1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com bo de thi giua hk2 toan 10 ket noi tri thuc

14 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II Năm Học 2022-2023 Môn: Toán 10
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 702,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com Trang 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 10 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tập xác định D của hàm số 5 2 1 x y x    là A D  B  1;D   C  1;D [.]

Trang 1

thuvienhoclieu com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 5 2

1

x y x

 là

A DB D 1;  C D 1;  D DR\ 1 

Câu 2: Tập xác định D của hàm số y 3x1 là

A D0; B D0; C 1;

3

D 



1

; 3

D 

Câu 3: Cho hàm số   2 3 1; 1

2 ; 1

f x

 Tính f  2

Câu 4: Hàm số y  x2 4x 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A ( 2;   ) B (   ; ) C (2;  ) D (  ; 2)

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2  

đồng biến trên khoảng 4; 2023?

Câu 6: Parabol có phương trình trục đối xứng là

Câu 7: Cho hàm số yax2 bx c có bảng biến thiên dưới đây Đáp án nào sau đây là đúng?

A yx2 2x2 B yx2 2x2 C yx2+ 3x2 D y  x2 2x2

Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số 2

2 1

y  x x là:

2

y  x x

1

Trang 2

thuvienhoclieu com

Câu 9: Cho hàm số 2

yaxbx c có đồ thị là parabol trong hình vẽ Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A a 0; b 0; c 0 B a 0; b 0; c 0 C a 0; b 0; c 0 D

0; 0; 0

abc

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x   2 2 x 3 đạt được tại

A x 2 B x 1 C x0 D x1

Câu 11: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A   2

f xxx là tam thức bậc hai B f x  2x 4 là tam thức bậc hai

C   3

f xxx là tam thức bậc hai D   4 2

1

f xxx  là tam thức bậc hai

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2

2x 14x200 là

A S   ; 2  5;  B S   ; 2  5; 

C S  2;5 D S  2;5

Câu 13: Bất phương trình    2 

xxx  có tập nghiệm S là:

C 6; D S 6;   1

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 1

2

2 1

x

x x

x

 là

A 1;1  ; 



  B   1

2

   

C   1

2

   

D ;1

2

  

Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

6 12 0

x

  

A  1; 2 B  1; 4 C  ;1  3;  D  ; 2  3; 

Câu 16: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình  x2 2x m  1 0 vô nghiệm:

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

Trang 3

thuvienhoclieu com

Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 3y  6 0 là :

A. n4 2; 3  B. n2  2;3 C. n3  3; 2 D. n1   3; 2

Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm

 3; 2

A  và B 1; 4 ?

A. u11; 2  B. u2  2;1 C. u3   2;6  D. u4  1;1

Câu 19: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A 3; 4 và có vectơ chỉ phương

3; 2

2 4

 

   

3 6

2 4

 

   

3 2

4 3

 

  

3 3

4 2

 

  

Câu 20: Đường thẳng đi qua A1; 2, nhận n2; 4  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. x2y 4 0 B. x  y 4 0 C. x2y 5 0 D.  x 2y 4 0

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểmA1; 3 , B2;5 Viết phương trình tổng quát

của đường thẳng đi qua hai điểm A B,

A. 8x3y 1 0 B. 8x3y 1 0

C.  3x 8y300 D.  3x 8y300

Câu 22: Cho ba điểm A1; 2 ,  B 5; 4 ,  C 1;4 Đường cao AA của tam giác ABC có phương

trình

A. 3x 4y  8 0 B. 3x 4y  11 0 C.   6x 8y  11 0 D. 8x 6y 13  0

Câu 23: Cho tam giác ABC với A 2; 4 ; ; Trung tuyến đi qua điểm nào

dưới đây?

Câu 24: Cho đường thẳng d1: 2x 3y 15  0 và d2:x 2y  3 0 Khẳng định nào sau đây

đúng?

