câu 2: Nâng cấp quy mô là:
a Đưa ra QTSX bằng cách sử dụng dữ liệu thu được từ mô hình sx thực nghiệm
b Đưa ra QTSX dựa trên QTSX trong nghiên cứu ptr sp
c Là quá trình tăng cỡ lô
Câu 3: Nâng cấp quy mô (Scale up) … Bằng cách sử dụng dữ liệu thu được từ mô hình sản xuất thực nghiệm.
a Đưa ra QTSX
b SX
c Đánh giá
Câu 4: Lô thuốc là:
a Một lượng thuốc xác định của cùng 1 loại sản phẩm; được sản xuất trong 1 chu kỳ nhất định và đáp ứng yêu cầu GMP, được coi là đồng nhất và được ghi bằng số lô của cssx trên nhãn các bao bì
b Một lượng thuốc của cùng 1 loại sản phẩm, được sản xuất trong 1 chu kỳ nhất định và đáp ứng yêu cầu GMP, được coi là đồng nhất và được ghi bằng số lô của cssc trên nhãn các bao bì
c Một lượng thuốc xác định của cùng 1 loại sản phẩm, được sản xuất trong 1 thời gian nhất định và đáp ứng yêu cầu GMP, được coi là đồng nhất và được ghi bằng số lô của cssx trên nhãn các bao bì
d Một lượng thuốc của cùng 1 loại sản phẩm, được sản xuất trong 1 chu kỳ nhất định và đáp ứng yêu cầu GMP
và được ghi bằng số lô của cssx trên nhãn các bao bì sản phẩm
Câu 5: Mục đích của cỡ lô PTN:
a Dùng trong giai đoạn nghiên cứu và PT ở PTN, có thể dùng để hỗ trợ xd và ptr CT
b Dùng trong giai đoạn nghiên cứu và PT ở PTN hoặc tối ưu hóa CT
c Dùng trong giai đoạn NC và PT ở PTN, có thể dùng để hỗ trợ xd và pt CT hoặc tối ưu hóa
d Dùng trong giai đoạn NC và Pt ở PTN, có thể dùng để hỗ trợ xd và pt CT, hỗ trợ đánh giá và xd các TCCL từ
đó lựa chọn ra QTSX
Câu 6: Cỡ lô PTN
a Thường nhỏ, nhỏ hơn 500 – 1000 lần cỡ lô thương mại
b Thường rất nhỏ, nhỏ hơn 10 – 1000 lần so với cỡ lô thương mại
c 10% so với quy mô sản xuất
d 100000 đơn vị
Câu 7: Cỡ lô Pilot có thể dùng trong giai đoạn nào
a Giai đoạn Nc và PT ở xưởng sản xuất
b Giai đoạn PT QTSX hoặc tối ưu hóa
c Giai đoạn Sx thương mại
d Giai đoạn xây dựng TCCL
Câu 8: Mục đích của cỡ lô pilot:
a Sử dụng để nghiên cứu các TCCL và độ ổn định
b Sử dụng để nghiên cứu độ ổn định, hỗ trợ đánh giá thử nghiệm lâm sàng
c Hỗ trợ Xd và Ptr CT, NC độ ổn định
d Sử dụng để nghiên cứu độ ổn định, hỗ trợ XD và PT công thức, hỗ trợ đánh giá thử nghiệm tiền lâm sàng
Trang 2Câu 9: Cỡ lô Pilot tối thiểu bằng
a 5% cỡ lô sản xuất thương mại
b 10 % so với quy mô sản xuất
c 100.000 đơn vị
d B và C đúng
Câu 10: Cỡ lô sản xuất :
a Là cỡ lô thương mại khi sản xuất thực tế
b Dùng trong giai đoạn sx sản phẩm phân phối ra thị trường
c Cỡ lô tùy thuộc vào trang thiết bị máy móc, quy mô của công ty
d Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 11: Cỡ lô sản xuất thường
a Gấp 10000 lần cỡ lô PTN
b Tùy thuộc vào nhu cầu của thị trường
c Tùy thuộc vào trang thiết bị máy móc, quy mô của công ty
d Tùy thuộc vào Nguyên liệu
