VIỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGH ỆNHẬN XÉT VÀ CHẤM ĐIỂM C A GI NG VIÊN Ủ Ả Họ và tên gi ng viên: ả Nguyễn Hữu Vĩnh Tên đề tài: LẬP TRÌNH WEBSITE SHOP BÁN GAME ONLINE Nội dung nh n xét: ậ .....
Trang 1KHOA KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ
TIỂ U LUẬN MÔN H C Ọ
LẬP TRÌNH WEB
CHO CÔNG TY VINAGAME
GVHD: TH.S NGUY N HỄ ỮU VĨNH
SVTH: LÊ ĐỨC VIỆ T MSSV: 1924801030303 SVTH: PH M NG C TÀI Ạ Ọ
MSSV: 1924801030252
L P: D19PM02 Ớ
Trang 3VIỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGH Ệ
NHẬN XÉT VÀ CHẤM ĐIỂM C A GI NG VIÊN Ủ Ả
Họ và tên gi ng viên: ả Nguyễn Hữu Vĩnh
Tên đề tài: LẬP TRÌNH WEBSITE SHOP BÁN GAME ONLINE Nội dung nh n xét: ậ
Điểm:
Bằng s : ố Bằng ch : ữ
GIẢNG VIÊN CHẤM
(Ký, ghi rõ h tên)ọ
Trang 4PHIẾU ĐÁNH GIÁ PROJECT
(Đánh giá quá trình thực hiện, báo cáo văn bản và sản phẩm)
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
05
Tích cực tìm kiếm
và ch ủđộng đưa
ra ý tưởng mang tính m i ớ
Tìm kiếm
và đưa ra được ý tưởng khá tốt
Chọn ý tưởng trong
số được đề nghị
Không quan tâm lựa chọn ý tưởng
Lập
kế hoạch thực hiện
05
Hoàn toàn hợp
lý, không cần điều chỉnh
Khá hợp lý, điều ch nh ỉchút ít theo góp ý
Chưa hợp lý,
có điều ch nh ỉtheo góp ý
Không hợp lý
và không điều chỉnh theo góp ý
Quá trình
thực hiện
project
Giai đoạn chuẩn 10
Chuẩn b ịtốt mọi điều kiện cho vi c ệthực hiện
Chuẩn b ịđược đa số điều kiện cho vi c ệthực hiện,
Chuẩn b ịđược mộ ốt s điều kiện cho việc th c ựhiện nhưng
Không chuẩn b ịđược điều
Trang 5động ngay
thể khởi động
Giai đoạn thực hiện
10
Thực hiện hoàn toàn đúng phương pháp
Thực hiện khá đúng phương pháp, sai sót nhỏ và
có s a chử ữa
Thực hiện tương đối đúng phương pháp, sai sót quan tr ng ọ
và có sửa chữa
Thực hiện không đúng phương pháp, sai sót không sửa chữa
10
Triển khai đúng kế hoạch
Triển khai khá đúng
kế hoạch,
có chậm tr ễnhưng không gây ảnh hưởng
Triển khai tương đối đúng kế hoạch, có chậm tr gây ễảnh hưởng nhưng khắc phục được
Triển khai chậm trễ, gây ảnh hưởng không khắc phục được Mức
độ đạt được mục tiêu thành phần
20
Ghi rõ từng m c tiêu thành phụ ần (ở ỗ m i giai đoạn của project) và thang điểm cụ thể
Trang 6Phần 2: Đánh giá cá nhân làm việc nhóm Làm vi c nhóm ệ
Hướng dẫn: Nhóm họp th o luả ận đánh giá lẫn nhau K ết qu này sẽ đư c sử ả ợ
dụng để qui đổi t ừ điểm của nhóm thành điểm c ủa mỗi cá nhân, tuỳ theo % mỗi
Trang 7(ph ần này do GV ghi và lưu
GÓP Ý CẢI TIẾN CHO CÁ NHÂN:
1) Tên SV :
Trang 8- V ki n th c, kề ế ứ ỹ năng, thái độ:
- Khác:
- Phương pháp cải tiến:
- Nơi có thể cung cấp s h ự ỗ trợ:
Trang 9MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 12
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 13
1/ Tên đề tài: 13
2/ M c tiêu cụ ủa đề tài: 13
3/ Ý nghĩa của đề tài: 13