A d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau

B d1 và d2 song song với nhau

C d1 và d2 trùng nhau

D d1 và d2 vuông góc với nhau

Câu 25: Lập phương trình của đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng

1: 3 1 0

d xy  , d2:x 3y  5 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x  y 7 0

A 3x6y 5 0 B 6x12y 5 0

C 6x12y100 D x2y100

Câu 26: Góc giữa hai đường thẳng a: 3x  y 7 0 và b x:  3y 1 0là:

A 30  B 90 C 60 D 45

 2;1

9 14;

2

5 10;

2

  

Trang 4

thuvienhoclieu com

Câu 27: Xác định tâm và bán kính của đường tròn     2 2

A Tâm I1; 2 , bán kính R3 B Tâm I1; 2 , bán kính R9

C Tâm I1; 2 ,  bán kính R3 D Tâm I1; 2 ,  bán kính R9

Câu 28: Phương trình đường tròn có tâm I 1; 2 và bán kính R 5 là

A 2 2

xyxy 

C 2 2

xyxy 

II TỰ LUẬN

Câu 29: Lập bảng biến thiên và vẽ 2

( ) :P yx  4x 3

Câu 30: Xét dấu biểu thức   2 22 1

4

f x

x

 

Câu 31: Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x 2y  6 0,

phương trình cạnh AC: 4x 7y 21 0  Viết phương trình cạnh BC

Câu 32: Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng

:x 2y 7 0

   

Câu 33:Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50000 đồng

Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được

là 10 quả Xác định giá bán để của hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập

về ban đầu cho mỗi quả là 30000 đồng

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 5 2

1

x y x

 là

A DB D 1;  C D 1;  D DR\ 1 

Lời giải

Chọn D

Hàm số 5 2

1

x y x

 xác định khi x   1 0 x 1 Vậy DR\ 1 

Câu 2: Tập xác định D của hàm số y 3x1 là

A D0; B D0; C 1;

3

D 



1

; 3

D 

Lời giải

Trang 5

thuvienhoclieu com

Chọn C

Hàm số y 3x1 xác định 3 1 0 1

3

    

Vậy: 1;

3

D 



Câu 3: Cho hàm số   2 3 1; 1

2 ; 1

f x

 Tính f  2

Lời giải

Chọn A

2 ; 1

f x

   2  

f

        

Câu 4: Hàm số y  x2 4x 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A ( 2;   ) B (   ; ) C (2;  ) D (  ;2)

Lời giải

Chọn C

Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng (2;  )

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2  

đồng biến trên khoảng 4; 2023?

Lời giải

Hàm số có 1 0, 1

2

b

a

    nên đồng biến trên khoảng m 1; 

Do đó để hàm số đồng biến trên khoảng 4; 2023 thì ta phải có

Trang 6

thuvienhoclieu com

4; 2023  m      1;  m 1 4 m 3

Vậy có ba giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1, 2, 3

Đáp án D

Câu 6: Parabol có phương trình trục đối xứng là

Lời giải

Chọn C

Parabol 2

y  x x có trục đối xứng là đường thẳng

2

b x a

   x 1

Câu 7: Cho hàm số yax2 bx c có bảng biến thiên dưới đây Đáp án nào sau đây là đúng?

A yx2 2x2 B yx2 2x2 C yx2+ 3x2 D y  x2 2x2

Lời giải

Chọn A

Từ BBT ta có a0 nên loại phương án D Đỉnh I 1; 3 nên 1

a 2

b

   , vậy chọn A

Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số 2

2 1

y  x x là:

Lời giải

Chọn A

2

y  x x

1

Trang 7

thuvienhoclieu com

2

2 1

   

a  1 0, nên loại C và D

Tọa độ đỉnh I 1;0 , nên nhận A

Câu 9: Cho hàm số 2

yaxbx c có đồ thị là parabol trong hình vẽ Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A a 0; b 0; c 0 B a 0; b 0; c 0 C a 0; b 0; c 0 D

0; 0; 0

abc

Lời giải

Chọn D

Vì Parabol hướng bề lõm lên trên nên a 0

Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm  0; c ở dưới Ox c 0

Hoành độ đỉnh Parabol là 0

2

b a

  , mà a  0 b 0

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x   2 2 x 3 đạt được tại

A x 2 B x 1 C x0 D x1

Lời giải

Chọn B

Ta có: y x         2 2 x 3 ( x 1)2 2 2, x

Dấu bằng xảy ra khix 1 nên chọn đáp án B

Câu 11: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A   2

f xxx là tam thức bậc hai B f x  2x 4 là tam thức bậc hai

C   3

f xxx là tam thức bậc hai D   4 2

1

f xxx  là tam thức bậc hai

Lời giải

Chọn A

* Theo định nghĩa tam thức bậc hai thì   2

f xxx là tam thức bậc hai

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2x214x200 là

Trang 8

thuvienhoclieu com

A S   ; 2  5;  B S   ; 2  5; 

