1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com trac nghiem bai 8 tong va hieu hai vecto kntt

35 30 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thư Viện Học Liệu Trắc Nghiệm Bài 8 Tổng Và Hiệu Hai Vecto KNTT
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?Câu 19: Cho hình lục giác đều , tâm.. Câu 20: Cho tam giác có trực tâm , là điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn ngoại DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN XÁ

Trang 1

BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠDẠNG 1: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỔNG CÁC VECTƠ Câu 1: Cho ba vectơ , và khác vectơ-không Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 2

Câu 15: Xét tam giác có trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp thỏa mãn

Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Câu 16: Xét tam giác có trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp thỏa mãn

Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Câu 17: Xét tam giác nội tiếp có là tâm đường tròn ngoại tiếp, là trực tâm Gọi là điểm đối

xứng của qua Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Trang 3

DẠNG 2: VECTƠ ĐỐI, HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Câu 1: Cho và là các vectơ khác với là vectơ đối của Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 2: Gọi là tâm hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?

Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ Đẳng thức nào sau đây là đúng:

Trang 5

Câu 1: Cho điểm phân biệt Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

Câu 16: Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

Câu 19: Cho hình lục giác đều , tâm Đẳng thức nào sau đây đúng?

C AB+⃗ BC+⃗ CD+⃗ DE+⃗ EF+⃗FA=6|⃗ AB|. D AB−⃗ AF+⃗ DE−⃗ DC=⃗0.

Câu 20: Cho tam giác có trực tâm , là điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn ngoại

DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA ĐẲNG THỨC VEC TƠ

Câu 1: Cho đoạn thẳng , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 2: Cho 2 điểm phân biệt , Tìm điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 3: Cho , Tìm điểm để và cùng phương Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho 2 điểm phân biệt , Tìm điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 5: Cho đoạn thẳng , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 7

C trùng D là trung điểm

Câu 6: Cho tam giác , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 12: Cho tứ giác có là giao điểm 2 đường chéo, là điểm thỏa

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 13: Cho , tìm điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 14: Cho , tìm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 8

A là trung điểm B là trung điểm

Câu 18: Cho , điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 19: Cho , là trung điểm , là trung điểm , điểm thỏa

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 20: Cho tứ giác , điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠNG 5: CÁC BÀI TOÁN TÍNH ĐỘ DÀI CỦA VEC TƠ

Câu 1: Cho tam giác đều cạnh Tính

Câu 4: Cho khác và cho điểm Có bao nhiêu điểm thỏa ?

Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

Trang 9

Câu 9: Có hai lực , cùng tác động vào một vật đứng tại điểm , biết hai lực , đều có cường độ

Câu 13: Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng

Trang 10

A B C D

Câu 18: Tam giác thỏa mãn: thì tam giác là

Câu 19: Cho tam giác đều cạnh có là trọng tâm Khi đó là

Câu 20: Cho hai lực , cùng tác động vào một vật tại điểm cường độ hai lực , lần

Câu 2: Cho hình bình hành Vectơ tổng bằng

Lời giải Chọn A

Câu 4: Cho bốn điểm phân biệt Vectơ tổng bằng

Trang 11

A B C D

Lời giải Chọn A

Câu 8: Cho các điểm phân biệt Xác định vectơ tổng

Lời giải Chọn A

Câu 9: Cho hình bình hành Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Lời giải Chọn C

Trang 12

Câu 12: Cho hình vuông , tâm O Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Lời giải Chọn A

Câu 15: Xét tam giác có trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp thỏa mãn

Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Trang 13

1) ;

Lời giải Chọn A

Câu 16: Xét tam giác có trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp thỏa mãn

Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Câu 17: Xét tam giác nội tiếp có là tâm đường tròn ngoại tiếp, là trực tâm Gọi là điểm đối

xứng của qua Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Lời giải Chọn A

Câu 18: Cho điểm phân biệt , , , , Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 14

A B

Lời giải Chọn D

Câu 19: Cho hình bình hành , tâm Vectơ tổng bằng

Lời giải Chọn A

Lấy điểm bất kì Khi đó

DẠNG 2: VECTƠ ĐỐI, HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Câu 1: Cho và là các vectơ khác với là vectơ đối của Khẳng định nào sau đây sai?

Lời giải Chọn D

Câu 2: Gọi là tâm hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?

Trang 15

C D

Lời giải Chọn B

O C D

B A

Câu 4: Cho là tâm hình bình hành Hỏi vectơ bằng vectơ nào?

