Sơ đồ phân c p chấ ức năng của khách hàng Hình 1.2: Sơ đồ ức năng khách hàng ch– Chức năng xem thông tin sản phẩm Cho phép xem các thông tin liên quan đến sản phẩm... – Chức năng chọn
Trang 1VIỆN K THU Ỹ ẬT – CÔNG NGH Ệ
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
VIỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGH Ệ
NHẬN XÉT VÀ CH ẤM ĐIỂM CỦ A GI NG VIÊN Ả
Họ và tên giảng viên: Nguyễn Hữu Vĩnh
HÀO Ở BÌNH DƯƠNG
Điểm:
Bằng s : ố Bằng ch : ữ
GIẢNG VIÊN CHẤM
Nguyễn Hữu Vĩnh
Trang 4MỞ ĐẦU
đỉnh cao này đến đỉnh cao khác Mạng Internet là một trong những sản phẩm có giá trị
tiền
Trang 5nhưng chắc rằng không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự thông
Trang 6MỤC LỤC
MỤC LỤC v
DANH MỤC HÌNH viii
DANH M C BỤ ẢNG x
DANH SÁCH CÁC KÝ T , CH Ự Ữ VIẾT TẮ T xi
CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 1
2.1 Phân tích yêu c ầu đề tài 1
2.1.1 Tên đề tài 1
2.1.2 Lý do ch ọn đề tài 1
2.1.3 Chức năng 1
2.1.4 Phương pháp nghiên cứu 2
2.1.5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn 2
2.1.6 Yêu cầu đặt ra 2
1.2 Phân tích và thi t k h ế ế ệ thống 3
2.2.1 Kh o sát hi n tr ng và xây d ng hả ệ ạ ự ệ thố ng 3
1.2.2 Phân tích h ệ thố ng 4
2.3 Công ngh s dệ ử ụng 4
2.3.1 Gi i thi u v Lavarel 5ớ ệ ề 2.3.2 Gi i thi u v MySQL 6ớ ệ ề 2.4 Sơ đồ phân cấp chức năng của khách hàng 7
2.5 Sơ đồ phân cấp chức năng của admin 9
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 8
2.1 Danh sách các Actor 8
2.2 Danh sách các chức năng 8
2.3 Biểu đồ use case 11
2.3.1 Biểu đồ use case m ức tổ ng quát 11
2.3.2 Use case qu n lý s n ph m 11ả ả ẩ 2.3.3 Use case qu n lý mã gi m giá 11ả ả 2.3.4 Use case qu n lý slide 12ả 2.3.5 Use case quản lý thương hiệu 12
2.3.6 Use case quản lý đơn hàng 12
Trang 73.3.7 Use case qu n lý danh m c 13ả ụ
3.3.8 Đặt tả use case 13
2.4 Biểu đồ tuầ ựn t (Sequence Diagram) 27
2.4.1 Bi ểu đồ tuầ ự Đăng nhậ n t p 27
2.4.2 Bi ểu đồ tuầ ự Xem giỏ n t hàng 27
2.4.3 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa giỏ n t hàng 28
2.4.4 Bi ểu đồ tuầ ự Thêm ngườ n t i dùng 28
2.4.5 Bi ểu đồ tuầ ự Chỉ n t nh sửa người dùng 29
2.4.6 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa ngườ n t i dùng 30
2.4.7 Bi ểu đồ tuầ ự n t Thêm s n ph m 30ả ẩ 2.4.8 Bi ểu đồ tuầ ự Chỉ n t nh s a s n ph m 31ử ả ẩ 2.4.9 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa sả n t n ph m 31ẩ 2.4.10 Bi ểu đồ tuầ ự n t Thêm slide 32
2.4.11 Bi ểu đồ tuầ ự Chỉ n t nh s a slide 32ử 2.4.12 Bi ểu đồ tuầ ự Xóa slide n t 33
2.5 Sơ đồ lớp (Class Diagram) 33
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 35
3.1 Lược đồ 35
3.2 Lược đồ chi tiết 35
3.2.1 B ng ch a thông tin tài kho n 35ả ứ ả 3.2.2 B ng ch a thông tin s n ph m 36ả ứ ả ẩ 3.2.3 B ng chả ứa thông tin thương hiệu 36
3.2.4 B ng chả ứa thông tin đơn hàng 37
3.2.5 B ng ch a thông tin chi tiả ứ ết đơn hàng 37
3.2.6 B ng chả ứa thông tin khách hàng đặt hàng 38
3.2.7 B ng ch a thông tin khách hàng thanh toán onlả ứ ine 38
3.2.8 B ng ch a thông tin ngôn ng 39ả ứ ữ 3.2.9 B ng ch a thông tin mã giả ứ ảm giá 39
