Trần Văn Cân giáo viên trường THCS Trường Xuân tóm lược 1 KIẾN THỨC HÓA HỌC CƠ BẢN
Trang 1KI ẾN THỨC HÓA HỌC CƠ BẢN
1 Nguyên t ố và hóa trị
Tên nguyên tố
Kim loại hóa học Kí hiệu NTK Hoá trị Tên Phi kim nguyên tố Kí hiệu
hóa học NTK Hoá trị
I
I
II
II, III Các nguyên tố khí hiếm
Trang 2Kh ối lượng (hay số mol) sản phẩm thực tế
Kh ối lượng hay số mol sản phẩm lí thuyết
Kh ối lượng hay số mol tham gia lí thuyết
Kh ối lượng hay số mol tham gia thực tế
2 Một số công thức hoá học cần nhớ:
1 Số mol theo
khối lượng: M
m
n
7 Thành phần % các nguyên tố trong hợp chất AxBy: % 100%;% 100%
y x y
B B
B A
A A
M
M n B M
M n A
8 Thành phần % các chất trong
m A HH
A 100 %;% 100 % %
2 Số mol theo Thể
tích (đktc) : l
V n
4 , 22
9 Tỉ Khối hơi của chất khí:
B
A B A M
M
d / ;
29 /
A
KK
A KK
A
M M
M
3 Khối lượng của
chất: mnM 10 Nồng độ mol của dung dịch
V
n
C M
4 Thể tích(đktc): V n 22 , 4l
11 Nồng độ phần trăm của dung dịch
% 100
dd
ct m
m C
% 100
% 100 100
dd m
S S
S C
5 Thể tích chất
lỏng hoặc chất rắn D
m
V (l r)
6 Khối lượng
dung dịch
m dd = m ct + m dm
m dd = S + 100
mdd sau pư= ∑mcác chất trước pư - mkết tủa hoặc bay hơi
C M C
C M
D
M
10
%
% 10
- M: phân t ử khối của chất
- D: Kh ối lượng riêng của chất
13 Công thức tính hiệu suất (H):
a Hiệu suất các chất sản phẩm
H = x 100
b Hiệu suất các chất tham gia
H = x 100
- Kh ối lượng thực tế là khối lượng chất đề bài đã cho
- Kh ối lượng lí thuyết là khối lượng chất ta tính được theo phương trình hóa học
3 Hợp chất vô cơ
Trang 33.1 Các loại hợp chất vô cơ
* Các tiền tố chỉ số nguyên tử thường dùng (1: Mono; 2: Đi; 3: Tri; 4: Tetra; 5: Penta; 6: Hexa; 7: Hepta; 8: Octa; 9: Nona; 10: Đeca )
* Oxit: Nguyên tố + oxi
- Oxit bazơ và bazơ tương ứng
Hóa tr ị Nguyên tố CTHH M Tên g ọi CTHH Bazơ Tên Bazơ
I
II
I
II
Fe
II, III Fe3O4 Oxit s ắt từ ( Sắt (II), (III) Oxit) ( hỗn hợp FeO, Fe2O3)
II
II
Trang 4- Oxit axit – axit tương ứng và gốc axit có oxi
Hóa tr ị Nguyên tố CTHH Tên g ọi AXIT Tên Axit G ốc Axit Tên g ốc axit
- HSiO 3 hidrosilicat
IV
S
- HSO 3 hidro sunfit
- HSO 4 hidro sunfat
III
III
P
= HPO 4 hidro photphat
- H 2 PO 4 đihidro photphat
- H CO 3 Hidro cacbonat
I
Cl
I
Br
I
I
Trang 5VI Cr CrO 3 Crom trioxit H 2 Cr 2 O 7 Axit đicromic = Cr 2 O 7 đicromat
- Oxit trung tính
- Oxit lưỡng tính:
* Oxit đặc biệt
II Be BeO Beri oxit Be(OH) 2 Beri hidroxit H 2 BeO 2 Axit beric =BeO 2 Berat
II Sn SnO Thi ết oxit Sn(OH) 2 Thi ết (II) hidroxit
II Zn ZnO K ẽm oxit Zn(OH) 2 K ẽm hidroxit H 2 ZnO 2 Axit Zincic =ZnO 2 zincat
