1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com de cuong on tap toan 10 giua hk1 nam 2022 2023

19 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Giữa Học Kỳ I Năm 2022-2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau ?.?. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm Câu 18.1: Miền nghiệm của bất ph

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022-2023

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Chủ đề 1: Mệnh đề

Câu 1.1: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ?

A Bức tranh đẹp quá B 13 là hợp số C 92 là số lẻ D 7 là số nguyên tố

Câu 1.2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Hôm nay là thứ mấy? B Các bạn hãy học bài đi!

C Bạn An học Toán giỏi quá! D.Việt Nam là một nước thuộc Châu Á.

Câu 1.3: Khẳng định nào sau đây là mệnh đề

Câu 1.4: Khẳng định nào sau đây là mệnh đề :

A 3x + 5 = 8 B 3x + 2y – z = 12 C 1500 D 3 + > 6

Câu 2.1: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên.

C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Có ít nhất một động vật di chuyển.

Câu 2.2: Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề

nào sau đây:

A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.

Câu 2.3: Cho mệnh đề P: “ ” Mệnh đề phủ định của P là:

Câu 2.4: Cho mệnh đề A : “ ” Phủ định của mệnh đề A là:

Câu 3.1: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề:

C là điều kiện đủ để có D là điều kiện cần để có

Câu 3.2 :Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có góc vuông

C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại

Trang 2

D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có 2 đường trung tuyến bằng nhau và có 1 góc bằng

Câu 3.3: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Tứ giác là hình chữ nhật tứ giác có ba góc vuông

B Tam giác là tam giác đều

D Tứ giác nội tiếp đường tròn tâm

Câu 3.4 : Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A Nếu thì B Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

C Nếu em chăm chỉ thì em thành công D Nếu tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều

Câu 4.1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Không có số chẵn nào là số nguyên tố B

C chia hết cho D Phương trình có nghiệm hữu tỷ

Câu 4.2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

C Tồn tại số nguyên tố chia hết cho D chia hết cho

Câu 4.3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi số thực , nếu thì B Với mọi số thực , nếu thì

C Với mọi số thực , nếu thì D Với mọi số thực , nếu thì

Câu 4.4: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A B C D

Câu 5.1:Mệnh đề “ ” khẳng định rằng:

A Bình phương của mỗi số thực bằng 4 B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 4

C Chỉ có một số thực bình phương bằng 4 D Nếu x là một số thực thì

Câu 5.2: Mệnh đề “ ” khẳng định rằng:

A.Mọi số thực có bình phương không âm B Mọi số thực có bình phương lớn hơn 0

C Có số thực có bình phương không âm D Có ít nhất một số thực có bình phương không âm Câu 5.3: Cho mệnh đề P: “Có số thực mà bình phương nhỏ hơn nó”.Cách viết nào dưới đây đúng.?

Trang 3

Câu 5.4: Cho mệnh đề P: “Mọi số nguyên đều có bình phương không âm”.Cách viết nào dưới đây đúng.?

Chủ đề 2: Tập hợp

Câu 6.1: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề là số tự nhiên ?

Câu 6.2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề không phải là số hữu tỉ ?

Câu 6.3: Cho là một tập hợp Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

Câu 6.4: Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

A I và II B I và III C I và IV D II và IV

Câu 7.1: Cho tập hợp Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

Câu 7.2: Cho tập hợp Khi đó tập hợp A bằng với tập hợp:

Câu 7.3: Cho tập hợp X = { | n chia hết cho 5, 0< n<40} các phần tử của tập hợp X là:

A X={10, 20, 30, 40} B X = {5, 10, 15, 20, 25, 30, 35}

C X={5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40} D.

Câu 7.4: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp

Trang 4

A B. C. D.

Câu 8.1: Số tập con của tập hợp X ={a;b;c} là

Câu 8.2: Số tập con 1 phần tử của tập hợp là:

Câu 8.3: Tập hợp nào sau đây có đúng một tập con

A B C D

Câu 8.4: Cho tập hợp A gồm 4 phân tử Khi đó số tập con của A có 3 phần tử bằng:

A 6 B 14 C.4 D 10

Câu 9.1: Cho tập hợp Tập là tập hợp nào sau đây?

