LỜI NÓI ĐẦU Cuốn tài liệu “Giải đề cương Đại số” được sưu tầm và biên soạn lại với mục đích hỗ trợ các bạn sinh viên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có nguồn tài liệu học tập chất lượng,
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn tài liệu “Giải đề cương Đại số” được sưu tầm và biên soạn lại với mục đích hỗ trợ các bạn sinh viên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có nguồn tài liệu học tập chất lượng, phục vụ cho việc ôn tập cũng như luyện thi dễ dàng hơn ở học phần Đại số tuyến tính
Cuốn tài liệu này được biên soạn lại bởi đội ngũ Tài Liệu HUST với các nguồn tài liệu:
Đề cương Đại số tuyến tính – Viện toán ứng dụng và tin học
Các tài liệu được chia sẻ trên group Hỗ trợ học tập đại cương – ĐHBKHN
Các tài liệu được chia sẻ trên group BCORN – Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa
Để có thể học tập hiệu quả hơn và có định hướng học tập rõ ràng hơn bạn có thể tham khảo khóa học Đại số hoặc các khóa học khác tại website: Bcorn.org (Trực thuộc phòng CTSV)
Trong quá trình nhóm biên soạn tài liệu cũng không thể tránh được hết tất cả những sai sót hay nhầm lẫn nên nhóm rất mong nhận được phản hồi của các bạn để tài liệu này càng hoàn thiện hơn,
có ích hơn với các bạn sinh viên Mọi đóng góp bạn có thể gửi cho nhóm qua các địa chỉ email:
Trang 3MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
MỤC LỤC 3
GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NHÓM NGÀNH 1 4
CHƯƠNG I TẬP HỢP – LOGIC – ÁNH XẠ - SỐ PHỨC 4
CHƯƠNG II MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH 16
CHƯƠNG III KHÔNG GIAN VECTOR 28
CHƯƠNG IV ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH 38
CHƯƠNG V DẠNG SONG TUYẾN TÍNH, DẠNG TOÀN PHƯƠNG, KHÔNG GIAN EUCLIDE, ĐƯỜNG MẶT BẬC HAI 51
Trang 4GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NHÓM NGÀNH 1
Trang 5Bài 3 Chứng minh rằng:
a)
A B
và(A B) (A B)
là tương đương logicb) (A B) C và A (B C) không tương đương logic
c) A B và AB là tương đương logic
Vậy hai mệnh đề trên tương đương logic
Bài 4 (GK 20171) Cho các mệnh đề A, B và
C
thỏa mãn (A C )(B C ) và Trang 6Bài 5 Cho mệnh đề logic "Nếu 2020 là số lẻ thì nó chia hết cho 3" Hỏi mệnh đề là đúng hay sai? Giải thích?
Lời giải
Do 2020 chẵn nên 2020 là số lẻ là mệnh đề sai (giá trị chân lý bằng 0)
2020 chia hết cho 3 là mệnh đề sai (giá trị chân lý bằng 0)
Mà mệnh đề logic “Nếu 2020 là số lẻ thì nó chia hết cho 3” là một mệnh đề kéo theo nên đây là một mệnh đề đúng
Bài 6 Cho hàm số
f
xác định trên
Hàm sốf
là đơn ánh có thể được xác định bởi mệnh đề:"Với mọi
x
1,x
2 thuộc tậpR
, nếuf x
1 f x
2 thìx x
1
2" Hãy dùng các kí hiệu để diễn tả mệnh đề trên và mệnh đề phủ định của nó Từ đó đưa ra cách chứng minh một hàm số không phảilà đơn ánh
Lời giải Mệnh đề ban đầu: "
x x
1,
2 , f x
1 f x
2 x
1x
2 "Mệnh đề phủ định: "
x x
1,
2 , f x
1 f x
2 x
1x
2 "Như vậy để chứng minh 1 hàm số không là đơn ánh ta chỉ cần chỉ ra
x x
1,
2 màx
1 x
2 và
1
2f x f x
Bài 7 Giả sử f (x), g(x) là các hàm số xác định trên
Kí hiệu các tập hợp sau:A {x∣f (x )0}, B {x ∣g(x )0}.Biểu diễn tập nghię̂m phương trình sau qua hai tập hợp A,B :
[3; 5) ( ) \ (4; 5)
Trang 7Bài 9 Cho A, B, C , D là các tập hợp bất kì, chứng minh:
Trang 8g f g f x
xx
Trang 9Khi đó (f AB) ; ( )f A f B( ) {4}
c)
1 1
-
f x ( ) 3 x
24 x 8 0 x 2 2 3
-
f x ( ) 3 x
24 x 2 0 x 2 6
Nhìn vào bảng biến thiên
f
1( ) [ 2 2 3; 2 A 6] [ 2 6; 2 2 3]
Bài 13 (CK 20161) Cho ánh xạ
f :
2
2 xác định bới ( , ) (f x y x y x, y) và tập Trang 10Bài 14 (GK 20171) Cho ánh xạ
f :
2
2, xác định bởi f x y( ; )
x2y x y;
Ánh xạ f cólà đơn ánh, toàn ánh không? Vì sao?