4/ Đối tượng và phạm vi của đề tài: 13
4.1/ Đối tượng của đề tài: 13
4.2/ Ph m vi cạ ủa đề tài: 13
5/ Một s trang chính cố ủa website: 14
5.1/ Phần WEBSITE: 14
5.2/ Phần qu n tr : 14ả ị
CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CÁC CÔNG NGHỆ 15
1/ Gi i Thi u V HTML 15ớ ệ ề 1.1/ HTML là gì? 15
1.2/ Công d ng c a HTML 15ụ ủ 1.3/ Định dạng của HTML 15
2/ Giới thiệu v Bootstrap: 15ề 3/ Ngôn ng ữ CSS 16
4/ Ngôn ng ữ Javascript 16
5/ Giới thiệu cơ bản v ngôn ng ASP.NET: 16ề ữ 6/ ASP.NET WEBFORM: 17
Chương III: Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống 18
1/ Danh sách các Actor: 18
2/ Danh sách các use – case: 18
3/ Sơ đồ USE-CASE: 19
3.1/ Sơ đồ use-case tổng quan: 19
4/ Đặc tả USE – CASE: 19
4.1/ Use-Case Đăng nhập(đăng kí): 19
Trang 104.2/ Use Case Tính ti n s n ph– ề ả ẩm 20 4.3/ Use Case Tìm ki m s n ph– ế ả ẩm: 21 4.4 Use Case Xem chi ti– ết sản phẩm: 22 4.5.Use Case Thêm gi hàng: 23– ỏ 4.6.Use – Case Thêm s n phả ẩm: 24 4.7.Use Case Bình Lu n: 25– ậ 5/ Biểu đồ hoạt động: 26 5.1/ Biểu đồ hoạt động: Use – Case Đăng nhập(đăng kí): 26 5.2/ Biểu đồ hoạt động Use Case – tính tiền s n ph m: 27ả ẩ 5.3/ Biểu đồ hoạt động: Use Case Tìm ki m s n ph– ế ả ẩm: 28 5.4/ Biểu đồ hoạt động: Use – Case Xem chi ti t s n phế ả ẩm: 28 5.5/ Biểu đồ hoạt động: Use Case thêm s n ph– ả ẩm: 29 5.6/ Biểu đồ hoạt động Use-Case tính ti n: 30ề 6/Sơ đồ tổng quan csdl: 31 7/ Thiết kế cơ sở ữ liệ d u: 32 7.1/ C u trúc d u b ng gi hàng: 32ấ ữ liệ ẳ ỏ 7.2/ C u trúc d u b ng Bình Lu n: 32ấ ữ liệ ả ậ 7.3/ C u trúc d u b ng ấ ữ liệ ả thông tin cá nhân: 33 7.4/ C u trúc d u b ng ấ ữ liệ ả Hóa đơn: 33 7.5/ C u trúc d u b ng AspNetUser: 34ấ ữ liệ ả 7.6/ C u trúc d u b ng ấ ữ liệ ả Login: 34 7.7/ C u trúc d u b ng History: 35ấ ữ liệ ả 7.8/ C u trúc d u b ng Claims: 35ấ ữ liệ ả 7.9/ C u trúc d u b ng LienHe: 35ấ ữ liệ ả
CHƯƠNG IV: WEBSITE BÁN GAME ONLINE 36
1/ Giao di n Trang Ch : 36ệ ủ 2/ Giao di n Danh M c S n Phệ ụ ả ẩm: 37 3/ Giao diện Đăng nhập: 38 4/ Giao di n ệ thể loại sản ph m: 38ẩ 5/ Giao di n Chi Tiệ ết Sản Phẩm: 39
Trang 116/ Giao di n Gi Hàng: 40ệ ỏ
7/ Giao di n Bình Luệ ận: 41
8/ 42
CHƯƠNG V: KẾ T LU ẬN VÀ HƯỚ NG PHÁT TRIỂN 43
1/ Kết quả đạt đư c:ợ 43
2/ Việc chưa làm được: 43
3/ Hướng phát triển của đề 43tài
TÀI LI U KHAM KH O Ệ Ả 44
DANH SÁCH CÁC B ẢNG
Bảng 1 Danh sách các Actor 18Bảng 2 Danh sách các user – case 16
Bảng 3 Đặc tả Use-Case Đăng nhập 20
Bảng 4 Đặt tả Use – Case Tính tiền 21
Bảng 5 Đặc tả Use – Case Tìm kiếm sản phẩm 22
Bảng 6 Đặc tả Use – Case chi tiết sản phẩm 23
Bảng 7 Đặc tả Use – Case giỏ hàng 24
Bảng 8 Đặc tả Use – Case Thêm sản phẩm 24
Bảng 9 Đặc tả Use – Case Bình luận 25
DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 1: Sơ use-case t ng quan 19đồ ổ Hình 2: Sơ Use Case đồ – Đăng nhập(đăng kí) 17