A B. C D

Câu 9.2: Cho tập hợp Tập là tập hợp nào sau đây?

A B C D

Câu 9.3: Cho tập hợp Tập là tập hợp nào sau đây?

A B. C. D.

Câu 9.4: Cho tập hợp Tập là tập hợp nào sau đây?

A B. C. D.

Câu 10.1: Cho các tập hợp: {cam, táo, mít, dừa}, {táo, cam}, {dừa, ổi, cam, táo, xoài} Chọn

mệnh đề đúng

C. là một tập con của tập B D là một tập con của tập A

Câu 10.2: Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng:

A B C D

Trang 5

thuvienhoclieu.com Câu 10.3: Tập hai tập hợp: Tìm mệnh đề đúng?

A “ là một khoảng có chứa dương vô tận” B “ là một khoảng có chứa âm vô tận”

C “ là một nửa khoảng” D “ là một khoảng”

Câu 10.4: Tập hai tập hợp: Tìm mệnh đề đúng?

A “ có 5 phần tử là số nguyên” B “ có 6 phần tử là số nguyên”

C “ có 8 phần tử là số nguyên” D “ l có 7 phần tử là số nguyên”

Câu 11.1: Cho tập hợp Tập A là tập nào sau đây?

Câu 11.2: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp ?

Câu 11.3: Cho tập hợp thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?

Câu 11.4: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp :

Câu 12.2: Cho hai tập hợp Khi đó là tập nào sau đây?

Trang 6

Câu 12.3: Cho Khi đó là tập hợp nào sau đây?

Câu 12.4: Cho Khi đó là tập hợp nào sau đây?

Câu 13.2: Cho tập hợp Khi đó là:

Câu 13.3: Cho tập hợp Khi đó bằng:

Câu 13.4: Cho tập hợp Khi đó bằng:

Trang 7

Chủ đề 3: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 15.1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

Câu 15.2: Cho bất phương trình Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Bất PT chỉ có một nghiệm duy nhất B Bất PT vô nghiệm

C Bất PT luôn có vô số nghiệm D Bất PT có tập nghiệm là

Câu 15.3: Cho bất PT: có tập nghiệm là Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 15.4: Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A B C D

Câu 16.1: Điểm là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

A B C D

Câu 16.2: Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A B C D

Câu 16.3: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình ?

Câu 16.4: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình ?

Câu 17.1: Câu nào sau đây sai?.

Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng không chứa điểm

nào trong các điểm sau ?

Trang 8

A M B N C P D Q

Câu 17.2: Câu nào sau đây đúng?.

Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm

Câu 17.3: Câu nào sau đây sai?.

Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm

Câu 17.4: Câu nào sau đây đúng?.

Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm

Câu 18.1: Miền nghiệm của bất phương trình là phần tô đậm trong hình vẽ nào sau đây?

Câu 18.2: Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất

phương trình sau?

Trang 9

2

3

y

y

2

3

y

2

3

2

3

y

thuvienhoclieu.com

3 2

-3

O

y

x

Câu 18.3: Miền nghiệm của bất phương trình

Câu 18.4: Miền nghiệm của bất phương trình

Trang 10

O 2

3

y

x

y

2

3

y

2

3

2

3

y

Câu 19.1: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 19.2: Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Câu 19.3: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

Câu 19.4: Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 11

2

3

y

x

thuvienhoclieu.com

Câu 20.1: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

Câu 20.2: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

Câu 20.3: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm

Câu 20.4: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm:

Câu 21.1: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào

trong bốn hệ A, B, C, D?

Trang 12

A B C D

Câu 21.2: : Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào

trong bốn hệ A, B, C, D?

Câu 21.3: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ

bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

y

x O

1 -1 1

Câu 21.4: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần không tô đậm của hình vẽ nào

trong các hình vẽ sau?

Trang 13

O

y

x

1

2 1

y

x

1

2 1 -3

O

y

x

1

2 1

y

x

1

2 1 -3

Chủ đề 4: GTLG của góc từ 0 đến 180 độ

Câu 22.1: Giá trị của

Câu 22.2: Giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 22.3: Giá trị của bằng bao nhiêu?

