TẦM QUAN TRỌNG, LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG SẢN XUẤT RAU
Trang 1Ch ng I
T M QUAN TR NG, L CH S
PHÁT TRI N, Đ C ĐI M VÀ
1 T m quan tr ng c a cơy rau
1.1 Khái niệm s n phẩm rau
lƠ các b ph n cơy trồng đ ợc s d ng lƠm thực phẩm vƠ cung c p ch y u vitamin, axít amin, khoáng vƠ ch t x
B ng 1.1 B ph n c a cơy rau
đ ợc s d ng
Rễ, th ủ Cải ủ, rốt, khoai t , ủ ấu
Th giả H h t , tỏi
Th Mă g che, ă g t , ải l
L Cải ắp, l h, tỏi t , ầ t
Quả Dưa huột, chua, tí , ớt, dưa hấu,
gô đườ g, đậu ắp
Hoa Súp lơ, súp lơ xanh, hoa thiê lý
Hạt Đậu H Lan, đậu ôve, đậu tươ g
1.2 Giá tr dinh d ỡng c a cơy rau
B ng 1.2 Dinh d ỡng chủ yếu của m t số lo i rau
(Nguồn: Nhà xuất bản y học Việt Nam)
Lo i rau Ca P Fe Carôten B1 C
t vƠng Rau mu ng
C n tơy Rau d n
Đ u cô ve
Su l
Su hƠo HƠnh tơy
-
100
325
100
26
26
46
38
- 3,7
128
46
122
51
50
58
- 1,4 8,0
- 0,7 1,4 0,6 0,8
10,0 2,90 10,0 1,90 1,00 0,05 0,15 0,03
- 0,1
- 0,04 0,34 0,11 0,06 0,03
250
23
150
35
25
70
40
10
B ng 1.3 M t số lo i rau giƠu
chất dinh d ỡng
Vi t Nam ph n đ u bình quơn 100-120kg rau/ng i/năm
Nguồn: Cẩm nang cây rau, AVRDC
Tinh b t khoai tơy, c t , chu i, khoai lang, sắn, khoai s
Ch t béo h t giƠ m t s lo i đ u vƠ h b u bí
Prôtêin đ u, ngô đ ng, h t đ u HƠ Lan, rau h th p tự
Vit A>2000IU rau d n , mu ng, mồng t i, xƠ lách, bí đ , t
Vit B >0,17mg% đ u đỗ, khoai s , lá c i c
Vit C>20mg% rau d n , mồng t i, c bắp, m p đắng, giá đỗ, t
Canxi>20mg% rau d n , mu ng, xƠ lách, côve, hƠnh tơy, c i bắp,
c c i, đ u t ng
Sắt>3mg% rau d n , mu ng, xƠ lách, t
Ph t pho Côve, xƠ lách, hƠnh tơy, cƠ chua, c i bắp, súp l
I t HƠnh tơy, đ u bắp, măng tơy
3 ụ nghĩa kinh t c a cơy rau
• M t hƠng xu t khẩu: t i, s n phẩm ch bi n
• Cung c p 1 ph n l ng thực: khoai tơy, khoai
s , khoai môn, sắn
• Có giá tr d ợc li u: t i, tía tô, g ng, súp l xanh
• Dùng lƠm cơy trang trí: nh cơy t, cƠ chua,
c i bắp, thiên lỦ, đ u ván, đ u kh
• T o vi c lƠm, tăng thu nh p
• Cung c p nguyên li u cho công nghi p ch
bi n
Trang 2B ng 1.4 Rau vƠ s n phẩm ch
bi n
Kiểu chế
Đóng h p Ngô bao t , măng tơy, cƠ chua, đ u côve, rau
mu ng, ngô đ ng, cƠ r t, măng tre, d a chu t
D m d m D a chu t, súp l , m p đắng, t ng t, hƠnh tơy,
c i c vƠ g ng
S y khô HƠnh tơy, cƠ r t, t i, t i tơy, t, khoai tơy, g ng
Mu i chua C i bắp, c i bao, c i c , c i canh, rau c n
N c gi i
khát CƠ r t, cƠ chua, c i bắp, bí xanh
Mứt CƠ r t, bí xanh, g ng, cƠ chua
S n phẩm
khác Khoai tơy (rán, chiên, b t); đ u xanh, đ u t ng (đ u, tƠo ph )
B ng 1.5 S gi lao đ ng/ha đ s n
xu t cƠ chua vƠ lúa
Colombia
n Đ Indonesia
Nh t Tri u Tiên Nigeria Philippin ĐƠi Loan Thái Lan
4000
3384 3000-6000
7040 2240-3200 3700-5700 1384-2160
3874 799-1844
280 632-736
1920
