1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế

9 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
Thể loại Nghiên cứu khoa học
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20 Kết quả nghiên cứu có thể được dùng làm tài liệu tham khảo trong thiết kế chương trình chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo Kết quả nghiên cứu cũng có thể được dùng làm tài liệu bồi dưỡng giáo viê[.]

Trang 1

20

- K t qu nghiên c u có th đ c dùng làm tài li u tham kh oế ả ứ ể ượ ệ ả

trong thi t k ch ng trình chính th c c a B Giáo d c và Đàoế ế ươ ứ ủ ộ ụ

t o ạ

- K t qu nghiên c u cũng có th đ c dùng làm tài li u b i d ngế ả ứ ể ượ ệ ồ ưỡ

giáo viên Trung h c ph thông v đ i m i căn b n và toàn di nọ ổ ề ổ ớ ả ệ

giáo d c Vi t Nam sau 2015 ụ ệ

1

M Đ U Ở Ầ

1 T ng quan tình hình nghiên c u thu c lĩnh v c đ tài ổ ứ ộ ự ề ở trong và ngoài n c ướ

T th p k cu i c a th k tr c, trên th gi i có nhi uừ ậ ỉ ố ủ ế ỉ ướ ế ớ ề nghiên c u v mô hình t ch c d y h c, đ c bi t là thi t kứ ề ổ ứ ạ ọ ặ ệ ế ế

ch ng trình d y h c Giáo d c d a trên chu n đ u ra hay đ nhươ ạ ọ ụ ự ẩ ầ ị

h ng năng l c là mô hình đ c nhi u n c quan tâm, ngướ ự ượ ề ướ ứ

d ng ụ

Vi t Nam, các nghiên c u thu c Ch ng trình phát

tri n giáo d c ph thông, B Giáo d c và Đào t o và c a nhi uể ụ ổ ộ ụ ạ ủ ề chuyên gia, nhà giáo trên c n c v giáo d c d a trên đ u raả ướ ề ụ ự ầ

nh là m t s chu n b v lí thuy t cho ư ộ ự ẩ ị ề ế

cu c đ i m i căn b n và toàn di n n n giáo d c Vi t Nam sauộ ổ ớ ả ệ ề ụ ệ

2015 B GD&ĐT cũng đã có d th o đ án ộ ự ả ề “Đ i m i căn ổ ớ

b n, toàn di n giáo d c và đào t o, đáp ng yêu c u công ả ệ ụ ạ ứ ầ nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki n kinh t th tr ng ệ ệ ạ ề ệ ế ị ườ

đ nh h ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t ” ị ướ ộ ủ ộ ậ ố ế 1 Theo dự

th o, ch ng trình chung môn “Ti ng Vi t/ Ng văn là mônả ươ ế ệ ữ

h c b t bu c t l p 1 đ n l p 12; n i dung t p trung hìnhọ ắ ộ ừ ớ ế ớ ộ ậ thành, phát tri n năng l c giao ti p và c m th ngh thu tể ự ế ả ụ ệ ậ thông qua các kĩ năng đ c, vi t, nghe, nói là chính ; yêu c uọ ế ầ

c a m i kĩ năng đ c tăng d n theo các trình đ khác nhauủ ỗ ượ ầ ộ

t ng ng v i các l p/c p h c Ngoài n i dung ươ ứ ớ ớ ấ ọ ộ

ht tp://giaoduc.net.vn/Giao-duc-24h/Doi-moi-can-ban-toan-dien

gi ao-duc-va-dao-tao-post129240.gd

2

BB (b t bu c), còn có các chuyên đ h c t p (TC2) v văn h c,ắ ộ ề ọ ậ ề ọ

ti ng Vi t và làm văn nh m đáp ng nhu c u h c lên cao c aế ệ ằ ứ ầ ọ ủ

h c sinh” Tuy nhiên, m t s ch đ o m ch l c, c th , rõ ràngọ ộ ự ỉ ạ ạ ạ ụ ể

v các b c đi c a vi c t ch c d y h c cho t ng môn h c,ề ướ ủ ệ ổ ứ ạ ọ ừ ọ

ngành h c thì còn ph i ch ọ ả ờ

2 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

Lí thuy t giáo d c d a trên năng l c ng i h c hayế ụ ự ự ườ ọ

d a trên đ u ra là c s khoa h c c a công cu c đ i m i cănự ầ ơ ở ọ ủ ộ ổ ớ

b n và toàn di n giáo d c Vi t Nam sau 2015 Nó yêu c u m tả ệ ụ ệ ầ ộ

s thay đ i đ ng b trong t ch c ch ng trình giáo d c, tự ổ ồ ộ ổ ứ ươ ụ ừ

vi c xác l p chu n đ u ra phù h p nhu c u xã h i đ n thi t kệ ậ ẩ ầ ợ ầ ộ ế ế ế

ch ng trình môn h c, đ n ph ng pháp và các hình th c d yươ ọ ế ươ ứ ạ

h c, đ n cách t ch c, ki m tra, đánh giá hi u qu d y h c Doọ ế ổ ứ ể ệ ả ạ ọ

đó, đ tài này có ý nghĩa khai m v m t qui trình m ch l cề ở ề ộ ạ ạ cho đ i m i d y h c môn Ng văn; trong đó, thi t k ch ngổ ớ ạ ọ ữ ế ế ươ trình khung là khâu then ch t, ti n đ cho nhi u b sách giáoố ề ề ề ộ khoa

3 M c tiêu nghiên c u ụ ứ

Đ tài nh m đ n vi c th thi t k ch ng trình khungề ắ ế ệ ử ế ế ươ môn Ng văn theo quan đi m hình thành năng l c h c sinh.ữ ể ự ọ

Ch ng trình khung đ c phác th o trong đ tài không hi v ngươ ượ ả ề ọ đáp ng đ c yêu c u c a B Giáo d c và Đào t o, song hiứ ượ ầ ủ ộ ụ ạ

v ng c u trúc ch ng trình th hi n cách hi u chu n m c vọ ấ ươ ể ệ ể ẩ ự ề qui trình t ch c giáo d c d a trên đ u ra nói chung và v thi tổ ứ ụ ự ầ ề ế

