Giá thành rẻ hoặc miễn phí và được hỗ trợ rất nhiều trên mạng sẽ giúp ta nhanh chóng xây dựng các website bán hàng thân thiện và dễ sử dụng với người dùng.. TỔNG QUAN ĐỀ TÀI - Người tiêu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN K THU T CÔNG NGH Ỹ Ậ Ệ
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN K THU Ỹ ẬT CÔNG NGH Ệ
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Trong suốt thời gian 4 năm học tập và rèn luyện tại Trường Đại học Thủ Dầu Một cho đến nay, em đã nhận được rất nhiều sự quan tâm, giúp đỡ của quý Thầy Cô và bạn bè Với lòng biết ơn sâu sắc và chân thành nhất, em xin gửi đến quý Thầy Cô ở Viện Kỹ Thuật Công Nghệ – Trường Đại học Thủ Dầu Một đã cùng với tri thức và tâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho em trong suốt thời gian học tập tại trường
Em cũng xin bày tỏ lòng biết ơn đến ban lãnh đạo của Trường Đại học Thủ Dầu Một
và các Khoa Phòng ban chức năng đã trực tiếp và gián tiếp giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu đề tài này
Và đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn chận thành tới thầy Nguyễn Hữu Vĩnh – người
đã tận tâm hướng dẫn em qua từng buổi học trên lớp cũng như những buổi nói chuyện, thảo luận về đề tài, người luôn dành nhiều thời gian, công sức hướng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện đề tài báo cáo tốt nghiệp này
Với điều kiện thời gian cũng như kinh nghiệm còn hạn chế của một học viên, bài báo cáo này không thể tránh được những thiếu sót Em rất mong nhận được sự chỉ bảo, đóng góp ý kiến của các quý thầy cô để em có điều kiện bổ sung, nâng cao ý thức của mình, phục vụ tốt hơn công tác thực tế sau này
Em xin chân thành cảm ơn!
Bình Dương, ngày……tháng……năm 2021
Sinh viên
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
….………
……….…
……….……
……….………
……….…………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bình Dương, ngày……tháng……năm 2021
Giáo viên hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên)
ThS Nguyễn Hữu Vĩnh
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay thương mại điên tử đang phát triển rất mạnh mẽ Kỹ thuật số giúp chúng
ta tiết kiệm đáng kẻ các chi phí nhờ chi phí vận chuyển trung gian, chi phí giao dịch và đặc biệt là giúp tiết kiệm thời gian để con người đầu tư vào các hoạt động khác Hơn nữa thương mại điện tử còn giúp con người có thể tìm kiếm tự động theo nhiều mục đích khác nhau, tự động cung cấp thông tin theo nhu cầu và sở thích của con người Giờ đây con người có thể ngồi tại nhà để mua sắm mọi thứ theo ý muốn và website bán hàng trên mạng sẽ giúp ta làm được điều đó Chính vì vậy các công nghệ mã nguồn mở trở nên được chú ý vì các tính năng của nó Giá thành rẻ hoặc miễn phí và được hỗ trợ rất nhiều trên mạng sẽ giúp ta nhanh chóng xây dựng các website bán hàng thân thiện và dễ sử dụng với người dùng Chính vì vậy trong đồ án này em đã chọn đề tài: “Xây dựng
Website quản lý bán quần áo cho cửa hàng FM CLOSET” Đây là một hệ thống đơn giản nhưng đủ mạnh để cho phép nhanh chóng xây dựng các ứng dựng bán hàng trên internet
Trang 6MỤC LỤC
MỤC LỤC 5
DANH MỤC HÌNH 8
DANH SÁCH CÁC K T , CH Ỹ Ự Ữ VIẾT TẮ T 9
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1
1.1 T ÊN ĐỀ TÀI 1
1.2 L Ý DO TH C HIỰ ỆN ĐỀ TÀI 1
1.3 M ỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU 2
1.4 Đ ỐI TƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN CẠ ỨU 2
1.5 Ứ NG D NG CỤ ỦA ĐỀ TÀI 2
1.6 P HƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2
1.7 Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ TH C TIỰ ỄN 3
1.8 C ÔNG NGH S D Ệ Ử ỤNG 3
1.8.1 PHP 3
1.8.2 PhpMyAdmin 5
1.8.3 Mô hình MVC (Model – View Controller) 6–
1.8.4 Laravel Framework 8
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 10
2.1 P HÂN TÍCH H Ệ THỐNG 10
2.1.1 Các chức năng của h ệ thống 10
2.1.1 Các tác nhân c a h ủ ệ thống 11
2.2 T HIẾT K H Ế Ệ THỐNG 11
2.2.1 Sơ đồ Use-case tổng quát 11
2.2.2 Biểu đồ phân b ổ chức năng 12
2.2.3 Đặc tả Usecase 13
2.2.4 Biểu đồ ớ l p 29
2.2.5 Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram) 29
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CỞ SỞ DỮ LIỆU 33
3.1 L ƯỢC ĐỒ 33
3.2 L ƯỢC ĐỒ CHI TIẾT 33
3.2.1 B ảng tài khoả n khách hàng (tbl_customer) 33
3.2.2 B ảng tài khoản người quản trị (tbl_admin) 33
3.2.3 B ảng sả n ph m (tbl_product) 34ẩ 3.2.4 B ảng thương hiệu sả n ph m (tbl_brand) 34ẩ 3.2.5 B ng danh m c sả ụ ản phẩ m (tbl_category_product) 34
3.2.6 Bảng đơn hàng (tbl_order) 35
3.2.7 Bảng phương thức thanh toán (tbl_payment) 35
Trang 73.2.8 B ng chi tiả ết đơn hàng (tbl_order_detail) 35
3.2.9 Bảng địa ch giao hàng (tbl_ghichu) 35ỉ 3.2.10 B ng mã gi m giá (tbl_coupon) 36ả ả CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG WEBSITE BÁN QUẦN ÁO 37
4.1 G IAO DIỆN NGƯỜI DÙNG 37
4.1.1 Trang ch 37ủ 4.1.2 Trang đăng ký/đăng nhập 38
4.1.3 Trang chi ti ết sản phẩ m 38
4.1.4 Trang danh sách s ản phẩ m hi ển thị theo danh m c 39ụ 4.1.5 Trang gi ỏ hàng 40
4.1.6 Trang thanh toán 41
4.2 G IAO DI N QU N TR VIÊNỆ Ả Ị 42
4.2.1 Trang qu n lý sả ản phẩ m 42
4.2 2 Trang danh sách đơn hàng 43
4.2.3 Trang chi tiết đơn hàng 43
4.2.4 Trang qu n lý danh mả ục sản phẩ m 44
4.2.5 Trang Thêm danh m ục sản phẩ m 44
4.2.6 Trang qu ản lý thương hiệu sả n ph m 44ẩ 4.2.7 Thêm s ản phẩ m 45
4.2.8 Trang qu n lý mã gi m giá 45ả ả KẾT LUẬN 46 TÀI LIỆU THAM KH O 48Ả
Trang 8DANH MỤC BẢNG
B ẢNG 2.1:USECASE ĐĂNG KÝ 14
B ẢNG 2.2:USECASE ĐĂNG NHẬP 15
B ẢNG 2.3:USE CASE TÌM KIẾM 15
B ẢNG 2.4:USECASE XEM CHI TI T S N PH Ế Ả ẨM 16
B ẢNG 2.5:USECASE THÊM SẢN PHẨM VÀO GI HÀNG Ỏ 16
B ẢNG 2.6:USE CASE XEM GIỎ HÀNG 17
B ẢNG 2.7:USE CASE THANH TOÁN 18
B ẢNG 2.8:USE CASE ĐĂNG NHẬP (ADMIN) 19
B ẢNG 2.9:USE CASE XEM CHI TIẾT ĐƠN HÀNG 19
B ẢNG 2.10:USE CASE XÓA ĐƠN HÀNG 20
B ẢNG 2.11: SE CASE THÊM S N PHU Ả ẨM 21
B ẢNG 2.12: SE CASE CH NH S A THÔNG TIN S N PHU Ỉ Ử Ả ẨM 21
B ẢNG 2.13: SE CASE XÓA S N PHU Ả ẨM 22
B ẢNG 2.14: SE CASE THÊM DANH M C S N PHU Ụ Ả ẨM 23
B ẢNG 2.15: SE CASE CH NH S A DANH MU Ỉ Ử ỤC S N PH Ả ẨM 24
B ẢNG 2.16: SE CASE XÓA DANH M C SU Ụ ẢN PHẨM 25
B ẢNG 2.17: SE CASE THÊM MÃ GI M GIÁU Ả 25
B ẢNG 2.18: SE CASE XÓA MÃ GI M GIÁU Ả 26
B ẢNG 2.19:USE CASE THÊM THƯƠNG HIỆU S N PH Ả ẨM 27
B ẢNG 2.20: SE CASE SU ỬA THƯƠNG HIỆU SẢ N PH M Ẩ 28
B ẢNG 2.21:USE CASE XÓA THƯƠNG HIỆU S N PH Ả ẨM 28
B ẢNG 2.22:BẢNG TÀI KHO N KHÁCH HÀNG Ả 33
B ẢNG 2.23:BẢNG TÀI KHO N QU Ả ẢN TRỊ VIÊN 34
B ẢNG 2.24:BẢ NG S N PHẨM Ả 34
B ẢNG 2.25:BẢNG THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM 34
B ẢNG 2.26:BẢNG DANH M C S Ụ ẢN PHẨM 34
B ẢNG 2.27:BẢNG ĐƠN HÀNG 35
B ẢNG 2.28:BẢNG PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 35
B ẢNG 2.29:BẢNG CHI TIẾT ĐƠN HÀNG 35
B ẢNG 2.30:BẢNG ĐỊA CH GIAO HÀNG Ỉ 36
B ẢNG 2.31:BẢNG MÃ GI M GIÁ Ả 36
Trang 9DANH MỤC HÌNH
H ÌNH 1.1: UÁ TRÌNH THÔNG DQ ỊCH TRANG PHP 4
H ÌNH 1.2: IAO DIG ỆN PHPMYADMIN 5
H ÌNH 1.3:MÔ HÌNH MVC 7
H ÌNH 1.4:CÁC D CH V Ị Ụ ARAVEL FRAMEWORK CUNG CẤPL 8
H ÌNH 2.1:USER-CASE T NG QUÁT Ổ 12
H ÌNH 2.2:BIỂU ĐỒ PHÂN C P CH Ấ ỨC NĂNG KHÁCH HÀNG 12
H ÌNH 2.3:BIỂU ĐỒ PHÂN C P CH Ấ ỨC NĂNG ADMIN 13
H ÌNH 2.4: LASS C DIAGRAM 29
H ÌNH 2.5:BIỂU ĐỒ TUẦ N T ĐĂNG KÝ Ự 29
H ÌNH 2.6:BIỂU ĐỒ TUẦ N T ĐĂNG NHẬP Ự 30
H ÌNH 2.7:BIỂU ĐỒ TUẦ N T TÌM KIẾM Ự 30
H ÌNH 2.8:BIỂU ĐỒ TUẦ N T THANH TOÁN Ự 31
H ÌNH 2.9:BIỂU ĐỒ TUẦ N T THÊM S N PH Ự Ả ẨM 31
H ÌNH 2.10:BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ CHỈNH S A S Ử ẢN PHẨM 32
H ÌNH 2.11:BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ XÓA S N PH Ả ẨM 32
H ÌNH 3.1: IAO DIG ỆN TRANG CHỦ 37
H ÌNH 3.2:TRANG ĐĂNG NHẬ ĐĂNG KÝ P/ 38
H ÌNH 3.3: RANG CHI TI T ST Ế ẢN PHẨM 38
H ÌNH 3.4: RANG S N PH M THEO DANH MT Ả Ẩ ỤC 39
H ÌNH 3.5: RANG GIT Ỏ HÀNG 40
H ÌNH 3.6: RANG THANH TOÁNT 41
H ÌNH 3.7: RANG QU N LÝ ST Ả ẢN PHẨM 42
H ÌNH 3.8:TRANG DANH SÁCH ĐƠN HÀNG 43
H ÌNH 3.9: RANG CHI TIT ẾT ĐƠN HÀNG 43
H ÌNH 3.10:TRANG DANH M C S N PH Ụ Ả ẨM 44
H ÌNH 3.11:TRANG THÊM DANH MỤC S N PH Ả ẨM 44
H ÌNH 3.12:TRANG DANH SÁCH THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM 44
H ÌNH 3.13:TRANG THÊM SẢN PHẨM 45
H ÌNH 3.14:TRANG QU N LÝ COUPON Ả 45
Trang 10DANH SÁCH CÁC KỸ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT
Trang 11CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
- Người tiêu dùng lo ngại về chất lượng sản phẩm
- Lo ngại về hàng hóa không đến được tay người tiêu dùng
- Lo ngại về tính bảo mật thông tin của khách hàng trên website thương mại điện tử
- Lo ngại về tính bảo mật của hệ thống thanh toán trên website thương mại điện tử
Mặt khác việc bán hàng qua mạng có nhiều lợi ích hơn so với bán hàng truyển thống như:
- Quảng bá thông tin và tiếp thị trong thị trường toàn cầu với chi phí thấp
- Cung cấp dịch vụ tốt hơn cho khách hàng
- Tăng doanh thu và giảm chi phí
- Tạo lợi thế cạnh tranh
Do đó, để tạo nên một website thương mại điện tử chuyên nghiệp và tạo được long tin cho khách hàng là một việc không dễ dàng
Trong khuôn khổ đề tài của mình, em chỉ dừng lại ở việc giới thiệu sản phẩm thời trang và nhận đặt hàng qua mạng Mặc dù đã cố gắng rất nhiều để hoàn thành công việc nhưng do kiển thức thực tế chưa được nhiều nên còn nhiều thiếu sót cần được bổ sung
Em mong nhận được ý kiến đóng góp của thầy cô và bạn bè
Trang 121.3 Mục đích nghiên cứu
- Công nghệ thông tin hiện nay là một lĩnh vực rất quan trọng đối với cuộc sống hiện nay, bên cạnh đó các nhu cần nghe nhìn, giải trí, trao đổi thông tin,… Vì vậy cần các mặt hàng khác nhau để phục vụ nhu cầu trên, nhưng để chọn được những mặt hàng ưng ý đúng với nhu cầu sử dụng thì không phải dễ, với lý do đó mà em xây dựng nên website bán hàng online Nhằm một phần nào đó giúp khách hàng có thể lựa chọn và mua những mặt hàng mọi lúc mọi nơi mà không cần đi xa mà hàng về tận nhà chỉ cần một cú click chuột
1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối với khách hàng và cửa hàng: khách hàng có thể xem được các thông tin chi tiết về sản phẩm của cửa hàng, tìm kiếm sản phẩm, có thể đăng nhập để mua hàng, có thể sắp xếp sản phẩm theo giá để dễ dàng chọn lựa, có thể inbox để được tư vấn về sản phẩm
Đối với em: Nâng cao trình độ thiết kế website và phân tích một website
thương mại điện tử Ngoài ra có thể giúp em hiểu biết sâu rộng về những ngôn ngữ và phần mềm hỗ trợ em trong quá trình làm đồ án Bên cạnh đó còn giúp
em hoàn thành đồ án tốt nghiệp
1.6 Phương pháp nghiên cứu
Trang 13- Sử dụng các công cụ sau: Xampp, trình phpMyAdmin, Sublime Text 3,…
- Sử dụng ngôn ngữ: PHP (Laravel Framework)
1.7 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
- Website được xây dựng để áp dụng thành tựu của công nghệ thông tin
vào lĩnh vực thương mại
- Sự ra đời của website này không chỉ giải quyết những khó khăn của
các cửa hàng truyền thống mà còn mang lại kiến thức, thông tin đến với mọi người một cách nhanh chóng và tiện lợi Khách hàng chỉ cần ở nhà và thực hiện vài thao tác nhỏ là có thể nhận tận tay đôi giày mà mình đã đặt mua
- Với website này khách hàng sẽ được bảo mật hoàn toàn về thông tin
cá nhân Bên cạnh đó cửa hàng sẽ dễ dàng hơn trong việc quảng bá hình ảnh của mình đến với mọi người, ở mọi nơi và trên nhiều phương tiện
PHP là kịch bản trình chủ (Server Script) được chạy trên nền PHP Engine, cùng với ứng dụng Web Server để quản lý chúng Web Server thường sử dụng là IIS, Apache Web Server, Xampp,…
Khi người sử dụng gọi trang PHP, Web Server triệu gọi PHP Engine để thông dịch (tương tự như ASP 3.0 chỉ thông dịch chứ không phải biên dịch) dịch trang PHP và trả về kết quả cho người sử dụng
Trang 14Hình 1.1: Quá trình thông dịch trang PHP
Ưu điểm
- Đa môi trường
+ Web Servers: Apache, Microsoft IIS, Caudium, Netscape Enterprise Server + Hệ điều hành: UNIX, Mac OSX, Windows NT/98/2000/xp/2003/Vista/Win7 + Hệ quản trị: MySQL, ODBC, Oracle,…
- Miễn phí, được sử dụng rộng rãi trong môi trường phát triển web
Trang 15- Với thư viện code phong phú, việc học tập và ứng dụng PHP trở nên dễ dàng và nhanh chóng Đây cũng chính là đặc điểm khiến PHP trở nên khá nổi bật và cũng
là nguyên nhân vì sao ngày càng nhiều người sử dụng PHP để phát triển web
- Với việc tích hợp sẵn nhiều Database Client trong PHP đã làm cho ứng dụng PHP
dễ dàng kết nối với các hệ cơ sở dữ liệu thông dụng
- Việc cập nhật và nâng cấp các Database Client đơn giản chỉ là việc thay thế các Extension của PHP để phù hợp với hệ quản trị cơ sở dữ liệu mà PHP sẽ làm việc
- Một số hệ cơ sở dữ liệu thông dụng mà PHP có thể làm việc là: MySQL, MS SQL, Oracle, Cassandra,…
1.8.2 PhpMyAdmin
Giới thiệu
My SQL là hệ quản trị cở sở dữ liệu mã nguồn mở phổ biến nhất thế giới và được các nhà phát triển rất ưa chuộng trong quá trình phát triển ứng dụng Vì MySQL là cơ sở dữ liệu tốc độ cao, ổn định và dễ sử dụng, có tính khả chuyển, hoạt động trên nhiều hệ điều hành cung cấp một hệ thống lớn các hàm tiện ích rất mạnh
Hình 1.2: Giao diện PhpMyAdmin
Trang 17Hình 1.3: Mô hình MVC
- View sẽ hi n th ra ph n nhể ị ầ ập form tiêu đề và nội dung
- Controller lấy d ữ liệu t ừ 2 trường và gửi tới Model
- Model lúc này sẽ nhận dữ li u từệ Controller để lưu trữ trong cơ sở dữ li u ệ
Ưu điểm
- Nhẹ, tiết kiệm băng thông
- Chức năng Soc (Separation of Concern): Chức năng này cho phép bạn phân tách rõ ràng các phần như Model, giao diện, data, nghiệp vụ
- Tính kết hợp: Việc tích hợp ở mô hình MVC cho phép bạn thoải mái viết code trên nền tảng website Khi đó, server của bạn sẽ được giảm tải khá nhiều
- Đơn giản: Đây là một mô hình với kết cấu tương đối đơn giản Dù bạn không có quá nhiều chuyên môn cũng có thể sử dụng được
Nhược điểm
Trang 18- MVC thường được sử dụng vào những dự án lớn Do đó, với các dự án nhỏ, mô hình MVC có thể gây cồng kềnh, tốn thời gian trong quá trình phát triển cũng như thời gian trung chuyển dữ liệu
Lý do chọn
- Hệ thống MVC phát triển tốt sẽ cho phép phát triển front – end, back – end cùng trên hệ thống mà không có sự can thiệp, chia sẻ, chỉnh sửa các tập tin trong khi một hoặc hai bên vẫn đang làm việc
- Việc sử dụng mô hình tương đối đơn giản Chỉ cần hiểu rõ quy trình vận hành, nắm được các chức năng của từng bộ phận thì việc triển khai mô hình MVC tương đối
rõ ràng, một hệ thống đóng gói modular và quản lý gói phụ thuộc, nhiều cách khác nhau
để truy cập vào các cơ sở dữ liệu quan hệ, nhiều tiện ích khác nhau hỗ trợ việc triển khai vào bảo trì ứng dụng
Hình 1.4: Các dịch vụ Laravel framework cung cấp
Trang 19- So với các PHP framework khác,framework laravel bộc lộ khá ít nhược điểm Vấn
đề lớn nhất có thể kể đến của framework này là thiếu sự liên kết giữa các phiên bản, nếu cố cập nhật code, có thể khiến cho ứng dụng bị gián đoạn hoặc phá vỡ Bên cạnh đó, framework laravel cũng quá nặng cho ứng dụng di động, khiến việc tải trang trở nên chậm chạp
Lý do chọn
- Cú pháp dễ hiểu – rõ ràng
- Hệ thống đóng gói modular và quản lý gói phụ thuộc
- Nhiều cách khác nhau để truy cập vào các cơ sở dữ liệu quan hệ
- Nhiều tiện ích khác nhau hỗ trợ việc triển khai vào bảo trì ứng dụng
Trang 20CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH THI T KẾ Ế Ệ H THỐNG 2.1 Phân tích hệ thống
2.1.1 Các chức năng của hệ thống
- Chức năng quản tr viên: ị
+ Đăng nhập, đăng xuất admin
+ Quản lý thương hiệu sản phẩm:
Xem danh sách thương hiệu
Thêm thương hiệu
Sửa thương hiệu
Xoá thương hiệu
Xem danh sách đơn hàng
Xem chi tiết đơn hàng
Xoá đơn hàng
Trang 21- Chức năng người dùng:
+ Đăng ký, đăng nhập, đăng xuất
+ Xem s n ph m và thông tin các s n phả ẩ ả ẩm
+ Sắp x p hi n thế ể ị s n ph m theo giá và ho c chả ẩ ặ ữ cái
2.2 Thiết kế hệ thống
2.2.1 Sơ đồ Use-case tổng quát
Trang 23 Admin
Hình 2.3: Biểu đồ phân cấp chức năng admin
2.2.3 Đặ ảc t Usecase
Khách hàng
- Use case đăng ký
Use Case – Đăng ký
Trang 242 H ệ thống hi n th giao diể ị ện đăng ký, yêu cầu khách hàng nhập thông tin cá nhân vào form đăng
Dòng sự ki n thay th ệ ế A1 Hiển th thông báo thông tin không h p l ị ợ ệ
Bảng 2.1: Usecase đăng ký
- Use case đăng nhập
Use Case – Đăng nhập
Trang 25Điều kiện sau Khách hàng đăng nhập thành công và có th sử ể
Dòng sự ki n chính ệ 1 Khách hàng di chuy n chu t vào thanh tìm ki m ể ộ ế
2 Khách hàng nh p tên s n phậ ả ẩm cần tìm vào thanh tìm kiếm
3 Nh n enter ho c nh n nút tìm ki m ấ ặ ấ ế
4 H ệ thống s ki m tra thông tin tìm ki m ẽ ể ế
5 N u s n ph m t n tế ả ẩ ồ ại thì k t quế ả tìm ki m s ế ẽđược hiển thị
Dòng sự ki n thay th ệ ế Không
Điều kiện sau Hiển th danh sách k t qu tìm ki m ị ế ả ế
Bảng 2.3: Use case tìm kiếm
- Usecase xem chi tiết s n phả ẩm
Use Case – Xem chi ti ết sản phẩ m
có trong website
Điều kiện tiên quyết Khách hàng đang truy cập website
Trang 26Dòng sự ki n ệ
Dòng sự ki n chính ệ 1 Khách hàng ch n s n ph m c n xem ọ ả ẩ ầ
2 H ệ thống hi n th thông tin chi tiể ị ết về ả phẩm s n
đã chọn Dòng sự ki n thay th ệ ế Không
Điều kiện sau Hiển th thông tin chi tiị ết sản ph m ẩ
Bảng 2.4: Usecase xem chi tiết s n ph m ả ẩ
- Usecase thêm sản ph m vào gi hàng ẩ ỏ
Use Case – Thêm s n ph m vào gi hàng ả ẩ ỏ
Điều kiện sau Hệ thống hi n th gi hàng và các s n phể ị ỏ ả ẩm đã
được thêm vào gi hàng ỏBảng 2.5: Usecase thêm sản ph m vào gi hàng ẩ ỏ
- Usecase xem giỏ hàng
Use Case – Xem gi hàng ỏ
đã thêm vào giỏ hàng như: tên sản phẩm, số lượng, tổng ti n, giá c Nh p mã giề ả ậ ảm giá cho đơn hàng
Trang 27Điều kiện sau Hệ thống hi n th gi hàng và các s n phể ị ỏ ả ẩm đã
được thêm vào gi hàng ỏBảng 2.6: Use case xem giỏ hàng
- Usecase thanh toán
Use Case – Thanh toán
hàng
Điều kiện tiên quyết Khách hàng đã đăng nhập tài kho n của h thống và ả ệ
trong giỏ hàng ph i có s n ph m ả ả ẩDòng sự ki n ệ
Dòng sự ki n chính ệ 1 Thành viên nhấn vào nút thanh toán để thanh
toán đơn hàng
2 Giao di n trang thanh toán xu t hi n, h ệ ấ ệ ệ thống hiển thị thông tin đơn hàng và khách hàng sẽ điền thông tin cá nhân vào đơn đặt hàng
Trang 283 Nếu không điền đầy đủ thông tin đơn hàng và nơi vận chuy n thì A1 ể
4 N u ch n chuy n kho n thì h ế ọ ể ả ệ thống s xuẽ ất hiện giao di n chuy n kho n b ng VNPay và làm theo ệ ể ả ằcác bư c đớ ể thanh toán
4.1 N u ch n thanh toán khi nh n hàng thì lúc nh n ế ọ ạ ấchọn xác nhận mua hàng hệ thống sẽ gửi mail thông tin đơn hàng đã đặt
5 Thanh toán thành công, đơn hàng đặt thành công Dòng sự ki n thay th ệ ế A1 Thông báo điền đầy đủ thông tin
Bảng 2.7: Use case thanh toán
Admin
- Usecase đăng nhập
Use Case – Đăng nhập
Điều kiện tiên quyết Đã truy cập vào trang đăng nhập của admin
Dòng sự ki n ệ
Dòng sự ki n chính ệ 1 H ệ thống hi n th giao diể ị ện đăng nhập, yêu c u ầ
người quản tr nhập tên tài khoản và mật khẩu ị
3 Người quản tr nh p tên tài kho n và m t kh u, ị ậ ả ậ ẩchọn đăng nhập
4 H ệ thống ki m tra thông tin tài kho n và mể ả ật khẩu, n u nh p sai tên tài kho n và mế ậ ả ật khẩu A1 Dòng sự ki n thay th ệ ế A1 Quay lại màn hình đăng nhập
Trang 29Điều kiện sau Người quản tr đăng nhập thành công và có thể sử ị
dụng các chức năng mà hệ thống cung c p ấBảng 2.8: Use case đăng nhập (Admin)
- Usecase xem chi tiết đơn hàng đơn hàng
Use Case – Xem đơn hàng
khách đã đặt mua
Điều kiện tiên quyết Người quản tr cần phải đăng nhậị p vào h thống ệDòng sự ki n ệ
Dòng sự ki n chính ệ 1 Người quản trị chọn chức năng quản lý đơn hàng
2 Người quản trị chọn xem chi tiết đơn hàng
3 Người quản trị xác nhận thông tin đơn hàng và
có thể thay đổi tình trạng đơn hàng
4 H ệ thống s c p nh t tình trẽ ậ ậ ạng đơn hàng theo sựlựa chọn của người quản tr ị
Dòng sự ki n thay th ệ ế Không có
Bảng 2.9: Use case xem chi tiết đơn hàng
- Usecase xóa đơn hàng
Use Case – Xóa đơn hàng
cần thiết giữ lại