Câu 12: Một lô dược chất hoặc thành phẩm thuốc được sản xuất … bằng cách sử dụng các trang thiết bị sản xuất tại các cơ sở sản xuất như mô tả trong hồ sơ đăng ký:
a ở quy mô PTN
b ở quy mô pilot
c ở quy mô sản xuất
d cả 3 đáp án trên
Câu 13: Nơi sản xuất thử nghiệm là:
a một phần của ngành công nghiệp Dược phẩm, nơi chuyển đổi một công thức quy mô PTN thành một QTSX ở quy mô lớn hơn cho ra sản phẩm đạt TCCL
b Một phần của ngành công nghiệp dược phẩm, nơi nâng cấp 1 CT quy mô PTN thành quy mô thương mại cho
ra sản phẩm đạt TCCL
c Một phần của ngành CNDP, nơi chuyển đổi một công thức quy mô PTN thành 1 CT áp dụng cho nghiên cứu thử nghiệm tiền lâm sàng và lâm sàng
d Một phần của ngành CNDP, nơi nâng cấp 1 CT quy mô pilot thành 1 QTSX ở quy mô lớn hơn nhằm cho ra sản phẩm đạt TCCL
Câu 14: Nhà máy sản xuất là nơi tập trung … để sản xuất ra sản phẩm cung cấp cho thị trường.
a Tiền bạc, nguyên liệu
b Con người
c Phương pháp và máy móc
d Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Quy mô sản xuất thử ( pilot)
a Là quá trình sx thành phẩm dựa trên QTSX trong PTN
b Là quá trình sx thành phẩm mô phỏng theo quy trình sử dụng trong sản xuất
c Là quá trình đánh giá kết quả từ quy mô NC PT
d Là quá trình sản xuất theo quy trình sản xuất gốc
Câu 16: Sản phẩm của quy mô Pilot dùng để:
a 1 phần dùng trong mục đích thử nghiệm ( đánh giá hiệu quả, độ ổn dịnh, TCCL, thử nghiệm LS)
b 1 phần dùng làm mẫu quảng cáo
c Tiêu thụ trên thị trường
d Thử nghiệm trên BN tại các BV
Trang 3Câu 17: Mục đích của quy mô sx thử là
a NC độ ổn định của thuốc
b Hỗ trợ đánh giá tiền lâm sàng và lâm sàng
c Cung cấp CTSX hoàn chỉnh
d Sx sp ổn định về lý hóa và vi sinh
e Đánh giá nguyên liệu, trang thiết bị sx
f Hướng dẫn kiểm soát sp và qt
g Thẩm định qt
h Xác định các yếu tố quan trọng của quy trình
Câu 18: Trong quá trình nâng quy mô cần
a Sản phẩm được kiểm soát và quy trình được đánh giá, thẩm định và hoàn thiện
b Quá trình tái sx được ptr và thẩm định
c Dữ liệu phù hợp để hỗ trợ thẩm định GMP
d Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Mục đích của quy mô sx thử là
a Hỗ trợ xây dựng ptr CT, nghiên cứu DOD
b Hỗ trợ đánh giá lâm sàng và tiền lâm sàng
c Hỗ trợ xây dựng các TCCL, quảng cáo
d Hỗ trợ nghiên cứu DOD, thử nghiệm TLS và LS
Câu 20: Nâng cấp quy mô
a Là quá trình tăng cỡ lô từ nhỏ đến lớn
b Là quá trình nâng cấp từ quy mô PTN sang quy mô Sx thương mại
c Là quá trình tăng sản lượng
d Là quá trình tối ưu hóa sản xuất
Câu 21: Thiết kế xưởng pilot cần
a Quy mô dựa trên nguồn lực hiện có của công ty
b Linh hoạt theo nhu cầu
c Thông thoáng, sạch sẽ
d Tuân thủ GMP
Câu 22: Tuân thủ GMP trong thiết kế xưởng pilot là:
a Sơ đồ lắp đặt máy móc thiết bị linh hoạt theo nhu cầu