371 1008-1112 1200-3600 688-880
321 648-936
Nguồn: Cẩm nang cây rau, AVRDC
B ng 1.6 So sánh chi phí s n xu t vƠ
thu nh p t rau vƠ lúa
Lo i cơy Chi phí s n
xuất (US$/ha) Năng suất (tấn/ha) (US$/ha) Lưi
Lúa
Đ u t ng
Khoai tơy
C i canh
Súp l
HƠnh tơy
T i
CƠ chua
7663
1575
3876
2426
4411
6421
6834
16199
5,6 2,5 23,9 39,7 23,9 59,5 9,5 60,1
399
649
1104
1016
1836
4196
5677
4860
4 L ch s phát tri n cơy rau
• Nh ng thay đổi c a cơy d i trong quá trình thu n hoá
• Có phổ r ng v hình thái khác nhau
• Gi m kh năng c nh tranh v i nh ng cơy trồng khác
• Có phổ r ng v tính thích nghi
• Gi m sự phát tán h t
• Gi m đ c tính nh có gai vƠ các ch t đắng, đ c
• Sự giao ph n có khuynh h ng gi m cơy nhơn gi ng
vô tính
• Thay đổi t p tính sinh tr ng vô h n sang h u h n
• H t có xu h ng n y m m vƠ chín đồng đ u h n
• Có xu h ng lai g n thay th lai xa
5 Đ c đi m ngh trồng rau
• Th ng qua v n m
• Th i v nghiêm ng t
• Trồng đ ợc trong đi u ki n nhơn t o
• Nhi u sơu b nh h i
• Yêu c u có k thu t vƠ đ u t
• LƠ ngƠnh s n xu t hƠng hoá
• Thích nghi trồng xen, g i
• Ch ng lo i rau phong phú
• Có s n phẩm quanh năm
• Đ m b o ch t l ợng rau an toƠn
• S n xu t đ ợc h t gi ng ch t l ợng cao trong n c
• Xu t khẩu vƠ đ cho công nghi p ch bi n
• Áp d ng các k thu t m i
• Tăng năng su t, h giá thƠnh
Trang 37 Hi n t ợng giáp v
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tháng và mức nhiệt độ
Hì h 1.7 Biế độ g gi lẻ c chua tro g 1 ă
Bi n pháp h n ch hi n t ợng rau giáp
v
• M r ng b gi ng rau: gi ng dƠi, ngắn ngƠy,
ch u nhi t vƠ l nh
• Trồng nhi u ch ng lo i rau
• Tăng c ng trồng xen, g i, gieo l n
• R i v (v s m, chính, mu n hay gi a các
vùng rau)
• Trồng trong đi u ki n b o v vƠ nhơn t o
• Ch bi n rau
ngƠnh rau
Thuận lợi
• Có khí h u thu n lợi (thay đổi theo mùa)
• Có nguồn gien phong phú
• Có nhi u vùng chuyên canh rau
• Ng i s n xu t có nhi u kinh nghi m, trình đ d n
đ ợc nơng cao
Khó khăn
• V th i ti t
• Nhi u sơu b nh
• Trình đ tổ chức, qu n lỦ s n xu t còn th p
• V n đ u t ít
PHỂN LO I VÀ NH NG Y U T
CỂY RAU
Trang 41 Ph ng pháp phơn lo i
• Dựa vƠo sự gi ng, khác nhau gi a v ki u hoa, hình
thái vƠ t ng hợp v gi i tính vƠ dùng ch La tinh
• Kho ng 10.000 lo i cơy đ ợc dùng lƠm rau, thông
d ng lƠ 50 lo i
• Ví d gi ng c i bắp HƠ N i
NgƠnh h t kín (Angiosperm spermatophyta)
L p hai lá m m (Dicotylendon)
Phơn l p sổ (Dilleniidae)
B mƠn mƠn (Capparales)
H c i hay th p tự (Brassicaceae hay Cruciferae)
LoƠi c i bắp (Brassica oleracea L Capitata D.C)
Gi ng (Brassica oleracea L Capitata D.C HƠ N i)
nhi t đ , đ cao
c nh đến s n xuất rau
2.1 Nhi t đ
• Nhi t đ thay đổi theo
• Vĩ đ
• Đ cao
• Mùa
• NgƠy
• Nhi t đ chia 3 ng ỡng
• Nhi t đ t i cao
• T i th p
• T i thích
