1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com cac dang toan 9 luyen tap bai 3 phep nhan va phep khai phuong tiep theo

9 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng toán 9 luyện tập bài 3: phương pháp nhân và khai phương tiếp theo
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 251,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com CÁC DẠNG TOÁN 9 LUYỆN TẬP BÀI 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (Tiếp theo) Dạng 1 Tính Bài 1 Thực hiện phép tính a) b) c) d) e) Dạng 2 So sánh các căn[.]

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN 9 LUYỆN TẬP BÀI 3:

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (Tiếp theo)

Dạng 1: Tính

Bài 1 : Thực hiện phép tính

a)

b)

c)

d)

e)

Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học

Bài 2 : So sánh

a) 2 và

b) 7 và

c) và 10

d) 1 và

Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định: xác định

Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định

a)

b)

c)

d)

Dạng 4 : Rút gọn biểu thức

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 2

d)

Bài 5 : Rút gọn các biểu thức 

a)

b)

Dạng 5 : Tìm Min, Max

Bài 6 : Tìm Min

a)

b)

Dạng 6 : Chứng minh

Bài 7 : Chứng minh các biểu thức sau

a)

b)

c)

d)

Bài 8 : Chứng minh các biểu thức sau

a)

b)

c)

Trang 3

Dạng 7 : Giải phương trình

Bài 9 : Giải các phương trình sau

a)

b)

c)

d)

Bài 10 : Giải các phương trình sau

a)

b)

c)

d)

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 : Thực hiện phép tính

a)

b)

c)

d)

e)

Bài 2 : So sánh

a) Vì 4 > 3 nên

Trang 4

d) Vì 4 > 3 nên

e) * Cách 1: Ta có:

* Cách 2: giả sử

Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng

f) Ta có:

Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định

Để các căn thức trên có nghĩa thì:

a)

b) Ta có: xác định với mọi x

+ Với

+ Với

Vậy căn thức xác định nếu hoặc

Trang 5

d)

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

a) Cách 1 :

Cách 2 :

b)

c)

d)

( Vì )

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

a)

b)

Bài 6  : Tìm Min

a) Ta có :

vậy Miny = 2 dấu ‘‘ = ’’ xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0 => x = 1

b) Ta có :

vậy Miny = Dấu « = » xảy ra khi và chỉ khi

Trang 6

c)

d)

Bài 8 : Chứng minh các biểu thức sau

a)

b)

c)

d)

Trang 7

Bài 9 : Giải các phương trình sau

a)

b)

c)

đk :

Trang 8

đk :

Bài 10: Giải phương trình

a) ĐK: x 0

⇔ 7 + √2x = (3 + √5)2

⇔ 7 + √2x = 14 + 6√5

⇔ √2x = 7 + 6√5

⇔ 2x = (1 + 6√5)2

⇔ 2x = 229 + 48√5

⇔ x = 114,5 + 24√5 (TM)

b)

⇔√ ( x−3)2= √ ( √ 3+1)2

|x−3|= √ 3+1

[x−3= √ 3+1

[x−3=− √ 3−1 [

c) (đk: )

Û

Trang 9

Vậy

KL:

Ngày đăng: 07/02/2023, 16:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w