Liên kết lân cận cho bảng mục lục Liên kết lân cận cho bảng chỉ mục Liên kết lân cận cho bảng mục lục Liên kết lân cận cho bảng chỉ mục.
Trang 5Liên kết lân cận cho bảng mục lục Liên kết lân cận cho bảng chỉ mục Liên kết lân cận cho bảng mục lục Liên kết lân cận cho bảng chỉ mục
Trang 63 2 1 4
Trang 7[dmin,dmax]
[dmin,dmax]
n
n t
p
P
[dmin,dmax]
[dmin,dmax]
n
n t
p
Trang 890 92
430 83
89 410
81 85
421
Video 10
89 90
510 83
88 486
79 87
470
Video 9
90 91
429 83
90 401
80 84
415
Video 8
90 92
402 82
90 374
75 82
378
Video 7
89 90
390 83
89 367
80 85
372
Video 6
89 92
519 81
91 478
75 87
465
Video 5
90 89
457 85
87 442
77 82
426
Video 4
87 90
460 82
90 434
70 86
389
Video 3
90 91
480 84
88 463
72 85
412
Video 2
89 92
473 82
89 450
76 83
450
Video 1
Độ trung thực (%)
Độ chính xác (%)
Số đoạn
cơ sở tìm được
Độ trung thực (%)
Độ chính xác (%)
Số đoạn
cơ sở tìm được
Độ trung thực (%)
Độ chính xác (%)
Số
đoạn
cơ sở
tìm
được
Phương pháp lược đồ tự tương quan màu + giải thuật Watershed
Phương pháp lược đồ màu toàn cục + giải thuật Watershed
Phương pháp lược đồ màu
toàn cục + ngưỡng toàn
cục
Đoạn
video
90 92
430 83
89 410
81 85
421
Video 10
89 90
510 83
88 486
79 87
470
Video 9
90 91
429 83
90 401
80 84
415
Video 8
90 92
402 82
90 374
75 82
378
Video 7
89 90
390 83
89 367
80 85
372
Video 6
89 92
519 81
91 478
75 87
465
Video 5
90 89
457 85
87 442
77 82
426
Video 4
87 90
460 82
90 434
70 86
389
Video 3
90 91
480 84
88 463
72 85
412
Video 2
89 92
473 82
89 450
76 83
450
Video 1
Độ trung thực (%)
Độ chính xác (%)
Số đoạn
cơ sở tìm được
Độ trung thực (%)
Độ chính xác (%)
Số đoạn
cơ sở tìm được
Độ trung thực (%)
Độ chính xác (%)
Số
đoạn
cơ sở
tìm
được
Phương pháp lược đồ tự tương quan màu + giải thuật Watershed
Phương pháp lược đồ màu toàn cục + giải thuật Watershed
Phương pháp lược đồ màu
toàn cục + ngưỡng toàn
cục Đoạn
video