3.2.10 B ng ch a thông tin slide 40ả ứ 3.2.11 B ng chả ứa thông tin đánh giá sản ph m 40ẩ 3.2.12 B ng ch a thông tin doanh thu 41ả ứ 3.2.13 B ng ch a thông tin v n chuy n 41ả ứ ậ ể CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG WEBSITE BÁN TIVI 42
Trang 84.1 Một số giao diện người dùng 42
4.1.2 Trang đăng ký, đăng nhập 43
4.1.6 Trang thanh toán 45
4.2 Một số giao diện người quản tr 48ị
4.2.7 Trang in đơn hàng sang pdf 51
KẾT LUẬN 53 TÀI LIỆU THAM KH O 54Ả
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Sơ đồ website bán tivi 4
Hình 1.2: Sơ đồ chức năng khách hàng 7
Hình 1.3: Sơ đồ qu n lý s n ph m 10ả ả ẩ Hình 1.4: Sơ đồ qu n lý slide 10ả Hình 1.5: Sơ đồ quản lý đơn hàng 11
Hình 1.6: Sơ đồ qu n lý mã gi m giá 11ả ả Hình 1.7: Sơ đồ qu n lý danh m c 12ả ụ Hình 1.8: Sơ đồ quản lý thương hiệu 12
Hình 2.1: Use case t ng quát 11ổ Hình 2.2: Use case qu n lý s n ph m 11ả ả ẩ Hình 2.3: Use case qu n lý mã gi m giá 12ả ả Hình 2.4: Use case qu n lý slide 12ả Hình 2.5: Use case quản lý thương hiệu 12
Hình 2.6: Use case quản lý đơn hàng 13
Hình 2.7: Use case qu n lý danh m c 13ả ụ Hình 2.8: Biểu đồ tuần t ự Đăng nhập 27
Hình 2.9: Biểu đồ tuần t Xem gi hàng 28ự ỏ Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự Xóa giỏ hàng 28
Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự Thêm người dùng 29
Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa người dùng 30
Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự Xóa người dùng 30
Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự Thêm sản phẩm 31
Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa sản ph m 31ẩ Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự Xóa sản phẩm 32
Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự Thêm slide 32
Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa slide 33
Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự Xóa slide 33
Hình 2.20: Class diagram 34
Hình 4.1: Trang ch 43ủ Hình 4.2: Trang đăng ký , đăng nhập 43
Hình 4.3: Trang chi tiết sản ph m 44ẩ
Hình 4.4: Trang sản ph m 44ẩ
Trang 10Hình 4.5: Trang gi hàng 45ỏ
Hình 4.6: Trang thanh toán 46 Hình 4.7: Trang thanh toán b ng tài kho n ngân hàng 47ằ ả
Hình 4.8: Trang chia s facebook 47ẽ
Hình 4.9: Trang bình lu n b ng facebook 48ậ ằ
Hình 4.10: Trang t ng quan 49ổ
Hình 4.11: Trang quản lý đơn hàng 49
Hình 4.12: Trang qu n lý s n ph m 50ả ả ẩ
Hình 4.13: Trang qu n lý mã giả ảm giá 50
Hình 4.14: Trang qu n lý hàng t n kho 51ả ồ
Hình 4.15: Trang qu n lý v n chuyả ậ ển 51
Hình 4.16: Trang in đơn hàng pdf 52
Trang 11DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1: Danh sách các Actor 8
Bảng 2.2: Danh sách các chức năng 8
Bảng 3.1: Bảng lược đồ ổng quan 35 t Bảng 3.2: B ng ch a thông tin tài kho n 35ả ứ ả Bảng 3.3: B ng ch a thông tin s n ph m 36ả ứ ả ẩ Bảng 3.4: B ng chả ứa thông tin thương hiệu 36
Bảng 3.5: B ng chả ứa thông tin đơn hàng 37
Bảng 3.6: B ng ch a thông tin chi tiả ứ ết đơn hàng 37
Bảng 3.7: B ng chả ứa thông tin khách hàng đặt hàng 38
Bảng 3.8: B ng ch a thông tin khách hàng thanh toán online 38ả ứ
Bảng 3.9: B ng ch a thông tin ngôn ng 39ả ứ ữ
Bảng 3.10: B ng ch a thông tin mã gi m giá 39ả ứ ả
Bảng 3.11: B ng ch a thông tin slide 40ả ứ
Bảng 3.12: B ng chả ứa thông tin đánh giá sản ph m 40ẩ
