1. Trang chủ
  2. » Tất cả

An toàn vệ sinh công nghiệp1

68 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề An toàn vệ sinh công nghiệp1
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành An toàn vệ sinh công nghiệp
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung công tác bảo hộ lao động .... - Bảo vệ môi trường lao động nói riêng và môi trường sinh thái nói chung góp phần cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động... Nh

Trang 3

MỤC LỤC

Chương 1: Bảo hộ lao động 2

1 1 h i i h g 2

1.2 Nội dung công tác bảo hộ lao động 6

1.2.1 Nội dung khoa học kỹ thuật 7

1.2.2 Nội dung về pháp luật BHLĐ 8

1.2.3 Nội dung bảo hộ lao độ g h g a đi t o g ảo hộ lao độ g 8

1 3 H th g h l ật h g y đ h ề ảo hộ lao độ g 10

1 4 Q ả l h ề ảo hộ lao độ g 11

Chương 2: Vệ sinh lao động trong sản xuất 18

2 1 h i i ề i h lao độ g 18

2 2 Điề i lao độ g y t g y hi h i t o g lao độ g 18

2 3 C i h đề h g t h i ghề ghi h ảo ho ho g i lao độ g 21

2.3.1 Mụ đí h ghĩa 21

2.3.2 Nh ng nhân t ả h h ở g đ n s c kho công nhân 22

2.3.3 Cách bảo v và phòng ch ng b nh nghề nghi p 22

2.3.4 Cấp c u khi b nhiễ độc, bỏng 26

Trang 4

Chương 3: Kỹ thuật an toàn 31

3.1 Khái ni m 31

3.2 Các y u t và nguyên nhân gây tai n n 32

3.3 Nh ng bi n pháp của kỹ thuật an toàn 40

3.4 Cấp c u khi b chấ th ơ g 46

Chương 4: Kỹ thuật an toàn dữ liệu và điện 49

4.1 Bi n pháp a to li 49

4.1.1 Khái ni m 49

4.1.2 Các bi n pháp 49

4.2 Bi n pháp a to đi 54

4.4.1 Các quy tắc chung 56

4.4.2 Các bi h a to đi n 59

4.4.3 Cấp c g i b đi n giật 63

4.3 Sử dụng máy tính an toàn 67

Trang 5

Chương 1:

BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Bảo Hộ Lao Độ g (BHLĐ) là thông qua các i pháp ề khoa họ ỹ th ật,

tổ h , i h t , xã hội đ lo i t ừ các y t nguy hi h i phát sinh trong quá trình ả x ất; t o nên ột điề i lao độ g th ậ lợi ngày càng đ ợ ải thi đ gă gừa tai lao độ g h ghề ghi , h h đa , giả sút ho ũ g h h g thi t h i h đ i i g i lao độ g, h ảo đả

a to , ảo ho tí h g g i lao độ g t ự ti g hầ ảo

h t t i lự l ợ g ả x ất, tă g ă g ất lao độ g

Bảo Hộ Lao Độ g t h t l h t ù ả x ất, o yê ầ ủa ả x ất

gắ liề i t ì h ả x ất h ảo y t ă g độ g, a t ọ g hất ủa

lự l ợ g ả x ất l g i lao độ g Mặt h , i hă lo ho ủa g i lao độ g a g l i iề i, h h hú ho ọi g i ô g t BHLĐ a g l i ghĩa hâ đ o

Trang 6

tự o â hủ ũ g l h g i lao độ g T i th ở a g, ũ g h lao độ g

Vì ậy lao độ g l hí h ủa ự ti ộ xã hội lo i g i"

T o g t ì h lao độ g t o a ủa ải ật hất ho xã hội, o g i l ô hải ti xú i y , t a g thi t , ô g ụ ôi t g Đây l ột quá

t ì h ho t độ g ho g hú, đa g ất h t , ì ậy l ô h t i h h g

i g y hi ủi o l ho g i lao độ g th tai hoặ ắ h ghề ghi , ì ậy ấ đề đặt a l l th o đ h h đ ợ tai lao độ g

đ thấ hất Một t o g h g i h tí h ự hất đ l gi o ụ th

ảo hộ lao độ g ho ọi g i

Bảo hộ lao động là môn khoa học nghiên c u về h th g ă ản pháp luật, các bi n pháp về tổ ch c, kinh t , xã hội và khoa học công ngh đ cải

ti điều ki lao động nh m:

- Bảo vệ sức khoẻ, tính mạng con người trong lao động

- Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm

- Bảo vệ môi trường lao động nói riêng và môi trường sinh thái nói chung góp phần cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động

1.1.2- Mục đích của công tác Bảo hộ lao động

Một t ì h lao độ g th tồ t i ột hoặ hiề y t g y hi ,

h i N hô g đ ợ h g gừa, gă hặ , hú g th t độ g o o g i gây hấ th ơ g, gây h ghề ghi , l giả út, l ất hả ă g lao độ g hoặ gây tử o g Cho ê i hă lo ải thi điề i lao độ g, đả ảo ơi

l i a to , i h l ột t o g h g hi ụ t ọ g y đ h t t i ả

x ất, tă g ă g ất lao độ g

Đả g Nh ta l ô a tâ đ ô g t bảo hộ lao động, coi

đây l ột hi ụ a t ọ g t o g t ì h lao độ g, h ụ đí h:

Trang 7

- Đả ảo a to thâ th g i lao độ g, h h đ thấ hất, hoặ hô g đ xảy a tai t o g lao độ g

- Đả ảo ho g i lao độ g h hỏe, hô g ắ h ghề ghi hoặ h tật h o điề i lao độ g hô g t t gây ê