C S  2;5 D S  2;5

Lời giải

Chọn C

Bất phương trình 0  x 10    2 x 5

Vậy S 2;5

Câu 13: Bất phương trình    2 

xxx  có tập nghiệm S là:

C 6; D S 6;   1

Lời giải

Chọn D

Ta có:

2

2

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 1

2

2 1

x

x x

x

 là

A 1;1  ; 



B   1

2

C   1

2

   

D ;1

2

  

Lời giải

Chọn C

2

2

x

 

Ta có bảng xét dấu sau:

2 x

x

x

VT 1 ( )

1 +

+

2 0

2 +

Trang 9

thuvienhoclieu com

Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

6 12 0

x

A  1; 2 B  1; 4 C  ;1  3;  D  ; 2  3; 

Lời giải

Chọn A

2

6 12 0

x

 1 3 0

x



 

  



2

x x

 

  

   1 x 2

Tập nghiệm của hệ bất phương trình là S  1; 2

Câu 16: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình 2

     vô nghiệm:

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

Lời giải

Chọn D

2

     vô nghiệm   x2 2x m  1 0 nghiệm đúng với mọi x

0

a

m m

Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 3y  6 0 là :

A. n4 2; 3  B. n2  2;3 C. n3  3; 2 D. n1   3; 2

Lời giải Chọn A

Từ PTTQ ta thấy một VTPT của đường thẳng là n4 2; 3 

Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm

 3; 2

A  và B 1; 4 ?

A. u11; 2  B. u2  2;1 C. u3   2;6  D. u4  1;1

Lời giải Chọn B

Ta có AB 4; 2 một VTCP của đường thẳng AB cùng phương với AB 4; 2

Ta thấy 2  

1 2 2;1

u   AB vậy u2  2;1 là một VTCP của AB

Câu 19: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A 3; 4 và có vectơ chỉ phương

3; 2

Trang 10

thuvienhoclieu com

2 4

 

   

3 6

2 4

 

   

3 2

4 3

 

  

3 3

4 2

 

  

Lời giải

Chọn D

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A 3; 4 và có vectơ chỉ phương

3; 2

có dạng: 3 3

4 2

 

  

Câu 20: Đường thẳng đi qua A1; 2, nhận n2; 4  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. x2y 4 0 B. x  y 4 0 C. x2y 5 0 D.  x 2y 4 0

Lời giải

Chọn C

Phương trình đường thẳng cần tìm: 2x 1 4 y2  0 x 2y 5 0

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểmA1; 3 , B2;5 Viết phương trình tổng quát

của đường thẳng đi qua hai điểm A B,

A. 8x3y 1 0 B. 8x3y 1 0

C.  3x 8y300 D.  3x 8y300

Lời giải

Chọn A

Ta có AB  3;8là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A, B

 8;3

n

  là vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A, B

Phương trình tổng quát đường thẳng cần tìm là

Câu 22: Cho ba điểm A1; 2 ,  B 5; 4 ,  C 1;4 Đường cao AA của tam giác ABC có phương

trình

A. 3x 4y  8 0 B. 3x 4y  11 0 C.   6x 8y  11 0 D. 8x 6y 13  0

Lời giải Chọn B.

Ta có BC  6;8

Trang 11

thuvienhoclieu com

Gọi AA' là đường cao của tam giác ABCAA' nhận  

6;8 1; 2

qua A



Suy ra AA' : 6 x 1 8 y2   0 6x 8y22 0 3x4y 11 0

8 x 1 3 y 3 0 8x3y 1 0

Câu 23: Cho tam giác ABC với A 2; 4 ; ; Trung tuyến đi qua điểm nào

dưới đây?

Lời giải

Chọn D

là trung điểm của nên ;

Phương trình tham số của đường thẳng là

Với thì

Câu 24: Cho đường thẳng d1: 2x 3y 15  0 và d2:x 2y  3 0 Khẳng định nào sau đây

đúng?