Ta có thể thấy (0; 1)f f( 1; 0) (1; 1) f không là đơn ánh
Bài 15 Cho tập
4 {0;1;2;3}
được trang bị luật hợp thành như sau: vớia b ,
4 ta cób Lập bảng để biểu diễn giá trị
f f
1
2 với mọii j , 1 6
c) Chứng minh G cùng với phép toán là phép tích ánh xạ lập thành một nhóm không Abel
Trang 11Lời giải a) 1 2 1
2
1( )1
b) Là vành, không trường ( ( , )G ) không là nhóm, chẳng hạn
1
Trang 1213 13
z
f)
z
8( 3 ) 1 i i
g)
iz
2 (1 8 ) 7 17 0 (GK20171) i z i
Lời giải
Trang 14k k
a) Tìm các nghiệm của phương trình trên
b) Tính môđun của các nghię̂m
c) Tính tích của các nghiệm từ đó tính 8
1
sin 9
kk k
9
k kx
88 1
9 sin
Trang 15Bài 24 (GK 20171) Cho
z z
1,
2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 z ai 0, với a là mộtsố thực và
i
là đơn vị ảo Tìm a biết 2 2 Trang 16CHƯƠNG II MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 17Bài 3 Cho ma trận
1 2 3
2 4 1
3 5 3 A
1 cos sin cos sin cos( 1) sin( 1)
Trang 1800
Trang 20a) Chứng minh nếu
A
là ma trận phản xứng cấpn
lẻ thì det( ) 0A b) Cho
A
là ma trận vuông cấp 2019 Chứng minh det A A
T
0Lời giải a) detAdetAT det(A) do
AT A
Giả sử
A
cấpn
lẻ det( ) ( 1) det A
nA det A
Do vậy
det A det A det A 0
b) Ta có:
( A A
T T) A
T A ( A A
T)
Trang 25Hệ có nghiệm duy nhất thỏa
Trang 26a) Giải hệ phương trình khi m2,k 5
b) Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất
c) Tìm điều kiện để hệ phương trình có vô số nghiệm
Lời giải
a) m2,k hệ có nghiệm đuy nhất 5
x x x x
1; ; ;
2 3 4 ( 9; 1; 5;5)
b) Hệ có nghiệm duy nhất
2 m 18 0 m 9
Trang 27c) Hệ có vô số nghiệm 2 18 0 915
11
mm
Trang 28CHƯƠNG III KHÔNG GIAN VECTOR
Bài 1 Tập V với các phép toán có phải là không gian véc tơ không?