- Bồi ỡ g hụ hồi th i y t ì hỏe, hả ă g lao độ g ho

Bảo hộ lao độ g th hi a đi oi o g i ừa l độ g lự , ừa l

ụ tiê ủa ự h t t i Một đất tỷ l tai lao độ g thấ , g i lao

độ g hỏe h, hô g ắ h ghề ghi l ột xã hội l ô l ô oi o

g i l hất, lao độ g, lự l ợ g lao độ g l ô đ ợ ảo h t

t i Cô g t ảo hộ lao độ g l t t l g hầ tí h ự hă lo ảo hỏe, tí h g đ i g g i lao độ g, i hi a đi ầ hú g,

a đi t ọ g o g i ủa Đả g Nh , ai t ủa o g i t o g

xã hội đ ợ tô t ọ g

Ng ợ l i, ô g t ảo hộ lao độ g hô g t t, điề i lao độ g

hô g đ ợ ải thi , đ xảy a hiề tai lao độ g ghiê t ọ g thì y tí ủa

h độ, y tí ủa oa h ghi ẽ giả út

b- Ý ghĩa xã hội

Trang 8

Bảo hộ lao động l hă lo đ i g, h h hú ủa g i lao độ g Bảo

hộ lao động l yê ầ thi t thự ủa ho t độ g ả x ất i h oa h, đồ g th i

l yê ầ , l g y ọ g hí h đ g ủa g i lao độ g C th h iê t o g

ỗi gia đì h ai ũ g o g hỏe h, t ì h độ ă h a, ghề ghi đ ợ

â g ao đ ù g hă lo h h hú gia đì h g hầ o ô g ộ xây ự g

xã hội g y g hồ i h h t t i

Bảo hộ lao độ g đả ảo ho xã hội t o g g, l h h, ọi g i lao

độ g hỏe h, l i hi ả t í x g đ g t o g xã hội, l hủ

xã hội, tự hiê hoa họ ỹ th ật

hi tai lao độ g hô g xảy a thì Nh xã hội ẽ giả t

đ ợ h g tổ thất t o g i hắ hụ hậ ả tậ t g đầ t ho ác công

t ì h hú lợi xã hội

c- Ý ghĩa i h t

Thự hi t t ô g tác bảo hộ lao động ẽ đe l i lợi í h i h t õ t

T o g lao độ g ả x ất g i lao độ g đ ợ ảo t t, điề i lao độ g thoải i, thì ẽ a tâ , hấ hởi ả x ất, hấ đấ đ g y ô g, gi ô g

ao, hấ đấ tă g ă g ất lao độ g â g ao hất l ợ g ả hẩ , g

hầ ho th h t t ho h ả x ất Do ậy hú lợi tậ th đ ợ tă g lê , thê điề i ải thi đ i g ật hất ti h thầ ủa hâ g i lao

độ g tậ th lao độ g

Chi hí ồi th g tai l ất l đồ g th i éo theo hi hí l ho ửa

h a y , h x ở g, g yê ật li

T l i a to l đ ả x ất, a to l h h hú ủa g i lao độ g, l điề i đả ảo ho ả x ất h t t i đe l i hi ả i h t ao

Trang 9

1.2 Nội dung công tác bảo hộ lao động

BHLĐ C 3 ội g hủ y l : Ph l , hoa họ ỹ th ật tí h ầ chúng

- BHLĐ ang tính chất ph p lý

Nh g y đ h ội dung ề BHLĐ đ ợ th h ho hú g th h h g

l ật l , h độ chính sách, tiêu h ẩ đ ợ h g ẫ cho ọi ấ ọi ngành

ọi tổ h hâ ghiê hỉ h thự hi Nh g hí h h, h độ, quy

h , tiêu h ẩ , đ ợ ban hành trong công tác ảo hộ lao độ g l l ật pháp ủa Nhà

- BHLĐ ang tính KHKT

Mọi ho t độ g ủa BHLĐ h lo i t ừ các y t nguy hi , h i, ph.ng

và hì g tai , các h ghề ghi đề x ất phát từ h g ơ ở ủa KHKT Các ho t độ g điề t a hảo sát phân tích điề i lao độ g, đ h giá ả h h ở g

ủa các y t độ h i đ con g i đ đề a các giải h h g ô hiễ , giải pháp đả ảo a toàn đề ựa t ê các ơ ở khoa họ ỹ th ật

- BHLĐ ang tính quần chúng

BHLĐ l ho t độ g h g ề ơ ở ả x ất o g i t h t l

g i t ự ti lao độ g N liê a i ầ hú g lao độ g, ảo yề lợi

h h hú ho ọi g i, ọi h , ho to xã hội Vì th BHLĐ l ô a g

tí h ầ hú g

Tóm lại: Ba tí h hất t ê đây ủa ô g t ảo hộ lao độ g: tí h h l ,

tí h hoa họ ỹ th ật tí h ầ hú g liê a ật thi t i ha hỗ t ợ

lẫ ha

Trang 10

1.2.1 Nội dung khoa học kỹ thuật

Nội dung khoa họ ỹ th ật hi ột t í ất quan t ọ g, là hầ t lõi đ

lo i t ừ các y t nguy hi h i, ải thi điề i lao độ g Khoa họ ỹ

th ật ảo hộ lao độ g l lĩ h ự khoa họ ất tổ g hợ liê ngành, đ ợ hình thành và phát t i t ê ơ ở t hợ ử ụ g thành tự ủa hiề g h hoa

họ khác nhau, từ khoa họ tự nhiên ( h toán, ật l , hoá họ , sinh họ .) đ khoa họ ỹ th ật h yê g h và còn liên quan đ các ngành kinh t , xã hội, tâm

l họ Nh g ội dung nghiên chính ủa Khoa họ ảo hộ lao độ g bao gồ

h g ấ đề:

- Khoa học vệ sinh lao động (VSLĐ)

