1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com de cuong on tap toan 11 hk1

15 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 11 Học Kì I Năm Học 2022-2023
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2: Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau.. 3: Trong mặt phẳng tọa độ , tìm ảnh của đường thẳng qua phép t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11 HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022-2023

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 1: Tập xác định của hàm số

Câu 2 2 : Tập xác định của hàm số

Câu 3 3: Tập xác định của hàm số

Câu 4 4: Tập xác định của hàm số

Câu 5 1: Hàm số là:

C Hàm không có tính chẵn-lẻ D Hàm lẻ.

Câu 6 2: Hàm số thỏa mãn tính chất nào sau đây?

Câu 7 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

Câu 8 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 9 1: Tập xác định của hàm số

Câu 10 2: Tập xác định của hàm số

Trang 2

Câu 11 3: Tập xác định của hàm số

Câu 12 4: Tập xác định của hàm số

Câu 13 1: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng:

Câu 14 2: Khẳng định nào sau đây đúng?

A đồng biến trong B đồng biến trong

C nghịch biến trong D đồng biến trong

Câu 15 3: Khẳng định nào sau đây đúng?

A đồng biến trong B đồng biến trong

C nghịch biến trong D đồng biến trong

Câu 16 4: Hàm số và cùng đồng biến trên khoảng nào sau đây

Câu 17 1: Hàm số có chu kì là:

Câu 18 2: Hàm số có chu kì là:

Câu 19 3: Hàm số có chu kì là:

Câu 20 4: Hàm số có chu kì là:

Câu 21 1: Tập xác định của hàm số

Trang 3

C D

Câu 22 2: Tập xác định của hàm số

Câu 23 3: Tập xác định của hàm số

Câu 24 4: Tập xác định của hàm số

Câu 25 1: Xét 4 khẳng định (với sau:

Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là:

A 1 B 2 C 3 C 4

Câu 26 2: Xét 4 khẳng định (với ) sau:

Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là:

A 1 B 2 C 3 C 4

Câu 27 3: Xét 4 khẳng định (với ) sau:

Trang 4

iii)

Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là:

Câu 28 4: Xét 4 khẳng định (với ) sau:

iv)

Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là:

Câu 29 1: Xét 4 phương trình sau:

ii)

Số phương trình vô nghiệm (trong các phương trình trên) là:

Câu 30 2: Xét 4 phương trình sau:

ii)

iii)

iv)

Số phương trình có nghiệm (trong các phương trình trên) là:

Câu 31 3: Xét 4 phương trình sau:

iii)

Số phương trình vô nghiệm (trong các phương trình trên) là:

A 1 B 2 C 3 C 4

Câu 32 4: Xét 4 phương trình sau:

Trang 5

ii)

Số phương trình có nghiệm (trong các phương trình trên) là:

Câu 33 1: Trên nửa khoảng , phương trình cot có bao nhiêu nghiệm?

Câu 34 2: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là:

Câu 35 3: Hỏi trên đoạn , phương trình sin có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 36 4: Hỏi trên đoạn , phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 37 1: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 38 2: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 39 3: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 40 4: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 41 1: Tập nghiệm của phương trình: là:

Trang 6

Câu 42 2: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 43 3: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 44 4: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 45 1: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây? A

Câu 46 2: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?

Câu 47 3: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?

Câu 48 4: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?

Câu 49 1: Một lớp học có 23 nữ, 17 nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi

tìm hiểu môi trường? A 23

Câu 50.2: Có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Lí khác nhau và 5 quyển sách Hóa khác nhau

Một học sinh được chọn một quyển Hỏi có bao nhiêu cách chọn

Câu 51 3: Bạn An có 5 chiếc áo trắng, 4 quần xanh để mặc đi học Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một

bộ quần áo để đi học?

Câu 52 4: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 53 1: Một túi có 20 viên bi khác nhau trong đó có 7 bi đỏ, 8 bi xanh và 5 bi vàng Số cách lấy hai

viên bi khác màu là:

Câu 54 2: Một túi có 10 viên bi khác nhau trong đó có 2 bi đỏ, 3 bi xanh và 5 bi vàng Số cách lấy hai

viên bi khác màu là:

Câu 55 3: Một túi có 15 viên bi khác nhau trong đó có 4 bi đỏ, 5 bi xanh và 6 bi vàng Số cách lấy hai

viên bi khác màu là:

Trang 7

A 105 B 210 C 120 D 74

Câu 56 4: Một túi có 15 viên bi khác nhau trong đó có 7 bi đỏ, 5 bi xanh và 3 bi vàng Số cách lấy hai

viên bi khác màu là:

Câu 57 1: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) và là số chẵn?

Câu 58 2: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) và chia hết cho 5 ?

Câu 59 3: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) và là số chẵn?

Câu 60 4: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) và chia hết cho 5 ?