b Có các khu vực giới hạn, yêu cầu thiết bị máy móc phải đảm bảo thu được các thông tin quan trọng
c Chiều di chuyển của con người và vật liệu, đủ không gian
d Cả 3 đáp án trên
Câu 23: Yêu cầu thiết bị máy móc phải đảm bảo thu được các thông tin quan trọng về:
a Quy trình
b Công thức
c Các thông số trọng yếu
d Cả a và b
Câu 24: Đối với thiết kế xưởng sản xuất pilot, để đánh giá ảnh hưởng của việc nâng quy mô các công thức nghiên cứu, cần các thiết bị:
a Lớn
b Vừa
c Nhỏ
d Cả 3
Trang 4Câu 25: Thiết kế cuối cùng của xưởng sản xuất pilot nên
a Tuân thủ GMP và theo nguồn lực hiện có của công ty
b Tuân thủ GMP và trang thiết bị hiện đại
c Hỗ trợ mục tiêu chiến lược chính và nên có chi phí hoạt động và bảo trì thấp
d Hỗ trợ mục tiêu chiến lược và có chi phí hoạt động và bảo trì thấp nhất có thể
Câu 26: Mục đích của thiết kế sản xuất thử nghiệm (pilot)
a Xây dựng công thức và sự phát triển quy trình
b Sản xuất để cung cấp cho thử nghiệm lâm sàng
c Đánh giá về kỹ thuật, nâng cấp quy mô và chuyển giao
d Cả 3
Câu 27: Mục đích của trang thiết bị trong sản xuất quy mô pilot
a Hỗ trợ các hoạt động nghiên cứu phát triển sản phẩm
b Tạo ra các sản phẩm đạt TCCL phục vụ lưu hành
c Tạo ra các sản phẩm để lưu hành trên thị trường
d Cả a và b
Câu 28: Mục đích của trang thiết bị trong sản xuất quy mô thương mại:
a Hỗ trợ các hoạt động nghiên cứu phát triển sản phẩm
b Tạo ra các sản phẩm đạt TCCL phục vụ lưu hành
c Tạo ra các sản phẩm để lưu hành trên thị trường
d Cả a và b
Câu 29: Thiết kế xưởng pilot phải kích thích môi trường sản xuất theo hướng các sản phẩm cuối cùng sẽ được đưa vào sản xuất, nhưng thực tế rất khác vì
a Quy mô khác nhau
b Nguồn nguyên liệu khác nhau
c Mục đích của 2 loại trang thiết bị
d Cả 3 đáp án trên
Câu 30: Quá trình vận hành xưởng pilot bao gồm các hoạt động
a Thẩm định, đào tạo, kiểm kê
b Hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, đặt hàng
c Hiệu chỉnh, kiểm soát nguyên liệu
d Cả 3 đáp án trên
Câu 31: Khi thực hiện một đơn hàng cần tuân theo tiêu chuẩn:
a First in
b First out
c First in – first out
Câu 32: Đào tạo trong vận hành xưởng pilot gồm mấy lĩnh vực
a 4
Câu 33: Đào tạo gồm:
a Tuân thủ cGMP + Tuân thủ với SOPs
b An toàn và có trách nhiệm với môi trường
c Kiến thức, kỹ năng về kỹ thuật
d Cả 3
Trang 5Câu 34: Hỗ trợ về cơ khí/ thiết bị gồm:
a Thiết kế, xây dựng và thẩm định về cơ sở vật chất, trang thiết bị
b Hướng dẫn sử dụng thiết bị
c Hợp tác, lên kế hoạch, định hướng các hoạt động diễn ra
d Cả 3
Câu 35: Bảo trì cần:
a Thực hiện thường xuyên liên tục
b Đáp ứng GMP
c Chương trình bảo trì nên được ghi lại
d Cả b và c
Câu 36: Tuân thủ GMP thì hiệu chỉnh là:
a Cần thiết
b Không bắt buộc
c Bắt buộc
Câu 37: Tại sao phải bải dưỡng và hiệu chuẩn thiết bị?