Bảng 3.13: B ng ch a thông tin doanh thu 41ả ứ
Bảng 3.14: B ng ch a thông tin v n chuy n 41ả ứ ậ ể
Trang 12DANH SÁCH CÁC KÝ T , CH Ự Ữ VIẾ T T T Ắ
Từ vi ết tắ t Giải thích
Trang 13CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU C U Ầ
2.1.1 Tên đề tài
Phong Hào Ở Bình Dương” để đáp ứng nhu c u c a khách hàng ầ ủ
đến người tiêu dùng với các chi tiết mặt hàng với giá cả chính xác Có các chứa năng sau:
Trang 142.1.4 Phương pháp nghiên cứu
Khảo sát th c tr ng t i th ự ạ ạ ị trường buôn bán tivi khuc v c thành ph ở ự ố Thủ
Đưa ra những công nghệ mới giúp cho trang web tiện nghi và dễ sử dụng
vào lĩnh vực thương mại
Trang 15 Người làm chủ có quyền kiểm soát mọi hoạt đ ng c a hệ th ng ộ ủ ố
doanh thu
đơn đặt hàng
Điều quan trọng là phải đảm bảo an toàn tuyệt đối thông tin
web phải luôn đổi mới, hấp dẫn
tên, địa chỉ ố, s điện thoại, email
Trang 16 Quản lý đơn hàng hàng: Danh sách đơn hàng, danh sách đơn hàng thành
Sau khi khảo sát hi n tr ng c a h ệ ạ ủ ệ thống và xây d ng h ự ệ thống thì em
đã đưa ra các tệp CSDL của “Xây dựng website bán tivi cho c a hàng ửphong hào ở bình dương”
Qua quá trình kh o sát, phân tích th c tr ng và xây dả ự ạ ựng hướng phát triển cho h ệ thống mới em đa xây dựng cấu trúc của h ệ thống “Xây dựng website bán tivi cho c a hàng phong hào ử ở bình dương”
Xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng Biểu đồ luồng dữ liệu: Ta xây dựng biểu đồ luồng dũ liệu như sau:
Hình 1.1: Sơ đồ website bán tivi
2.3 Công ngh s d ệ ử ụng
Trang 172.3.1 Giới thiệu về Lavarel
Laravel là một PHP Framework mã nguồn mở miễn phí, được phát triển
đời nhằm mục đích hỗ trợ phát triển các ứng dụng web, dựa trên mô hình MVC (Model
Laravel hiện được phát hành theo giấy phép MIT, với source code được lưu trữ tại Gitthub
một làn sóng lớn, được đánh giá tốt và sử dụng rộng rãi nhất hiện nay Biểu đồ dưới đây
khác:
Lý do nên chọn Laravel:
Lý do đầu tiên phải kể đến chính việc Laravel có thể sử dụng cực dễ dàng cho
Theo dõi MVC
Được xây dựng dựa trên những Framework hiệu quả nhất
Trang 18 Vì ra đời muộn nên Laravel được thừa hưởng những ưu điểm và thế mạnh của
phép b n duy trì cạ ấu trúc cơ sở d u ữ liệ ứng dụng mà không nh t thi t ph i t o l ấ ế ả ạ ại
trong Database
hoạt động theo mô hình client-server Với RDBMS là viết tắt của Relational Database
MySQL được phát hành từ thập niên 90s
Ưu điểm của MySQL
Trang 19 Khả năng mở r ng và m nh mộ ạ ẽ: MySQL có th xử lý r t nhi u d ể ấ ề ữ liệu và hơn thế
Nhược điểm của MySQL
quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ khác
Dung lượng hạn ch : N u s b n ghi c a b n l n d n lên thì vi c truy xu t d u ế ế ố ả ủ ạ ớ ầ ệ ấ ữ liệ
MySQL
2.4 Sơ đồ phân c p chấ ức năng của khách hàng
Hình 1.2: Sơ đồ ức năng khách hàng ch– Chức năng xem thông tin sản phẩm
Cho phép xem các thông tin liên quan đến sản phẩm
Trang 20– Chức năng chọn hàng
Khách hàng có thể đăng ký để trở thành khách hàng thường xuyên (thành
Đầu ra :
Trang 21 Thông báo cho khách hàng và yêu c u nh p l i tài kho n hoầ ậ ạ ả ặc
nhập vào không chính xác, không phù hợp
Chuyển sang trang đăng nhập
Đầu ra : Kết quả tìm kiếm
– Chức năng thanh toán