Câu 22.4: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A B C D

Câu 23.1: Tính giá trị biểu thức

Câu 23.2: Tính giá trị biểu thức

Trang 14

A B C D

Câu 23.3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Câu 23.4: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Câu 24.1: Khẳng định nào sau đây sai?

A B C D

Câu 24.2: Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 24.3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

Câu 25.1: Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

Câu 25.2: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Câu 25.3: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

Câu 25.4: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

Trang 15

thuvienhoclieu.com Câu 26.1: Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 26.2: Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 26.3: Cho hai góc và với Tính giá trị của biểu thức

Câu 26.4: Cho hai góc và với Tính giá trị của biểu thức

Chủ đề 5: Hệ thức lượng trong tam giác

Câu 27.1: Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 27.2: Cho tam giác , mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 27.3: Cho tam giác Tìm công thức sai:

Câu 27.4: Cho với các cạnh Gọi lần lượt là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Câu 28.1: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

Câu 28.2: Cho tam giác ABC Đẳng thức nào sai:

Câu 28.3: Cho tam giác ABC có a2 + b2 – c2 > 0 Khi đó :

Trang 16

A Góc C > 900 B.Góc C < 900 C.Góc C = 900

D Không thể kết luận được gì về góc C

Câu 28.4: Cho tam giác ABC thoả mãn : b2 + c2 – a2 = Khi đó :

A A = 300 B A= 450 C A = 600 D.A = 750

Câu 29.1: Cho tam giác ABC có , góc bằng Độ dài cạnh là?

Câu 30.1:Tam giác có Số đo góc bằng:

Câu 30.2: Tam giác có và Tính độ dài cạnh

Câu 30.3: Tam giác có và Tính độ dài cạnh

Câu 30.4: Tam giác có và Tính độ dài cạnh

Câu 31.1:Cho hình thoi có cạnh bằng Góc Diện tích hình thoi là

Câu 31.2: Tính diện tích tam giác biết

Câu 31.3: Cho có Diện tích của tam giác trên là:

Trang 17

Câu 32.1: Tam giác có và Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp

A B C D

Câu 32.2: Tam giác có và Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 32.3: Tam giác có Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 32.4: Tam giác đều cạnh nội tiếp trong đường tròn bán kính Khi đó bán kính bằng:

Câu 33.1: Tam giác có Tính diện tích tam giác

Câu 33.3: Tam giác có Diện tích của tam giác bằng:

Câu 33.4: Tam giác có cm, cm và có diện tích bằng Giá trị ằng:

Câu 34.1: Tam giác có và Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

Trang 18

Câu 34.2: Tam giác có Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

Câu 34.3: Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh

Câu 34.4: Tam giác vuông tại có cm, cm Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

Câu 35.1: Khoảng cách từ đến không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta

xác định được một điểm mà từ đó có thể nhìn được và dưới một góc  Biết

Khoảng cách bằng bao nhiêu?

Câu 35.2: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc

Tàu thứ nhất chạy với tốc độ , tàu thứ hai chạy với tốc độ Hỏi sau giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu ?

Câu 35.3: Từ một đỉnh tháp chiều cao , người ta nhìn hai điểm và trên mặt đất

dưới các góc nhìn là  và Ba điểm thẳng hàng Tính khoảng cách ?

Câu 35.4: Khoảng cách từ đến không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta

xác định được một điểm mà từ đó có thể nhìn được và dưới một góc  Biết

, Khoảng cách bằng bao nhiêu?

II TỰ LUẬN:

Câu 1(VDT) (1.0 điểm) Cho hai tập hợp A, B là các khoảng, nửa khoảng, đoạn

Tìm

Câu 2(VDT)(1.0 điểm) Áp dụng định lý sin hoặc cosin để tính một cạnh(góc) và diện tích (hoặc R,r) của

tam giác

Câu 3(VDC)(1.0 điểm) Cho đẳng thức lượng giác, tính giá trị biểu thức lượng giác(hoặc chứng minh

đẳng thức lượng giác)

Trang 19

Chú ý học sinh được phép sử dụng các hằng đẳng thức(bài 3.3 trang 37 sách giáo khoa KNTT) mà không cần chứng minh

Ngày đăng: 07/02/2023, 11:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w