Hình 3: Sơ đồ Use Case tính tiề– n sản ph m 20ẩ Hình 4 Biểu đồ hoạt động: Use – Case tìm kiếm sản phẩm 26
Hình 5 Biểu đồ hoạt động Use – Case chi tiết sản ph m 27ẩ Hình 6 Biểu đồ hoạt động: Use – Case Thêm sản phẩm 28
Hình 7 Biểu đồ hoạt động: Use – Case tổng tiền 28
Hình 8 Sơ đồ tổng quát csdl 29
Hình 9 Cấu trúc d u b ng gi hàng 30ữ liệ ả ỏ Hình 10 Cấu trúc d u b ng bình lu n 31ữ liệ ả ậ Hình 11 Cấu trúc d u b ng Thông tin cá nhân 32ữ liệ ả Hình 12 Cấu trúc dữ liệ u bảng Hóa đơn 32 Hình 13 Cấu trúc dữ liệ u b ng AspNetUser 33ả Hình 14 Cấu trúc dữ liệ u b ng Login 33ả
Trang 12Hình 15 C u ấ trúc dữ liệ u b ng History 34ảHình 16 Cấu trúc dữ liệ u b ng Claims 34ảHình 17 Cấu trúc dữ liệ u b ng Roles 35ảHình 18 Giao di n trang ch 35ệ ủHình 19 Giao di n Danh mệ ục sản ph m 35ẩHình 20 Giao diện Đăng nhập 37Hình 21 Giao di n Thệ ể loại sản ph m 37ẩHình 22 Giao diện Chi ti t 38ếHình 23 Giao diện Giỏ hàng 39Hình 24 Giao diện Bình lu n 39 ậHình 25 Giao di n qu n lý s n ph m 40 ệ ả ả ẩ
Trang 13LỜI NÓI ĐẦU
Công nghệ phát tri n, dể ẫn đến thương mạ điệ ử ủi n t c ng phát tri n theo, ngày nay ểviệc thế giới ứng d ng viụ ệc mua bán online đã quá quen thuộc với con người Đây chính
là điều kiện thuận l i cho viợ ệc trao đổi mua bán qua các website ngày càng phát triển hơn Hiện nay, việc trao đổi và mua bán trực tuyến qua website đã phát triển thành một lĩnh vực lớn, lĩnh vực đó chính là Thương mại điện t Ở ử lĩnh vực này, thương mạ ết i khợp d ch vị ụ mua bán online t o ra mô hình kinh doanh tr c tuy n ạ ự ế – kinh doanh online và
sự dụng website để ạo ra doanh thu Thương mại điệ ử đã trở t n t thành một phương tiện giao d ch quen thuị ộc của các công ty thương mại trên toàn cầu Thương mại điệ ử có n tkhả năng giúp ích rất nhi u cho nh ng doanh nghi p c lề ữ ệ ả ớn l n nh ẫ ỏ và người hưởng lợi nhất thường là khách hàng Khách hàng sẽ mua được sản phẩm rẻ hơn, nhanh hơn, hiệu quả hơn và thuậ ợi hơn, còn doanh nghiện l p có thể đưa sản ph m cẩ ủa mình đến với thị trường một cách nhanh nhất, bán hàng thuận lợi hơn
Ngày nay th gi i ngày càng bùng n v công ngh , vi c ti p xúc v i công nghế ớ ổ ề ệ ệ ế ớ ệ nào đó đều có th g i là hoàn toàn mể ọ ới đố ới con người Nó luôn luôn biến đổi, đổi m i qua t ng i v ớ ừngày và ngày càng phát tri n Ngay c nhể ả ững lĩnh vực khác c ng bủ ị cuốn theo, và ph i có ảphần công nghệ thông tin đan xen vào thì mới ngày càng phát triển Điển hình đó là việc mua bán đồ ếu lúc trướ, n c bạn phải ra chợ hay là một shop nào đó, đi mua thì mới có thứ mình c n Thì ngày nay viầ ệc mua đồ đã quá dễ dàng khi có các website bán hàng online dành cho các khách hàng mu n mua nhố ững món đồ ưng ý Và để k t ể ừ đó công nghệ thông tin ứng d ng website ngày càng ph biụ ổ ến cho người dùng, ngày càng có nhi u trang website ề