a Để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và độ tin cậy của thiết bị
b Để đáp ứng tiêu chuẩn GMP
c Cả a và b
Câu 38: hệ thống máy tính được dùng để:
a Kiểm soát nguyên liệu
b Kiểm kê hàng tồn kho, xử lý đơn hàng
c Dán nhãn
d Cả 3 đáp án trên
e Phục vụ tất cả các quá trình
Câu 39: hoạt động dán nhãn cần tuân theo:
a GMP
b cGMP c GLPd GMP - GLP
Câu 40: Hoạt động NC ptr gồm:
a Ncpt công thức và qt
b Sản xuất để phục vụ NCLS
c Đánh giá kỹ thuật và nâng quy mô
d Cả 3
Câu 41: Các hoạt động đảm bảo chất lượng gồm:
a Đánh giá xưởng pilot; đánh giá và phê duyệt các nhà cung cấp dược chất và tá dược
b Xem xét, phê duyệt và duy trì hồ sơ lô để cung cấp NCLS
c Lấy mẫy và xuất xưởng nguyên liệu và các thành phần cần thiết cho ncls,
d Duy trì và cung cấp các quy trình chuẩn
e Xem xét và phê duyệt các tài liệu thẩm định
Câu 42: Các hoạt động kiểm soát chất lượng bao gồm:
a Kiểm nghiệm chất lượng thành phẩm
b Kiểm nghiệm chất lượng bán thành phẩm và nguyên liệu
c Thực hiện thử nghiệm trong thẩm định quy trình
d Thực hiện kiểm soát trong quá trình
Trang 6Câu 43: Nhiệm vụ của bộ phận nâng quy mô pilot:
a Chuyển giao CT từ quy mô PTN sang quy mô pilot
b Chuyển CT từ quy mô nghiên cứu sang quy mô pilot
c Chuyển giao Ct từ quy mô PTN sang quy mô công nghiệp
d A và B đúng
Câu 44: Hiệu quả chuyển giao được xác định dựa trên:
a Mức độ thuận lợi để 1 sản phẩm mới hoặc 1 quy trình mới trở thành thường quy
b Mức độ thuận lợi để sp mới và quy trình mới được đưa vào sx
c Cả a và b
d Sự phối hợp tốt với các nhóm khác như NCPT; quản lý chất lượng, pháp chế…
Câu 45: Yêu cầu về nhân sự:
a Cần có hiểu biết về LT bào chế
b Cần có kinh nghiệm sx thực tế
c Cần có kỹ năng giao tiếp và trình bày tốt
d Cả 3 đáp án trên
Câu 46: Tại sao nhân sự ngoài kiến thức BC và SX cần có thêm kỹ sư cơ khí
a Để sửa chữa máy móc
b Để vận hành máy móc, thiết bị
c Cả a và b
Câu 47: Số lượng con người trong nhóm nâng quy mô
a Càng nhiều càng tốt
b Cần có nhiều người có nhiều năm kinh nghiệm
c Phụ thuộc vào số lượng sản phẩm và mức độ can thiệp cần có
d Cả 3 đáp án trên
Câu 48: Một NC thử nghiệm có mấy yêu cầu về không gian:
a 2
Câu 49: Yêu cầu của khu vực hành chính và lưu thông tin
a Có thể chung với các khu vực khác khi không có diện tích
b Liền kề với khu vực làm việc và sản xuất
c Đảm bảo đủ tách biệt để tập trung nghiên cứu
d Cả b và c
Câu 50: Khu vực thử nghiệm vật lý
a Để đặt các thiết bị thử nghiệm vật lý: đo độ nhớt, cân, máy đo pH,
b Cần đảm bảo đủ không gian để đặt các thiết bị thử nghiệm
c Cần thoáng đãng, sạch sẽ
d Cả a và b
