Bài tập liên từ trong tiếng Anh VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Liên từ Bài 1 of the weather, the football game will be played tomorrow A Therefore B Regardless C In[.]
Trang 1Liên từ
Bài 1 of the weather, the football game will be played tomorrow
A Therefore
B Regardless
C In addition
D Furthermore
Bài 2 I dropped my cell phone and it broke , I need to either buy a
new one or borrow yours
A In spite of
B Likewise
C Furthermore
D Therefore
Bài 3 I can't help you with your homework because I am not very good at geometry
, I know someone who can
A However
B For example
C In addition
D Subsequently
Bài 4 he is old, he wants to travel around the world
A In spite of
B Although
C Despite
D Because
Bài 5 … I came to England, I couldn't speak a word of English
A Since
B After
C While
D Before
Bài 6 _ it was raining, I still walked to school
A Consequently
B Furthermore
C Accordingly
D Although
Bài 6 _ it was raining, I still walked to school
A Consequently
B Furthermore
C Accordingly
D Although
Bài 8 Jeremy is very active and enjoys exercising; , Chris sits on
his couch all day playing video games
A Similarly
Trang 2B For example
C In addition
D On the other hand
Bài 9 My sister is a very kind and generous person _, she helps me
with my homework and drives me to basketball practice
A However
B But
C Thanks to
D For example
Bài 10 Which of the following prepositional phrases CAN NOT be used in the
following sentence?
Cathy is sick; , she came to school today
A Nevertheless
B Still
C As a result
D Despite that
Bài 10 Which of the following prepositional phrases CAN NOT be used in the
following sentence?
Cathy is sick; , she came to school today
A Nevertheless
B Still
C As a result
D Despite that
Bài 12 .you subtract 7 from 12, you will have 5
A Because
B If
C Though
D Unless
Bài 13 They left the house ….saying good-bye to their mother
A before
B after
C during
D in
Bài 14 Mr Young is not only healthy also cheerful
A and
B both
C but
D with
Bài 15 The class discussion was short , we gained some new knowledge
from it
A However
B Moreover
Trang 3C Although
D Therefore
Bài 16 The undergound is cheap; , it is faster than the train
A however
B Therefore
C but
D Despite
Bài 17 you study harder, you will not win a scholarship
A Unless
B Because
C If
D In order that
Bài 18 The country air is fresh , it is not polluted
A However
B Moreover
C Whenever
D Beside
Bài 19 …… she spoke slowly, I couldn't understand her
A Since
B Although
C If
D As
Bài 20 He never goes to bed he finishes his homework
A unless
B when
C while
D if
Bài 21 She is looking for a new job … she is tired of doing a routine job day after
day
A despite
B although
C because
D All are correct
Bài 22 She can't marry her cousin …… she loves him
A though
B so
C despite
D because
Bài 23 He's still going to school …… his injury
A even though
B although
C in spite of
Trang 4D even though
Bài 24 He left home early he could arrive at the station on time
A because of
B in order to
C although
D so that
Bài 25 We will wait here he comes back
A while
B until
C before
D after
Bài 26 Thousands of people came to see the Queen the rain
A because
B owing to
C in spite of
D according to
Bài 27 We could reach the house the road was flooded
A although
B whether
C as if
D even
Bài 28 You have to make up your mind fast, ….you slip the best opportunity
A and
B so that
C if
D or
Bài 29 My mother looks ….she is tired Perhaps she didn’t sleep well last night
A like
B although
C until
D as if
Bài 30 Our teacher speaks slowly … we may understand him
A because
B in order to
C so that
D or
Bài 31 … photosynthesis were to stop, life would disappear from the planet
Earth relatively quickly
A For
B However
C If
D Although
Trang 5Bài 32 It was late, … I decided to go home
A however
B but
C although
D and
Bài 33 Minh had a terrible headache … , he went to school
A Therefore
B But
C However
D Although
Bài 34 Tom has a bike … , he always walks to work
A so
B but
C however
D and
Bài 35 It was too dark to go on, … we found somewhere to stay
A so
B but
C however
D because
Bài 35 It was too dark to go on, … we found somewhere to stay
A so
B but
C however
D because
Bài 37 They asked me to wait for them, … they didn't turn up
A so
B however
C but
D and
Bài 38 It was raining hard … , the match went ahead
A Therefore
B However
C But
D Because
Bài 39 We couldn't get a seat … we arrived quite early
A but
B however
C nevertheless
D although
Bài 40 My car broke down on the way , when I got to the airport the
plane had taken off
Trang 6A Because
B therefore
C But
D however
Bài 41 We keep our bread in the fridge it doesn't go bad
A since
B so that
C although
D after
Bài 42 these cars are cheap, they last a long time
A Because
B In order that
C Although
D After
Bài 42 these cars are cheap, they last a long time
A Because
B In order that
C Although
D After
Bài 44 You need good shoes to go hiking in the mountains the ground is
rough and hard
A because
B so that
C before
D even though
Bài 45 Hockey players wear lots of protective clothing they don't get hurt
A because of
B after
C in order that
D though
Bài 46 he is tired, he can't work longer
A Because
B Even though
C Although
D Beside
Bài 47 it was so cold, he went out without an overcoat
A If
B Since
C Although
D Because
Bài 48 you ask him, he will help you
A If
Trang 7B But
C Although
D However
Bài 49 he is so busy with his work, he always finds time to go to the
concert every week
A If
B Since
C Although
D Because
Bài 50 He passed the examination he had been prevented by illness from
studying
A although
B but
C however
D moreover
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Cấu trúc:
Regardless of = bất chấp
Therefore = do đó
In addition = ngoài ra
furthermore= thêm vào đó,hơn nữa
Phương án B
Dịch nghĩa: Bất chấp thời tiết, trận đấu bóng bầu dục sẽ được tổ chức vào ngày mai
Câu 2: Đáp án D
Cấu trúc: In spite of + N = Mặc dù
Likewise= cũng vậy
furthermore= thêm vào đó
therefore= do đó
Phương án D hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Tôi làm rơi máy điện thoại rồi Do đó, tôi cần phải mua một cái mới, hoặc mượn 1 cái của bạn
Câu 3: Đáp án A
However = Tuy nhiên
For example = ví dụ
In addition = Ngoài ra
Subsequently = sau đó
Phương án A hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Tôi không thể giúp bạn làm bài tập được, vì tôi không giỏi hình học Tuy nhiên, tôi biết người có thể giúp bạn
Câu 4: Đáp án B
Trang 8Although + clause = Mặc dù
In spite of + N = Mặc dù
Despite + N = mặc dù
Because + clause = bởi vì
Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Mặc dù đã rất già rồi, nhưng ông ấy vẫn muốn du lịch vòng quanh thế giới
Câu 5: Đáp án D
Since + clause = kể từ khi, bởi vì
After + clause = sau khi
While + clause = trong lúc
Before + clause= Trước khi
Phương án D hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Trước khi tới nước Anh, tôi không thể nói một từ tiếng Anh nào
Câu 6: Đáp án D
Although + clause = mặc dù
Furthermore = thêm vào đó
Accordingly = vì lí do đó, vì vậy
Consequently = do đó, bởi thế
Phương án D
Dịch nghĩa: Mặc dù trời lúc đấy đang mưa, nhưng tôi vẫn đi tới trường
Câu 7: Đáp án B
In spite of + N = mặc dù
In addition = thêm vào đó
As a result = kết quả là
On the other hand = Mặc khác
Phương án B
Dịch nghĩa: Mặc dù đạt điểm rất cao, Rebecca không được nhận vào Stanford
Câu 8: Đáp án D
Similarly = tương tự
For example = ví dụ
In addition = thêm vào đó,
On the other hand = mặc khác
Phương án D hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Jeremy rất hoạt bát và thích vận động, mặt khác, Chris lại ngồi trên ghế chơi trò chơi điện tử cả ngày
Câu 9: Đáp án D
However= Tuy nhiên
But= nhưng
Thanks to + N = do có, nhờ có
For example = ví dụ
phương án D hợp nghĩa
Trang 9Dịch nghĩa: Chị gái tôi rất tốt bụng và hào phóng, ví dụ, chị ấy giúp tôi làm bài tập và chở tôi đi tập bóng rổ
Câu 10: Đáp án C
Nevertheless = tuy nhiên
Still = ấy thế mà, tuy nhiên
As a result = kết quả là
despite +N = mặc dù vậy
Phương án C là phương án duy nhất thay vào không hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Cathy bị ốm, mặc dù vậy, cô ấy vẫn tới trường
Câu 11: Đáp án B
Although + clause = mặc dù
In spite of/ Despite + N: mặc dù
Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Mặc dù cô ấy có tên tiếng Anh, nhưng thực tế cô ấy lại là người Việt Nam
Câu 12: Đáp án B
If = nếu
Because = bởi vì
Though = Mặc dù
Unless= trừ khi
Câu điều kiện loại 1, nói đến một sự thật hiển nhiên
Phương án B
Dịch nghĩa: Nếu bạn trừ bảy từ mười hai, bạn sẽ còn năm
Câu 13: Đáp án C
before = trước khi
after = sau khi
during = trong khi
in = trong lúc
Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Họ rời khỏi nhà sau khi tạm biệt mẹ họ
Câu 14: Đáp án C
Cấu trúc: not only but also = không những mà còn
Phương án C
Dịch nghĩa: Ông Young khong những khoẻ mạnh, lại còn vui tươi
Câu 15: Đáp án A
However = tuy nhiên
Moreover = hơn nữa, ngoài ra
Although + clause = mặc dù
Therefore = do đó
Phương án A hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Cuộc thảo luận của lớp diễn ra khá nhanh Tuy nhiên, chúng tôi đã học được thêm nhiều điều từ buổi thảo luận đó
Câu 16: Đáp án A
Trang 10However = tuy nhiên
Therefore = Vì vậy, do đó
In spite of/ Despite + N: mặc dù
but = nhưng
However có thể đứng ở đầu câu, trước dấu phẩy
Phương án A
Dịch nghĩa: Tàu điện ngầm rẻ hơn, tuy nhiên lại nhanh hơn tàu
Câu 17: Đáp án A
Unless + clause = trừ khi
Because + clause = Bởi vì
If + clause = nếu Phương án A hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Trừ khi bạn học hành chăm chỉ hơn, bạn sẽ không được học bổng đâu
Câu 18: Đáp án B
However = tuy nhiên
Moreover = Hơn nữa,
Whenever = bất cứ lúc nào
Beside = bên cạnh
Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: không khí vùng quê rất trong lành Hơn nữa, nó còn không bị ô nhiễm
Câu 19: Đáp án B
Since + clause = bởi vì, kể từ khi
Although + clause = mặc dù
If + clause = nếu
As + clause= bởi vì, khi
Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Mặc dù cô ấy nói rất chậm, tôi vẫn không nghe thấy gì
Câu 20: Đáp án A
Unless = trừ khi
when = khi
while = trong khi
if = nếu
Phương án A hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Anh ta không bao giờ đi ngủ nếu chưa hoàn thành bài tập về nhà
Câu 21: Đáp án C
despite + N = mặc dù
although + clause = mặc dù
because + clause = bởi vì
Phương án C hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Cô ấy đang tìm một công việc mới bởi cô ấy đã phát chán với việc làm một công việc hết ngày này đến ngày khác
Câu 22: Đáp án A
Trang 11though + clause = mặc dù
so + clause = do đó, do vậy
despite + N = mặc dù
because + clause = bởi vì
Phương án A
dịch nghĩa: cô ấy không thể lấy anh họ của mình mặc dù cô rất yêu anh ta
Câu 23: Đáp án C
in spite of + N = mặc dù
although + clause = mặc dù
even though + clause = mặc dù
even = thậm chí, kể cả
Phương án C hợp nghĩa, đúng về cấu trúc
Dịch nghĩa: Anh ấy vẫn tới trường mặc dù đang bị thương
Câu 24: Đáp án D
in order to do sth = để làm việc gì
although + clause = mặc dù
because of + N = bởi vì
so that + clause = để mà
Phương án D hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Anh ấy rời nhà sớm để có thể tới ga đúng giờ
Câu 25: Đáp án B
while = trong khi
until = cho tới khi
before =trước khi
after = sau khi
Phương án B hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ chờ ở đây cho tới khi anh ta trở lại
Câu 26: Đáp án C
because + clause = bởi vì
owing to + N = bởi vì,nhờ có
in spite of + N = mặc dù
according to + N = theo như
Phương án C hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Hàng ngàn người đến để nhìn thấy Nữ hoàng mặc dù trời mưa
Câu 27: Đáp án A
although + clause = mặc dù
whether + clause = liệu, có không
as if + clause = cứ như thể là
even = ngay cả
Phương án A hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể đến được ngôi nhà, mặc dù con đường bị ngập
Câu 28: Đáp án D
Trang 12and = và
so that = để mà
if = nếu
or = hoặc
Phương án D hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Bạn phải đưa ra quyết định thật nhanh, hoặc bạn sẽ tuột mất cơ hội tốt nhất
Câu 29: Đáp án D
look as if/though = trông có vẻ như là, trông như thể là
Phương án D
Dịch nghĩa: Mẹ tôi trông có vẻ mệt mỏi Có lẽ bà ấy ngủ không ngon giấc đêm qua
Câu 30: Đáp án C
so that + clause= để mà
in order to + V = để
or = hoặc, hay là
because = bởi vì
Phương án C hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Giáo viên của chúng tôi nói rất chậm rãi để chúng tôi có thể hiểu được
Câu 31: Đáp án C
Câu trên là câu thuộc mẫu câu điêu kiện loại 2 Trong câu không xuất hiện dấu hiệu của đảo ngữ, do vậy chắc chắn sẽ có liên từ IF ở đầu
Phương án C
Dịch nghĩa: Nếu như quá trình quang hợp dừng lại, sự sống trên Trái đất sẽ biến mất
Câu 32: Đáp án B
however = tuy nhiên
but = tuy nhiên, nhưng
although = mặc dù
and = và
Ta không thể chọn AND vì không hợp nghĩa Nếu dùng ALTHOUGH thì lẽ ra phải Although it was late + Mệnh đề chính However là một phó từ,thường hay đứng độc lập, ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy Phương án B
Dịch nghĩa: Lúc đấy đã muộn rồi, nhưng tôi vẫn quyết định đi về nhà
Câu 33: Đáp án C
Therefore = do đó
However = tuy nhiên
But = nhưng, tuy nhiên
Although + clause = mặc dù
THEREFORE và HOWEVER trong các phương án có thể đứng độc lập, cách mệnh đề chính bằng dấu phẩy Tuy nhiên THEREFORE lại không hợp nghĩa
Phương án C
Dịch nghĩa: Minh bị đau đầu Tuy nhiên, anh ấy vẫn tới trường
Câu 34: Đáp án C
Trang 13so = do đó
but = nhưng
however = tuy nhiên
and = và
Phương án A không hợp nghĩa.Trong các phương án còn lại,HOWEVER có thể đứng độc lập ở đầu câu, ngắn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy
Phương án C
Dịch nghĩa: Tom có một cái xe máy Tuy nhiên, anh ta luôn đi bộ đi làm
Câu 35: Đáp án A
so + clause = do đó
but + clause = nhưng
however = tuy nhiên
because + clause = bởi vì
Phương án A hợp nghĩa
Dịch nghĩa: Trời quá tối để có thể đi tiếp, do vậy chúng tôi đã tìm nơi nào đó để ở
Câu 36: Đáp án C
so + clause = do đó
but + clause = nhưng
however = tuy nhiên
Therefore= do đó
THEREFORE và SO đều hợp nghĩa, tuy nhiên THEREFORE thường được đặt độc lập
ở đầu câu, ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy
Phương án C
Dịch nghĩa: Mẹ Jane bị ốm, do vậy cô ấy phải ở nhà chăm sóc mẹ
Câu 37: Đáp án C
so + clause = do đó
but + clause = nhưng
however = tuy nhiên
and = và
Cả HOWEVER và BUT đều hợp nghĩa, tuy nhiên HOWEVER thường được đặt độc lập, ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy
Phương án C
Dịch nghĩa: Họ yêu cầu tôi đợi họ, nhưng họ lại không xuất hiện
Câu 38: Đáp án B
however = tuy nhiên
therefore = do đó
but = tuy nhiên
because = bởi vì
Cả HOWEVER và BUT đều hợp nghĩa, tuy nhiên HOWEVER thường được đặt độc lập, ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy
Phương án B
Dịch nghĩa: Trời lúc đó mưa nặng hạt Tuy nhiên trận đấu vẫn được tiếp tục