1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com de cuong on tap toan 12 hk1 2022 2023

14 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Môn Toán Khối 12-HK1 Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Chọn khẳng định sai.. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Chọn khẳng định đúng.. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A..

Trang 1

NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1.1.Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

C Hàm số nghịch biến trên khoảng

-2

-4

1

sau:

Câu 1.4 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số

với a,b,c,d là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

B

C

D

A. Hàm số nghịch biến trên R

B. Hàm số đồng biến trên R

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng và

Trang 2

x y¢

y

0

là đúng?

A.Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R.

B.Hàm số luôn luôn đồng biến trên R.

D.Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ; −1 )và ( −1 ; +∞ ).

Câu 2.3.Các khoảng nghịch biến của hàm sốy=12x4−2x2−3

là:

A Hàm số nghịch biến trên

B. Hàm số đồng biến trên

C Hàm số đồng biến trên

D. Hàm số nghịch biến trên

Chọn khẳng định đúng?

A.Hàm số có 2 cực trị dương.

B Hàm số có cực đại

C. Hàm số có cực trị

D Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Chọn khẳng định sai?

A.Hàm số có 3 cực trị dương.

B Hàm số có 2 cực tiểu

C. Hàm số có cực tiểu

D Điểm cực đại của đồ thị hàm số

thuvienhoclieu.com Trang 2

Trang 3

Chọn khẳng định đúng?

A.Hàm số có cực đại

B Hàm số có 2 cực trị

C. Hàm số có cực trị

D Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Chọn khẳng định đúng?

A.Hàm số có 3 cực trị.

B Hàm số có cực tiểu

C. Hàm số có cực trị

D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A 3 B 2 C 5 D.0 D 1

A 0 B 1 C 2 D

A Có giá trị nhỏ nhất bằng 1 B.Có giá trị lớn nhất bằng 3

C Không có giá trị lớn nhất D Có giá trị lớn nhất bằng 1

A 2 B 4 C 3 D 1

Trang 4

A 0 B 1 C 2 D

Câu 7.1: Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Tìm công thức hàm số?

Tìm công thức hàm số?

Tìm công thức hàm số?

Tìm công thức hàm số?

A. yx3 3x2 1 B yx3  3x2 1 C yx3 3x2 1 D yx3  3x2 1

Câu 8.1:Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Câu 8.2 : Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 5

A B C D

Câu 8.3 : Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Câu 8.4 : Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

nhất?

A

B

C

D

A. m > 2 B. m > 2 , m= - 3

C. m > 3 D. m > 3, m = 2.

nghiệm phân biệt

Trang 6

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Chọn khẳng định đúng

A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=0

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=0

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

sau:

Chọn khẳng định đúng

A.Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.

C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 11.1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

Trang 7

Câu 11.4: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:

Câu 14.3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 8

Câu 14.4:Cho là hai số thực dương tùy ý và Tìm kết luận đúng.

Câu 15.3: Cho là số thực dương tùy ý khác Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 17.1:Tìm tập xác định của hàm số

Câu 17.2:Tìm tập xác định D của hàm số

Trang 9

A B C D

khoảng

vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 10

 C1

 C2

như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng

Câu 20.4:Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

Câu 21.2: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

Lời giải

Câu 23.1: Tìm tổng các nghiệm của phương trình

Trang 11

Câu 23.3: Tổng các nghiệm của phương trình

C Tập giá trị của hàm số yloga x là . D Tập xác định của hàm số y a là x (0;).

Câu 25.2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

A loga x > 0 khi x > 1 B loga x < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì loga x1loga x2 D Đồ thị yloga x có tiệm cận ngang là Ox

Câu 25.3: Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai ?

B Đồ thị hàm số y loga x0   nằm bên phải trục tung.a 1

C Đồ thị hàm số yx x(  0) luôn đi qua điểm (1; )

a

yx  a

đối xứng với nhau qua trục hoành

B Đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành.

D Đồ thị của hàm số nằm bên phải trục tung.

Câu 26.1: Điểm trong của khối đa diện là:

A Điểm thuộc khối đa diện

B Điểm thuộc khối đa diện nhưng không thuộc hình đa diện giới hạn khối đa diện ấy

C Điểm thuộc hình đa diện

D Điểm không thuộc hình đa diện

Câu 26.2: Điểm ngoài của khối đa diện là:

A Điểm không thuộc khối đa diện

B Điểm thuộc khối đa diện

C Điểm thuộc hình đa diện

D Điểm không thuộc hình đa diện

Câu 26.3: Miền trong của khối đa diện là:

A Phần không gian giới hạn bởi hình đa diện kể cả đa diện ấy

B Tập hợp các điểm thuộc khối đa diện

C Tập hợp các điểm không thuộc khối đa diện

Trang 12

D Tập hợp các điểm trong của khối đa diện

Câu 26.4: Miền ngoài của khối đa diện là:

A Phần không gian giới hạn bởi hình đa diện kể cả đa diện ấy

B Tập hợp các điểm thuộc khối đa diện

C Tập hợp các điểm ngoài của khối đa diện

D Tập hợp các điểm không thuộc hình đa diện

Câu 27.1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Khối chóp S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện SABD và SACD

B Khối chóp S.ABCD được phân chia thành ba khối tứ diện SABC, SABD và SACD

C Khối chóp S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện CSAB và CSAD

D Khối chóp S.ABCD không thể phân chia thành các khối tứ diện

Câu 27.2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Khối chóp S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện SABD và SBCD

B Khối chóp S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện SABC, SABD

C Khối chóp S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện SCBD và CSAD

D Khối chóp S.ABCD không thể phân chia thành các khối tứ diện

Câu 27.3: Mặt phẳng (SAC) phân chia khối chóp S.ABCD thành:

A Hai khối tứ diện SABD và SACD

B Hai khối tứ diện SABC và SACD

C Hai khối tứ diện CSAB và CSAB

D Hai khối tứ diện SACD và SBCD

Câu 27.4: Mặt phẳng (SBD) phân chia khối chóp S.ABCD thành:

A Hai khối tứ diện SABD và SACD

B Hai khối tứ diện SABC và SACD

C Hai khối tứ diện CSAB và CSAD

D Hai khối tứ diện SABD và SBCD

bằng

cho bằng

cho bằng

Tính thể tích

Trang 13

V

V

V

D

3 5

V

hình nón đã cho

của hình nón đã cho

của hình nón đã cho bằng: A B C D

điểm của và Quay hình chữ nhật xung quanh trục , ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó A B C D

Câu 31.3:Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh

bằng Tính diện tích toàn phần của khối trụ

hình trụ đó

trụ đó A B C D

quanh trục

tăng bao nhiêu lần so với khối trụ ban đầu?

Trang 14

A B C D

Câu 33.2:Thể tích của khối nón có chiều cao và bán kính đáy là

chứa cạnh ta được một hình nón có thể tích bằng

Câu 34.1: Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng

Câu 34.2: Cho mặt cầu bán kính ngoại tiếp một hình lập phương cạnh Mệnh đề nào dưới đây đúng?

ngoại tiếp của hình hộp chữ nhật đã cho bằng

Câu 34.4: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước , , là

Tính theo diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Mặt cầu đi qua có bán kính bằng

góc với đáy Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Ngày đăng: 06/02/2023, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w