Trang 2

k ch ng trình khung nói riêng ế ươ

19

Đ tài này rút ra m y k t lu n: ề ấ ế ậ

M t là c n ph i quán tri t và th c hi n đ ng b s chuy n đ iộ ầ ả ệ ự ệ ồ ộ ự ể ổ

m c tiêu giáo d c, t xác l p đ u ra (năng l c ng i h c) d a trênụ ụ ừ ậ ầ ự ườ ọ ự

nhu c u xã h i, thi t k ch ng trình khung cho t ng môn h c đ nầ ộ ế ế ươ ừ ọ ế

biên so n sách giáo khoa, b i d ng ph ng pháp t ch c d y h cạ ồ ưỡ ươ ổ ứ ạ ọ

cho đ i ngũ giáo viên Theo đó, các b sách giáo khoa có th l nộ ộ ể ầ

l t ra đ i và ngày càng đáp ng yêu c u c a ch ng trình khung ượ ờ ứ ầ ủ ươ

Hai là không nên xem đ i m i ki m tra, đánh giá hay cái gìổ ớ ể khác là khâu đ t phá c a đ i m i căn b n và toàn di n giáo d cộ ủ ổ ớ ả ệ ụ

n c ta Ch ng trình t t, sách giáo khoa t t v n ch a đ đi u ki nướ ươ ố ố ẫ ư ủ ề ệ

đ hi n th c hóa s nghi p đ i m i giáo d c n u nh chúng ta xemể ệ ự ự ệ ổ ớ ụ ế ư

nh vai trò c a “nhân v t chính trong giáo d c”: ng i th y Đ iẹ ủ ậ ụ ườ ầ ổ

m i ph ng pháp d y h c, hình th c t ch c d y h c theo quanớ ươ ạ ọ ứ ổ ứ ạ ọ

đi m hình thành năng l c là nhi m v c a giáo viên các c p ph iể ự ệ ụ ủ ấ ả hoàn thành Nâng c p ti m l c cho đ i ngũ này th t không d ấ ề ự ộ ậ ễ

Ba là v n đ năng l c ng i h c ng văn Đây là m c tiêu giáoấ ề ự ườ ọ ữ ụ

d c đ c thù M c tiêu này đòi h i ph i thi t k m t khung ch ngụ ặ ụ ỏ ả ế ế ộ ươ trình ng văn phù h p; sau đó là m t chu i đ i m i sách giáo khoa,ữ ợ ộ ỗ ổ ớ

ph ng pháp t ch c d y h c Và n a: t m g ng nhân văn c aươ ổ ứ ạ ọ ữ ấ ươ ủ

ng i th y! ườ ầ

K T QU NGHIÊN C U VÀ KH NĂNG NG D NG Ế Ả Ứ Ả Ứ Ụ

18

1 Hình thành và phát tri n năng l c ng văn cho h c sinhể ự ữ ọ

v i các chu n kĩ năng và ki n th c t ng ng Đó làớ ẩ ế ứ ươ ứ năng l c ti p nh n văn h c, c m th th m mĩ và năngự ế ậ ọ ả ụ ẩ

l c s d ng ti ng m đ ự ử ụ ế ẹ ẻ

2 Hình thành và phát tri n các ph m ch t và năng l c ể ẩ ấ ự

nhân văn cho h c sinh ọ

II CHƯƠNG TRÌNH (m i xem chính văn) ờ

K T LU N Ế Ậ

Phát tri n ch ng trình môn h c nói riêng và ch ng trình giáoể ươ ọ ươ

d c nói chung theo quan đi m hình thành năng l c ng i h c làụ ể ự ườ ọ

v n đ không m i các n n giáo d c phát tri n nh ng l i còn kháấ ề ớ ở ề ụ ể ư ạ

m h v i không ít ng i n c ta ơ ồ ớ ườ ở ướ

3

4 Đ i t ng, ph m vi nghiên c u và ph ng pháp nghiên ố ượ ạ ứ ươ

c u ứ

4.1 Đ i t ng, ph m vi nghiên c u ố ượ ạ ứ

- Đ i t ng nghiên c u ố ượ ứ

Đ i t ng nghiên c u c a đ tài là ph ng pháp lu nố ượ ứ ủ ề ươ ậ

và cách phát tri n ch ng trình môn h c Ng văn theo quanể ươ ọ ữ

đi m hình thành năng l c ng i h c ể ự ườ ọ

- Ph m vi nghiên c u ạ ứ

Đ tài ch t p trung vào phát tri n ch ng trình môn ề ỉ ậ ể ươ

Ng văn Trung h c ph thông ữ ọ ổ

4.2 Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ

Trang 3

- Cách ti p c n: ế ậ Phân tích ch ng trình Ng văn Trung h c ph thông (2006),ươ ữ ọ ổ

B Giáo d c và Đào t o trên c s tham chi u lí thuy t giáoộ ụ ạ ơ ở ế ế

d c d a trên năng l c ng i h c ụ ự ự ườ ọ

- Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ + L y ý ki n chuyên gia ấ ế

+ Kh o sát, đi u tra th c t ph thông ả ề ự ế ổ + T ch c h i th o chuyên đ t i tr ng ph thông ổ ứ ộ ả ề ạ ườ ổ + So sánh, đ i chi u ố ế

5 N i dung nghiên c u ộ ứ

5.1 T ng thu t v khung ch ng trình và n i dung ch ngổ ậ ề ươ ộ ươ trình ng văn THPT 2006 và quan đi m biên so n ch ngữ ể ạ ươ trình đ nh h ng n i dung ị ướ ộ

4

5.2 Năng l c ng văn và phát tri n ch ng trình môn Ng vănự ữ ể ươ ữ

d a trên đ nh h ng năng l c ự ị ướ ự

5.3 M t s khuy n ngh và đ xu t m t cách thi t k khungộ ố ế ị ề ấ ộ ế ế

ch ng trình, n i dung ch ng trình theo h ng đ i m i cănươ ộ ươ ướ ổ ớ

b n toàn di n d y h c ng văn THPT, trong đó, tr ng tâm làả ệ ạ ọ ữ ọ

hình thành năng l c ng văn cho ng i h c ự ữ ườ ọ

17

CH ƯƠ NG 3

Đ XU T CÁCH THI T K KHUNG CH Ề Ấ Ế Ế ƯƠ NG TRÌNH MÔN

NG VĂN TRUNG H C PH THÔNG THEO Đ NH H Ữ Ọ Ổ Ị ƯỚ NG

NĂNG L C NG Ự ƯỜ I H C Ọ 3.1 Quan đi m biên so n ể ạ

3.1.1 Chu n ki n th c và kĩ năng nên d ng l i m c ch đ , ch đi mẩ ế ứ ừ ạ ở ứ ủ ề ủ ể

ho c đ ng nét l n v tác gi , tác ph m Sách H ng d n th c hi nặ ườ ớ ề ả ẩ ướ ẫ ự ệ

chu n ki n th c và kĩ năng tr c đây c m tay ch vi c đ n t ng chi ti tẩ ế ứ ướ ầ ỉ ệ ế ừ ế

c a văn b n khi n vi c khai thác ng li u, bình gi ng văn ch ng trủ ả ế ệ ữ ệ ả ươ ở nên v n v t, suy di n tùy ti n ho c m n văn b n đ tán chuy n dôngụ ặ ễ ệ ặ ượ ả ể ệ dài, đ i lu n, v.v ạ ậ