• Nhi t đ ban đêm đ xét yêu c u nhi t đ
• Cơy a l nh: 10-18ºC
• Cơy a m: 18-30ºC
B ng 2.1 Yêu c u v nhi t đ c a cơy
rau
7-13 (th p) Măng tơy, c i bắp, súp l , c n tơy, t i, t i tơy, hƠnh tơy, đ u HƠ Lan, Khoai tơy,
xƠ lách
13-18
(trung bình)
Côve leo, t ng t, cƠ r t, hƠnh hoa, c i
c , đ u t ng, cƠ chua
18-30 (cao) B u, bí, đ u bắp, ng ng, t cay, khoai
s , đ u đũa, cƠ tím, đ u rồng
• Vùng không mƠu
• Phát tri n mƠu sắc kém
• Vùng lõm sơu trên b m t lá hay qu
ta ph i lƠm tăng c ng hƠm l ợng đ ng trong t bƠo
Tăng c ng kh năng gi n c c a keo nguyên sinh
• Gi m n c tự do
• Bi n pháp c th lƠ rèn luy n cơy con (x lỦ nhi t đ
th p)
• Tăng c ng bón phơn lơn, kali, gi m bón đ m
• T i n c vƠo mùa đông, ch n th i đi m có nhi t đ cao, khi có ánh nắng
• Che ph m t đ t bằng nilon đen
• Trồng trong nhƠ che nilon, kính vƠ cung c p thêm nhi t
Trang 52.1.2 Tổn th ng do nhi t đ cao
• Rau có nguồn g c ôn đ i ít khi ch u đ ợc nhi t đ 35ºC
• Xu t hi n vùng ch t trên lá c a tr d i lá m m
• Loét thơn non đ u đỗ, lá hƠnh, cháy lá c i bao, sẹo
xƠ lách
• > 32ºC: qu cƠ chua rỗng, hƠnh tơy vƠ c c i hăng vƠ cay
h n, lá úa vƠng hay b ng lá n u kéo dƠi
• Nhi t đ >30ºC, khí khổng đóng ngăn c n ôxi đi ra vƠ CO 2
đi vƠo, n u kéo dƠi cơy s đói, hô h p y m khí t bƠo
b tổn th ng
• Bi n pháp ch y u lƠ t i n c (t i phun lƠ t t nh t)
gi m đ ợc 6-80C (t i 50-100m3/ha)
• T g c, che bằng các t m l i đen, che t m li p cho cơy
con
• Nhi t đ xuơn hoá lƠ ng ỡng nhi t đ th p cơy
c n tr i qua trong m t kho ng th i gian nh t đ nh
đ có th phơn hóa m m hoa
• T i sao c i bắp nh p n i không th ra hoa đồng bằng sông Hồng?
• Có th xuơn hoá nhơn t o?
• Thông qua xuơn hoá ph thu c vƠo
• Đ tuổi cơy: C i c - n y m m; c i bắp - cơy con /cu n bắp
• Ch ng lo i rau: C i bắp- nghiêm ng t, xƠ lách không nghiêm ng t
nh ng c n th i gian dƠi h n
Dựa vƠo yêu c u nhi t đ đ
• B trí th i v hợp lỦ, l ch gieo trồng đ khi
hình thƠnh b ph n s d ng vƠo th i kỳ có
nhi t đ thích hợp nh t
• Căn cứ vƠo nguồn g c, ta lai t o, ch n l c đ
thay đổi tính di truy n lƠm cho tính thích ứng
r ng h n
• Khi nhi t đ quá cao ho c quá th p chúng ta
ph i có bi n pháp phòng ch ng nóng vƠ rét
trên c s nhi t đ t i cao vƠ t i th p
2.2 Ánh sáng
• ThƠnh ph n ánh sáng
• Th i gian chi u sáng
• C ng đ ánh sáng
2.2.1 ThƠnh ph n ánh sáng
• Quan tr ng khi dùng ánh sáng nhơn t o
• Nhi u AS tím cơy s lùn, nhi u AS đ cơy s cao v ng
• Đèn có ánh sáng lam vƠ đ d
• Cơy h p th đ ợc AS có b c sóng 350-780nm (tím-đ )
• Carôten vƠ chlorophyl cùng h p th AS sóng ngắn nh
AS xanh lam (450nm)
• B c sóng dƠi h n thì ch chlorophyl h p th nh AS đ
(670nm)
• Cơy rau a AS tán x (50-60% đ , vƠng) h n lƠ trực x
(30-37%)
• Cơy có h p th AS mƠu xanh lá cơy?