ra đời, hay những phần mềm ứng dụng tiên tiến khác khiến người dùng thích thú và mua
đồ càng nhiều Điều đó cho ta thấy lĩnh vực website trong công nghệ thông tin rất là quan trọng đối với xã hội ngày nay Chính vì vậy em đã chọn đề tài: “XÂY DỰNG WEBSITE BÁN GAME ONLINE CHO CÔNG TY VINAGAME”
Đề tài tiểu lu n gồm các phậ ần được phân chương như sau:
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
Chương 2: GIỚ I THI U CÔNG NGH Ệ Ệ
Chương 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ H Ệ THỐNG
Chương 4: WEBSITE BÁN GAME ONLINE
Chương 5: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN
Trang 14CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1/ Tên đề tài:
Đề tài: “XÂY D NG WEBSITE BÁN GAME ONLINEỰ ”
2/ M c tiêu cụ ủa đề tài:
Phân tích và thiết kế ậ, l p trình website BÁN GAME ONLINE Phân tích các quy trình và nghiệp v c a khách hàng khi mua, tìm xem các m t hàng trên các trang web l n Trên ụ ủ ặ ớ
cơ sở đó thiết kế website phục v cho quá trình tìm kiếm thông tin các sản phẩm tiêu ụdùng c a khách hàng, xây d ng website c i thi n tr i nghi m mua hàng c a khách hàng ủ ự ả ệ ả ệ ủ
và đem đến cho khách hàng một trải nghiệm mua hàng tốt nhất khi mua sản phẩm trên website của shop Ngoài ra web còn cung c p ấ các chức năng linh hoạt cho việc mua s n ảphẩm, c p nh t liên t c các mậ ậ ụ ặt hàng để khách hàng bi t m t hàng nào còn và không còn ế ặthông qua người quản lý website
3/ Ý nghĩa của đề tài:
Đưa các sản phẩm game online đến với nhiều người dùng, quảng bá sản phẩm tốt hơn thông qua website này
Xây d ng m t website uy tính trong vi c cung c p các th ự ộ ệ ấ ể loại game online mà khách hàng có th ể ưa thích và mua nó
4/ Đối tượng và phạm vi của đề tài:
4.1/ Đối tượng của đề tài:
Đối tượng nghiên cứu của đề tài chủ yếu là các loại sản phẩm game online thuộc các thể loại game nước ngoài như của Chinal, JAPAN, hay là c a English, các lo game trên ủ ại website đem lại trải nghiệm của người dùng trên lĩnh vực gi i trí caoả Ngoài ra đề tài tìm hiểu các công ngh ệ thiết kế, l p trình web, mang l i tr i nghi m v giao di n l p trình thông ậ ạ ả ệ ề ệ ậqua các cơ sở dữ liệu SQL
4.2/ Ph m vi cạ ủa đề tài:
Không gian: đề tài thiết kế website bán game online được xây dựng dựa trên khảo sát từ các trang web bán game online khác Để nắm bắt và thực hiện rõ ràng chiến lược quan trọng c a d án website game ủ ự online này, thì nhóm chung em đã lựa ch n mô hình website ọchuyên bán cho các khách hàng trong t nh thành TP.Th D ù Mỉ ủ ầ ột, Bình Dương
Thời gian thực hiện đề tài: 15/11/2020 – 10/12/2020
Trang 155/ M t s trang chính c a website: ộ ố ủ
5.1/ Phần WEBSITE:
Trang chủ: Đây là trang giới thiệu sơ lược về các s n ph m m i c a cả ẩ ớ ủ ửa hàng, là nơi khách hàng đặt mắt vào đầu tiên và có th xem các th ể ể loại game có trong cửa hàng khi chưa đăng nhập tài kho n ả