3.1.2 D a trên khung ch ng trình v i các chu n rõ ràng, các tác giự ươ ớ ẩ ả

vi t sách giáo khoa tùy ch n ng li u đ th hi n, đáp ng yêu c u c aế ọ ữ ệ ể ể ệ ứ ầ ủ

ch ng trình ươ

3.2 Ch ng trình Ng văn Trung h c ph thông (phác th o) ươ ữ ọ ổ ả 3.2.1 Các ph m ch t và năng l c ng i h c Ng văn ẩ ấ ự ườ ọ ữ 3.2.1.1 Các ph m ẩ

ch t: yêu gia đình, quê h ng, đ t n c; nhân ái, khoan dung; trung ấ ươ ấ ướ

th c, t tr ng, công-t hài hòa; t l p, có b n lĩnh; ý th c th c hi n ự ự ọ ư ự ậ ả ứ ự ệ trách nhi m công dân ệ

3.2.1.2 Các năng l c: năng l c văn h c, năng l c s d ng ti ng m đ , ự ự ọ ự ử ụ ế ẹ ẻ năng l c nhân văn ự

3.2.2 Ch ng trình khung môn h c và ho t đ ng giáo d c môn Ng ươ ọ ạ ộ ụ ữ văn

I M C TIÊU GIÁO D C Ụ Ụ

thành năng l c ph i đ c s d ng b ng ph ng pháp và hình th c d yự ả ượ ử ụ ằ ươ ứ ạ

h c t ng ng Giáo viên ph i hi u rõ nhi m v c th c a mình trongọ ươ ứ ả ể ệ ụ ụ ể ủ

t ng ti t d y h ng v năng l c c n đ t h c sinh thì m i có th ch nừ ế ạ ướ ề ự ầ ạ ở ọ ớ ể ọ

ph ng pháp và hình th c d y h c Ng i ta dùng khái ni m t p trungươ ứ ạ ọ ườ ệ ậ vào hình thành năng l c (competency focused) cho giáo d c d a trênự ụ ự

đ u ra là vì v y ầ ậ

Trang 4

2.7 Năng l c ng văn nên đ c hình thành trên tr c rèn luy n và ự ữ ượ ụ ệ

phát tri n các kĩ năng: đ c-hi u, nghe-nói và vi t ể ọ ể ế

Sách giáo khoa ng văn d a vào ch ng trình khung có th thi t k bàiữ ự ươ ể ế ế

h c theo h ng rèn luy n và phát tri n các kĩ năng đ c hi u, nghe-nóiọ ướ ệ ể ọ ể

và vi t nh m đ ng th i hình thành năng l c văn h c l n năng l c ngônế ằ ồ ờ ự ọ ẫ ự

ng Đ n v bài h c ng văn trung h c ph thông g m ph n đ c hi uữ ơ ị ọ ữ ọ ổ ồ ầ ọ ể

tác ph m ( ho c đo n trích) kèm theo ph n tìm hi u văn ph m ti ngẩ ặ ạ ầ ể ạ ế

Vi t và th c hành ki u văn b n cu i bài ệ ự ể ả ở ố

Tuy nhiên, do đang đ i ch ng v i ch ng trình 2006, đ tàiố ứ ớ ươ ề

này ch n c u trúc ba phân môn: Văn h c, Ti ng Vi t, Làm văn vàọ ấ ọ ế ệ

ch nh s a, phác th o theo quan đi m hình thành năng l c ng i h c ỉ ử ả ể ự ườ ọ

CH ƯƠ NG 1 TÍNH Đ NH H Ị ƯỚ NG N I DUNG C A CH Ộ Ủ ƯƠ NG

TRÌNH NG VĂN HI N HÀNH Ữ Ệ

1.1 Ch ng trình ng văn 2006 (CT06) d a trên m c tiêu chung ươ ữ ự ụ

c a giáo d c ph thông và m c tiêu c a môn Ng văn ủ ụ ổ ụ ủ ữ

M c tiêu chung c a giáo d c Trung h c ph thông là “ nh mụ ủ ụ ọ ổ ằ giúp h c sinh c ng c và phát tri n nh ng k t qu c a giáo d c Trungọ ủ ố ể ữ ế ả ủ ụ

h c c s , hoàn thi n h c v n ph thông, có nh ng hi u bi t thôngọ ơ ở ệ ọ ấ ổ ữ ể ế

th ng v kĩ thu t và h ng nghi p, có đi u ki n l a ch n h ng phátườ ề ậ ướ ệ ề ệ ự ọ ướ tri n và phát huy năng l c cá nhân, ti p t c h c đ i h c, cao đ ng, trungể ự ế ụ ọ ạ ọ ẳ

c p, h c ngh ho c đi vào cu c s ng lao đ ng.” (CT06) ấ ọ ề ặ ộ ố ộ Môn Ng văn Trung h c ph thông nh m giúp h c sinh đ t ữ ở ọ ổ ằ ọ ạ các m c tiêu sau: ụ

“1 Có nh ng ki n th c ph thông, c b n, hi n đ i, h th ng v vănữ ế ứ ổ ơ ả ệ ạ ệ ố ề

h c và ti ng Vi t, bao g m: ki n th c v nh ng tác ph m tiêu bi u choọ ế ệ ồ ế ứ ề ữ ẩ ể các th lo i c b n c a văn h c Vi t Nam và m t s tác ph m, đo nể ạ ơ ả ủ ọ ệ ộ ố ẩ ạ trích c a văn h c n c ngoài; nh ng hi u bi t v l ch s văn h c vàủ ọ ướ ữ ể ế ề ị ử ọ

m t s ki n th c lí lu n văn h c c n thi t; nh ng ki n th c khái quát vộ ố ế ứ ậ ọ ầ ế ữ ế ứ ề giao ti p, l ch s ti ng Vi t và các phong cách ngôn ng ; nh ng ki nế ị ử ế ệ ữ ữ ế

