1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo tốt ngiệp đề tài xây dựng website bán tivi cho cửa hàng phong hào ở bình dương

71 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Website Bán Tivi Cho Cửa Hàng Phong Hào Ở Bình Dương
Tác giả Phạm Phong Hào
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Hữu Vĩnh
Trường học Trường Đại học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần Mềm
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ phân c p chấ ức năng của khách hàng Hình 1.2: Sơ đồ ức năng khách hàng ch– Chức năng xem thông tin sản phẩm  Cho phép xem các thông tin liên quan đến sản phẩm... – Chức năng chọn

Trang 1

VIỆN K THUẬT – CÔNG NGH

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

VIỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGH

NHẬN XÉT VÀ CH ẤM ĐIỂM CỦ A GI NG VIÊN

Họ và tên giảng viên: Nguyễn Hữu Vĩnh

HÀO Ở BÌNH DƯƠNG

Điểm:

Bằng s : ố Bằng ch : ữ

GIẢNG VIÊN CHẤM

Nguyễn Hữu Vĩnh

Trang 4

MỞ ĐẦU

đỉnh cao này đến đỉnh cao khác Mạng Internet là một trong những sản phẩm có giá trị

tiền

Trang 5

nhưng chắc rằng không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự thông

Trang 6

MỤC LỤC

MỤC LỤC v

DANH MỤC HÌNH viii

DANH M C BẢNG x

DANH SÁCH CÁC KÝ T , CH Ữ VIẾT TẮ T xi

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 1

2.1 Phân tích yêu c ầu đề tài 1

2.1.1 Tên đề tài 1

2.1.2 Lý do ch ọn đề tài 1

2.1.3 Chức năng 1

2.1.4 Phương pháp nghiên cứu 2

2.1.5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn 2

2.1.6 Yêu cầu đặt ra 2

1.2 Phân tích và thi t k h ế ế ệ thống 3

2.2.1 Kh o sát hi n tr ng và xây d ng hả ệ ạ ự ệ thố ng 3

1.2.2 Phân tích h ệ thố ng 4

2.3 Công ngh s dệ ử ụng 4

2.3.1 Gi i thi u v Lavarel 5ớ ệ ề 2.3.2 Gi i thi u v MySQL 6ớ ệ ề 2.4 Sơ đồ phân cấp chức năng của khách hàng 7

2.5 Sơ đồ phân cấp chức năng của admin 9

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 8

2.1 Danh sách các Actor 8

2.2 Danh sách các chức năng 8

2.3 Biểu đồ use case 11

2.3.1 Biểu đồ use case m ức tổ ng quát 11

2.3.2 Use case qu n lý s n ph m 11ả ả ẩ 2.3.3 Use case qu n lý mã gi m giá 11ả ả 2.3.4 Use case qu n lý slide 122.3.5 Use case quản lý thương hiệu 12

2.3.6 Use case quản lý đơn hàng 12

Trang 7

3.3.7 Use case qu n lý danh m c 13ả ụ

3.3.8 Đặt tả use case 13

2.4 Biểu đồ tuầ ựn t (Sequence Diagram) 27

2.4.1 Bi ểu đồ tuầ ự Đăng nhậ n t p 27

2.4.2 Bi ểu đồ tuầ ự Xem giỏ n t hàng 27

2.4.3 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa giỏ n t hàng 28

2.4.4 Bi ểu đồ tuầ ự Thêm ngườ n t i dùng 28

2.4.5 Bi ểu đồ tuầ ự Chỉ n t nh sửa người dùng 29

2.4.6 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa ngườ n t i dùng 30

2.4.7 Bi ểu đồ tuầ ự n t Thêm s n ph m 30ả ẩ 2.4.8 Bi ểu đồ tuầ ự Chỉ n t nh s a s n ph m 31ử ả ẩ 2.4.9 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa sả n t n ph m 312.4.10 Bi ểu đồ tuầ ự n t Thêm slide 32

2.4.11 Bi ểu đồ tuầ ự Chỉ n t nh s a slide 322.4.12 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa slide n t 33

2.5 Sơ đồ lớp (Class Diagram) 33

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 35

3.1 Lược đồ 35

3.2 Lược đồ chi tiết 35

3.2.1 B ng ch a thông tin tài kho n 35ả ứ ả 3.2.2 B ng ch a thông tin s n ph m 36ả ứ ả ẩ 3.2.3 B ng chả ứa thông tin thương hiệu 36