Trang đăng nhập, đăng kí: Đây là trang giúp cho khách hàng sau khi xem các sản phẩm trong trang chủ và mu n mua s n ph m thì phố ả ẩ ải thực hiện thao tác đăng nhập trở thành thành viên để mua s n phẩm mình c n ả ầ
Trang liên hệ: Đây là trang mà khách hàng có thể liên hệ với shop
Trang sản phẩm: Đây là trang khách hàng xem hoặc tham kh o các m t hàng cả ặ ủa c a ửhàng có sẵn để ựa chọ l n
Trang chi tiết sản phẩm: Đây là trang khách hàng nhấn vào t ng s n phừ ả ẩm để xem chi
Trang đăng nhập: qu n tr viên cả ị ần có tài khoản và m t khẩu để đăng nhậậ p
Trang đổi mật khẩu: quản trị viên có đổi mật khẩu c a tài khoản ủ mình đang sở ữu/ hTrang quản trị: quản tr viên thị ấy được tổng quát các đối tượng c n qu n lí Qu n tr viên ầ ả ả ị
có thể đăng xuất để thoát khỏi phiên làm việc của mình
Trang quản tr s n ph m: qu n tr viên có thị ả ẩ ả ị ể thực hiện thêm,xóa, sửa loại sản ph m, S n ẩ ảPhẩm và cập tr ng thái cạ ủa các sản phẩm
Trang quản tr ị tin tức: qu n tr viên có thả ị ể thực hiện thêm, xóa, s a hoử ặc cập nhật đăng bài tin tức
Trang quản tr tài kho n: qu n tr viên thị ả ả ị ực hiện các thao tác thêm user, xóa user, sửa thông tin cá nhân của user
Trang qu n tr liên h : qu n tr viên có thả ị ệ ả ị ể xem được các yêu c u, ý ki n c a khách hàng ầ ế ủTrang quản tr ị đơn hàng: quản tr viên có th ị ể thấy đươc thông tin đặt hàng c a khách ủhàng trên hệ thống
Trang 16CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CÁC CÔNG NGHỆ
1/ Gi i Thi u V HTML ớ ệ ề
1.1/ HTML là gì?
HTML (Hypertext Markup Language-Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản) là ngôn ng ữđánh dấu chuẩn dùng soạn thảo các tài liệu World Wide Web, chỉ rõ một trang Web được hiển thị như thế nào trong trình duy ệt
Ngôn ngữ HTML dùng các tag hoặc các đoạn mã lệnh để chỉ cho các trình duy t (Web ệbrowsers) cách hi n thể ị các thành phần của trang như text và graphics
HTML là ngôn ngữ xác định c u trúc c a thông tin ấ ủ
HTML sử d ng m t loụ ộ ạt các thẻ và thuộc tính và được dùng để ệ hi n th ị văn bản và các thông tin khác, cung c p siêu liên kấ ế ới các tài li u khác t t ệ
1.2/ Công d ng c a HTML ụ ủ
Thiết kế được n i dung và hình thộ ức c a trang web.ủ
Xuất bản được các tài liệu trực tuyến hay truy xuất các thông tin trực tuy n b ng cách ế ằdùng các liên kết được chèn vào trang web
Tạo ra các bi u m u tr c tuy n nh m thu thể ẫ ự ế ằ ập các thông tin người dùng, qu n lý giao ảdịch…
Thêm vào đối tượng các hình ảnh video, âm thanh…
Bootstrap là 1 framework HTML, CSS, và JavaScript cho phép người dùng dễ dàng thiết
kế website theo 1 chuẩn nhất định, t o các website thân thi n v i các thiạ ệ ớ ết bị ầm tay như cmobile, ipad, tablet,
Tại sao lại như vậy?