th c v các ki u văn b n, đ c bi t là văn b n ngh lu n (đ c đi m, cáchứ ề ể ả ặ ệ ả ị ậ ặ ể

ti p nh n và t o l p) 2 Hình thành và phát tri n các năng l c ng vănế ậ ạ ậ ể ự ữ

v i yêu c u cao h n c p Trung h c c s , bao g m: ớ ầ ơ ấ ọ ơ ở ồ

năng l c s dung ti ng Vi t th hi n b n kĩ năng c b n (đ c, vi t,ự ử ế ệ ể ệ ở ố ơ ả ọ ế

nghe, nói), năng l c ti p nh n văn h c, c m th th m mĩ; năng l c tự ế ậ ọ ả ụ ẩ ự ự

h c và năng l c th c hành, ng d ng 3 Có tình yêu ti ng Vi t, vănọ ự ự ứ ụ ế ệ

h c, văn hóa; tình yêu gia đình, thiên nhiên, đ t n c; lòng t hào dânọ ấ ướ ự

t c; ý chí t l p, t c ng; lí t ng xã h i ch nghĩa; tinh th n dân ch ,ộ ự ậ ự ườ ưở ộ ủ ầ ủ

nhân văn; nâng cao ý th c trách nhi m công dân, tinh th n h u ngh vàứ ệ ầ ữ ị

h p tác qu c t ; ý th c tôn tr ng, phát huy các giá tr văn hóa c a dânợ ố ế ứ ọ ị ủ

t c và nhân lo i” ộ ạ

1.2 Trong CT06, chu n ki n th c đ c coi tr ng hàng đ u ẩ ế ứ ượ ọ ầ Có th

hi u r ng, nh ng ng i biên so n ch ng trình đã ch n nh ng thành ể ằ ữ ườ ạ ươ ọ ữ

t u Vi t ng h c, nh ng tác ph m văn h c trong ti n trình l ch s văn ự ệ ữ ọ ữ ẩ ọ ế ị ử

h c dân t c và tác ph m văn h c n c ngoài mà theo h là nên đ a vàoọ ộ ẩ ọ ướ ọ ư

v n hi u bi t c a h c sinh R i t đó, năng l c văn h c, kĩ năng ngôn ố ể ế ủ ọ ồ ừ ự ọ

ng s đ c hình thành qua rèn luy n ữ ẽ ượ ệ 1.3 Ch a chú tr ng đúng m c ư ọ ứ

m c tiêu rèn luy n kĩ năng ụ ệ Năng l c ng văn tuy đ c xác đ nh nh ự ữ ượ ị ư

là m c tiêu giáo d c nh ng trong c u trúc ch ng trình, trong t ch c ụ ụ ư ấ ươ ổ ứ

d y h c, các m c tiêu rèn luy n kĩ năng c th l i b xem nh ạ ọ ụ ệ ụ ể ạ ị ẹ

1.4 H ng đ i m i căn b n và toàn di n ch ng trình giáo d c ướ ổ ớ ả ệ ươ ụ

ph i là ch ng trình d a trên đ u ra ả ươ ự ầ

Ng c l i v i đ nh h ng n i dung là đ nh h ng đ u ra hayượ ạ ớ ị ướ ộ ị ướ ầ

đ nh h ng năng l c M c tiêu giáo d c – đ u ra – năng l c ng i h cị ướ ự ụ ụ ầ ự ườ ọ

đ c xác đ nh tr c nh nh ng đích c th ph i hình thành đ c h cượ ị ướ ư ữ ụ ể ả ượ ở ọ sinh qua t ng ti t h c ch không ch là ki n th c Đây chính là tri t líừ ế ọ ứ ỉ ế ứ ế

m i c a giáo d c toàn c u hi n nay ớ ủ ụ ầ ệ

Trang 5

kĩ năng giao ti p: nghe-nói, vi t và đ c-hi u C u trúc năng l c ng vănế ế ọ ể ấ ự ữ

nh trên t o đi u ki n thu n l i cho thi t k ch ng trình môn h c; t cư ạ ề ệ ậ ợ ế ế ươ ọ ứ

d a trên vi c phát tri n các kĩ năng này mà hình thành năng l c choự ệ ể ự

ng i h c ườ ọ

2.5.3 Năng l c nhân văn ự

Đây là năng l c ự h p tr i ợ ộ gi a ki n th c, kĩ năng chung v vănữ ế ứ ề

h c, v ti ng m đ v i n n t ng cá nhân ng i h c tích lũy đ c su tọ ề ế ẹ ẻ ớ ề ả ườ ọ ượ ố

th i gian s ng, giao ti p và ng x v i n i tâm và tha nhân V n i hàmờ ố ế ứ ử ớ ộ ề ộ

c a năng l c nhân văn, chúng tôi đã trình bày ph n trên nh m t năngủ ự ở ầ ư ộ

l c đ c thù c a ng i h c ng văn ự ặ ủ ườ ọ ữ

2.6 M i quan h gi a năng l c ng i h c, n i dung ki n th c d y ố ệ ữ ự ườ ọ ộ ế ứ ạ

h c, ph ng pháp d y h c, hình th c d y h c và vi c ki m ọ ươ ạ ọ ứ ạ ọ ệ ể

tra, tiêu chí (criteria) đánh giá k t qu d y h c theo năng ế ả ạ ọ

l c ng i h c ự ườ ọ

Ch ng trình đ nh h ng n i dung d a vào m c tiêu cung c pươ ị ướ ộ ự ụ ấ

ki n th c nh m rèn luy n kĩ năng, phát tri n năng l c Ki u t duy đóế ứ ằ ệ ể ự ể ư khi n chúng ta d nh m l n r ng ch có ki n th c lí thuy t đóng vai tròế ễ ầ ẫ ằ ỉ ế ứ ế

b đ cho hình thành năng l c ngay c khi chúng ta đã chuy n sangệ ỡ ự ả ể quan đi m thi t k ch ng trình đ nh h ng hình thành năng l c Vìể ế ế ươ ị ướ ự

v y, ngay t đây, chúng ta c n ph i c n tr ng khi xác đ nh m i quan hậ ừ ầ ả ẩ ọ ị ố ệ

gi a năng l c ng i h c v i các thành t khác c a ti n trình d y h c ữ ự ườ ọ ớ ố ủ ế ạ ọ