Trang 22Hình 1.3: Sơ đồ quản lý sản phẩm
Hình 1.4: Sơ đồ quản lý slide
Trang 23Hình 1.5: Sơ đồ ản lý đơn hàng qu
Hình 1.6: Sơ đồ quản lý mã giảm giá
Trang 24Hình 1.7: Sơ đồ quản lý danh mục
Hình 1.8: Sơ đồ ản lý thương hiệ qu u
Trang 25CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THI T KẾ Ế Ệ H TH NG Ố
Bảng 2.1: Danh sách các Actor
STT Tên Actor Ý nghĩa
không Người dùng chỉ có một số quyền nhất định đối với website
Admin, Người dùng
Trang 26Admin
Trang 27Admin
Trang 282.3 Biểu đồ use case
2.3.1 Biểu đồ use case mức tổng quát
Hình 2.1: Use case tổng quát
Hình 2.2: Use case quản lý s n ph m ả ẩ
Trang 29Hình 2.3: Use case quản lý mã gi m giá ả
Hình 2.4: Use case quản lý slide
Hình 2.5: Use case quản lý thương hiệu
2.3.6 Use case quản lý đơn hàng
Trang 30Hình 2.6: Use case quản lý đơn hàng
Hình 2.7: Use case quản lý danh m c ụ
3.3.8 Đặ ả se t t u case
Khách hàng
Use Case – Đăng ký
thống
Trang 31chưa, nếu chưa A1
danh sách khách hàng
- Use Case đăng nhập
Use Case – Đăng nhậ p
2 H ệ thống hi n th giao diể ị ện đăng nhập, yêu c u ầ
chọn đăng nhập
Trang 324 H ệ thống ki m tra thông tin tài kho n và mể ả ật
Use Case – Xem chi ti ết sản phẩ m
có trong website
Điều kiện tiên quyết
Trang 33Use Case – Thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ
UC – Xem gi hàng ỏ
tổng ti n, giá c Nh p mã gi m giá cho các s n ề ả ậ ả ảphẩm
Trang 34- Use Case thanh toán
Use Case – Thanh toán
2 Giao di n trang thanh toán xu t hi n, h ệ ấ ệ ệ thống
thông tin cá nhân vào đơn đặt hàng
3 Nếu không điền đầy đủ thông tin đơn hàng và nơi
4 N u ch n chuy n kho n thì hế ọ ể ả ệ thống s xuẽ ất hiện
5 Thanh toán thành công, đơn hàng được lưu lại
Trang 35Điều kiện sau Hệ thống thông báo thanh toán thành công
Admin
- Use Case đăng nhập
Use Case – Đăng nhập
3 Người quản trị nhập tên tài khoản và mật khẩu, chọn đăng nhập
+ Use Case xác nhận hóa đơn
UC – Xác nhận hóa đơn
Trang 363 Người quản trị chọn xác nhận đơn hàng đã giao hay chưa
4 H ệ thống s c p nh t kẽ ậ ậ ết quả đơn hàng
+ Use Case xóa hóa đơn
UC – Xóa đơn hàng
trị viên xóa đi
2 Người quản trị chọn một nút xóa tương ứng với mỗi hóa đơn
mới vào website
Trang 37Dòng sự ki n chính ệ 1 Người quản trị chọn giao diện quản lý sản phẩm
2 Người quản trị chọn một nút thêm sản phẩm
phẩm
6 H ệ thống s thêm s n phẽ ả ẩm vào cơ sở ữ liệ d u
2 Người quản trị chọn một nút sửa sản phẩm
3 Form hi n th thông tin s n phể ị ả ẩm cần s a ử
6 H ệ thống s c p nh t s n ph m và tr v giao ẽ ậ ậ ả ẩ ả ềdiện li t kê s n ph m ệ ả ẩ
Trang 38+ Use case xóa sản ph m ẩ
UC – Thêm danh m c s ụ ản phẩ m
Trang 392 Người quản trị chọn một nút them danh m c sản ụphẩm
Trang 405 N u s a danh mế ử ục sản ph m không thành công ẩA1
6 H ệ thống s c p nh t danh m c s n ph m và tr ẽ ậ ậ ụ ả ẩ ả
được sửa
UC – Xóa danh m ục sản phẩ m
2 Người quản trị chọn một nút xóa tương ứng với
3 H ệ thống s hi n thẽ ể ị thông báo bạn có thật sựmuốn xóa
UC – Thêm phí v n chuy n ậ ể
Trang 41Tên Thêm phí v n chuy n ậ ể
chuyển
6 H ệ thống s thêm phí v n chuyẽ ậ ển vào cơ sở ữ dliệu
phí v n chuy n ậ ể
Trang 42Dòng sự ki n chính ệ 1 Người quản trị chọn giao diện quản lý phí vận