Trang 17Bootstrap bao gồm những cái cơ bản có sẵn như: typography, forms, buttons, tables, navigation, modals, image carousels và nhi u th khác Trong bootstrap có thêm nhi u ề ứ ềComponent, Javascript h ỗ trợ cho việc thiết kế reponsive của bạn d dàng, thu n ti n và ễ ậ ệ
CSS đưa ra phương thức áp dụng từ một file CSS ở ngoài Có hiệu quả đồng bộ khi tạo
một website có hàng trăm trang hay khi muốn thay đổi một thu c tính trình bày nào đó ộCSS được cập nhật liên tục mang lại các trình bày phức tạp và tinh vi hơn
4/ Ngôn ng Javascript ữ
Với HTML ch bi u di n thông tin ch ỉ ể ễ ứ chưa phải là các trang Web động có khả năng đáp
ứng các sự kiện t phía người dùng ừ
Hãng Netscape đã đưa ra ngôn ngữ script có tên là LiveScript để thực hiện chức năng này Sau đó đổi tên thành JavaScript để tận dụng tính đại chúng của ngôn ngữ lập trình Java
JavaScript là ngôn ngữ dưới dạng script có th g n vể ắ ới các file HTML Được trình duyệt diễn dịch, trình duyệt đọc JavaScript dưới dạng mã ngu n ồ
JavaScript là ngôn ngữ dựa trên đối tượng, nghĩa là bao gồm nhiều kiểu đối tượng, ví d ụ
đối tư ng Math v i tất cả ợ ớ các chức năng toán học Nhưng JavaScript không là ngôn ngữhướng đối tượng như C++/Java
5/ Gi i thiớ ệu cơ bản về ngôn ngữ ASP.NET:
ASP.Net cho phép bạn lựa chọn m t trong các ngôn ng l p trình mà b n yêu thích: ộ ữ ậ ạVisual Basic.Net, J#, C#,…
Trang ASP.Net được biên d ch trước Thay vì phải đọc và thông d ch mị ị ỗi khi trang web được yêu cầu, ASP.Net biên d ch những trị ang web động thành những tập tin DLL mà Server có th thi hành nhanh chóng và hi u qu Y u t này là mể ệ ả ế ố ột bước nhảy vọt đáng
kể so vớ ỹ thuật thông dịch của ASP i k
Trang 18ASP.Net hỗ trợ ạ m nh m b ẽ ộ thư viện phong phú và đa dạng c a Net Framework, làm ủviệc với XML, Web Service, truy cập cơ sở ữ liệu qua ADO.Net, … d
ASPX và ASP có thể cùng hoạt động trong 1 ng d ng ứ ụ
ASP.Net sử d ng phong cách l p trình m i: Code behide Tách code riêng, giao di n ụ ậ ớ ệriêng do vậy dễ đọc, d qu n lý và b o trì ễ ả ả
Kiến trúc l p trình giậ ống ứng d ng trên Windows ụ
Hỗ trợ qu n lý tr ng thái cả ạ ủa các control
Tự động phát sinh mã HTML cho các Server control tương ứng với từng lo i Browser ạ
Hỗ trợ nhiều cơ chế cache
Triển khai cài đặt
Không cần lock, không cần đăng ký DLL
Cho phép nhi u hình thề ức cấu hình ng d ng ứ ụ
Hỗ trợ qu n lý ng d ng m c toàn c c ả ứ ụ ở ứ ụ
Global.aspx có nhiều s kiự ện hơn
Quản lý session trên nhi u Server, không c n Cookies ề ầ
6/ ASP.NET WEBFORM:
ASP.NET Web Form m r ng mô hở ộ ình hướng s kiự ện tương tác vớ ác ứi c ng d ng web ụTrình duyệt gửi trang web lên Web Server, sau đó Web Server trả về các m HTML đã ãđược xử l í
ASP.NET Framwork gi p ú lưu trữ thông tin về trạng th i cá ủa ứng dụng dưới dạng: Page state, Session state
Page state là trạng th i c a cá ủ lient, các n i dung nh p v o input fileds trong web form ộ ậ àSession state l t p h p cà ậ ợ ác thông tin trong một phiên làm việc