III Al Al 2 O 3 Nhôm oxit Al(OH) 3 Nhôm hidroxit HAlO 2 Axit
Aluminic
- AlO 2 aluminat
III Cr Cr 2 O 3 Crom (III) oxit Cr(OH) 3 Crom (III)
hidroxit
IV Pb PbO 2 Chì (IV) oxit Pb(OH) 4 Chì (IV) hidroxit H 2 PbO 2 Axit plumic = PbO 2 plumat
Trang 6* Axit: Hidro + gốc Axit VD: H2SO4, H2SO3, HCl, HBr…
- Một số gốc axit - Axit có oxi tương ứng và hợp chất thường gặp
TT Gốc axit
Tên gốc axit
Axit tương ứng
Tên axit CT Muối Tên Muối
(có Oxi)
Kl + g ốc Axit Tên Kl (HT) + G ốc Axit
(không Oxi)
1 = SO4 Sunfat
H2SO4 Axit Sunfuric Na2SO4 Natri sunfat
2 - HSO4 Hiđro Sunfat Fe(HSO4)3 Sắt(III) Hiđro Sunfat
3 = SO3 Sunfit
H2SO3 Axit Sunfurơ CaSO3 Canxi Sunfit
5 = CO3 Cacbonat
H2CO3 Axit Cacbonic CaCO3 Canxi Cacbonat
6 - HCO3 Hiđro Cacbonat Cu(HCO3)2 Đồng(II)Hiđro Cacbonat
7 - NO3 Nitrat HNO3 Axit Nitric KNO3 Kali Nitrat
8 PO4 Photphat
H3PO4 Axit
Photphoric
AlPO4 Nhôm Photphat
10 - H2PO4 Đi Hiđro Photphat NaH2PO4 Natri Đi Hiđro Photphat
11 = SiO3 Silicat H2SiO3 Axit Silicic CaSiO3 Canxi Silicat
12 - NO2 Nitrit HNO2 Axit Nitrơ Mg(NO2)2 Magiê Nitrit
13 - CH3COO Axetat CH3COOH Axit Axetic Zn(CH3COO)2 Kẽm Axetat
- Một số gốc axit - Axit không có oxi tương ứng và hợp chất thường gặp
TT Gốc axit Tên gốc axit tương ứng Axit Tên axit CT Muối Tên Muối
Tên PK + ua Axit + Tên PK + hidric Kl + gốc Axit Tên Kl (HT) + tên gốc Axit
2 - Cl Clorua HCl Axit Clohiđric BaCl2 Bari Clorua
3 - Br Bromua HBr Axit Bromhiđric NaBr Natri Bromua
4 - I Iotua HI Axit Iothiđric PbI2 Chì(II) Iotua
5 = S Sunfur H2S Axit Sunfuhiđric Na2S Natri Sunfur
6 - CN Xianua HCN Axit Xianhhiđric NaCN Natri Xianua
Trang 7* Bazơ: Kim loại + gốc Hidroxit VD: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3…
* Muối: Kim loại + gốc Axit VD: Na2SO4, Fe(HSO4)3, KNO3, BaCl2…
4 Các ph ản ứng cơ bản hợp chất vô cơ:
* Oxit Bazơ + Nước → Dung dịch Bazơ (kiềm: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2)
* Oxit Bazơ + Axit → Muối + Nước
* Oxit axit + Oxit Bazơ → Muối
* Oxit axit + Nước → Dung dịch Axit
* Oxit axit + Dung dịch Bazơ (kiềm) → Muối + Nước
* Axit (loãng) + Kim loại (trước Hidro) → Dung dịch Muối + Khí Hidro
* Axit + Bazơ → Muối + Nước (luôn luôn xảy ra)
* Axit + Muối → Muối mới + Axit mới (y ếu hơn axit ban đầu).
* Dung dịch Bazơ + Dung dịch Muối → Muối mới + Bazơ mới (muối kết tủa hoặc Bazơ không tan)
* Kim loại (đứng trước) + Dung dịch Muối (của kim loại đứng sau) → Muối mới + Kim loại mới (yếu hơn kim loại ban đầu)
* Kim loại + Khí Oxi → Oxit kim loại
* Kim loại + Phi kim khác → Muối