• Tính theo gi khi m t tr i m c-l n
• Thay đổi theo mùa, vĩ đ
• Cơy ngƠy ngắn: đ dƠi đêm lƠ y u t gi i h n h n
• Ph n ứng quang chu kỳ
• NgƠy dƠi thúc đẩy hình thƠnh c hƠnh tơy
• NgƠy ngắn thúc đẩy hình thƠnh c khoai tơy, s , sắn
• NgƠy dƠi + nhi t đ cao lƠm tăng hoa đực vƠ ng ợc l i
• Cơy ph n ứng ngƠy dƠi: spinach, c c i, c i bao
• Cơy ph n ứng ngƠy ngắn: su su, rau d n
• Cơy trung tính: cƠ chua, bí đ , đ u
Trang 62.2.2 Ph n ứng sinh lỦ cơy trồng
• Ngăn c n n y m m c a m t s lo i h t
• Kích ho t hình thƠnh c hƠnh tơy
• Tổng hợp mƠu đ (lycopen) cƠ chua
• Kích ho t sự ra hoa cơy ngƠy dƠi
• Ngăn c n sự ra hoa c a cơy ngƠy ngắn
• Xúc ti n sự n y m m c a m t s lo i h t
• Kích tích tổng hợp anthocyan
Miền bắc Việt Nam có thời gian chiếu sáng ngày dài nhất là báo nhiều giờ?
•Đo bằng đ n v (lux) hay (gcal/cm2/phút)
•Thay đổi theo mùa, vĩ đ , đ cao
•Đi m bù c a nhi u lo i cơy lƠ 1.000 lux
•Đi m bưo hoƠ ánh sáng > 30.000 lux
•C ng đ ánh sáng y u: 10.000 lux
•C ng đ ánh sáng m nh >50.000 lux
C ờng đ AS Lo i cơy
• M nh - D a h u, bí ngô, cƠ, đ u đũa
•Trung bình - C i bắp, c i c , hƠnh , t i, cƠ r t
•Y u - bóng t i - Măng tre, gi ng, n m, giá đỗ
Dựa vƠo yêu c u ánh sáng đ
•B trí th i v hợp lỦ, nh p n i gi ng
•B trí h ng lu ng Đông - Tơy
•B trí trồng xen, trồng g i
•B trí kho ng cách m t đ hợp lỦ
•B trí th i gian b m t a cƠnh thích hợp
•Ch s di n tích lá (đa s cơy LAI= 2-6)
•Cơy có h ng lá thẳng đứng th ng có LAI cao
•Ch s di n tích lá t i u không nh t thi t ph i lƠ
ch s di n tích lá l n nh t
nhi u n c
• Dù lƠ cơy rau ôn đ i hay nhi t đ i, th ng sinh
• Mu n hình thƠnh m t đ n v ch t khô rau c n tiêu
m t 300-400 có khi 800 đ n v n c
đ u b r c a cơy rau phát tri n kém nên hút
• Năng su t cao nh ng l i sinh tr ng trong m t
th i gian ngắn
• Cơy sinh tr ng còi c c
• Mô gỗ phát tri n rau cứng
• Phẩm ch t kém
• Có v đắng
• ăn không ngon
Trang 72.3.3 Th a n c
• Nồng đ đ ng mu i hoƠ tan gi m
• Phẩm ch t gi m
• H t ph n d b tr ng vƠ ch t
• R b y m khí, sinh ra nhi u ch t đ c
• N c nhi u các mô m m y u, gi m sức
ch ng ch u đ i v i sơu, b nh
• Gi m sự ho t đ ng c a côn trùng th ph n
• Ng p úng th ng nghiêm tr ng h n nhi t
đ cao so v i nhi t đ th p? T i sao?
B ng 2.2 Tính m n c m ng p úng c a
cơy rau
Mức đ mẫn
c m
Cơy rau
M n c m Đ u côve lùn, rau h th p tự, bí đ , cƠ chua, d a h u
M n c m trung bình
D a chu t, cƠ tím, c i cúc, t i, hƠnh tơy, đ u HƠ Lan
Ch ng ch u v a Mn c, c i song p h ng, khoai s , rau mu ng
2.3.4 Th i kỳ kh ng ho ng:
• N u không cung c p đ thì sau đó có đ
n c năng su t vƠ ch t l ợng v n gi m đáng
k
• T i 3750-4500m3/ha đáp ứng đ ợc nhu
c u n c c a đa s cơy rau trong 1 v (1
tu n t i rưnh m t l n)
B ng 2.3 Giai đo n kh ng ho ng n c
Cơy rau Giai đo n t i h n
Măng tơy
Đ u các lo i Súp l xanh
C i bắp
CƠ r t Súp l
C n tơy
D a chu t
CƠ t m
XƠ l ch HƠnh tơy
Đ u HƠ Lan
t Khoai tơy
Bí đ
C i c Ngô đ ng
CƠ chua
D a h u
Sinh tr ng "d ng x "
Ra hoa vƠ t o qu
Ra n vƠ phát tri n chùm n
Cu n bắp vƠ phát tri n bắp
R c ph t tri n
T trồng - thu ho ch Sau trồng vƠ sinh tr ng nhanh
Ra hoa vƠ qu phát tri n
Ra hoa vƠ qu phát tri n Phát tri n bắp Hình thƠnh c vƠ c ph t tri n
Ra hoa vƠ t o qu Trồng, đ u qu vƠ qu phát tri n Trồng - thu ho ch
Ra hoa vƠ qu phát tri n
R c phát tri n Phun rơu, trỗ c vƠ t o bắp
Ra hoa, đ u qu vƠ qu phát tri n
Ra hoa - qu phát tri n
• Đ t: Các h t khoáng + sét ~0,02 mm + h t cát
~0,05
• Sự thay đổi thƠnh ph n gi a ba lo i trên quy t
đ nh c u trúc đ t: lƠ đ t cát, th t pha cát, th t
nhẹ, th t n ng
• Đ t t t đ trồng rau lƠ đ t t i, x p, thƠnh ph n
c gi i trung bình, thoáng khí, thoát n c nh
đ t phù xa, cát pha, th t nhẹ, t ng canh tác
dƠy, đ t giƠu mùn, giƠu dinh d ỡng vƠ gi
n c
• Đ t cát pha r t thích hợp đ trồng cơy ăn r ,
c hƠnh, vƠ thơn c n u có đ n c t i
dinh d ỡng? T i sao?
Trang 82.4.2 Các nguyên t c b n cơy yêu c u
• Đa l ợng lƠ: N, P, K
• Trung l ợng: Ca, Mg, S
• Vi l ợng lƠ: Cu, Bo, Cl, Mn, Mo, Zn vƠ Fe
• Nguyên t C, O, H l y t CO2 vƠ H2O
c a cơy rau ?
• Nit (NH4, NO3-)
• Ph tpho (PO43-)
• Kali (K+)
• Canxi (Ca++)
• Magiê (Mg)
• L u huỳnh (S)
• Dinh d ỡng vi l ợng: Bo, Mn, Mn, Zn, Cu, Fe
2.4.4 pH thích hợp cho m t s lo i rau
6,8 - 6 6,8 - 5,5 6,8 - 5
C i trắng C i c Bí đ
Su l CƠ r t D a h u
Rau c n C i bắp Đ u cô ve
Spinach Rau c i CƠ
HƠnh tơy D a chu t CƠ chua
HƠnh tơy t Đ u HƠ Lan
D a b T i C i bixen
Măng tơy
B ng 2.4 Chức năng vƠ tri u chứng thi u trong cơy c a m t s nguyên t chính
N
Tổng hợp pr têin (k c enzym) clorophyl vƠ nhi m sắc th
Lá xanh nh t đ n vƠng bắt đ u
t lá phía d i, cơy th p h n bình th ng
P
LƠ thƠnh ph n c a ATP vƠ các ph n ứng khác trong quang hợp, h h p vƠ lƠ thƠnh ph n c a mƠng t bƠo
Thơn vƠ lá chuy n mƠu tím, cơy
th p h n bỡnh th ng
K
R t quan tr ng trong chuy n hoá carbonhydrat vƠ protêin,
ho t hoá m t s enzym, kích thích sinh tr ng c a mô phơn sinh, đi u ch nh ho t
đ ng c a khí khổng vƠ cơn bằng n c
Năng su t có th gi m mƠ không th y tri u chứng nhìn
th y; cơy th p h n bình