Câu 51: Yêu cầu của khu vực dành cho các thiết bị sản xuất cơ bản:
a Bảo đảm đủ diện tích để riêng biệt để lắp đặt các dây chuyền sx khác nhau
b Thiết bị máy móc sd trong sản xuất thử cần có nhiều công suất khác nhau, đại diện cho số lượng sp cần sx
c Cần tránh nhiễm chéo giữa các khu vực sản xuất và dự trù không gian để vệ sinh thiết bị
d Cả a,b,c
Trang 7Câu 52: Yêu cầu của khu vực kho:
a Đảm bảo đủ diện tích riêng biệt cho các nguyên liệu khác nhau, bao bì, sản phẩm,…
b Tách biệt khu vực để nguyên liệu, sp đã kiểm định và chưa kiểm định
c Cả a và b
Câu 53: Khi đánh giá công thức cần:
a Tiến hành sớm trong quá trình nâng quy mô
b Cần làm rõ vai trò của từng tá dược trong CT
c Dự đoán ảnh hưởng của thiết bị, máy móc khi tiến hành nâng quy mô, thiết bị
d Cả 3 đáp án trên
Câu 54: nếu có thay đổi trong công thức, cần tiến hành:
a Càng sớm càng tốt, ở thử nghiệm pha 1, để đảm bảo đủ thời gian nghiên cứu độ ổn định và tuổi thọ của thuốc, đăng ký thuốc trước khi mở rộng quy mô sản xuất,
b Càng sớm càng tốt để đảm bảo đủ thời gian nghiên cứu độ ổn định và tuổi thọ của thuốc, đăng ký thuốc trước khi mở rộng quy mô sản xuất
c Càng sớm càng tốt, ở thử nghiệm pha 2 để đảm bảo đủ thời gian nghiên cứu độ ổn định và tuổi thọ của thuốc, đăng ký thuốc trước khi mở rộng quy mô sản xuất
d Càng sớm càng tốt, ở thử nghiệm pha 3 để đảm bảo đủ thời gian nghiên cứu độ ổn định và tuổi thọ của thuốc, đăng ký thuốc trước khi mở rộng quy mô sản xuất
Câu 55: Yêu cầu về nguyên liệu trong sản xuất quy mô pilot
a Đảm bảo TCCL
b Phải có nhà cung cấp ổn định
c Cả a và b
Câu 56: Khi lựa chọn thiết bị trong sản xuất quy mô pilot cần lưu ý:
a Lựa chọn thiết bị đơn giản, hiệu quả kinh tế và phù hợp với chất lượng sản phẩm
b Lựa chọn thiết bị hiện đại và phù hợp với chất lượng sản phẩm
c Lựa chọn thiết bị dễ vệ sinh và làm sạch nhanh
d Cả a và c
Câu 57: Khi xác định tốc độ sản xuất và công suất các thiết bị, cần xem xét:
a Chi phí trong quá trình sản xuất; thời gian cần thiết để vệ sinh máy móc nhà xưởng giữa các lô mẻ
b Chi phí trong sản xuất; số lượng lô/ mẻ cần sản xuất đáp ứng nhu cầu thị trường
c Thời gian cần thiết để vệ sinh máy móc nhà xưởng giữa các lô mẻ
d Cả b và c
Câu 58: Xu hướng lựa chọn sử dụng các thiết bị
a Nhỏ vì tiết kiệm kinh tế và diện tích
b Nhỏ vì tiết kiệm kinh tế, sản xuất nhiều lô nhỏ liên tục
c Lớn để tiết kiệm thời gian sx, đem lại hiệu quả cao
d Nhỏ để tiết kiệm kinh tế và bảo vệ môi trường
Câu 59: Đánh giá quy trình sản xuất gốc:
a Công thức sản xuất: rõ ràng, nguyên liệu, khối lượng cho từng lô mẻ
b Quy trình sản xuất: rõ ràng, cụ thể