Trang 19Chương III: Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống
1/ Danh sách các Actor:
1 Khách Hàng Là người ghé qua website, xem thông tin sản phẩm
mua hàng
2 Quản Tr Viên ị Là người quản tr website: thị ực hi n các chức năng thêm, ệ
sửa, xóa đối với các đ i tưố ợng: s n phả ẩm
Bảng 1 Danh sách các Actor
2/ Danh sách các use case: –
1 Đăng nhập/ đăng kí Cho phép khách hàng đăng nhập(đăng kí) tài
khoản
2 Chi tiết sản ph m ẩ Cho phép khách hàng đọc các thông tin của
sản ph m ẩ
3 Tìm ki m ế Cho phép tìm ki m các s n ph m ế ả ẩ
đưa những sản phẩm muốn mua vào giỏ hàng
5 Thêm s n ph m ả ẩ Cho phép thêm các s n phả ẩm
Trang 203/ Sơ đồ USE-CASE:
3.1/ Sơ đồ use-case tổng quan:
Hình 1 : Sơ đồ use-case t ng quan ổ
4/ Đặc tả USE – CASE:
4.1/ Use- Case Đăng nhập(đăng kí) :
Use - Case Nội dung
Tên Use- Case Đăng nhập
Mô tả Use-Case cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống để thực
hiện các chức năng của mình Có phân quy n cho admin có tài ềkhoản sẵn để đăng nhập vào h ệ thống có th , xóa, s a ể ử
Trang 21Actor Người dùng
Sự kiện kích ho t ạ Khi người dùng chọn chức năng đăng nhập từ trang chủ hệ
thống
Use-Case liên quan Đăng kí
Tiề n đi u ki n ề ệ Người dùng phải có tài khoản trên hệ thống (hoặc đăng kí)
Hậu điều ki n ệ Người dùng đăng nhập thành công
Luồng sự kiện chính 1 Hệ thống hi n thệ ị màn hình đăng nhập
2 Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu
3 Hệ thống hi n th kiệ ị ểm tra thông tin đăng nhập
4 Nếu thành công hệ thống hi n thệ ị màn hình đăng nhập thành công
5 Kết thúc Use-Case
Luồng sự kiện ph ụ A1 – Đăng kí (rẽ nhánh tại bước 2, khi người dùng ch n chọ ức
năng đăng kí trên màn hình đăng nhập)
1 Hệ thống hi n thệ ị màn hình cho phép người dùng nh p ậtên tài kho n, m t khả ậ ẩu, sdt đăng kí, email v.v
2 Hệ thống ki m tra ể các thông tin đăng kí hợ ệ đúng thì p l (hiển thị form đăng kí thành công)
3 Hệ thống quay lại trang đăng nhập để khách hàng đăng nhập
4 Kết thúc Use-Case
Bảng 3 Đặc tả Use- Case Đăng nhậ p
4.2/ Use – Case Tính ti n s n ph m ề ả ẩ
Use - Case Nội dung
Tên Use- Case Mua sản ph m ẩ
Trang 22Mô tả Cho phép khách hàng mua s n phả ẩm và đặt hàng trên trang web
Sự kiện kích ho t ạ Khách hàng chọn chức năng mua hàng trên trang web
Use-Case liên quan
Tiề n đi u ki n ề ệ Khách hàng phải đăng nhập vào hệ thống
Hậu điều ki n ệ Khách hàng đặt hàng thành công
Luồng sự kiện chính 1 Hệ thống hi n th danh mể ị ục sản phẩm
Luồng sự kiện ph ụ A1 – S ố lượng s n phả ẩm không đủ (rẽ nhánh tại bước 7)
1 Hệ thống hi n th thông báo sệ ị ố lượng s n phả ẩm không đủ
2 Quay lại bước 6 trong lu ng s ki n chính ồ ự ệ
Bảng 4 Đặt tả Use – Case Tính tiền sản phẩm
4.3/ Use – Case Tìm ki m sế ản phẩm:
Use - Case Nội dung
Tên Use- Case Tìm Ki m S n Ph m ế ả ẩ
Mô tả Cho phép tìm ki m các s n ph m ế ả ẩ