VSLĐ l ô hoa họ ghiê ả h h ở g ủa h g y t h i

Nội dung của khoa học VSLĐ chủ yếu bao gồm:

- Phát hi n, đo, đ h giá các điều ki n lao động xung quanh

- Nghiên c , đ h giá các tác động chủ y u của các y u t môi t ng lao độ g đ n con g i

- Đề xuất các bi n pháp bảo v cho g i lao động

Đ h g h ghề ghi ũ g h t o a điề i t i ho ho

tì h t g l h h ho g i lao độ g hí h l ụ đí h ủa i h lao độ g

- Cơ ở ỹ th ật an toàn

ỹ th ật a to l h th g i h , h ơ g ti , tổ h ỹ th ật

Trang 11

h h g gừa ự t độ g ủa y t g y hi gây hấ th ơ g ả x ất

đ i i g i lao độ g

- Khoa họ ề các h ơ g ti ảo g i lao độ g

Ngành khoa họ này hi ụ nghiên , thi t , h t o h g h ơ g

ti ảo tậ th hay cá nhân g i lao độ g đ ử ụ g trong ả x ất h

h g l i h g ả h h ở g ủa các y t nguy hi h i, hi các i pháp

ề ặt ỹ th ật a toàn không th lo i t ừ đ ợ chúng Ngày nay các h ơ g ti

ảo nhân h ặt phòng độ , kính màu h g x , ầ o h g nóng,

ầ o kháng áp, các lo i bao tay, giày, ủ g cách đi l h g h ơ g ti thi t

Ph g t h tai lao độ g, gă gừa h ghề ghi , h h đa

ảo ho , a to ề tí h g ho g i lao độ g

Ph g t h h g thi t h i ề g i ủa ải ơ ở ật hất

G hầ ảo h t t i lự l ợ g ả x ất, tă g ă g ất lao độ g

Trang 12

Ý nghĩa công tác bảo hộ lao động

Công t ảo hộ lao độ g a g l i h g lợi í h ề i h t , hí h t , xã hội ghĩa hâ đ o l lao

Lao độ g l độ g lự hí h ủa ự ti ộ lo i g i, o ậy BHLĐ l

hi ụ a t ọ g hô g th thi t o g ự , thi t , điề h h

t i hai ả x ất

BHLĐ l ột hí h h l ủa Đả g Nh ,l hi ụ a t ọ g

hô g th thi đ ợ t o g ự ,thi t ,điề h h t i hai ả x ất BHLĐ a g l i h g lợi í h ề i h t , hí h t xã hội Lao độ g t i a ủa ải

ật hất,l ho xã hội tồ t i h t t i Bất i h độ xã hội o,lao độ g

ủa o g i ũ g l y t y t đ h hất Xây ự g gia gi ,tự o, â

hủ ũ g h g i lao độ g T í th ở a g ũ g h lao độ g(lao độ g t í ) ì ậy lao độ g l độ g lự hí h ủa ự ti ộ lo i g i

Tính chất của công tác bảo hộ lao động

Trang 13

1.3 Hệ th ng ph p luật và những qu đ nh về bảo hộ lao động

* H th g l ật h h độ hí h h BHLĐ ủa Vi t a

Đả g h Vi t Na ta hất l t o g ô g ộ đổi i l ô l ô

a tâ đ g i lao độ g i h g ô g t BHLĐ i iê g Đ ay chúng ta đã ột h th g ă ả h l ật h độ hí h h BHLĐ t ơ g đ i đầy đủ H th g h l ật BHLĐ gồ 3 hầ :

Phầ I: Bộ l ật lao độ g l ật h liê a đ ATVSLĐ Phầ II: Ngh đ h 06/CP gh đ h h liê a đ ATVSLĐ Phầ III: C thô g t , Chỉ th , Tiê h ẩ i h ATVSLĐ

+ Bộ l ật lao độ g l ật h liê a đ ATVSLĐ

Một số điều của Bộ luật lao động có liên quan đến ATVSLĐ

Ngoài h ơ g IX ề “a toàn lao độ g, sinh lao độ g” còn ột điề liên quan đ ATVSLĐ i ội dung ơ ả sau:

Điều 29 Chương IV i đ h hợ đồ g lao độ g go i ội g h hải

ội g điề i ề a to lao độ g, i h lao độ g

Điều 23 Chương IV i đ h ột t o g hiề t g hợ ề hấ t hợ

đồ g l : g i ử ụ g lao độ g hô g đ ợ đơ h ơ g hấ t hợ đồ g lao

độ g hi g i lao độ g đa hay tai lao độ g, h ghề ghi đa g điề t , điề ỡ g theo y t đ h ủa thầy th

Điều 46 Chương V i đ h ột t o g h g ội g hủ y ủa thoả

Trang 14

Điều 284 Chương VIII qui đ h các h.nh th xử l g i i h ỷ l ật

lao độ g t o g đ i h ội dung ATVSLĐ

+ Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Nội dung này đ ợ quy đ h trong ộ l ật lao độ g đ ợ ủ th ho trong các điề 9, 10, 11, 12 h ơ g III Ngh đ h 06/CP h sau:

Trách nhi m g i sử dụng lao động đ i v i g i b tai n n lao động:

Sơ ấ th i; tai lao độ g ặ g, h t g i hải gi g yê

hi t g o gay ho ơ a Lao độ g, Y t , Cô g đo ấ tỉnh và công

a gầ hất

Trách nhi m của g i sử dụ g lao độ g đ i v i g i mắc b nh nghề nghi p là phải điều tr theo chuyên khoa, khám s c kho đ nh kỳ và lập hồ ơ s c kho riêng bi t

Trách nhi g i sử dụ g lao động bồi th ng cho g i b tai n n lao động hoặc b nh nghề nghi p

1.4 Quản l nhà nước về bảo hộ lao động

Nội g ả l Nh ề ảo hộ lao độ g ao gồ :