Giáo d c đ nh h ng hình thành năng l c ng i h c đòi h iụ ị ướ ự ườ ọ ỏ

m t s đ ng b gi a các khâu, các b c t ch c d y h c Ch ng trình,ộ ự ồ ộ ữ ướ ổ ứ ạ ọ ươ sách giáo khoa đã thi t k chu n m c theo đ nh h ng hình ế ế ẩ ự ị ướ

ch ng có n i hàm không gi ng kĩ năng đ c hi u trong d y h c ngônươ ộ ố ọ ể ạ ọ

ng Đ c hi u tác ph m văn ch ng là m t ti n trình ti p c n th gi iữ ọ ể ẩ ươ ộ ế ế ậ ế ớ

ngh thu t; đó, ng i đ c ph i có năng l c v t qua các y u t hìnhệ ậ ở ườ ọ ả ự ượ ế ố

th c nh ngôn ng , thi t ho c c u trúc hình t ng, bi u t ng đ cóứ ư ữ ứ ặ ấ ượ ể ượ ể

th tái hi n “hi n th c đ c tác gi nhào n n” b ng kh năng liên t ngể ệ ệ ự ượ ả ặ ằ ả ưở

t ng t ng c a mình Ti n trình ti p c n ch th c s di n ra khi ng iưở ượ ủ ế ế ậ ỉ ự ự ễ ườ

đ c tác ph m s ng trong “th gi i th c t i o” đó, t ng nh nói c iọ ẩ ố ế ớ ự ạ ả ưở ư ườ

cùng nhân v t, th u hi u và s chia cùng nhân v t nh ng ngh ch c nh,ậ ấ ể ẻ ậ ữ ị ả

th phi Quá trình xúc c m và nh n th c th gi i ngh thu t d n hìnhị ả ậ ứ ế ớ ệ ậ ầ

thành h c sinh năng l c th m mĩ, nguyên t c s ng h ng v chân,ở ọ ự ẩ ắ ố ướ ề

thi n, mĩ ệ

2.5.2 Năng l c s d ng ti ng m đ ự ử ụ ế ẹ ẻ

Năng l c s d ng ti ng m đ là n n t ng văn hóa giáo d c c a m iự ử ụ ế ẹ ẻ ề ả ụ ủ ỗ

công dân Năng l c này th hi n qua b n kĩ năng: nghe, nói, đ c, vi t.ự ể ệ ố ọ ế

Phát tri n năng l c s d ng ti ng m đ ch có th đ c th c hi n quaể ự ử ụ ế ẹ ẻ ỉ ể ượ ự ệ

giáo d c kĩ năng th c hành ngôn ng Đã lâu l m r i, vi c d y ti ngụ ự ữ ắ ồ ệ ạ ế

trong nhà tr ng chú tr ng quá nhi u vào ý th c phân tích c u trúcườ ọ ề ứ ấ

ngôn ng mà quên m t r ng ữ ấ ằ kĩ năng ngôn ng v n là m t b thói ữ ố ộ ộ quen Nhi m v c a giáo d c ti ng m đ trong nhà tr ng là góp ph nệ ụ ủ ụ ế ẹ ẻ ườ ầ

đi u ch nh thói quen không chu n thành chu n và phát tri n thói quenề ỉ ẩ ẩ ể

đó d i hình th c ngôn ng nói và ngôn ng vi t theo các ki u văn b nướ ứ ữ ữ ế ể ả khác nhau

Năng l c ngôn ng không t t t t y u nh h ng tiêu c c t i năngự ữ ố ấ ế ả ưở ự ớ

l c văn h c Do đó, năng l c ngôn ng và năng l c văn h c có m tự ọ ự ữ ự ọ ộ

đi m th ng nh t; đó là c hai năng l c này đ u đ c th hi n trên các ể ố ấ ả ự ề ượ ể ệ

CH ƯƠ NG 2 PHÁT TRI N CH Ể ƯƠ NG TRÌNH MÔN NG VĂN THEO Ữ

Đ NH H Ị ƯỚ NG NĂNG L C NG Ự ƯỜ I H C Ọ 2.1 T đ nh h ng n i dung sang đ nh h ng năng l c ừ ị ướ ộ ị ướ ự Chuy n đ i ể ổ

m c tiêu giáo d c t xác l p ki n th c sang m c tiêu hình thành năng ụ ụ ừ ậ ế ứ ụ

l c ng i h c trong ti n trình t ch c d y h c th c ch t là m t s đ o ự ườ ọ ế ổ ứ ạ ọ ự ấ ộ ự ả

ng c qui trình Giáo d c d a trên năng l c ng i h c ch có th th c ượ ụ ự ự ườ ọ ỉ ể ự

hi n đ c trên n n t ng ki n th c, kĩ năng, thái đ c a ng i h c Do ệ ượ ề ả ế ứ ộ ủ ườ ọ

Trang 6

đó, chúng ta không nh m l n r ng tr c đây chú tr ng ki n th c còn ầ ẫ ằ ướ ọ ế ứ

hi n nay ch c n hình thành năng l c Ch khác bi t là, ch ng trình ệ ỉ ầ ự ỗ ệ ươ

đ nh h ng n i dung v i m c tiêu ki n th c do ng i làm ch ng trìnhị ướ ộ ớ ụ ế ứ ườ ươ

t bi n; kĩ năng, năng l c ch là cái theo sau m c tiêu cung c p ki n ư ệ ự ỉ ụ ấ ế

th c Trái l i, m c tiêu hình thành năng l c ng i h c đ c xác l p t ứ ạ ụ ự ườ ọ ượ ậ ừ

nhu c u xã h i và nhu c u b n thân ng i h c Ch ng trình môn h c ầ ộ ầ ả ườ ọ ươ ọ

hình thành năng l c theo đó mà l a ch n n i dung ki n th c phù h p, ự ự ọ ộ ế ứ ợ

rèn luy n kĩ năng c n thi t nh m th a mãn m c tiêu giáo d c là hình ệ ầ ế ằ ỏ ụ ụ

thành năng l c ng i h c ự ườ ọ

2.2 Năng l c ng i h c và năng l c ng i h c ng văn ự ườ ọ ự ườ ọ ữ Năng l cự

ng văn là năng l c đ c thù trong đ nh h ng giáo d c ph thông C iữ ự ặ ị ướ ụ ổ ả cách căn b n và toàn di n n n giáo d c n c nhà bao g m kh ng đ nhả ệ ề ụ ướ ồ ẳ ị

l i tri t lí giáo d c; t đó, xây d ng m t khung ch ng trình cho t ngạ ế ụ ừ ự ộ ươ ừ môn h c h u đáp ng nhu c u ng i h c trong khung c nh m i c a đ iọ ầ ứ ầ ườ ọ ả ớ ủ ờ

s ng đ t n c t ng b c h i nh p qu c t ố ấ ướ ừ ướ ộ ậ ố ế

Nói đ n nhu c u ng i h c là nói đ n hi u qu đ u ra, là năng l cế ầ ườ ọ ế ệ ả ầ ự

ng i h c c n th đ c sau m t quá trình h c t p Đ nh h ng năng l cườ ọ ầ ủ ắ ộ ọ ậ ị ướ ự

ng i h c tr thành v n đ c t lõi c a vi c phát tri n ch ng trình;ườ ọ ở ấ ề ố ủ ệ ể ươ

trong đó có ch ng trình môn Ng văn Trung h c ph thông Tuyươ ữ ọ ổ

nhiên, so v i năng l c ng i h c các môn h c khác, năng l c ng i h cớ ự ườ ọ ọ ự ườ ọ

môn Ng văn có nh ng bi u hi n đ c thù do môn Ng văn là môn h cữ ữ ể ệ ặ ữ ọ

có nhi u nét đ c thù v i năng l c văn h c, năng l c s d ng ti ng mề ặ ớ ự ọ ự ử ụ ế ẹ

đ (các năng l c chuyên bi t), năng l c chung, năng l c chuy n hóaẻ ự ệ ự ự ể

(năng l c nhân văn) Trong Ch ng trình giáo d c ph thông c p Trungự ươ ụ ổ ấ

h c ph thông, môn Ng văn (2006) nêu rõ m t trong ba m c tiêu c aọ ổ ữ ộ ụ ủ

môn Ng văn là “nh m giúp h c sinh hình thành và phát tri n các năngữ ằ ọ ể

l c ng văn v i yêu c u cao h n c p Trung h c c s , bao g m: năngự ữ ớ ầ ơ ấ ọ ơ ở ồ

l c s d ng ti ng Vi t th hi n b n kĩ năng c b n (đ c, vi t, nghe,ự ử ụ ế ệ ể ệ ở ố ơ ả ọ ế

nói), năng l c ti p nh n văn h c, c m th th m mĩ; năng l c t h c vàự ế ậ ọ ả ụ ẩ ự ự ọ

năng l c th c hành, ng d ng” (BGD&ĐT, 2006) So v i m c tiêu trênự ự ứ ụ ớ ụ

c a ch ng trình hi n hành, v n đ năng l c ng i h c ng văn và phátủ ươ ệ ấ ề ự ườ ọ ữ

tri n ch ng trình theo quan đi m đ nh h ng năng l c ng i h c ngể ươ ể ị ướ ự ườ ọ ữ

văn đây có cách hi u r ng h n ở ể ộ ơ

Tr c h t, c n s l c v ti p c n d a trên năng l c ng i h cướ ế ầ ơ ượ ề ế ậ ự ự ườ ọ

(competency based approach) hay còn g i là giáo d c d a trên đ u raọ ụ ự ầ

(outcomes based/ outcomes focused education) Đây đ c hi u nh làượ ể ư

“ti n trình h ng vào tái c u trúc ch ng trình, cách đánh giá và cácế ướ ấ ươ

b c th c hành trong giáo d c nh m ph n ánh nh ng ướ ự ụ ằ ả ữ

thành và phát tri n r ng kh p t i M vào nh ng năm 1970 trong phongể ộ ắ ạ ỹ ữ trào đào t o và giáo d c ngh d a trên vi c th c hi n nhi m v , các ti pạ ụ ề ự ệ ự ệ ệ ụ ế

c n v năng l c Phong trào đó đã phát tri n m t cách m nh m trênậ ề ự ể ộ ạ ẽ

m t n c thang m i trong nh ng năm 1990 v i hàng lo t các t ch c cóộ ấ ớ ữ ớ ạ ổ ứ

t m c qu c gia M , Anh, Úc, New Zealand, x Wales, v.v ầ ỡ ố ở ỹ ứ

Xây d ng và đào t o theo các tiêu chu n năng l c đ c thúcự ạ ẩ ự ượ

đ y và khuy n khích b i nh ng áp l c chính tr c a các n c, nh làẩ ế ở ữ ự ị ủ ướ ư cách th c đ chu n b l c l ng lao đ ng cho n n kinh t c nh tranhứ ể ẩ ị ự ượ ộ ề ế ạ toàn c u S dĩ có s phát tri n m nh m này là do r t nhi u h c gi vàầ ở ự ể ạ ẽ ấ ề ọ ả các nhà th c hành phát tri n ngu n nhân l c xem ti p c n này là cáchự ể ồ ự ế ậ

th c có nh h ng m nh m nh t, đ cân b ng giáo d c, đào t o vàứ ả ưở ạ ẽ ấ ể ằ ụ ạ

nh ng đòi h i t i n i làm vi c, và là “cách th c đ chu n b l c l ngữ ỏ ạ ơ ệ ứ ể ẩ ị ự ượ lao đ ng cho m t n n kinh t c nh tranh toàn c u, và “m t câu tr l iộ ộ ề ế ạ ầ ộ ả ờ

m nh m đ i v i các v n đ mà các t ch c và cá nhân đang ph i đ iạ ẽ ố ớ ấ ề ổ ứ ả ố

m t trong th k th 21” ặ ế ỷ ứ

2.5 C u trúc năng l c ng văn bao g m: năng l c văn h c, năng ấ ự ữ ồ ự ọ

l c s d ng ti ng m đ , năng l c nhân văn ự ử ụ ế ẹ ẻ ự

2.5.1 Năng l c văn h c ự ọ

Trang 7

Năng l c văn h c c a h c sinh là năng l c ti p nh n và c m th tácự ọ ủ ọ ự ế ậ ả ụ

ph m văn h c nh d a vào v n ki n th c văn h c s , ki n th c xã h i –ẩ ọ ờ ự ố ế ứ ọ ử ế ứ ộ

l ch s , v n s ng, năng l c ngôn ng và c kh năng liên t ng t ngị ử ố ố ự ữ ả ả ưở ưở

t ng, tái hi n th gi i ngh thu t trong tác ph m văn h c Hình th cượ ệ ế ớ ệ ậ ẩ ọ ứ

th hi n và cũng là ph ng ti n c a năng l c văn h c là kĩ năng đ cể ệ ươ ệ ủ ự ọ ọ

hi u Kĩ năng đ c hi u trong ti p c n tác ph m văn ể ọ ể ế ậ ẩ

12

Khi năng l c ng i h c tr thành m c tiêu giáo d c thì vi c ự ườ ọ ở ụ ụ ệ

9 thành t u h c t p theo yêu c u cao và làm ch chúng ch không ph i ự ọ ậ ầ ủ ứ ả

xác l p m c tiêu cho t ng b môn ph i g n li n v i nhu c u nhân l cậ ụ ừ ộ ả ắ ề ớ ầ ự

c a xã h i Nh c đi m ph bi n c a th c ti n giáo d c, đào t o c aủ ộ ượ ể ổ ế ủ ự ễ ụ ạ ủ

nhi u n c trên th gi i th i gian qua đã đ c r t nhi u ng i, nhi uề ướ ế ớ ờ ượ ấ ề ườ ề

gi i trong xã h i đ c p, t các nhà nghiên c u, các nhà giáo d c,ớ ộ ề ậ ừ ứ ụ

nh ng ng i s d ng lao đ ng Đó là nh c đi m c a h th ng và cácữ ườ ử ụ ộ ượ ể ủ ệ ố

ch ng trình giáo d c và đào t o c a các tr ng hi n nay; chúng baoươ ụ ạ ủ ườ ệ

g m: (1) quá n ng v phân tích lý thuy t, không đ nh h ng th c ti nồ ặ ề ế ị ướ ự ễ

và hành đ ng; (2) thí u và y u trong phát tri n k năng quan h qua l iộ ế ế ể ỹ ệ ạ

gi a các cá nhân; (3) thi n c n, h n h p, không có ti p c n toàn di nữ ể ậ ạ ẹ ế ậ ệ

t ng th trong nh ng giá tr và t duy c a nó; (4) không giúp ng i h cổ ể ữ ị ư ủ ườ ọ

làm vi c t t trong các nhóm và đ i làm vi c ệ ố ộ ệ

Trên c s đó, nhi u nhà nghiên c u khuy n ngh “thi t k m tơ ở ề ứ ế ị ế ế ộ

cách c n th n các ch ng trình giáo d c và đào t o chú tr ng đ nhẩ ậ ươ ụ ạ ọ ị

h ng k t qu đ u ra và đ nh h ng năng l c” Đây có th xem là m tướ ế ả ầ ị ướ ự ể ộ

gi i pháp t nhiên đ gi i quy t h u h t, n u không ph i là t t c ,ả ự ể ả ế ầ ế ế ả ấ ả

nh ng nh c đi m trên ữ ượ ể

Vi c phát tri n ngu n nhân l c r t đ c r t nhi u gi i, ngành,ệ ể ồ ự ấ ựơ ấ ề ớ

các nhà chính tr , kinh doanh, nghiên c u, và giáo d c quan tâm trongị ứ ụ

th i gian g n đây Đi m trung tâm c a nh ng n l c phát tri n ngu nờ ầ ể ủ ữ ỗ ự ể ồ

nhân l c đ c m i ng i nh t trí và chú tr ng t p trung vào hai ch đự ựơ ọ ườ ấ ọ ậ ủ ề

chính là “h c t p, nâng cao ch t l ng và hi u qu th c hi n nhi mọ ậ ấ ượ ệ ả ự ệ ệ

v ” B ng vi c chú tr ng vào vi c nâng cao ch t l ng và hi u quụ ằ ệ ọ ệ ấ ượ ệ ả

th c hi n nhi m v , ti p c n d a trên năng l c là tri t lí d y h c r t phự ệ ệ ụ ế ậ ự ự ế ạ ọ ấ ổ

bi n trên th gi i Ti p c n năng l c đ c hình ế ế ớ ế ậ ự ượ

là tích lũy tín ch ” (Tucker, 2004) ỉ

Có th đ nh nghĩa đ n gi n: đ u ra (hay năng l c ng i h c) làể ị ơ ả ầ ự ườ ọ

k t qu h c t p rõ ràng mà ng i h c ph i ch ng t cu i h c ph n.ế ả ọ ậ ườ ọ ả ứ ỏ ở ố ọ ầ

Đó là đi u ng i h c có th th c s làm nh cái h bi t và đã h c ề ườ ọ ể ự ự ờ ọ ế ọ

(what learners can actually do with what they know and have learned) Trong chuyên lu n “ Làm th nào cho h bi t (cách h c, cách làm) đi uậ ế ọ ế ọ ề

h bi t” (How Do They Know They Know, 1998), Vella, Berardinelliọ ế

và Burrow nh c nh ng nhà kĩ thu t đánh giá ng i h c c n tr c ti pắ ữ ậ ườ ọ ầ ự ế theo dõi s th c hành c a sinh viên và giúp h “bi t cái h bi t” (knowự ự ủ ọ ế ọ ế what they know) Theo đó, đ u ra th hi n k t qu c a m t th i đo nầ ể ệ ế ả ủ ộ ờ ạ

h c t p Các tác gi nh n m nh: đ u ra, k t qu h h c đ c so v iọ ậ ả ấ ạ ầ ế ả ọ ọ ượ ớ

nh ng gì h đ c d y ữ ọ ượ ạ

Giáo d c d a trên đ u ra có th đ c coi nh là m t lí thuy tụ ự ầ ể ượ ư ộ ế hay tri t lí giáo d c (Killen, 2000) Nó bao g m m t đ ng b các ni mế ụ ồ ộ ồ ộ ề tin và gi đ nh v ho t đ ng d y và h c, v c u trúc h th ng bên trongả ị ề ạ ộ ạ ọ ề ấ ệ ố các ho t đ ng giáo d c đang di n ra Spady đ xu t ba gi đ nh cănạ ộ ụ ễ ề ấ ả ị

b n: t t c ng i h c có th h c và thành công, thành công đ ra thànhả ấ ả ườ ọ ể ọ ẻ công và nhà tr ng đi u khi n các đi u ki n d n đ n thành công D iườ ề ể ề ệ ẫ ế ướ đây là b ng so sánh đ c đi m ho t đ ng h c t p d a trên n i dung soả ặ ể ạ ộ ọ ậ ự ộ

v i d a trên đ u ra ớ ự ầ Ngoài n i dung khái ni m (definition), tri t lí (philosophy)ộ ệ ế năng l c ng i h c hay đ u ra, giáo d c đ nh h ng năng l c ng iự ườ ọ ầ ụ ị ướ ự ườ

