BÀI 27 MỐI GHÉP ĐỘNG Câu 1 Ghế xếp có mấy tư thế A 2 B 3 C 4 D 5 Trả lời Ghế xếp có 3 tư thế tư thế gấp, tư thế đang mở, tư thế mở hoàn toàn Đáp án B Câu 2 Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết t[.]
Trang 1BÀI 27: MỐI GHÉP ĐỘNG
Câu 1: Ghế xếp có mấy tư thế
A 2
B 3
C 4
D 5
Trả lời: Ghế xếp có 3 tư thế: tư thế gấp, tư thế đang mở, tư thế mở hoàn toàn Đáp án: B
Câu 2: Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết thành:
A Vật thể
B Khối
C Cơ cấu
D Máy
Trả lời: Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết thành cơ cấu
Đáp án: C
Câu 3: Đâu là mối ghép khớp tinh tiến
A Mối ghép pittong- xilanh
B Mối ghép đinh tán
C Mối ghép bulong
D Cả 3 đáp án trên
Trả lời: Mối ghép khớp tịnh tiến gồm: Mối ghép pit-tông- xilanh và mối ghép
sống trượt rãnh trượt
Đáp án: A
Câu 4: Chuyển động của các điểm trên vật tịnh tiến như thế nào?
A Gần giống nhau
B Khác nhau
C Giống hệt nhau
Trang 2D Đáp án khác
Trả lời: Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống hệt nhau
Đáp án: C
Câu 5: Đối với khớp tịnh tiến để giảm ma sát người ta sử dụng vật liệu:
A Vật liệu chịu mài mòn
B Các bề mặt được làm nhẵn bóng
C Bôi trơn bằng dầu, mỡ
D Cả 3 đáp án trên
Trả lời: Đối với khớp tịnh tiến để giảm ma sát người ta sử dụng vật liệu chịu mài
mòn, các bề mặt được làm nhẵn bóng và thường được bôi trơn bằng dầu, mỡ
Đáp án: D
Câu 6: Ứng dụng của khớp tịnh tiến được dùng trong:
A Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
B Ghép trục bánh răng
C Tạo ra khung giàn
D Làm giàn cần trụ
Trả lời: Khớp tịnh tiến chủ yếu dùng trong cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến
thành chuyển động quay và ngược lại
Đáp án: A
Câu 7: Khớp quay có cấu tạo gồm mấy phần:
A 2
B 3
C 4
D 5
Trả lời: Cấu tạo khớp quay gồm: ổ trục, bạc lót, trục
Đáp án: B
Câu 8: Vòng bi có cấu tạo gồm mấy phần?
Trang 3A 2
B 3
C 4
D 5
Trả lời: Cấu tạo vòng bi gồm: vòng ngoài, vòng trong, bi, vòng chặn
Đáp án: C
Câu 9: Ở khớp quay, mặt tiếp xúc thường là mặt:
A Trụ tròn
B Trụ
C Lục giác
D Tứ giác
Trả lời: Ở khớp quay, mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn
Đáp án:A
Câu 10: Chi tiết lỗ thường được làm gì để giảm ma sát:
A Dùng vòng bi
B Lắp bạc lót
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Trả lời: Chi tiết lỗ thường được lắp bạc lót để giảm ma sát hoặc dùng vòng bi thay
cho bạc lót
Đáp án: C
Câu 11: Khớp quay được ứng dụng trong những thiết bị nào sau đây?
A Bản lề cửa
B Xe đạp
C Quạt điện
D Cả 3 đáp án trên
Trang 4Trả lời: Khớp quay thường được dùng trong thiết bị, máy: bản lề cửa, xe đạp, xe
máy, quạt điện
Đáp án: D
Câu 12: Hãy chọn đáp án đúng khi nói về khớp quay?
A Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn
B Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục
C Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục
D Cả 3 đáp án đều đúng
Trả lời: Ở khớp quay mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn, chi tiết có mặt trụ trong
là ổ trục, chi tiết có mặt trụ ngoài là trục
Đáp án: D
Câu 13: Trục quay của các chi tiết trong khớp quay có đặc điểm gì?
A Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quanh một trục cố định
B Mỗi chi tiết có thể quay quanh nhiều trục cố định
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Trả lời: Trong khớp quay mỗi chi tiết chỉ được quay quanh một trục cố định so với
chi tiết kia
Đáp án: A
Câu 14: Chi tiết nào thuộc cấu tạo khớp quay
A Ổ trục
B Vòng ngoài
C Bi
D Vòng chặn
Trả lời: Cấu tạo khớp quay gồm: ổ trục, bạc lót, trục
Đáp án: A
Câu 15: Chi tiết nào thuộc cấu tạo vòng bi:
A Ổ trục
Trang 5B Bạc lót
C Vòng trong
D Trục
Trả lời: Cấu tạo vòng bi gồm: vòng ngoài, vòng trong, bi, vòng chặn Đáp án: C