· Ba h h ả l th g hất h th g tiê h ẩ a to lao độ g, tiê

h ẩ i h lao độ g đ i i y , thi t ơi l i t hâ liê a đ điề i lao độ g, tiê h ẩ hất l ợ g, y h lo i h ơ g

Trang 15

· Nội g h ấ l y , đ o t o ề a toàn- i h lao độ g

1.4.1 Tr ch nhiệ của c c cơ quan quản l nhà nước trong công t c BHLĐ

a) Bộ Lao động thương binh và xã hội có trách nhiệm:

· Xây ự g, t ì h ơ a thẩ yề a h h hoặ a h h ă ả

h l ật, hí h h h độ ề ảo hộ lao độ g, a to lao độ g, i h lao

Trang 16

d) Bộ giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:

Chỉ đ o i đ a ội g a to lao độ g, i h lao độ g o h ơ g

t ì h giả g y t o g a t g đ i họ , ao đẳ g, t g họ h yê ghi y ghề

e) Các Bộ, Ngành liên quan có trách nhiệm:

· Ba h h h th g tiê h ẩ , y h a to lao độ g, i h lao độ g

ấ g h a hi thỏa th ậ g ă ả ủa Bộ Lao độ g Th ơ g i h

Trang 17

x ất ủa T g ơ g, ơ ở liê oa h, t oa h o g i go i ả l )

đ g t ê đ a ủa đ a h ơ g thự hi l ật l , h độ ảo hộ lao độ g, tiê

h ẩ , y h a to lao độ g, i h lao độ g ủa Nh

· Xây ự g h ơ g t ì h ề ảo hộ lao độ g, đ a o ho h h t t i

i h t xã hội ự to gâ h ủa đ a h ơ g, xây ự g, t ì h Uy a hâ

â tỉ h, th h h a h h hủ t ơ g

· Tha h t a i thự hi l ật l , h độ ảo hộ lao độ g, tiê h ẩ , y

h a to lao độ g, i h lao độ g ủa h y đ h ủa đ a

h ơ g t o g đơ oa h ghi đ g t ê đ a

· Thẩ t a, xe xét giải h ề a to lao độ g t o g l ậ h g

i h t ỹ th ật, đề thi t ủa ự xây ự g i hoặ ải t o, ở

ô g ơ ở ả x ất i h oa h ủa đơ , hâ t hi t ì h Ủy a hâ

Trang 18

· Tha h t a xe xét y t l ậ h g i h tề ỹ th ật, đề thi t ề

ặt a to i h lao độ g hi xây ự g i, ở ộ g hoặ ải t o ơ ở đ ả

x ất i h oa h, ử ụ g, ảo ả l gi y, thi t , ật t , hất

yê ầ ghiê gặt ề a to i h lao độ g

· Đă g , ấ hé ử ụ g y, thi t , ật t , hất yê ầ ghiê gặt ề a to , i h lao độ g theo a h ụ o Bộ Lao độ g Th ơ g i h

Xã hội, Bộ y t y đ h

· Giải y t hi i, t o ủa g i lao độ g i h h l ật ề a to

i h lao độ g

· Xử l i h ề a to - i h lao độ g theo thẩ yề ủa ì h

i gh i ơ a t ha63 yề xử l i h th ộ thẩ yề

ủa ơ a đ

1.4.2 Qu ền và nghĩa vụ của người sủ dụng lao động

a)Nghĩa vụ của người sử dụng lao động

Điề 13 h ơ g IV ủa NĐ06/CP y đ h g i ử ụ g lao độ g 7 ghĩa ụ sau:

1- H g ă hi xây ự g ho h ả x ất i h oa h ủa xí ghi hải lậ

ho h, i h ATLĐ, VSLĐ ải thi điề i lao độ g

2- T a g đầy đủ h ơ g ti ảo hộ hâ thự hi h độ h ề

BHLĐ đ i i g i lao độ g theo y đ h ủa Nh

3- Cử g i gi t i thự hi y đ h, ội g, i h ATLĐ,

VSLĐ t o g oa h ghi Ph i hợ i Cô g đo ơ ở xây ự g y t ì ựho t độ g ủa g l i a to i h iê

4- Xây ự g ội y, y t ì h ATLĐ, VSLĐ hù hợ i từ g lo i y, thi t ,

ật t ả hi đổi i ô g gh theo tiê h ẩ y đ h ủa Nh

Trang 19

b)Quyền của người sử dụng lao động

Điề 14 h ơ g IV ủa NĐ06/CP y đ h g i ử ụ g lao độ g 3 yề sau:

1- B ộ g i lao độ g hải t â thủ y đ h, ội y, i h ATLĐ,

1.4.3.Qu ền và nghĩa vụ của người lao động

a)Nghĩa vụ của người lao động

Điề 15 h ơ g IV Ngh đ h 06/CP y đ h g i lao độ g 3 ghĩa ụ a :

1- Chấ h h y đ h, ội y ề ATLĐ, VSLĐ liê a đ ô g i ,

hi ụđ ợ giao

Trang 20

2- Phải ử ụ g ảo ả h ơ g ti ảo hâ đã đ ợ t a g ,

l ất hoặ h hỏ g thì hải ồi th g

3- Phải o o th i i g i t h hi hi h t hi g y ơ gây tai

lao độ g, h ghề ghi , gây độ h i hoặ ự g y hi , tha gia ấ

hắ hụ hậ ả tai lao độ g hi l h ủa Ng i ử ụ g lao độ g

b)Quyền của người lao động

Điề 16 h ơ g IV Ngh đi h 06/CP y đ h Ng i lao độ g 3 yề a :