Lời giải Chọn B

O C

D

Câu 5: Chọn khẳng định sai:

Lời giải Chọn A

Trang 16

Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ Đẳng thức nào sau đây là đúng:

Lời giải Chọn B

Trang 17

Câu 11: Cho các điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 12: Cho hình bình hành tâm Khi đó bằng

Lời giải Chọn B

(qui tắc 3 điểm)

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn B

Trang 18

Chọn B

Câu 17: Cho Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

Lời giải Chọn D

DẠNG 3:CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VECTƠ

Trang 19

Câu 1: Cho điểm phân biệt Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 3: Cho hình bình hành có tâm Khẳng định nào sau đây là đúng:

Lời giải Chọn A

O

D A

Trang 20

Câu 9: Cho lục giác đều và là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

Lời giải Chọn D

Trang 21

Lời giải Chọn C

Trang 22

Gọi là trung điểm , ta có:

Câu 16: Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

Lời giải Chọn D

Câu 18: Cho tam giác Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh Hệ thức nào là

Câu 19: Cho hình lục giác đều , tâm Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. .B AB+⃗ BC+⃗ CD=⃗ BA+⃗ AF+⃗ FE

Trang 23

C AB+⃗ BC+⃗ CD+⃗ DE+⃗ EF+⃗ FA=6|⃗ AB|. D AB−⃗ AF+⃗ DE−⃗ DC=⃗0.

Lời giải

O F

C

B A

Chọn A

Câu 20: Cho tam giác có trực tâm , là điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn ngoại

Lời giải Chọn A

O H

D

C B

DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA ĐẲNG THỨC VEC TƠ

Câu 1: Cho đoạn thẳng , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 24

A là trung điểm B trùng

Lời giải Chọn D

Câu 2: Cho 2 điểm phân biệt , Tìm điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A

Câu 3: Cho , Tìm điểm để và cùng phương Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 4: Cho 2 điểm phân biệt , Tìm điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn C

Câu 6: Cho tam giác , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 25

Lời giải Chọn B

Câu 7: Cho tứ giác , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 8: Cho là hình bình hành, là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 9: Cho là hình bình hành tâm , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A

Câu 10: Cho là hình bình hành tâm , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A

, suy ra trùng

Câu 11: Cho là hình bình hành tâm , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn B

Câu 12: Cho tứ giác có là giao điểm 2 đường chéo, là điểm thỏa

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 26

Lời giải Chọn C

Câu 13: Cho , tìm điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 14: Cho , tìm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn B

Câu 15: Cho , là điểm thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A

Lời giải

Trang 27

Chọn C

Lời giải Chọn D

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn D

DẠNG 5: CÁC BÀI TOÁN TÍNH ĐỘ DÀI CỦA VEC TƠ

Trang 28

Câu 1: Cho tam giác đều cạnh Tính

Lời giải Chọn A

Câu 2: Cho hình vuông có cạnh bằng Độ dài bằng

Lời giải Chọn D

Theo quy tắc đường chéo hình bình hành, ta có

Câu 3: Cho tam giác đều cạnh , mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 4: Cho khác và cho điểm Có bao nhiêu điểm thỏa ?

Lời giải Chọn A

Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

Lời giải Chọn D

Trang 29

G I

D

C B

Trang 30

Câu 9: Có hai lực , cùng tác động vào một vật đứng tại điểm , biết hai lực , đều có cường độ

bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Câu 10: Cho tứ giác có và Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 31

Lời giải Chọn D

Câu 12: Cho tam giác đều cạnh , có là đường trung tuyến Tính

Lời giải Chọn C

Trang 32

Câu 13: Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên.

Lời giải Chọn A

Trang 33

(Do là trung điểm ) nên khẳng định ở A đúng.

nên khẳng định ở C đúng

Câu 15: Cho hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?

Lời giải Chọn A

D

C B

A

Câu 16: Cho hình vuông cạnh Tính

Lời giải Chọn C

Trang 34

N

M G

Lời giải Chọn A

Trung tuyến kẻ từ bằng một nửa cạnh

Câu 19: Cho tam giác đều cạnh có là trọng tâm Khi đó là

Lời giải Chọn C

Ta có :

( đối xứng với qua )

Câu 20: Cho hai lực , cùng tác động vào một vật tại điểm cường độ hai lực , lần

Lời giải

Trang 35

Chọn D

Ngày đăng: 07/02/2023, 11:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w