a) V {(x, y, z) x, y, z ∣ } với các phép toán xác định như sau:
là một không gian vectorBài 2 Chứng minh các tập hợp con của các không gian véc tơ quen thuộc sau là các không gian véc tơ con của chúng:
b) Tập các đa thức có hệ số bậc nhất bằng 0 (hệ số của x) của KGVT
P x
n[ ]
c) Tâp các ma trận tam giác trên của các ma trận vuông cấp n
d) Tập các ma trận đối xứng của tập các ma trận vuông cấp n
e) Tập các ma trận phản xứng của tập các ma trận vuông cấp n
aij aji
Lời giải a) Xét
u
1 x x x
1, ,
2 3 E u ,
2 y y y
1, ,
2 3 E
1 2 1 1
,
2 2,
3 3 Trang 29 R thì
W
là KGVT con sinh bởiV
Bài 3 Cho
V
1,V
2 là hai không gian véc tơ con của KGVT V Chứng minh: Trang 30Giả sử biểu diễn này không duy nhất v v1 v2 v1 v v2
1 v1 v v v v
1 1 2 2Mà
v v V v v V
1
1 1,
2
2 2V V
1 2{0}
(mâu thuẫn)
biểu diễn duy nhấtDo mỗi vector
u V
đều biểu diễn được dưới dạngu u u u V u
1 2
1
1,
2 V
2 V V V
1 2Giả sử
x V V
1 2x 0 x x 0
(mẫu thuẫn tính duy nhất) V V
1 2{0}
Vậy ta có đpcm
Bài 5 Trong
KGVTV
, cho hệ véctơ u ,u , ,u ,u
1 2
n n 1
là phụ thuộc tuyến tính và u ,u ,
1 2
,u
n
là hệ độc lập tuyến tính Chứng minh
u
n 1 là tổ hợp tuyến tính của các véc tơu ,u , ,u
1 2
ni i i
Trang 31a)
v (4; 2;6),v
1
2 ( 6;3; 9)
b)
v (2;3; 1),v
1
2 (3; 1;5),v ( 1;3; 4)
3
c)
v (1;2;3),v
1
2 (3;6;7),v ( 3;1;3),v
3
4 (0;4;2)
Lời giải a) 2 1
1 2
3
,2
c) Do
v v v v
1 2 3 4, , ,
đều thuộc không gian vector R3Mà dim R3 3 nên hệ 4 vector bất kỳ luôn phụ thuộc tuyến tính
v v v v
1, , ,
2 3 4
phụ thuộc tuyến tínhBài 8 Trong không gian
P [x]
2 , xét xem hệ véc tơB u
1 1 2x
, 2 2
u 3x x , u 2 x xđộc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
Bài 9 Trong 3, chứng minh
v (1;1;1),v
1
2 (1;1;2),v
3 (1;2;3)
lập thành một cơ sở Xác địnhma trận chuyển từ cơ sở chính tắc sang cơ sở trên và tìm toạ độ của x(6;9;14) đối với cơ sở trên theo hai cách trực tiếp và dùng công thức đổi tọa độ
dim 3 v v v , ,
là cơ sở của R3Ma trận chuyển cơ sở từ chính tắc sang
v v v
1, ,
2 3
là:1 1 1
1 1 2
1 2 3 C
Trang 32*) Tìm tọa độ của x(6;9;14) đối với cơ sở
v v v
1, ,
2 3 B
3
Bx
Bài 11 Trong
P [x]
3 cho các véc tơv 1,v
1
2 1 x,v
3 x x ,v
2 4 x
2x
3a) Chứng minh
B v , v , v , v
1 2 3 4
là một cơ sở củaP [x]
3b) Tìm toạ độ của véc tơ v 2 3x x2 2x3 đối với cơ sở trên
c) Tìm tọa độ của véc tơ
v a
0a x a x
1
2 2 a x
3 3 đối với cơ sở trênLời giải
Trang 33a) Ma trận tọa độ của
B
đổi với co sở chính tắcE
là 01 1 0 0
0 1 1 0
0 0 1 1
0 0 0 1B
Trang 34Hệ có nghiệm không tầm thường 21(9m9) 0 m 1
Bài 13 Cho
KGVTP x
3[ ]
và hệ véc tơ sau:
Một cơ sở củaspan v v v v
1, , ,
2 3 4
là
1x2 x3
; xx22x3
; x2 x3
Bài 14 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi hệ véc tơ sau:
a)
2 ; 1 ; 3 ; 4 , v
2 1 ; 2 ; 0 ; 1 , v
3 1 ; 1 ; 3 ; 0
trong 4b)
v (2;0;1;3; 1),v
1
2 (1;1;0; 1;1),v (0; 2;1;5; 3),v
3
4 (1; 3;2;9; 5)
trong 5Lời giải a) Ma trận tọa độ hàng
Trang 35P x p x ∣ p x x R
Chứng minh rằngW