c Kiểm soát quy trình: ghi rõ thời gian, cách thức lấy mẫu, cách xử lý mẫu, lưu trữ hồ sơ
d TCCL: phải thực tế và thường lớn hơn TCCL thành phẩm
Câu 60: Vấn đề quan trọng trong quy trình sản xuất gốc
a Bảng cân nguyên liệu: khối lượng các thành phần trong công thức, cách lấy mẫu, TCCL thành phẩm, bán tp
Trang 8b Hướng dẫn quy trình ghi bằng ngôn ngữ mà người thao tác hiểu được
c Quy trình sản xuất không quá dài, quá chi tiết, quá nhiều chữ ký
d Cả 3 đáp án trên
Câu 61: 3 KHÔNG trong quy trình sản xuất trong đánh giá quy trình:
Không quá dài, không quá chi tiết, không có quá nhiều chữ ký
Câu 62: Mục tiêu của Thẩm định quy trình
a Đánh giá và tối ưu hóa QTSX
b Đánh giá ảnh hưởng của tất cả các thông số trong quá trình sx, qtrinh đánh giá chất lượng sản phẩm
c Đánh giá ảnh hưởng của các thông số trọng yếu trong quá trình sản xuất và đánh giá chất lượng sản phẩm
d Cả a và b
e Cả a và c
Câu 63: Cần thẩm định lại qtsx :
a Chỉ khi có thay đổi lớn
b Chỉ khi có thay đổi nhỏ
c Khi có bất kỳ sự thay đổi nào
Câu 64: Thẩm định bao gồm:
a Thẩm định chỉ tiêu chất lượng thiết kế
b Thẩm định về chất lượng thiết bị
c Thẩm định về chất lượng các thao tác quy trình
d Thẩm định về hiệu suất quy trình
Câu 65: Nền tảng của tối ưu hóa và thẩm định quy trình là:
a Công thức
b Con người
c Trang thiết bị
d Kiến thức về ảnh hưởng của các thông số quy trình lên chất lượng bán thành phẩm/ thành phẩm
NÂNG CẤP QUY MÔ MỘT SỐ DẠNG THUỐC
A- Thuốc rắn
Câu 1: Vấn đề quan tâm chính khi xử lý nguyên liệu bột:
a Đạt được đặc tính về độ trơn chảy
b Duy trì tính đồng nhất trong khối hỗn hơn
c Đạt được độ đồng đều về hàm lượng
d Hạn chế hiện tượng tách lớp
Câu 2: đâu là nguyên nhân chính dẫn đến độ đồng đều hàm lượng sp kém:
a Độ ẩm
b Kích thước hạt
c Chênh lệch khối lượng giữa các bột
d Sự tách lớp
Câu 3: Hệ thống xử lý cần đảm bảo:
a Phân phổi một lượng chính xác nguyên liệu
b Sự mất nguyên liệu phải tối thiểu
c Không có sự nhiễm chéo
d Cả 3 đáp án trên
Câu 4: biện pháp nào giúp hạn chế sự mất nguyên liệu:
Trang 9a Trộn dư nguyên liệu
b Đường đi nguyên liệu không quá dài
c Trộn xong dùng ngay
Câu 5: Các biện pháp để tránh sự phân lớp:
a Xử lý bột để làm giảm đặc tính vốn có gây ra phân lớp
b Thay đổi kích thước tiểu phân giảm thiểu sự phân lớp
c Thay đổi tính kết dính của khối bột tránh vón cục
d Điều chỉnh thay đổi thiết bị để làm giảm thiểu lực gây ra phân lớp
e Cả 4 đáp án trên
Câu 5: Trong NCQMSX cho các dạng thuốc rắn, để hạn chế nguy cơ tách lớp xảy ra trong quá trình lưu trữ khối bột sau trộn khô, cần áp dụng biện pháp nào?