A d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau

B d1 và d2 song song với nhau

C d1 và d2 trùng nhau

D d1 và d2 vuông góc với nhau

Lời giải

Chọn A

Đường thẳngd1: 2x 3y 15  0 có một vectơ pháp tuyến là n1 2;3 và đường thẳng

2 : 2 3 0

d xy  có một vectơ pháp tuyến là n2 1; 2 

Ta thấy 2 3

1  2

 và n n1 2 2.1 3.( 2)    4 0 Vậy d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau

Câu 25: Lập phương trình của đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng

 2;1

9 14;

2

5 10;

2

  

2

5 3;

2

CM 

CM

5 3 5 2

 



2

5

x y

 

 

Trang 12

thuvienhoclieu com

1: 3 1 0

d xy  , d2:x 3y  5 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x  y 7 0

A 3x6y 5 0 B 6x12y 5 0

C 6x12y100 D x2y100

Lời giải

2 1

1 2

3

2

3

2 3; 3

x

d

 

3

0

 

Vậy : 2 5 0 : 3 6 5 0

3

d xy  d xy 

Chọn A

Câu 26: Góc giữa hai đường thẳng a: 3x  y 7 0 và b x:  3y 1 0là:

A 30  B 90 C 60 D 45

Lời giải

Chọn A

Đường thẳng a có vectơ pháp tuyến là: n1  3; 1 ;

Đường thẳng b có vectơ pháp tuyến là: n2 1; 3

Áp dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng có:

1 2

cos ,

.

n n

a b

n n

  

   Suy ra góc giữa hai đường thẳng bằng 30

Câu 27: Xác định tâm và bán kính của đường tròn     2 2

A Tâm I1; 2 , bán kính R3 B Tâm I1; 2 , bán kính R9

C Tâm I1; 2 ,  bán kính R3 D Tâm I1; 2 ,  bán kính R9

Lời giải

Chọn A

Câu 28: Phương trình đường tròn có tâm I 1; 2 và bán kính R 5 là

A 2 2

xyxy 

C 2 2

xyxy 

Lời giải

Trang 13

thuvienhoclieu com

Chọn A

Phương trình đường tròn có tâm I 1; 2 và bán kính R 5 là   2 2 2

II TỰ LUẬN

Câu 29: Lập bảng biến thiên và vẽ 2

( ) :P yx  4x 3

Câu 30: Xét dấu biểu thức   22

4

f x

x

 

Lời giải

Ta có 2

1

1

x

x

  

   

; 2

x     x

Bảng xét dấu f x 

Câu 31: Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x 2y  6 0,

phương trình cạnh AC: 4x 7y 21 0  Viết phương trình cạnh BC

Lời giải

Ta có AABACA 0;3  AH 1; 2 

Ta có BHACBH: 7x4y d 0

H   1;1  BH   d 3 suy ra BH: 7x4y 3 0

2

BABBHB  

Phương trình  BC nhận AH 1; 2  là VTPT và qua 5; 19

2

B  

Suy ra     19

2

BC x  y   x y 

Trang 14

thuvienhoclieu com

Câu 32: Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng

:x 2y 7 0

Lời giải

Bán kính đường tròn (C) chính là khoẳng cách từ I tới đường thẳng  nên

;

Vậy phương trình đường tròn (C) là:   2 2 4

5

Câu 33:Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50000 đồng

Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được

là 10 quả Xác định giá bán để của hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập

về ban đầu cho mỗi quả là 30000 đồng

Lời giải

Gọi x là giá bán thực tế của mỗi quả bưởi Đoan Hùng (x: đồng, 30000 x 50000) Tương ứng với giá bán là x thì số quả bán được là: 10   1

Gọi f x  là hàm lợi nhuận thu được ( f x( ): đồng), ta có:

Lợi nhuận thu được lớn nhất khi hàm f x  đạt giá trị lớn nhất trên 30000;50000

4200 1440000 1440000, 30000;50000 10

30000;50000 max 42000 1440000

Vậy với giá bán 42000 đồng mỗi quả bưởi thì cửa hàng thu được lợi nhuận lớn nhất

Ngày đăng: 07/02/2023, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w