3.2.4 B ng chả ứa thông tin đơn hàng 37

3.2.5 B ng ch a thông tin chi tiả ứ ết đơn hàng 37

3.2.6 B ng chả ứa thông tin khách hàng đặt hàng 38

3.2.7 B ng ch a thông tin khách hàng thanh toán onlả ứ ine 38

3.2.8 B ng ch a thông tin ngôn ng 39ả ứ ữ 3.2.9 B ng ch a thông tin mã giả ứ ảm giá 39

3.2.10 B ng ch a thông tin slide 40ả ứ 3.2.11 B ng chả ứa thông tin đánh giá sản ph m 403.2.12 B ng ch a thông tin doanh thu 41ả ứ 3.2.13 B ng ch a thông tin v n chuy n 41ả ứ ậ ể CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG WEBSITE BÁN TIVI 42

Trang 8

4.1 Một số giao diện người dùng 42

4.1.2 Trang đăng ký, đăng nhập 43

4.1.6 Trang thanh toán 45

4.2 Một số giao diện người quản tr 48ị

4.2.7 Trang in đơn hàng sang pdf 51

KẾT LUẬN 53 TÀI LIỆU THAM KH O 54

Trang 9

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1: Sơ đồ website bán tivi 4

Hình 1.2: Sơ đồ chức năng khách hàng 7

Hình 1.3: Sơ đồ qu n lý s n ph m 10ả ả ẩ Hình 1.4: Sơ đồ qu n lý slide 10ả Hình 1.5: Sơ đồ quản lý đơn hàng 11

Hình 1.6: Sơ đồ qu n lý mã gi m giá 11ả ả Hình 1.7: Sơ đồ qu n lý danh m c 12ả ụ Hình 1.8: Sơ đồ quản lý thương hiệu 12

Hình 2.1: Use case t ng quát 11Hình 2.2: Use case qu n lý s n ph m 11ả ả ẩ Hình 2.3: Use case qu n lý mã gi m giá 12ả ả Hình 2.4: Use case qu n lý slide 12Hình 2.5: Use case quản lý thương hiệu 12

Hình 2.6: Use case quản lý đơn hàng 13

Hình 2.7: Use case qu n lý danh m c 13ả ụ Hình 2.8: Biểu đồ tuần t ự Đăng nhập 27

Hình 2.9: Biểu đồ tuần t Xem gi hàng 28ự ỏ Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự Xóa giỏ hàng 28

Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự Thêm người dùng 29

Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa người dùng 30

Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự Xóa người dùng 30

Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự Thêm sản phẩm 31

Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa sản ph m 31Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự Xóa sản phẩm 32

Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự Thêm slide 32

Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa slide 33

Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự Xóa slide 33

Hình 2.20: Class diagram 34

Hình 4.1: Trang ch 43Hình 4.2: Trang đăng ký , đăng nhập 43

Hình 4.3: Trang chi tiết sản ph m 44ẩ

Hình 4.4: Trang sản ph m 44ẩ

Trang 10

Hình 4.5: Trang gi hàng 45

Hình 4.6: Trang thanh toán 46 Hình 4.7: Trang thanh toán b ng tài kho n ngân hàng 47ằ ả

Hình 4.8: Trang chia s facebook 47

Hình 4.9: Trang bình lu n b ng facebook 48ậ ằ

Hình 4.10: Trang t ng quan 49

Hình 4.11: Trang quản lý đơn hàng 49

Hình 4.12: Trang qu n lý s n ph m 50ả ả ẩ

Hình 4.13: Trang qu n lý mã giả ảm giá 50

Hình 4.14: Trang qu n lý hàng t n kho 51ả ồ

Hình 4.15: Trang qu n lý v n chuyả ậ ển 51

Hình 4.16: Trang in đơn hàng pdf 52

Trang 11

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1: Danh sách các Actor 8

Bảng 2.2: Danh sách các chức năng 8

Bảng 3.1: Bảng lược đồ ổng quan 35 t Bảng 3.2: B ng ch a thông tin tài kho n 35ả ứ ả Bảng 3.3: B ng ch a thông tin s n ph m 36ả ứ ả ẩ Bảng 3.4: B ng chả ứa thông tin thương hiệu 36