1 là không gian con củaP x
2015[ ]
Chỉ ra sốchiều và một cơ sở của
W
1 (không cần chứng minh)Lời giải
W p P x p x p x
Trang 36( )
idim 1008
i i
Trang 37
Không gian nghiệm có dim 3, cơ sở {(0;8;5;1; 0); (0;1; 1; 0;1); (1; 2; 0; 0; 0)}Bài 18 Cho U, V là các không gian con hữu hạn chiều của không gian véc tơ W
Chứng minh dim(U V )dim( ) dim( ) dim(U V UV)
Lời giải
Cơ sở U, V lần lượt là
u u
1, , ,
2 u
m ; v v
1, , ,
2 v
n
+ Nếu
U V {0} u u
1; ; , ; ; ; ;
2 u v v
m 1 2 v
n
độc lập tuyến tính và là cơ sở của (U V)dim(U V) m n dimU dimV dim(U V)
+ Nếu dim(UV) , cơ sở p
r r1, , ,2 rp
ABổ sung
m p
vectorr
p1, , r
m vàoA
để được cơ sở củaU
Bổ sung
n p
vectorr
m1; , r
n p m vàoA
để được cơ sở củaV
Ta chứng minh S
r r1, , , ,2 r rp p1, , , r rm m1, , rn p m
là cơ sở củaU V
Trang 38CHƯƠNG IV ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH
Bài 1 Cho ánh xạ f :3 xác định bởi công thức 2
f x x x
1, ,
2 3 3 x
1 x
2x
3,2 x x
1
3
a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tínhb) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc
c) Tìm một cơ sở của kerf
c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở
2
1
E 1 x, 2x,1 x của
P [x]
2 và
2 3 4
2
E 1, x, x , x , xcủa
P[x].
4Lời giải
Trang 39a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của
P x
2[ ]
Tính f
1x2
b) Xác định m để véc tơ v 1 x mx2 thuộc Imf
Trang 40a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của
P x
2[ ]
Tính f
1x2
b) Xác định m để véc tơ v 1 x mx2 thuộc Imf
Lời giải Cách làm tương tự bài số 3
Trang 41b) Gọi
B
0 là ma trận của f đối với cơ sở chính tắc ES
là ma trận chuyển cơ sở từB
sang E S 1 là ma trận chuyển từE
sangB
)
1 1
Trang 43+ Giả sử f đơn ánh
ker f { } Mà dimKer f dimIm f dim V
dimIm f dim V
Mà Im f là KGVT con của
V
Im f V
f
toàn ánhGiả sử f toàn ánh
Im f V
dimIm f dim V
Trang 46Do
D
chỉ có tối đa 2 vector riêng ĐLTT nênD
không chéo hóa được(D AD1 S có dạng chéo hóa
A DS D
1 A
nDS D S
n.
1, dang chéo)
nBài 14 Ma trận
A
có đồng dạng với ma trận chéo không? Nếu có, tìm ma trận chéo đó: Trang 48b) Ma trận của f đối với cơ sở chỉnh tắc của 3 là
2 1 1
1 1 0
1 1 2 B
Trang 49Bài 17 Cho
f : V V
là toán tử tuyến tính Giả sử f2 f f : V V có giá trị riêng 2Chứng minh rằng một trong 2 giá trị
hoặc
là giá trị riêng củaf
Lời giải Đưa bải toán về: Ma trận
A
biết A2 có trị riêng là 2Cần chứng minh
A
có trị riêng
hoắc
Trang 50A, B là ma trận của f, $ đối với cặp cơ sở tương ứng
Im(f g) Im f r AB( ) dim Im( • )f g dim Im f r A( )
Trang 51CHƯƠNG V DẠNG SONG TUYẾN TÍNH, DẠNG TOÀN PHƯƠNG, KHÔNG GIAN
EUCLIDE, ĐƯỜNG MẶT BẬC HAI
Bài 1 Cho f là dạng song tuyến tính trên không gian véc tơ 3 chiều
V
có ma trận đối với cơ sở
Ma trận củag
đối với cơ sở là ABBài 2 Cho dạng song tuyến tính trên
P x
2[ ]
xác định bởi ( ( ), ( ))f p x q x p(1) (2)q Tìm ma trận vàbiểu thức của f đối với cơ sở chính tắc
Trang 52
2 2 2
1
x x x
1, ,
2 3x
15 x
24 x
32 x x
1 24 x x
1 3.