1- Yê ầ Ng i ử ụ g lao độ g đả ảo điề i l i a to , i h,

ải thi điề i lao độ g, t a g ấ đầy đủ h ơ g ti ảo hâ , h ấ

l y , thự hi i h ATLĐ, VSLĐ

2- Từ h i l ô g i hoặ i ỏ ơi l i hi thấy õ g y ơ xảy a tai

lao độ g, đe o ghiê t ọ g tí h g, ho ủa ì h hải o gay

Trang 21

Chương 2:

VỆ SINH LAO ĐỘNG TRONG SẢN XUẤT

2.1 Kh i niệ về vệ sinh lao động

Mụ đí h nghiên là đ tiêu i t h g nguyên nhân có ả h h ở g không t t đ

ho và hả ă g lao độ g ủa con g i

Do đ , hi ụ chính ủa i h lao độ g l ù g i pháp ải ti lao độ g, quá trình thao tác, sáng t o điề i ả x ất hoàn thi đ nâng cao t g th i ho

a)Vi khí hậu

Vi hí hậ l t g th i l họ ủa hô g hí t o g hoả g hô g gia th

hẹ gồ y t hi t độ hô g hí, độ ẩ t ơ g đ i ủa hô g hí, ậ

t h y độ g không khí x hi t Điề i i khí hậ trong ả x ất

hụ th ộ o tí h hất ủa quá trình công ngh và khí hậ đ a h ơ g Về ặt

Trang 22

sinh, vi khí hậ ả h h ở g đ ho , h tật ủa công nhân

L i lâ t o g điề i i hí hậ l h ẩ th ắ h thấ

h , iê đ g hô hấ t ê , iê hổi l ho h lao ặ g thê Vi hí

hậ l h hô l ho i lo ậ h thê t ầ t ọ g, gây hô iê ,

t a Vi hí hậ g ẩ l giả hả ă g ay hơi ồ hôi, gây a i lo thă g g hi t, l ho t ọi x ất hi , t o điề i ho i i h

ật h t t i , gây h go i a

b)Tiếng ồn và rung động

Ti g ồ l h g â tha h gây h h , ấy i ự l i ghỉ gơi

ủa o g i

Rung độ g l dao độ g ơ họ ủa ật th đ hồi sinh ra khi t ọ g tâ hoặ

t ụ đ i x g ủa chúng xê xí h ( h) trong không gian hoặ o ự thay đổi tính

h ỳ hình g mà chúng ở t g thái tĩ h Ti g ồ tác độ g t h t đ h thầ kinh trung ơ g, sau đ đ h th g ti h hiề ơ quan khác Tác h i

ủa ti g ồ hủ y hụ th ộ vào ồ

Tuy nhiên tầ lặ l i ủa ti g ồ , đặ đi ủa ũ g ả h h ở g

l đ g i Ti g ồ liê tụ gây t ụ g h h ít hơ ti g ồ gián đo

Ti g ồ các thành hầ tầ cao khó h hơ ti g ồ tầ thấ h

h hất l ti g ồ thay đổi ả ề tầ g độ Ả h h ở g ủa ti g ồ đ i

i ơ th còn hụ th ộ vào h g ủa ă g l ợ g â thanh t i, th i gian tác

ụ g, o độ h y iê g ủa từ g g i ũ g h vào l a t ổi, gi i tính t g thái ơ th ủa g i công nhân

c)Bụi

Bụi l tậ hợ hiề h t kích th l hỏ khác nhau tồ t i lâ trong không khí i g ụi bay bay hay ụi lắ g các h hí g hiề ha h hơi, khói, mù Bụi phát sinh tự nhiên do gió, độ g đất, núi lửa h g a t ọ g hơ l

Trang 23

trong sinh ho t ả x ất ủa con g i h từ các quá trình gia công, h i ,

ậ h y g yê ật li ắ Bụi gây hiề tác h i cho con g i mà t

h t l các h ề đ g hô hấ , h ngoài da, h tiê ho … h h ề hổi, h iê ũi, họ g, h ả , h ụ họt, lở loét…

d)Chiếu sáng

Chi g hợ l hô g h g g hầ l tă g ă g ất lao độ g

h h tai lao độ g, giả h ề ắt

e)Phóng xạ

Nguyên t phóng x l h g g yê t h t nhân nguyên tử phát ra các tia

hả ă g io ho ật hất, các tia đ gọi l tia phóng x Hi t i g i ta đã i t

đ ợ hoả g 50 nguyên t phóng x 1000 đồ g phóng x nhân t o H t nhân nguyên tử ủa các nguyên t phóng x th phát ra h g tia phóng x h tia α,β,γ tia Rơ ghe , tia ơtơ o …, h g tia này ắt th g không nh.n thấy đ ợ , phát ra do ự i đổi bên trong h t nhân nguyên tử

Trang 24

t o g ột th i gia i th g t i h g a :

- Thần kinh b suy h ợc

- R i lo n các ch ă g t o máu

- Có hi n t ợng đục nhân mắt, ung th da, ung th x ơ g

- Cầ l l các ơ quan cảm giác của g i không th phát hi đ ợc các tác động của phóng x lên ơ th , chỉ khi nào có hậu quả m i bi t đ ợc

g) Các chất hóa độc

Các hóa hất ngày càng đ ợ ù g hiề t o g ả x ất ô g ghi và

ô g ghi , xây ự g ơ ả … h Chì, C ô , Be ze , ợ , hí ụi,

g i h azơ, iề , i h li h thải h hâ hủy

2.3 C c biện ph p đề ph ng t c hại nghề nghiệp nh bảo vệ s c ho cho người lao động

Trang 25

2.3.2 Những nhân tố ảnh hưởng đến sức khoẻ công nhân

a Nhóm các nguyên nhân kỹ thuật

- Quá trìnhcông ngh ch a đựng các y u t nguy hi m, có h i: có các bộ phận chuy n động,bụi, ti ng ồ …