a Xử lý khối bột (nghiền/ xay)
b Rây bột
c Trộn xong dùng ngay
Câu 6: Các cách để định cỡ hạt:
a Phân tách kích thước hạt và lựa chọn
b Giảm kích thước hạt ( nghiền/xay)
c Rây chọn hat
d Cả a và b
Câu 7: thiết bị trộn nào tạo sự nhào lộn:
a Thiết bị trộn có thùng chứa chuyển động
b Thiết bị trộn có cánh trộn chuyển động
c Cả 2 loại thiết bị
Câu 8: có 2 loại thiết bị trộn:
a Thiết bị trộn có thùng chứa chuyển động và thiết bị trộn có thùng chứa tĩnh
b TB trộn chữ V và thiết bị trộn hình lập phương
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
Câu 9 : điều kiện lý tưởng của quá trình trộn
a Quá trình trộn khô và tạo hạt nên được thực hiện trong cùng 1 thiết bị
b Trộn khô xong dùng luôn để tạo hạt
c Với mẻ lớn, có thể tiến hành trộn khô rồi chia mẻ nhỏ để tạo hạt
d Cả a và c đúng
Câu 10 : Để giúp quá trình trộn hiệu quả hơn :
a Hiệu chỉnh thiết bị phù hợp
b Nghiền rây nguyên liệu trước khi trộn
c Dảm bảo nguyên liệu không bị vón vì có thể gây ra trộn không đều
d Cả b và c
Câu 11 : Mức độ nạp đầy nguyên liệu :
a 50% thiết bị trộn
b 60% thiết bị
c 70 % thiết bị
d 80% thiết bị
Câu 12 : các thông số cần quan tâm khi tiến hành trộn
Trang 10a Tốc độ trộn, thiết bị trộn, thứ tự thêm thành phần, độ ẩm bột
b Tốc độ trộn, thời gian trộn, thiết bị trộn, mức độ nạp đầy nguyên liệu
c Tốc độ trộn, thời gian trộn, độ ẩm bột, khối lượng mẻ trộn
d Tốc độ quay, mức độ nạp đầy nguyên liệu, khối kượng mẻ trộn
Câu 13 : Thiết bị nhào trộn nào là thông dụng nhất :
a Thiết bị chữ V
b Thiết bị lập phương
c Thiết bị nhào lộn
d Thiết bị hai mặt nón
Câu 14 : Nguyên tắc của quá trình trộn trong thiết bị nhào lộn
a Sự đối lưu lm tiểu phân chuyển động theo dòng chảy khối bôt
b Sự phân tán là chuyển động ngẫu nhiên của các tiểu phân do có sự va chạm
c Sự trượt làm tách các tiểu phân tích tụ, thường cần lực lớn
d Cả 3 đáp án trên
Câu 15 : áp dụng trộn 2 GD khi nào
a Tất cả các trường hợp
b Tỷ lệ DC > 10%
c Tỷ lệ DC = 1 - 10 %
Câu 16 : tham số nào là tham số quan trọng nhất chi phối tốc độ trộn :
a Mức độ nạp đầy nguyên liệu
b Tốc độ quay
c Số vòng quay
d Cả b và c
Câu 17 : Với thiết bị trộn chữ V, nạp bao nhiêu thể tích cho tốc độ trộn tối ưu
a 50%
b 60%
c 40%
d 70%
Câu 18 : Các cách làm tăng tốc độ trộn :
a Tăng số vòng quay
b Giảm mức nạp nguyên liệu
c Thêm bộ phận bất đối xứng trong thiết bị ví dụ cánh đảo gắn thiết bị
d Cả 3 phương án trên
Câu 19 : cách làm tăng tốc độ trộn
a Tăng số vòng quay
b Tăng mức nạp nguyên liệu
c Tăng tốc độ quay
d Giảm số vòng quay
Câu 20 : Nguy cơ lớn nhất của khối bột sau khi trộn là :
a Bột bị ẩm
b Bột không đồng nhất
c Bột kém trơn chảy
d Bột bị tách lớp
Câu 21 : các biện pháp tránh tách lớp :