th ng; mép lá chuy n mƠu nơu trong tr ng hợp nghiêm
tr ng
B ng 2.5 Kh năng ch u m n c a m t
s lo i rau
Không
chịu mặn Chịu mặn TB T chịu mặn ng đối mặn tốt Chịu
đ u lima,
đ u xanh,
c n tơy
CƠ chua, súp l
xanh, c i bắp, t,
xƠ lách, hƠnh tơy,
đ u HƠ Lan, d a
h u, d a lê, bí
c c i, c i lƠn, spinach,
đ u bắp Măng tơy
EC đo 25ºC (micromhos/cm)
B ng 2.6 nh h ng c a nồng đ mu i khác nhau đ n năng su t (Hartman et al 1988)
Lo i rau 10% % năng su t gi m 25% 50%
EC (mmhos/cm)
C i c Súp l xanh
CƠ chua
D a chu t
D a lê Spinach Khoai tơy Khoai lang
t
XƠ lách HƠnh tơy
CƠ r t
5,1 3,9 3,5 3,3 3,6 3,3 2,5 2,4 2,2 2,1 1,8 1,7
6,8 5,5 5,0 4,4 5,7 5,3 3,8 3,8 3,3 3,2 2,8 2,8
9,6 8,2 7,6 6,3 9,1 8,6 5,9 6,0 5,1 5,2 4,3 4,6
Trang 9L I chắn gió
2.5 Gió
• Tác h i: Gió m nh gơy r ng lá hoa qu , g y cƠnh, đổ cơy, lung lay g c nh h ng t i h r
• Gió: lƠ y u t h n ch s n xu t n i gió m nh
th ng xuyên x y ra (>7,2 km/h)
• Khắc ph c: t o hƠng rƠo chắn gió, lƠm nhƠ tunel, nhƠ l i, nilon
g p 2 l n
cơy rau
• Rau lƠ lo i cơy trồng có r t nhi u sơu vƠ b nh,
mu n phòng tr sơu, b nh t t c n áp d ng các
bi n pháp phòng tr tổng hợp (IPM)
• Tr c h t lƠ sắp x p th i v hợp lỦ vƠ chăm sóc
t t cơy trồng đ tăng khẳ năng ch ng ch u sơu,
b nh
• Thực hi n luơn canh
• V sinh đồng ru ng
• Ch n l c vƠ lai t o các gi ng ch ng b nh
• Dùng thiên đ ch
• Dùng thu c b o v thực v t hợp lỦ
Phòng tr c d i
1 Tr c : gi m m t đ c đ n mức th p nh t đ cơy trồng đ t năng su t cao nh t
2 Tr c d i s m vƠ duy trì cho t i khi cơy có th c nh tranh hi u qu v i c d i
3 C quan sinh s n vƠ phát tán lƠ m c tiêu chính đ tr
4 Ngăn ng a sự phát tán h t c
Biện pháp trừ cỏ cụ thể
1 C gi i: nhổ bằng tay, d ng c (cu c, cƠo), canh tác (x i, vun), che ph : lƠ bi n pháp hi u qu nh t
2 Thơm canh: t o đi u ki n b t thu n cho c (chuẩn b
đ t k , trồng dƠy, trồng cơy liên t c)
3 Bi n pháp hóa h c
4 Bi n pháp tổng hợp
BI N PHÁP K THU T CH Y U TRONG S N XU T CỂY RAU
Trang 101 Ph ng thức s n xu t
• Trồng rau trong đi u ki n nhơn t o
• NhƠ mái che: kính, nilon, polycarbonatầ
• Có th đi u khi n đ ợc m t s y u t môi
tr ng
• H n ch đ ợc sơu b nh h i d đ t tiêu chuẩn rau an toƠn
• D dƠng tự đ ng hoá vƠ c gi i m t s khơu
nh t i n c, cung c p dinh d ỡng
• Ch đ ng đ ợc th i v vƠ dự ki n đ ợc năng
su t
1.2 Nh ợc đi m
• Chi phí ban đ u cao
• H n ch không gian ho t đ ng
• yêu c u trình đ k thu t cao
Gieo m, s n xu t gi ng, nghiên cứu, trồng
trái v
• Trồng trên đ t
• Trồng rau thu canh
• Trồng rau khí canh
2 Đ t trồng rau vƠ k thu t lƠm đ t
2.1.1 Lo i đất
• T ng canh tác dƠy ≥30 cm
• ThƠnh ph n đ t: cát 50 - 60%, sét 25 - 40%:
đ t cát pha, th t nhẹ, đ t phù sa
• pH: 5,5-7,5
• Đ t vƠ n c t i không b ô nhi m
2.1.2 Đ a hình
• Bằng phẳng
• Thoát n c
• G n nguồn n c