- Thi t k , k t cấu không đảm bảo, không thích hợp v i đặ đi m sinh lý của

g i sử dụng; độ bền kém; thi u các tín hi u, ơ ấu báo hi u, gă ngừa quá tải

h van an toàn, phanh h.m, chi u sáng không thích hợp; ồn, rung ợt quá m c cho phép , …

- Không thực ơ khí hoá, tự động hoá nh ng khâu lao động nặng nhọc, nguy

hi m

- Không thực hi n hoặc thực hi n không đú g các qui tắc kỹ thuật an toàn

h các thi t b áp lực không đ ợc ki m nghi m t c khi đ a vào sử dụnh, thi u hoặc sử

ụ g hô g đú g h ơ g ti ảo hâ …

b Nhóm các nguyên nhân về quản lý, tổ chức

- Tổ ch c, sắp x p chỗ làm vi c không hợ l , t th thao tác khó hă

- Tổ ch c tuy n dụng, phân công, huấn luy n, giáo dục hô g đú g, không

đ t yêu cầu

2.3.3 Cách bảo vệ và phòng chống bệnh nghề nghiệp

a Biện pháp an toàn đối với bản thân người lao động

- Thực hi n thao tác, t th lao động phù hợp, đú g nguyên tắc an toàn, tránh các t th cúi gậ g i, các t th có th gây chấ th ơ g ột s ng, thoát v đĩa đ …

- Bảo đảm không gian vậ động, thao tác t i , sự thích nghi gi a g i

và y…

Trang 26

- Đảm bảo các điều ki lao động th giác, thính giác, xúc gi …

- Đảm bảo tâm lý phù hợp, tránh quá tải, ă g thẳng hay đơ đi u

b Thực hiện các biện pháp che chắn an toàn

Mụ đí h ủa thi t che hắ an toàn là cách li các vùng nguy hi đ i i

g i lao độ g h các vùng đi cao, có các hi ti t h y độ g, h g ơi

g i th ơi, ngã

Yê ầ đ i i thi t he hắ l :

- Ngă ngừa đ ợc các tác động xấu, nguy hi m gây ra trong quá trìnhsản xuất

- Không gây trở ng i, khó ch u cho g i lao động

- Không ả h h ở g đ ă g ất lao động, công suất thi t b Phân lo i các thi t b che chắn :

- Che chắn các bộ phận, ơ ấu chuy n động

- Che chắn các bộ phận dẫn đi n

- Che chắn các nguồn b c x có h i

- Che chắn hào, h , các vùng làm vi c trên cao

- Che chắn c d nh, che chắn t m th i

c Sử dụng thiết bị và cơ cấu phòng ngừa

Mụ đí h ử ụ g thi t ơ ấ h g gừa l đ gă hặ t độ g

xấ o ự ủa quá trình ả x ất gây a, gă hặ , h h ự la ộ g Sự gây a th o ự quá tải ( ề ất, hi t độ, đi …) hoặ o các h hỏ g

gẫ nhiên ủa các chi ti t, hầ tử ủa thi t

Nhi ụ ủa thi t ơ ấ h g gừa l hải tự độ g lo i t ừ g y ơ

ự hoặ tai hi đ i t ợ g h g gừa ợt gi i h i đ h

Trang 27

Thi t h g gừa hỉ l i t t hi đã tí h to đú g ở hâ thi t ,

h t o hất l hi ử ụ g hải t â thủ i đ h ề ỹ th ật a to

Phâ lo i thi t ơ ấ h g gừa :

- H th ng có th tự phục hồi l i khả ă g l vi c khi đ i t ợngphòng ngừa đã t ở l i I gi i h n qui đ h h van an toàn ki u tải trọng, ơ le nhi t…

- H th ng phục hồi l i khả ă g l vi c b ng cách thay th cái m i

- Độ tin cậy cao, ít nhầm lẫn

- Dễ thực hi n, phù hợp v i tập quán, ơ ở khoa học kỹ thuật và yêu cầu của tiêu chuẩn hoá

g Đảm bảo khoảng cách và kích thước an toàn

Trang 28

hoả g h a to l l hoả g hô g gia t i thi gi a g i lao độ g

h ơ g ti , thi t , hoặ hoả g h hỏ hất gi a hú g i ha đ không

tác độ g xấ ủa các y t ả x ất h hoả g h gi a đ g dây ẫ

đi đ g i, hoả g h an toàn khi ổ mìn, hoả g h gi a các máy móc, hoả g h t o g hặt cây, kéo gỗ, hoả g h an toàn ề phóng x …

T ỳ th ộ o t ì h ô g gh , đặ đi ủa từ g lo i thi t i

đ h hoả g h a to h ha

h Thực hiện cơ khí hoá, tự động hoá và điều khiển từ xa

Đ l i h h giải h g g i lao độ g hỏi h ự g y hi , độ h i

C t a g thi t ơ hí ho , tự độ g ho điề hi từ xa thay th o

g i thự hi thao t từ xa, t o g điề i h hă , g y hi ,

đồ g th i â g ao đ ợ ă g ất lao độ g

i Trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân

T a g h ơ g ti ảo hâ l i h ảo ổ g, hỗ t ợ

h g ai t ất a t ọ g hi i h ảo h ẫ hô g đả ảo

an to ho g i lao độ g, hất l t o g điề i thi t , ô g gh l hậ C

t a g , h ơ g ti ảo hâ th ao gồ :