2 Người quản trị chọn một nút sửa phí vận chuyển
3 Form hi n th thông tin phí v n chuy n c n s a ể ị ậ ể ầ ử
nút c p nh t phí v n chuy n ậ ậ ậ ể
6 H ệ thống s c p nh t phí v n chuy n và tr v ẽ ậ ậ ậ ể ả ềgiao di n liệ ệt kê phí vận chuy n ể
sửa
+ Use Case thêm mã giảm giá
UC – Thêm mã giả m giá
giảm giá
Trang 43Điều kiện sau Hệ thống hi n th giao di n li t kê mã gi m giá và ể ị ệ ệ ả
thông tin mã giảm giá đã được thêm
+ Use Case xóa mã giảm giá
UC – Xóa mã gi m giá ả
giá và ch n li t kê mã gi m giá ọ ệ ả
2 Người quản trị chọn một nút xóa tương ứng với
3 H ệ thống s c p nh t kẽ ậ ậ ết quả vào cơ sở ữ liệ d u
2 Chọn ngày tháng năm muốn thống kê và nhấn thống kê
3 H ệ thống s hi n th biẽ ể ị ểu đồ các hóa đơn trong
Trang 44Dòng sự ki n thay th ệ ế Không
Hình 2.8: Biểu đồ tuần tự Đăng nhập
Trang 45Hình 2.9: Biểu đồ tuần tự Xem giỏ hàng
Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự Xóa giỏ hàng
Trang 46Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự Thêm người dùng
Trang 47Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa người dùng
Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự Xóa người dùng
Trang 48Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự Thêm sản phẩm
Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa sản phẩm
Trang 49Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự Xóa sản phẩm
Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự Thêm slide
Trang 50Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự Chỉnh sửa slide
Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự Xóa slide
Trang 51Hình 2.20: Class diagram
Trang 52CHƯƠNG 3 THIẾT K Ế CƠ SỞ Ữ D LI U Ệ
Bảng 3.1: Bảng lược đồ tổng quan
Field name Type Max Length Descrition
Trang 53address varchar 255 Lưu địa chỉ
Field name Type Max Length Descrition
Field name Type Max Length Descrition
Trang 54id int 10 Lưu thương hiệid u sản phẩm, tự động
tăng
Field name Type Max Length Descrition
Field name Type Max Length Descrition
tăng
Trang 55product_price varchar 255 Lưu giá sản phẩm
Field name Type Max Length Descrition
hàng
Field name Type Max Length Descrition
động tăng
Trang 56id_post_payment varchar 255 Lưu id của ngôn ngữ
online
online
Field name Type Max Length Descrition
Field name Type Max Length Descrition
Trang 57coupon_number int 50 Lưu số tiền hoặc số phần trăm giảm
giá
Field name Type Max Length Descrition
Field name Type Max Length Descrition
Trang 583.2.12 B ảng ch a thông tin doanh thu ứ
Field name Type Max Length Descrition
Field name Type Max Length Descrition
Trang 59CHƯƠNG 4 XÂY D NG WEBSITE BÁN TIVI Ự
nhu c u c a khầ ủ ách hàng
Trang 60Hình 4.1: Trang chủ
Hình 4.2: Trang đăng ký , đăng nhập
4.1.3 Trang chi tiết sản phẩm
Trang 61Hình 4.3: Trang chi tiết sản ph m ẩ
Hình 4.4: Trang sản ph m ẩ
Trang 62Khách hàng có thể chọn l a các s n phự ả ẩm và đưa vào giỏ hàng để được thanh toán,
toán” đơn đặt hàng để hoàn thành việc chọn xong các mặt hàng của mình
Hình 4.5: Trang giỏ hàng
4.1.6 Trang thanh toán
được lấy trực tiếp từ thông tin cá nhân của khách hàng Trang này khách hàng có thể
giao Sau khi đã hoàn thành xong thông tin cá nhân, khách hàng sẽ chọn nút thanh toán
mất