h c còn bao hàm m t s v n đ n a nh các nguyên t c (principles)ọ ộ ố ấ ề ữ ư ắ

đ nh h ng giáo d c d a trên đ u ra, m c tiêu (purpose), tiêu chí ị ướ ụ ự ầ ụ

Trang 8

đánh giá (assessment criteria) giáo d c d a trên đ u ra Tuy nhiên, ụ ự ầ ở

đây, chúng tôi ch s l c cách hi u v năng l c ng i h c nói chungỉ ơ ượ ể ề ự ườ ọ

đ trình bày quan ni m riêng v đ c thù c a năng l c ng i h c ngể ệ ề ặ ủ ự ườ ọ ữ

văn

Ng văn v n là môn h c tích h p m nh Tích h p gi a văn h cữ ố ọ ợ ạ ợ ữ ọ

và ngôn ng , gi a văn h c và xã h i – chính tr - l ch s - văn hóa; màữ ữ ọ ộ ị ị ử

tích h p là ph ng cách d n đ n năng l c sáng t o không ng ng Doợ ươ ẫ ế ự ạ ừ

đó, năng l c ng văn không d ng l i năng l c chuyên bi t cũng nhự ữ ừ ạ ở ự ệ ư

năng l c ng văn nói chung

D y h c ng văn là d y h c v đ i s ng, v m i ng i và vạ ọ ữ ạ ọ ề ờ ố ề ọ ườ ề

chính b n thân mình Ng văn giúp ng i h c tr i nghi m cu c s ng,ả ữ ườ ọ ả ệ ộ ố

giúp h tr ng thành mà không ph i tr i qua tr ng đ i Th gi i tácọ ưở ả ả ườ ờ ế ớ

ph m mà giáo viên cùng h ti p c n là môi tr ng tr i nghi m tuy tẩ ọ ế ậ ườ ả ệ ệ

v i; đó, thi n ác, đúng sai, đ p x u đ c ph i bày, đ c đánh giáờ ở ệ ẹ ấ ượ ơ ượ

b ng c xúc c m l n nh n th c c a ng i h c V y hi u qu cu i cùngằ ả ả ẫ ậ ứ ủ ườ ọ ậ ệ ả ố

mà môn Ng văn tác đ ng vào ng i h c là nh ng gì v t qua ki nữ ộ ườ ọ ữ ượ ế

th c, kĩ năng ngôn ng và văn ch ng Nh ng gì đó đ nh hình năng l cứ ữ ươ ữ ị ự

riêng cùng cái tôi nhân văn c a ng i h c ủ ườ ọ

Ng văn còn là môn h c phân hóa sâu s c cá tính ng i h c.ữ ọ ắ ườ ọ

Nó cho phép ng i h c đ c phát bi u nh n th c khác v i ng i d yườ ọ ượ ể ậ ứ ớ ườ ạ

b ng cách nêu lí l đ b o v đi u mình nh n th c đ c Theo đó, m iằ ẽ ể ả ệ ề ậ ứ ượ ỗ

ng i h c là m t cá th không l n v i cá th khác Th m chí, năng l cườ ọ ộ ể ẫ ớ ể ậ ự

s ng c a ng i h c không ph thu c t t y u vào ki n th c mà phố ủ ườ ọ ụ ộ ấ ế ế ứ ụ

thu c vào ý chí, ni m tin c a ng i h c đ i v i nh ng đi u đ c nghe,ộ ề ủ ườ ọ ố ớ ữ ề ượ

đ c th y, đ c hi u t nhà tr ng ượ ấ ượ ể ừ ườ

T đ c thù trên, xác đ nh chu n đ u ra (năng l c ng i h c)ừ ặ ị ẩ ầ ự ườ ọ cho môn Ng văn t ng th i đo n, t ng l p, t ng c p có v d h n b iữ ở ừ ờ ạ ừ ớ ừ ấ ẻ ễ ơ ở

đó là các năng l c c th , chuyên bi t v văn h c, v s d ng ti ng mự ụ ể ệ ề ọ ề ử ụ ế ẹ

đ Tuy nhiên, kì v ng to l n c a xã h i vào giáo d c ng văn tr ngẻ ọ ớ ủ ộ ụ ữ ở ườ

ph thông l i là d y h c sinh “làm ng i” Năng l c văn h c, năng l cổ ạ ạ ọ ườ ự ọ ư ngôn ng , năng l c làm văn nói chung ch là đi u ki n d n đ n năngữ ự ỉ ề ệ ẫ ế

l c cu i cùng là năng l c nhân văn c a ng i h c V y, c u trúcự ố ự ủ ườ ọ ậ ấ

ch ng trình ng văn s nh th nào đ đ t t i đ c năng l c nhân vănươ ữ ẽ ư ế ể ạ ớ ượ ự

ng i h c Hay nói cách khác, các năng l c chuyên bi t c th trên có

đ c t n i dung nào, t cách t ch c d y h c nào nh m có th chuy nượ ừ ộ ừ ổ ứ ạ ọ ằ ể ể

bi n thành năng l c nhân văn? ế ự

2.3 Nhu c u xã h i, nhu c u ng i h c là c s th c ti n c a đ nh ầ ộ ầ ườ ọ ơ ở ự ễ ủ ị

h ng năng l c ng i h c ướ ự ườ ọ

Năng l c ng i h c đ c xác đ nh t nhu c u xã h i “M cự ườ ọ ượ ị ừ ầ ộ ụ tiêu giáo d c là phát tri n năng l c công dân, đào t o nhân l c, b iụ ể ự ạ ự ồ

d ng nhân tài Th c hi n t t các nguyên lý giáo d c “H c đi đôi v iưỡ ự ệ ố ụ ọ ớ hành, giáo d c k t h p v i lao đ ng s n xu t, lý lu n g n li n v i th cụ ế ợ ớ ộ ả ấ ậ ắ ề ớ ự

ti n, giáo d c nhà tr ng k t h p v i giáo d c gia đình và giáo d c xãễ ụ ườ ế ợ ớ ụ ụ

h i” Chuy n m nh quá trình giáo d c t ch y u chú tr ng trang bộ ể ạ ụ ừ ủ ế ọ ị

ki n th c (nâng cao dân trí) sang t p trung phát tri n toàn di n năng l cế ứ ậ ể ệ ự

và ph m ch t ng i h c (năng l c công dân)” (đ án Đ i m i cănẩ ấ ườ ọ ự ề ổ ớ

b n… BGD&ĐT, d th o 2014) ả ự ả

2.4 Xác l p năng l c ng i h c c n đ t, đi m xu t phát c a ti n ậ ự ườ ọ ầ ạ ể ấ ủ ế

trình t ch c giáo d c ổ ứ ụ

Ngày đăng: 06/02/2023, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w