Bảng 3.5: B ng chả ứa thông tin đơn hàng 37

Bảng 3.6: B ng ch a thông tin chi tiả ứ ết đơn hàng 37

Bảng 3.7: B ng chả ứa thông tin khách hàng đặt hàng 38

Bảng 3.8: B ng ch a thông tin khách hàng thanh toán online 38ả ứ

Bảng 3.9: B ng ch a thông tin ngôn ng 39ả ứ ữ

Bảng 3.10: B ng ch a thông tin mã gi m giá 39ả ứ ả

Bảng 3.11: B ng ch a thông tin slide 40ả ứ

Bảng 3.12: B ng chả ứa thông tin đánh giá sản ph m 40ẩ

Bảng 3.13: B ng ch a thông tin doanh thu 41ả ứ

Bảng 3.14: B ng ch a thông tin v n chuy n 41ả ứ ậ ể

Trang 12

DANH SÁCH CÁC KÝ T , CH Ữ VIẾ T T T

Từ vi ết tắ t Giải thích

Trang 13

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU C U

2.1.1 Tên đề tài

Phong Hào Ở Bình Dương” để đáp ứng nhu c u c a khách hàng ầ ủ

đến người tiêu dùng với các chi tiết mặt hàng với giá cả chính xác Có các chứa năng sau:

Trang 14

2.1.4 Phương pháp nghiên cứu

 Khảo sát th c tr ng t i th ự ạ ạ ị trường buôn bán tivi khuc v c thành ph ở ự ố Thủ

 Đưa ra những công nghệ mới giúp cho trang web tiện nghi và dễ sử dụng

vào lĩnh vực thương mại

Trang 15

 Người làm chủ có quyền kiểm soát mọi hoạt đ ng c a hệ th ng ộ ủ ố

doanh thu

đơn đặt hàng

Điều quan trọng là phải đảm bảo an toàn tuyệt đối thông tin

web phải luôn đổi mới, hấp dẫn

tên, địa chỉ ố, s điện thoại, email

Trang 16

 Quản lý đơn hàng hàng: Danh sách đơn hàng, danh sách đơn hàng thành

 Sau khi khảo sát hi n tr ng c a h ệ ạ ủ ệ thống và xây d ng h ự ệ thống thì em

đã đưa ra các tệp CSDL của “Xây dựng website bán tivi cho c a hàng ửphong hào ở bình dương”

 Qua quá trình kh o sát, phân tích th c tr ng và xây dả ự ạ ựng hướng phát triển cho h ệ thống mới em đa xây dựng cấu trúc của h ệ thống “Xây dựng website bán tivi cho c a hàng phong hào ử ở bình dương”

 Xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng Biểu đồ luồng dữ liệu: Ta xây dựng biểu đồ luồng dũ liệu như sau:

Hình 1.1: Sơ đồ website bán tivi

2.3 Công ngh s d ệ ử ụng

Trang 17

2.3.1 Giới thiệu về Lavarel

Laravel là một PHP Framework mã nguồn mở miễn phí, được phát triển

đời nhằm mục đích hỗ trợ phát triển các ứng dụng web, dựa trên mô hình MVC (Model

Laravel hiện được phát hành theo giấy phép MIT, với source code được lưu trữ tại Gitthub

một làn sóng lớn, được đánh giá tốt và sử dụng rộng rãi nhất hiện nay Biểu đồ dưới đây

khác:

Lý do nên chọn Laravel:

 Lý do đầu tiên phải kể đến chính việc Laravel có thể sử dụng cực dễ dàng cho

 Theo dõi MVC

 Được xây dựng dựa trên những Framework hiệu quả nhất

Trang 18

 Vì ra đời muộn nên Laravel được thừa hưởng những ưu điểm và thế mạnh của

phép b n duy trì cạ ấu trúc cơ sở d u ữ liệ ứng dụng mà không nh t thi t ph i t o l ấ ế ả ạ ại

trong Database

hoạt động theo mô hình client-server Với RDBMS là viết tắt của Relational Database

MySQL được phát hành từ thập niên 90s

 Ưu điểm của MySQL

Trang 19

 Khả năng mở r ng và m nh mộ ạ ẽ: MySQL có th xử lý r t nhi u d ể ấ ề ữ liệu và hơn thế

 Nhược điểm của MySQL

quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ khác

 Dung lượng hạn ch : N u s b n ghi c a b n l n d n lên thì vi c truy xu t d u ế ế ố ả ủ ạ ớ ầ ệ ấ ữ liệ

MySQL

2.4 Sơ đồ phân c p chấ ức năng của khách hàng

Hình 1.2: Sơ đồ ức năng khách hàng ch– Chức năng xem thông tin sản phẩm

 Cho phép xem các thông tin liên quan đến sản phẩm

Trang 20

– Chức năng chọn hàng

 Khách hàng có thể đăng ký để trở thành khách hàng thường xuyên (thành

 Đầu ra :