- Trang b bảo v mắt :các lo i kính bảo v khác nhau

- Trang b bảo v ơ quan hô hấp :mặt n , khẩu trang, bình thở…

- Trang b bảo v ơ quan thính giác nh gă ngừa ti ng ồ h út b t tai, bao úp tai

- Trang b bảo v đầu, chân tay : các lo i ũ, giày, bao tay

- Quần áo bảo hộ lao động : bảo v g i lao động khỏi các tác động về

Trang 29

nhi t, về hoá chất, về phóng x , áp suất…

Trang h ơ g ti nhân hải đ ợ ả x ất theo tiêu h ẩ hất l ợ g nhà , i ấ phát, ử ụ g hải theo qui đ h ủa pháp l ật Ng i ử ụ g lao độ g hải ti h h i t a hất l ợ g h ơ g ti ảo hâ t hi

ấ h t i t a đ h ỳ theo tiê h ẩ hi đ a o ử ụ g

k Thực hiện kiểm nghiệm dự phòng thiết bị

i ghi độ ề , độ ti ậy ủa máy móc, thi t , công trình, các ộ

hậ ủa hú g l i h a to hất thi t t hi đ a hú g o ử ụ g

Mụ đí h ủa i ghi ự h g l đ h gi hất l ợ g ủa thi t ề ặt

tí h ă g , độ ề , độ ti ậy đ y t đ h đ a thi t o ử ụ g hay hô g

i ghi ự h g đ ợ ti h h đ h ỳ, hoặ a h g ỳ a h a, ảo

ỡ g

2.3.4 Cấp cứu khi bị nhiễm độc, bỏng

a Cấp cứu khi bị nhiễm độc

Đây l ột t o g h g t g hợ ấ th g gặ hất ở t hỏ ì t

ất ễ g hải th , ho hất hay ất hất độ nào t lấy đ ợ Vì ậy, khi t

có các t i h g h nôn, đa ụ g, o giật, ất tỉ h hay lơ ơ, t ỏ g quanh

i g thì ầ ghĩ ngay t đã gộ độ tìm cách ơ t hi h y đ

h i N t còn tỉ h, hãy cho t g ột a hoặ , không cho

g i hay chanh, giấ

N t đã ất tỉ h, ầ i t a xe t còn thở không N t gừ g thở, ầ l hô hấ nhân t o h g nên đặt ột i g ải ỏ g lê t ê i g bé

h hơi qua tấ ải đ tránh cho ả thân không hiễ hất độ từ i g bé Không nên

Làm cho t nôn ra hất độ

N t hất độ gấ vào ắt, th ù g ột ì h ấ đ cao 10

Trang 30

ội từ từ lê ắt liê tụ trong 15 phút N t ỏ g a h i g o g hải ho hất, ầ lấy h ửa a môi cho bé Sau khi ơ ầ h y ngay t t i h i , a g theo h g th còn t l i mà nghi t đã t hải

N t nôn thì ũ g a g theo ột ẫ t i h i

b Cấp cứu khi bị bỏng

Bỏ g o hi t th g gặ hất, chia thành 2 nhóm: o hi t khô (lửa, tia lửa

đi , kim lo i nóng hảy…) o hi t t ( sôi, th ă nóng sôi, ầ ỡ ôi, hơi g…)

Bỏ g do dòng đi hia thành 2 nhóm: do l ồ g đi hi đi th thông

ụ g (<1000V) o l ồ g đi hi đi th cao (>1000V) Sét đ h ũ g gây

ỏ g o l ồ g đi có hi đi th cao

Bỏ g do hóa hất gồ các hất oxy hóa, hất hử oxy, hất gặ mòn, hất gây độ cho bào t ơ g, hất l khô, hất l ộ a… T o g thự t lâm sàng chia thành 2 nhóm: nhóm acid và nhóm hất iề Bỏ g o vôi tôi nóng l lo i ỏ g

ừa o hi t ừa do hất iề Bỏ g do các x : tia hồ g go i, tia tử

go i, tia Rơ ghe , tia laser

Trang 31

C hiề h tí h i tí h ỏ g, t o g thự t lâ g, đ ễ h , ễ tí h,

th g t hợ h a :

- Ph ơ g pháp con s 9: đầu mặt cổ 9%, 1 chi trên 9%, ngực bụng 18%,

l g 18%, 1 chi i 18%, bộ phận sinh dục và tầng sinh môn 1%

- Ph ơ g pháp dùng bàn tay m (bàn tay g i b bỏng): t ơ g ng v i 1% hoặc 1,25% di n tí h ơ th g i đ

- Ph ơ g pháp tính theo con s 1, 3, 6, 9, 18: di n tích khoảng 1%: gan bàn tay (hoặc mu), cổ, gáy, tầng sinh môn – sinh dục ngoài; di n tích khoảng 3%: bàn chân, da mặt, a đầu, cẳng tay, cánh tay, mông (một); di n tích khoảng 6%: cẳng chân, 2 mông; di n tích khoảng 9%: đùi, hi trên; di n tích khoảng 18%: hi i,

l g – mông, ngực – bụng

Xử trí:

- Khi b bỏng, cần tìm mọi cách đ s m lo i trừ tác nhân gây bỏng (dập lửa, cắt cầu dao đi …) Ngay sau khi b bỏng, ngâm vùng ngay vào c l nh (16-20oC hoặ i vòi c chảy từ 20-30′ N u chậm ngâm l nh, sẽ ít tác dụng N u bỏng do hóa chất thì phải rửa các hóa chất b ng c và chất trung hòa Bǎ g

ép vừa phải các v t th ơ g ỏ g đ h n ch phù nề, thoát d ch huy t t ơ g Cho

u g hè g, đ g, O e ol…, th c giả đa ủ ấm n u tr i rét Vận chuy n nhẹ nhàng, tránh va ch gây thê đa

