1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phác đồ điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục (STI)

16 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phác đồ điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục (STI)
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 46 KB
File đính kèm Phu luc 2. Cac phac do dieu tri.rar (7 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu không được điều trị kịp thời và đúng phác đồ, bệnh lây qua đường tình dục sẽ để lại hậu quả nghiêm trọng và lâu dài cho sức khỏe. Bệnh thường xuất hiện ở người trong độ tuổi sinh sản, diễn biến âm thầm, khó điều trị, dễ tái phát nên mỗi người cần có biện pháp phòng tránh để bảo vệ chính mình và người thân một cách hiệu quả.

Trang 1

CáC phác đồ điều trị

Trang 2

Viêm niệu đạo

 Điều trị lậu

– Lựa Chọn đầu tiên

 Cefixime 400 mg, uống liều duy nhất

– Các lựa Chọn khác

 Ceftriaxone 250 mg, tiêm bắp liều duy nhất, hoặc

 Spectinomycin 2, g tiêm bắp liều duy nhất, hoặc

 Azithromycin 2 g, uống liều duy nhất

 Chú ý :

– ở Việt Nam, một số vùng lậu cầu kháng lại các kháng sinh thuộc nhóm Quinolone, Penicilin, Kanamycin

Trang 3

Viêm niệu đạo

 Điều trị Chlamydia

– Lựa Chọn đầu tiên

 Doxycycline 100 mg, uống 2 lần/ngày, trong 7 ngày, hoặc

 Azithromycin 1 g, uống liều duy nhất,

– Các lựa Chọn khác

 Tetracycline 500 mg, uống 4 lần/ngày, trong 7 ngày, hoặc

 Amoxycillin 500 mg, uống 3 lần/ngày, trong 7 ngày, hoặc

 Erythromycin 500 mg, uống 4 lần/ngày trong 7 ngày

 Chú ý :

– Erythromycin nên uống sau ăn Doxycycline, tetracycline không đ ợc dùng cho trẻ d ới 7 tuổi Ofloxacin không đ ợc dùng cho trẻ d ới 15 tuổi

Trang 4

Viêm niệu đạo

 Điều trị trùng roi

– Lựa Chọn đầu tiên

 Metronidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 7 ngày,

– Các lựa Chọn khác

 Metronidazole 2 g uống liều duy nhất, hoặc

 Tinidazole 2 g uống liều duy nhất, hoặc

 Tinidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 5 ngày

 Chú ý :

– Không đ ợc uống r ợu khi đang dùng thuốc và cho đến 24

giờ sau khi ngừng thuốc Metronidazole và Tinidazole

Trang 5

Viêm ÂM đạo

 Điều trị viêm âm đạo vi khuẩn

– Lựa Chọn đầu tiên

 Metronidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 7 ngày,

– Các lựa Chọn khác

 Metronidazole 2 g, uống liều duy nhất, hoặc

 Clindamycin 300 mg, uống 2 lần/ngày, trong 7 ngày, hoặc

 Metronidazole gel 0.25%, 5 g, thụt vào âm đạo 2 lần/ ngày trong 5 ngày

 Chú ý :

– Không đ ợc uống r ợu khi đang dùng thuốc và cho đến 24 giờ sau khi ngừng thuốc Metronidazole và Tinidazole

Trang 6

Viêm ÂM đạo

 Điều trị viêm âm đạo do trùng roi

– Lựa Chọn đầu tiên

 Metronidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 7 ngày,

– Các lựa Chọn khác

 Metronidazole 2 g uống liều duy nhất, hoặc

 Tinidazole 2 g uống liều duy nhất, hoặc

 Tinidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 5 ngày

 Chú ý :

– Metronidazole và Tinidazole không dùng cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu và dặn bệnh nhân không đ ợc uống r ợu khi

đang dùng thuốc và cho đến 24 giờ sau khi ngừng thuốc

Trang 7

Viêm ÂM đạo

 Điều trị nấm Candida

– Lựa Chọn đầu tiên

 Nystatin 100.000 đơn vị, đặt âm đạo 1 lần/tối (tr ớc khi đi ngủ), trong 14 ngày (kể cả những ngày có kinh),

– Các lựa Chọn khác

 Miconazole hoặc Clotrimazole 200 mg, đặt âm đạo 1 lần/tối (tr ớc khi đi ngủ), trong 3 ngày, hoặc

 Clotrimazole 500 mg, đặt âm đạo liều duy nhất (tr ớc khi đi ngủ), hoặc

 Fluconazole 150 mg, uống liều duy nhất, hoặc

 Econazole 150 mg, đặt âm đạo 1lần/tối (tr ớc khi đi ngủ), trong 2 ngày, hoặc

 Itraconazole 100 mg, uống 2 lần/ngày, trong 3 ngày

Trang 8

viªm cæ tö cung mñ nhÇy

– Lùa Chän ®Çu tiªn

 Cefixime 400 mg, uèng liÒu duy nhÊt

– C¸c lùa Chän kh¸c

 Ceftriaxone 250 mg, tiªm b¾p liÒu duy nhÊt, hoÆc

 Spectinomycin 2, g tiªm b¾p liÒu duy nhÊt, hoÆc

 Azithromycin 2 g, uèng liÒu duy nhÊt

– ë ViÖt Nam, mét sè vïng lËu cÇu kh¸ng l¹i c¸c kh¸ng

sinh thuéc nhãm Quinolone, Penicilin, Kanamycin

Trang 9

viªm cæ tö cung mñ nhÇy

 §iÒu trÞ chlamydia

– Lùa Chän ®Çu tiªn

 Doxycycline 100 mg, uèng 2 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy, hoÆc

 Azithromycin 1 g, uèng liÒu duy nhÊt

– C¸c lùa Chän kh¸c

 Tetracycline 500 mg, uèng 4 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy, hoÆc

 Amoxycillin 500 mg, uèng 3 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy, hoÆc

 Erythromycin 500 mg, uèng 4 lÇn/ngµy trong 7 ngµy

 Chó ý:

– Erythromycin nªn uèng sau ¨n Doxycycline, tetracycline kh«ng

® îc dïng cho trÎ d íi 7 tuæi Ofloxacin kh«ng ® îc dïng cho trÎ d íi

15 tuæi

Trang 10

viêm tiểu khung

 Phác đồ 1

– Ceftriaxone 250 mg, tiêm bắp liều duy nhất, hoặc Cefixime 400mg uống liều duy nhất và

– Doxycycline 100 mg, uống 2 lần/ngày, hoặc Tetracycline 500

mg, uống 4 lần/ngày trong 14 ngày, và

– Metronidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 14 ngày

 Phác đồ 2

– Trimethoprim (80 mg)/sulfamethoxazole (400 mg), uống 10 viên/ngày, trong 3 ngày, tiếp theo 4 viên/ngày, trong 10 ngày

– Doxycycline 100 mg, uống 2 lần/ngày, hoặc Tetracycline 500

mg, uống 4 lần/ngày, trong 14 ngày, và

– Metronidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 14 ngày

Trang 11

viêm tiểu khung

– Ofloxacin 400 mg, uống 2 lần/ngày, hoặc Levofloxacin

500 mg, uống 1 lần/ngày, trong 14 ngày, và

– Metronidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày, trong 14 ngày

– Bệnh nhân không đ ợc sử dụng r ợu trong khi điều trị

Metronidazole.

– Đối với phụ nữ có thai và cho con bú cần hội chẩn tuyến

trên để điều trị theo phác đồ riêng

Trang 12

Loét sinh dục

 Điều trị giang mai (giang mai sớm)

– Khuyến cáo:

 Benzathine penicillin 2,4 triệu đơn vị, tiêm bắp liều duy nhất chia mỗi bên mông 1,2 triệu đơn vị.

– Chọn lựa khác:

 Procaine benzyl penicillin 1,2 triệu đơn vị, tiêm bắp, trong 10 ngày.

– Đối với ng ời bệnh dị ứng với Penicilin

 Doxycycline 100 mg, uống 2 lần/ngày trong 14 ngày, hoặc

 Tetracycline 500 mg, uống 4 lần/ngày trong 14ngày, hoặc

 Erythromycin 500 mg, uống 4 lần/ngày trong 14 ngày

– Chú ý:

 Doxycycline, Tetracycline không dùng cho phụ nữ có thai, cho con bú

và trẻ d ới 7 tuổi

Trang 13

LoÐt sinh dôc

 §iÒu trÞ h¹ cam

– KhuyÕn c¸o:

 Ceftriaxone 250 mg, tiªm b¾p liÒu duy nhÊt

– Chän lùa kh¸c:

 Azithromycin 1 g, uèng liÒu duy nhÊt, hoÆc

 Erythromycin 500 mg, uèng 4 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy

Trang 14

Herpes sinh dôc

 §iÒu trÞ herpes nguyªn ph¸t

– KhuyÕn c¸o:

 Acyclovir, 400 mg uèng 3 lÇn/ ngµy trong 7 ngµy

– Chän lùa kh¸c:

 Acyclovir 200 mg, uèng 5 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy, hoÆc

 Famciclovir 250 mg, uèng 3 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy, hoÆc

 Valaciclovir 1 g, uèng 2 lÇn/ngµy, trong 7 ngµy

Trang 15

Herpes sinh dôc

 §iÒu trÞ herpes nguyªn ph¸t

– KhuyÕn c¸o:

 Acyclovir, 400 mg uèng 3 lÇn/ ngµy trong 5 ngµy

– Chän lùa kh¸c:

 Acyclovir 200 mg, uèng 5 lÇn/ngµy, trong 5 ngµy, hoÆc

 Acyclovir 400 mg, uèng 3 lÇn/ngµy, trong 5 ngµy, hoÆc

 Acyclovir 800 mg, uèng 2 lÇn/ngµy, trong 5 ngµy, hoÆc

 Famciclovir 125 mg, uèng 2 lÇn/ngµy, trong 5 ngµy, hoÆc

 Valaciclovir 500 mg, uèng 2 lÇn/ngµy, trong 5 ngµy, hoÆc

 Valaciclovir 1 g, uèng 1 lÇn/ngµy, trong 5 ngµy

Trang 16

Bệnh hột xoài

 Khuyễn cáo: doxycycline, 100 mg uống 2 lần/ ngày trong 14

ngày, hoặc

erythromycin, 500 mg uống 4 lần/ngày trong

14 ngày

 Chọn lựa khác:

tetracycline, 500 mg uống 4 lần/ngày trong 14

ngày

 Chú ý:

- Doxycycline, Tetracycline không dùng cho phụ nữ có

thai, cho con bú và trẻ d ới 7 tuổi

- Hạch khi đã mềm có thể chích từ vùng da lành vào

Dẫn l u hay cắt bỏ hạch có thể làm chậm liền th ơng tổn Các

Ngày đăng: 07/02/2023, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w