Trang 21

 Thông báo cho khách hàng và yêu c u nh p l i tài kho n hoầ ậ ạ ả ặc

nhập vào không chính xác, không phù hợp

 Chuyển sang trang đăng nhập

 Đầu ra : Kết quả tìm kiếm

– Chức năng thanh toán

Trang 22

Hình 1.3: Sơ đồ quản lý sản phẩm

Hình 1.4: Sơ đồ quản lý slide

Trang 23

Hình 1.5: Sơ đồ ản lý đơn hàng qu

Hình 1.6: Sơ đồ quản lý mã giảm giá

Trang 24

Hình 1.7: Sơ đồ quản lý danh mục

Hình 1.8: Sơ đồ ản lý thương hiệ qu u

Trang 25

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THI T KẾ Ế Ệ H TH NG

Bảng 2.1: Danh sách các Actor

STT Tên Actor Ý nghĩa

không Người dùng chỉ có một số quyền nhất định đối với website

Admin, Người dùng

Trang 26

Admin

Trang 27

Admin

Trang 28

2.3 Biểu đồ use case

2.3.1 Biểu đồ use case mức tổng quát

Hình 2.1: Use case tổng quát

Hình 2.2: Use case quản lý s n ph m ả ẩ

Trang 29

Hình 2.3: Use case quản lý mã gi m giá ả

Hình 2.4: Use case quản lý slide

Hình 2.5: Use case quản lý thương hiệu

2.3.6 Use case quản lý đơn hàng

Trang 30

Hình 2.6: Use case quản lý đơn hàng

Hình 2.7: Use case quản lý danh m c ụ

3.3.8 Đặ ả se t t u case

Khách hàng

Use Case – Đăng ký

thống

Trang 31

chưa, nếu chưa A1

danh sách khách hàng

- Use Case đăng nhập

Use Case – Đăng nhậ p

2 H ệ thống hi n th giao diể ị ện đăng nhập, yêu c u ầ

chọn đăng nhập

Trang 32

4 H ệ thống ki m tra thông tin tài kho n và mể ả ật

Use Case – Xem chi ti ết sản phẩ m

có trong website

Điều kiện tiên quyết

Trang 33

Use Case – Thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ

UC – Xem gi hàng

tổng ti n, giá c Nh p mã gi m giá cho các s n ề ả ậ ả ảphẩm

Trang 34

- Use Case thanh toán

Use Case – Thanh toán

2 Giao di n trang thanh toán xu t hi n, h ệ ấ ệ ệ thống

thông tin cá nhân vào đơn đặt hàng

3 Nếu không điền đầy đủ thông tin đơn hàng và nơi

4 N u ch n chuy n kho n thì hế ọ ể ả ệ thống s xuẽ ất hiện

5 Thanh toán thành công, đơn hàng được lưu lại

Trang 35

Điều kiện sau Hệ thống thông báo thanh toán thành công

Admin

- Use Case đăng nhập

Use Case – Đăng nhập

3 Người quản trị nhập tên tài khoản và mật khẩu, chọn đăng nhập

+ Use Case xác nhận hóa đơn

UC – Xác nhận hóa đơn

Trang 36

3 Người quản trị chọn xác nhận đơn hàng đã giao hay chưa

4 H ệ thống s c p nh t kẽ ậ ậ ết quả đơn hàng

+ Use Case xóa hóa đơn

UC – Xóa đơn hàng

trị viên xóa đi

2 Người quản trị chọn một nút xóa tương ứng với mỗi hóa đơn

mới vào website

Trang 37

Dòng sự ki n chính ệ 1 Người quản trị chọn giao diện quản lý sản phẩm

2 Người quản trị chọn một nút thêm sản phẩm

phẩm

6 H ệ thống s thêm s n phẽ ả ẩm vào cơ sở ữ liệ d u

2 Người quản trị chọn một nút sửa sản phẩm

3 Form hi n th thông tin s n phể ị ả ẩm cần s a ử

6 H ệ thống s c p nh t s n ph m và tr v giao ẽ ậ ậ ả ẩ ả ềdiện li t kê s n ph m ệ ả ẩ

Trang 38

+ Use case xóa sản ph m ẩ

UC – Thêm danh m c s ụ ản phẩ m

Trang 39

2 Người quản trị chọn một nút them danh m c sản ụphẩm

Trang 40

5 N u s a danh mế ử ục sản ph m không thành công ẩA1

6 H ệ thống s c p nh t danh m c s n ph m và tr ẽ ậ ậ ụ ả ẩ ả

được sửa

UC – Xóa danh m ục sản phẩ m

2 Người quản trị chọn một nút xóa tương ứng với

3 H ệ thống s hi n thẽ ể ị thông báo bạn có thật sựmuốn xóa

UC – Thêm phí v n chuy n ậ ể

Trang 41

Tên Thêm phí v n chuy n ậ ể

chuyển

6 H ệ thống s thêm phí v n chuyẽ ậ ển vào cơ sở ữ dliệu

phí v n chuy n ậ ể

Trang 42