Câu 61 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn vào ghế dài có 4 chỗ ngồi?

Câu 62 2: Có bao nhiêu cách cắm 5 bông hoa khác nhau vào 5 lọ hoa khác nhau, biết rằng mỗi lọ chỉ

cắm đúng 1 bông?

Câu 63 3: Có bao nhiêu cách dán 6 con tem khác nhau vào 6 bì thư khác nhau?

Câu 64 4: Có bao nhiêu cách phát 3 quyển sách Toán, Lý, Hóa cho 3 bạn, biết rằng mỗi bạn chỉ nhận

đúng một quyển sách?

Câu 65 1: Một nhóm học sinh gồm có 7 nam và 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong

đó có 2 nam và 3 nữ?

Câu 66 2: Từ

Câu 67 3: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao

cho có đúng 3 học sinh nữ

Câu 68 4: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi

trong đó có 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu vàng?

Câu 69 1: Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức ?

Câu 70 2: Tìm số hạng của trong khai triển của biểu thức ?

Câu 71 3: Tìm số hạng của trong khai triển của biểu thức ?

Câu 72 4: Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức ?

Câu 73 1: Tìm số hạng thứ ba theo lũy thừa tăng dần của trong khai triển của ?

Câu 74 2: Tìm số hạng thứ sáu theo lũy thừa tăng dần của trong khai triển của ?

Câu 75 3: Tìm số hạng thứ năm theo lũy thừa tăng dần của trong khai triển của ?

Trang 8

A B C D

Câu 76 4: Tìm số hạng thứ tư theo lũy thừa giảm dần của trong khai triển của ?

Câu 77 1: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố Biến cố nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố ?

A : "Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7".

B : "Số chấm lần đầu lớn hơn lần 2 ".

C M: "Lần đầu có số chấm lớn hơn 1 ".

D P: "Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2 ".

Câu 78 2: Cho phép thử có không gian mẫu Cặp biến cố không đối nhau là:

Câu 79 3: Cho và là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Phát biểu nào dưới

đây là sai ?

A Nếu thì

B Nếu thì đối nhau

C Nếu đối nhau thì

D Nếu là biến cố không thì là biến cố chắc chắn.

Câu 80 4: Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi Xét các biến cố :

:" Hai bi cùng màu trắng",

: Hai bi cùng màu ",

: Hai bi cùng màu đỏ ",

: '" Hai bi khác màu',

Trong các biến cố trên, các biến cố đối nhau là:

Câu 81 1: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển theo công thức nhị thức Newton là:

Câu 85 1: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: "Lần đầu tiên xuất hiện mặt

sấp"

Câu 86 2: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố : “ Kết quả ba lần gieo giống

nhau "

Câu 87 3: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố : " Mặt sấp xuất hiện ít nhất

một lần"

Trang 9

A B C D

Câu 88 4: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố : " Mặt sấp xuất hiện đúng hai

lần"

Câu 89 1: Một hộp chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng Chọn ngẫu nhiên 2 bi Tính xác suất để chọn

được 2 bi cùng màu

Câu 90 2: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho 2 người

được chọn đều là nữ

Câu 91 3: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa khác nhau Lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán

Câu 92 4: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa khác nhau Lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có 2 quyến sách toán và 1 quyển sách lý

Câu 93 1: Cho hình bình hành tâm Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành:

Câu 94 2: Cho hình bình hành , phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm nào sau đây?

Câu 95 3: Trong mặt phẳng, cho tam giác Gọi lần lượt là trung điểm của

Khi đó phép tịnh tiến theo vectơ biến:

A thành B thành C thành D thành

Câu 96 4: Cho có trọng tâm Gọi Khi đó điểm là :

A là trung điểm cạnh

B là đỉnh thứ tư của hình bình hành

C trùng với điểm

D là đỉnh thứ tư của hình bình hành

Câu 97 1: Trong mặt phẳng tọa độ , cho và đường thẳng Hỏi ảnh của đường thẳng qua là đường thẳng ' có phương trình:

Câu 98 2: Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng

thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

Câu 99 3: Trong mặt phẳng tọa độ , tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo

Trang 10

A ': B C D

Câu 100 4 : Trong mặt phẳng tọa độ , tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo

Câu 101 1: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng trục biến điểm thành điểm ' có tọa độ là:

Câu 102 2: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng trục biến điểm thành điểm ' có tọa độ là:

Câu 103 3: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng trục biến điểm thành điểm ' có tọa độ là:

Câu 104 4: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng trục biến điểm thành điểm ' có tọa độ là:

Câu 105 1: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng ' có phương trình là:

Câu 106 2: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng ' có phương trình là:

Câu 107 3: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng ' có phương trình là:

Câu 108 4: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng ' có phương trình là:

Câu 109 1: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm ' thì tọa độ ' là:

Câu 110 2: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm ' thì tọa độ ' là:

Câu 111 3: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng tâm biến điểm

thành điểm ' thì tọa độ ' là:

Trang 11

Câu 112 4: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm ' thì tọa độ ' là:

Câu 113 1: Trong mặt phẳng , cho điểm và điểm Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm ' thì tọa độ ' là:

Câu 114 2: Trong mặt phẳng , cho điểm Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm '(3;7) thì tọa độ là:

Câu 115 3: Trong mặt phẳng , cho điểm và điểm Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm ' thì tọa độ ' là:

Câu 116 4: Trong mặt phẳng , phép đối xứng tâm I biến điểm thành điểm '( thì tọa độ tâm đối xứng là

Câu 117 1: Trong mặt phẳng tọa độ , phép quay tâm góc quay biến đường tròn (C) :

thành đường tròn có phương trình :

Câu 118 2: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay

Câu 119 3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng Tìm phương trình của đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm góc quay

Câu 120 4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng Tìm phương trình của đường thẳng ' là ảnh của qua phép quay tâm góc

Câu 121 1: Trong mặt phẳng tọa độ phép vị tự tâm tỉ số , điểm biến thành điểm M' có tọa độ:

Câu 122 2: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình : Qua phép vị tự tâm tỉ số , đường thẳng biến thành đường thẳng ' có phương trình

Trang 12

Câu 123 3: Trong mặt phẳng tọa độ , phép vị tự tâm tỉ số , biến đường thẳng có

phương trình là: thành đường thẳng d' có phương trình là:

Câu 124 4: Trong mặt phẳng tọa độ , phép vị tự tâm tỉ số , biến đường thẳng có phương trình: thành đường thẳng ' có phương trình:

Câu 125 1: Cho và Phép đồng dạng tỉ số biến thành và thành khi

đó đoạn thẳng có độ dài bằng?

Câu 126 2: Trong mặt phẳng tọa độ , cho và Phép đồng dạng tỉ số biến thành và thành khi đó đoạn thẳng có độ dài bằng :

Câu 127 3: Trong mặt phẳng , phép đồng dạng hợp thành bởi phép vị tự tâm tỉ số

và phép đối xứng trục biến điểm thành điểm có tọa độ:

Câu 128 4: Trong mặt phẳng , cho điểm Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép đối xứng trục sẽ biến điểm thành điểm nào sau đây ?

Câu 129 1: Cho 4 điểm không đồng phẳng Gọi lần lượt là trung điểm của và

Trên đoạn lấy điểm sao cho Gọi là giao điểm của và Khi đó giao điểm của đường thẳng và là ?

A B C C

Câu 130 2: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm Gọi lần lượt là các điểm nằm trên cạnh và Đường thẳng cắt các đường thẳng và lần lượt tại và Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm nào sau đây?

Câu 131 3: Cho tứ diện Gọi và lần lượt là trung điểm của và và là trọng tâm tam giác Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là :

A Điểm

B Giao điểm của hai đường thẳng

C Giao điểm của đường thẳng

Trang 13

D Giao điểm của hai đường thẳng

Câu 132 4: Cho hình chóp , đáy là hình thang đáy lớn , gọi là giao điểm của với là trung điểm của Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là:

Câu 133 1: Cho hình chóp có đáy là hình thang , với Giao tuyến của hai mặt phẳng và là:

Câu 134 2: Cho 4 điểm không đồng phẳng Gọi lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng và Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng nào sau đây?

Câu 135 3: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm Giao tuyến của hai mặt phẳng và là

A Đường thẳng đi qua hai điểm và

B Đường thẳng đi qua đỉnh và song song với đường thẳng

C Đường thẳng đi qua đỉnh và song song với đường thẳng

D Đsường thẳng đi qua đỉnh và song song với đường thẳng

Câu 136 4: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng

và là:

A Đường thẳng đi qua và song song với

B Đường thẳng đi qua và song song với

C Đường thẳng đi qua và song song với

D Đường thẳng đi qua và song song với

Câu 137 1: Trong không gian, hai đường thẳng song song là:

A Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng và không có điểm chung.

B Hai đường thẳng không có điểm chung.

C Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng.

D Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng.

Câu 138 2: Cho hình chóp có đáy là một tứ giác ( không song song với Gọi

là trung điểm của là điểm nằm trên cạnh sao cho là giao điểm của và Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

Câu 139 3: Cho hình chóp , với đáy là hình bình hành Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng ?

Câu 140 4: Trong mặt phẳng cho tứ giác lồi S là điểm nằm ngoài mặt phẳng là giao điểm của và là trung điểm của Hai đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

II PHẦN TỰ LUẬN

Ngày đăng: 06/02/2023, 16:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w