2x x x
1, ,
2 3x x
1 24 x x
1 3x x
2 3.
a) Bằng phương pháp Lagrange, đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc
b) Xét xem các dạng toàn phương xác định dương, xác định âm không?
Lời giải +
w x
1
125 x
22 4 0 2 x
32 x x
1 2 4 x x
1 3 Trang 53b) Ma trận của f đối với cơ sở chỉnh tắc là
5 4 0
3
a a
a a
Lời giải
Trang 54Vậy không tồn tại
a
thỏa mãnBài 7 Giả sử
V
làKGVT
n chiều với cơ sởB e ,e , ,e
1 2
n
Vớiu,v
là các véc tơ củaV
ta có1 1 2 2 n n
;
1 1 2 2 n n.
u ae a e a e v be b e b e
Đặtt u v , ab a b
1 1
2 2 a b
n na) Chứng minh
u v ,
là một tích vô hướng trênV
b) Áp dụng cho trường hợp V , với3
e (1;0;1),e (1;1; 1),e (0;1;1),u (2; 1; 2),v (2;0;5)
Tính u ,v
c) Áp dụng cho trường hợp
V P [x]
2 , với B
1; x; x , u 2 3x , v 6 3x 3x2
2 2 Tính ,u v d) Áp dụng cho trường hợpV P [x]
2 , với B
1 x; 2x; x x , u 2 3x , v 6 3x 3x 2
2 2 Tính ,u v
Lời giải a) Kiểm chứng: u v, v u,
Trang 55Bài 8 Xét không gian
P [x]
3 Kiểm tra các dạng p,q
sau có phải là tích vô hướng hay không? a) p, q p(0)q(0) p(1)q(1) p(2)q(2) Trang 56u đối với cơ sở B
uuu
vvv
Trang 57Bài 14 Cho không gian 3 với tích vô hướng chính tắc và các véc tơ
u (3; 2;1), v
1 (2;2;1), v
2
(2;5; 4) Đặt
W span , v v
1 2
Xác định hình chiếu trực giao của véc tơu
lên không gianW
Lời giải + Trực chuẩn hóa
v v1, 2
Trang 58a) Tìm một cơ sở trực chuẩn của không gian
H
b) Tìm hình chiếu trực giao của
v
lên không gianH
Lời giải a) w H w12w2w3 0( ,w u 0)
B
v v1, 2
là 1 cơ sở trực chuẩn của Hb)
u
là hình chiếu trực giao củav
lênH v ( (3,6,3))
Trang 59b) Xét B1
x x1, , ,2 xm
là cơ sở trực chuẩn của V1Bổ sung
n m
vector để được co sở trực chuẩn của V là
x x1, , ,2 x xm, m1, , xn
v V v x
Màv x ,
i 0 i 1, m
i 0 i 1, m
2 1
Do vậy W V 2, nên V V1, 2 bủ nhau
Khi đó dễ thấy dimV2 n m
Bài 18 Chéo hoá trực giao các ma trận sau
Trang 60-
1 vA(1) span{(1;0; 0)} vector riêng:(1;0;0)
-
2 vA(2) span{(0,1,1)} vector riêng: 0, 1 , 1 Trang 62 có thể đưa đạng toàn phương 11x224xy4y2 về 20x 25y 2
Phương trình đường cong là: 20x 25y 215 0 hyperbol
Có 2 trị riêng
1, ,2 3 là nghiệm của
37
2 4 0
Chéo hóa trực giao A đưa dạng toàn phương về dạng 2 2 2
w
x
y
z Trang 63 Phương trình mặt cong 2 2 2
1x 2y 3z 1
Hyperboloid 1 tầng
1, 20,
30
c)là ma trận của
Q
đối với cơ sở chính tắcChéo hóa trực giao
Do A, B vuông, đối xứng cấp
n
có tất cả trị riêng đều dương Dạng toàn phươngf g ,
tương ứng xác định dươngf g
xác định đương Mà A B là ma trận củaf g
đối với cơ sở chính tắcA B
có tất cả trị riêng dương (đpcm)