Dòng sự ki n chính ệ 1 Người quản trị chọn giao diện quản lý phí vận

2 Người quản trị chọn một nút sửa phí vận chuyển

3 Form hi n th thông tin phí v n chuy n c n s a ể ị ậ ể ầ ử

nút c p nh t phí v n chuy n ậ ậ ậ ể

6 H ệ thống s c p nh t phí v n chuy n và tr v ẽ ậ ậ ậ ể ả ềgiao di n liệ ệt kê phí vận chuy n ể

sửa

+ Use Case thêm mã giảm giá

UC – Thêm mã giả m giá

giảm giá

Trang 43

Điều kiện sau Hệ thống hi n th giao di n li t kê mã gi m giá và ể ị ệ ệ ả

thông tin mã giảm giá đã được thêm

+ Use Case xóa mã giảm giá

UC – Xóa mã gi m giá

giá và ch n li t kê mã gi m giá ọ ệ ả

2 Người quản trị chọn một nút xóa tương ứng với

3 H ệ thống s c p nh t kẽ ậ ậ ết quả vào cơ sở ữ liệ d u

2 Chọn ngày tháng năm muốn thống kê và nhấn thống kê

3 H ệ thống s hi n th biẽ ể ị ểu đồ các hóa đơn trong

Trang 44

Dòng sự ki n thay th ệ ế Không

Hình 2.8: Biểu đồ tuần tự Đăng nhập

Trang 45

Hình 2.9: Biểu đồ tuần tự Xem giỏ hàng

Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự Xóa giỏ hàng

Trang 46

Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự Thêm người dùng

Trang 47

Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa người dùng

Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự Xóa người dùng

Trang 48

Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự Thêm sản phẩm

Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa sản phẩm

Trang 49

Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự Xóa sản phẩm

Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự Thêm slide

Trang 50

Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa slide

Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự Xóa slide

Trang 51

Hình 2.20: Class diagram

Trang 52

CHƯƠNG 3 THIẾT K Ế CƠ SỞ Ữ D LI U

Bảng 3.1: Bảng lược đồ tổng quan

Field name Type Max Length Descrition

Trang 53

address varchar 255 Lưu địa chỉ

Field name Type Max Length Descrition

Field name Type Max Length Descrition

Trang 54

id int 10 Lưu thương hiệid u sản phẩm, tự động

tăng

Field name Type Max Length Descrition

Field name Type Max Length Descrition

tăng

Trang 55

product_price varchar 255 Lưu giá sản phẩm

Field name Type Max Length Descrition

hàng

Field name Type Max Length Descrition

động tăng

Trang 56

id_post_payment varchar 255 Lưu id của ngôn ngữ

online

online

Field name Type Max Length Descrition

Field name Type Max Length Descrition

Trang 57

coupon_number int 50 Lưu số tiền hoặc số phần trăm giảm

giá

Field name Type Max Length Descrition

Field name Type Max Length Descrition

Trang 58

3.2.12 B ảng ch a thông tin doanh thu

Field name Type Max Length Descrition

Field name Type Max Length Descrition

Trang 59

CHƯƠNG 4 XÂY D NG WEBSITE BÁN TIVI Ự

nhu c u c a khầ ủ ách hàng

Trang 60

Hình 4.1: Trang chủ

Hình 4.2: Trang đăng ký , đăng nhập

4.1.3 Trang chi tiết sản phẩm

Trang 61

Hình 4.3: Trang chi tiết sản ph m ẩ

Hình 4.4: Trang sản ph m ẩ

Trang 62

Khách hàng có thể chọn l a các s n phự ả ẩm và đưa vào giỏ hàng để được thanh toán,

toán” đơn đặt hàng để hoàn thành việc chọn xong các mặt hàng của mình

Hình 4.5: Trang giỏ hàng

4.1.6 Trang thanh toán

được lấy trực tiếp từ thông tin cá nhân của khách hàng Trang này khách hàng có thể

giao Sau khi đã hoàn thành xong thông tin cá nhân, khách hàng sẽ chọn nút thanh toán

mất

Ngày đăng: 06/02/2023, 07:10

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm