Slide 1 GV Lê Văn Nam Trường THCS Định Tân – Yên Định Kiểm tra bài cũ HS1 ?1 Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác ?2 Phát biểu định lí góc ngoài của tam giác HS2 Cho ΔABC có Tính góc B ? A =[.]
Trang 1GV: Lê Văn Nam
Trường THCS Định Tân – Yên Định
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS1 : ?1 - Phát biểu định lí tổng ba
góc của một tam giác.
?2 - Phát biểu định lí góc ngoài
của tam giác
HS2 : Cho ΔABC có:
Tính góc B
?
A = 60 o , C = 50 o
A
Trang 3
O
A
D
C
B
x
y
450
a
z
t
AB = CD AB và CD có
cùng độ dài
B
A
A’
C’
?
Cho hình vÏ:
450
5cm 5cm
xOy = zAt xOy và zAt có số đo bằng nhau
VËy: Hai tam gi¸c b»ng nhau khi nµo ?
Trang 4Tieát 20 -
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
A
A’
B’
C’
AB = ? , AC = ? , BC = ?
A’B’= ? , A’C’ = ? , B’C’ = ?
A = ?, B = ? , C = ?.
A ’ = ?, B ’ = ?, C ’ = ?
?1 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ , dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo:
Hoạt động nhóm
Trang 565 0
78 0
A
A’
B’
C’
3cm
65 0
37 0
78 0
37 0
Kết quả phép đo
Trang 6A
C B
A’
Tiết 20 -
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên gọi là hai tam giác bằng nhau.
Các đỉnh tương ứng tương ứng Các gĩc tương ứng Các cạnh
Hai tam giác ABC và A’B’C’ cĩ:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.
A = A’; B = B’; C = C’
B và
B ’
C vàø
C’
B và
B ’
A và A’
C và
C ’
AB và
A’B’
AC và
A’C BC ’ và
B’C’
Hai tam giác bằng
nhau là hai tam giác
có các cạnh tương
ứng bằng nhau, các
bằng nhau.
A và A’
Trang 7Tieát 20 -
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
80
0
30 0
HD:
∆ABC và ∆IMN có:
AB = IM, AC = IN, BC = MN.
A = I = 80 0 , C = N = 30 0
B = M = 180 0 - ( 80 0 + 30 0 ) = 70 0
Nên hai tam giác ABC và IMN bằng nhau
Trang 8
< AB = A’B ’, AC = A'C', BC = B'C '
A
C B
A’
Tiết 20 -
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
Hai tam giác ABC và A’B’C’ gọi là hai tam giác bằng nhau.
Các đỉnh tương ứng tương ứng Các gĩc tương ứng Các cạnh
Hai tam giác ABC và A’B’C’ cĩ:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.
A = A’; B = B’; C = C’
B và
B ’
C vàø
C’
B và
B ’
A và A’
C và
C ’
AB và
A’B’
AC và
A’C BC ’ và
B’C’
2 Kí hiệu:
- Tam giác ABC bằng tam giác
A’B’C’ được viết kí hiệu là:
ABC = A’B’C’
* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng
nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng
được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
A và A’
A = A’, B = B’, C = C’
Trang 9C' B' A'
.
1
A' C' B'
.
3
A' C' B'
.
2
S
Đ
S
C' A' B' :
B' A' C' :
A’
A
Bài toán 2: Cho hình vẽ Hãy điền Đ, S vào ô trống tương ứng.
Trang 10Tieỏt 20 -
Đ2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?2 Cho hỡnh
A
C
B
a)ABC vaứ MNP coự baống nhau hay khoõng? Neỏu coự, haừy vieỏt kớ hieọu veà sửù baống nhau cuỷa hai tam giỏc ủoự .
b) Hãy tìm:
- Đỉnh t ơng ứng với đỉnh A
- Góc t ơng ứng với góc N.
- Cạnh t ơng ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống (…) :
ACB = , AC = , B =
Hoạt động nhúm
Trang 11Tieát 20 -
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?3 Cho ABC = DEF (h.62) Tìm số đo góc D và độ dài cạnh
BC
HD:
A + B + C = 180 0( Tổng ba góc của một tam giác)
=> A = 180 0 - ( B+ C ) =180 0 - (70 0 + 50 0 ) = 60 0
D = A = 60 0 ( hai góc tương ứng)
và BC = EF = 3 ( hai cạnh tương ứng ).
Trang 12Câu 1.Số đo góc BAC bằng:
C.70o
A 4,5
A 500
A
0
5 cm D
4 cm
4,5 cm
D.80o
B.60o
A 50o
Câu 3.Số đo góc DEF bằng:
D.80o
70
0
D 8,5 cm
B 5
cm
Trang 14H ớng dẫn về nhà + Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam
giác bằng nhau.
+ Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một
+ Bài 10; 11; 12; 13/SGK/ trang 112
+ Bài 19; 20; 21/ SBT/ trang 100
Tiờ́t 20 -
Đ2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Trang 15Giờ học đến đây là kết thúc
Chào tạm biệt các thầy cô và các em !