- Đ i v i bỏng mắt, cần xử trí k p th i đ bảo v mắt: rửa mắt nhiều lần

b ng c l nh s ch, vô khuẩn và gửi đ n chuyên khoa mắt

- Cần chẩ đo m di n bỏ g độ sâu của bỏng đ xử trí phù hợp

Có th dùng chỉ s Frank đ tiê l ợng bỏng: c 1% di n bỏng nông l 1 đơ , 1% di n bỏng sâu l 3 đơ Khi chỉ s Frank từ 30-70 là s c nhẹ, từ 70-100: s c vừa, trên 110: s c nặng và rất nặng Đ i v i tr e g i già dù di n bỏng không l n (<10% di n tí h ơ th ), vẫn có th xuất hi n các r i lo n b nh lý của

Trang 32

b nh bỏng V i phụ n có thai cần theo dõi thai nhi, khám sản khoa và chuy n ngay

đ n chuyên khoa bỏng

- Điều tr s c bỏng ở b nh vi n ơ sở cần ti n hành ở buồng hồi s c cấp c u Phục hồi k p th i đủ kh i l ợ g l h h h u hi u b ng cách truyền d ch theo đ g tĩ h m ch (d ch keo, d h đi n giải, huy t thanh ngọt

đẳ g t ơ g) Có th dùng cách tính: d ch mặ đẳ g t ơ g 1ml x kg th trọng x

di n bỏng %; d ch keo 1ml x kg th trọng x th trọng x di n bỏng % và cộng v i 2000ml d ch glucose 5%

Cách tính th ậ lợi cho g ụ g lâ sàng: t o g 24 gi đầ l ợ g dich

t yề h a ỏ g không quá 10% th t ọ g Liề t yề t o g 8 gi đầ từ 1/3 liề , 16 gi sau: 1/3-1/2 liề Trong ngày th 2 th 3 ( còn ), l ợ g

h t yề h a ỏ g không quá 5% th t ọ g h nhân ( ho ỗi ngày)

- N u vô ni u, dùng thu c lợi ni u lasix, manitol, n u b toan chuy n hóa, dùng dung d ch kiềm natri bicarbonat Sau khi thoát s , điều tr toàn thân, ch ng nhiễm độc bỏng cấp, dự phòng điều tr nhiễm khuẩn t i v t bỏng và toàn thân, nâng cao s c ch ng đỡ của ơ th b ng truyền máu, dùng kháng sinh, nuôi ỡng,

dự phòng điều tr các bi n ch ng

- T i v t bỏng: bỏng nông: dùng thu c t o màng (cao vỏ xoan trà, lá sim,

s n, tràm, củ â …) sau khi làm vô khuẩn N u bỏng sâu, từ tuần th 2 dùng thu c rụng ho i tử, dung d ch kháng khuẩn, khi có mô h t mổ ghép da các lo i, dùng thêm

ǎ g sinh học, da nhân t o n u bỏng sâu, di n rộng V i bỏng sâu, di n không l n

mà tr ng thái ơ th b nh nhân t t, có th mổ cắt bỏ ho i tử và ghép da s m ở các ơ

sở chuyên khoa

- V i các di ch ng bỏng (sẹo xấu, sẹo dính, sẹo lồi, sẹo co kéo, loét lâu liề …) ầ đ ợ điều tr s m b ng phẫu thuật t o hình đ phục hồi ch ǎ g thẩm mỹ Các sẹo bỏng n t n , loét nhiễm khuẩn kéo dài cầ đ ợc mổ ghép a đ tránh b ung th a t ê ền sẹo bỏng

Trang 33

Chương 3:

KỸ THUẬT AN TOÀN 3.1 Khái niệm

Ng i đi giật l o ti xú i h đi đi hay i ột h

h l o g đi h y a ơ th g i D g đi h y a ơ th g i ẽ gây a t ụ g a đây:

- T ụ g hi t: làm cháy ỏ g thân th , thầ i h, ti ão ơ quan ội t g h gây a i lo ghiê t ọ g ề h ă g

- Tác ụ g đi phân: i hi ở i phân ly máu và các hất lỏ g h ơ

ẫ đ h h ỷ th h hầ ho l ủa máu và các t bào

- T ụ g i h l : gây a ự h g hấ í h thí h tổ h g ẫ

đ o út ắ th t t o g đ ti hổi t ả th đ a đ h ho i, thậ hí l gừ g hẳ ho t độ g hô hấ t ầ ho

Các nguyên nhân chủ yếu gây chết người bởi dòng điện thường là tim phổi ngừng làm việc và sốc điện:

Tim gừ g đậ l t g hợ nguy hi hất th g g nhân

hơ l gừ g thở đi Tác ụ g dòng đi đ ơ ti th gây ra gừ g

ti hoặ g tim Rung tim là hi t ợ g o út nhanh và lộ xộ ợi ơ ti làm cho các h t o g ơ th gừ g ho t độ g ẫ đ ti gừ g đậ hoàn toàn

Ngừ g thở th g xảy a hiề hơ o i gừ g ti , g i ta thấy ắt đầ

h thở o ự o út o dòng đi 20-25mA tầ 50Hz h y a ơ th N dòng đi t ụ g lâ thì ự o út các ơ lồ g gự h thê ẫ đ g t thở,

ầ ầ nhân ất th , ất ả giác ồi g t thở i cùng tim gừ g đậ

h t lâ sàng

Trang 34

hiề t g hợ tai đi giật thì hâ đã đ ợ g hỉ đơ th ầ

g i pháp hô hấ nhân t o thôi Lo i i th a cho g khi có dòng đi qua g i thì đầ tiê h ho i h th g hô hấ sau đ l gừ g t ho t

ủa a l o đi t ở ủa l ừ g t ê a y t đ h Đi t ở ủa g i l ột đ i

l ợ g ất không ổ đ h không hỉ hụ th ộ vào t g th i ho ủa ơ th

g i từ g lú mà hụ th ộ o ôi t g xung quanh, điề i tổ

th ơ g

Q a ghiê g i h a : út a ột t l ậ ơ ả ề gi t đi

t ở ơ th

Ngày đăng: 04/02/2023, 08:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w