1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giari đề cương đại số tuyến tính tlh

63 75 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đề cương Đại số tuyến tính tlh
Tác giả Đội ngũ Tài Liệu HUST
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học - Đại số tuyến tính
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I. TẬP HỢP – LOGIC – ÁNH XẠ - SỐ PHỨC (4)
  • CHƯƠNG II. MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH (16)
  • CHƯƠNG III. KHÔNG GIAN VECTOR (28)
  • CHƯƠNG IV. ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH (38)
  • CHƯƠNG V. DẠNG SONG TUYẾN TÍNH, DẠNG TOÀN PHƯƠNG, KHÔNG GIAN EUCLIDE, ĐƯỜNG MẶT BẬC HAI (51)

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Cuốn tài liệu “Giải đề cương Đại số” được sưu tầm và biên soạn lại với mục đích hỗ trợ các bạn sinh viên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có nguồn tài liệu học tập chất lượng,

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn tài liệu “Giải đề cương Đại số” được sưu tầm và biên soạn lại với mục đích hỗ trợ các bạn sinh viên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có nguồn tài liệu học tập chất lượng, phục vụ cho việc ôn tập cũng như luyện thi dễ dàng hơn ở học phần Đại số tuyến tính

Cuốn tài liệu này được biên soạn lại bởi đội ngũ Tài Liệu HUST với các nguồn tài liệu:

 Đề cương Đại số tuyến tính – Viện toán ứng dụng và tin học

 Các tài liệu được chia sẻ trên group Hỗ trợ học tập đại cương – ĐHBKHN

 Các tài liệu được chia sẻ trên group BCORN – Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa

Để có thể học tập hiệu quả hơn và có định hướng học tập rõ ràng hơn bạn có thể tham khảo khóa học Đại số hoặc các khóa học khác tại website: Bcorn.org (Trực thuộc phòng CTSV)

Trong quá trình nhóm biên soạn tài liệu cũng không thể tránh được hết tất cả những sai sót hay nhầm lẫn nên nhóm rất mong nhận được phản hồi của các bạn để tài liệu này càng hoàn thiện hơn,

có ích hơn với các bạn sinh viên Mọi đóng góp bạn có thể gửi cho nhóm qua các địa chỉ email:

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 2

MỤC LỤC 3

GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NHÓM NGÀNH 1 4

CHƯƠNG I TẬP HỢP – LOGIC – ÁNH XẠ - SỐ PHỨC 4

CHƯƠNG II MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH 16

CHƯƠNG III KHÔNG GIAN VECTOR 28

CHƯƠNG IV ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH 38

CHƯƠNG V DẠNG SONG TUYẾN TÍNH, DẠNG TOÀN PHƯƠNG, KHÔNG GIAN EUCLIDE, ĐƯỜNG MẶT BẬC HAI 51

Trang 4

GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NHÓM NGÀNH 1

Trang 5

Bài 3 Chứng minh rằng:

a)

A  B

(A B) (A B)   

là tương đương logic

b) (A B) C và A (B C) không tương đương logic

c) A B và AB là tương đương logic

Vậy hai mệnh đề trên tương đương logic

Bài 4 (GK 20171) Cho các mệnh đề A, B và

C

thỏa mãn (A C )(B C ) và

Trang 6

Bài 5 Cho mệnh đề logic "Nếu 2020 là số lẻ thì nó chia hết cho 3" Hỏi mệnh đề là đúng hay sai? Giải thích?

Lời giải

Do 2020 chẵn nên 2020 là số lẻ là mệnh đề sai (giá trị chân lý bằng 0)

2020 chia hết cho 3 là mệnh đề sai (giá trị chân lý bằng 0)

Mà mệnh đề logic “Nếu 2020 là số lẻ thì nó chia hết cho 3” là một mệnh đề kéo theo nên đây là một mệnh đề đúng

Bài 6 Cho hàm số

f

xác định trên

Hàm số

f

là đơn ánh có thể được xác định bởi mệnh đề:

"Với mọi

x

1,

x

2 thuộc tập

R

, nếu

f x    

1

 f x

2 thì

x x

1

2" Hãy dùng các kí hiệu để diễn tả mệnh đề trên và mệnh đề phủ định của nó Từ đó đưa ra cách chứng minh một hàm số không phải

là đơn ánh

Lời giải Mệnh đề ban đầu: "

 x x

1

,

2

  , f x  

1

 f x  

2

  x

1

x

2 "

Mệnh đề phủ định: "

 x x

1

,

2

  , f x  

1

 f x  

2

  x

1

x

2 "

Như vậy để chứng minh 1 hàm số không là đơn ánh ta chỉ cần chỉ ra

 x x

1

,

2 mà

x

1

 x

2 và

 

1

 

2

f x  f x

Bài 7 Giả sử f (x), g(x) là các hàm số xác định trên

Kí hiệu các tập hợp sau:

A {x∣f (x )0}, B {x ∣g(x )0}.Biểu diễn tập nghię̂m phương trình sau qua hai tập hợp A,B :

[3; 5) ( ) \ (4; 5)

Trang 7

Bài 9 Cho A, B, C , D là các tập hợp bất kì, chứng minh:

Trang 8

g f g f x

xx

Trang 9

Khi đó (f AB) ; ( )f A  f B( ) {4}

c)

1 1

-

f x ( ) 3          x

2

4 x 8 0 x 2 2 3

-

f x ( )           3 x

2

4 x 2 0 x 2 6

Nhìn vào bảng biến thiên

 f

1

( ) [ 2 2 3; 2 A      6] [ 2    6; 2 2 3]  

Bài 13 (CK 20161) Cho ánh xạ

f : 

2

 

2 xác định bới ( , ) (f x y  x y x,  y) và tập

Trang 10

Bài 14 (GK 20171) Cho ánh xạ

f : 

2

 

2, xác định bởi f x y( ; )

x2y x y; 

Ánh xạ f có

là đơn ánh, toàn ánh không? Vì sao?

Ta có thể thấy (0; 1)f   f( 1; 0) (1; 1)  f không là đơn ánh

Bài 15 Cho tập

4

 {0;1;2;3}

được trang bị luật hợp thành như sau: với

a b , 

4 ta có

b Lập bảng để biểu diễn giá trị

f f

1

2 với mọi

i j ,  1 6

c) Chứng minh G cùng với phép toán là phép tích ánh xạ lập thành một nhóm không Abel

Trang 11

Lời giải a) 1 2 1

2

1( )1

b) Là vành, không trường ( ( , )G  ) không là nhóm, chẳng hạn

1

Trang 12

13 13

z

 f)

z

8

( 3 ) 1    i i

g)

iz

2

  (1 8 ) 7 17 0 (GK20171) i z   i 

Lời giải

Trang 14

k k

a) Tìm các nghiệm của phương trình trên

b) Tính môđun của các nghię̂m

c) Tính tích của các nghiệm từ đó tính 8

1

sin 9

k

k k

9

k k

x

  

8

8 1

9 sin

Trang 15

Bài 24 (GK 20171) Cho

z z

1

,

2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  z ai 0, với a là một

số thực và

i

là đơn vị ảo Tìm a biết 2 2

Trang 16

CHƯƠNG II MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 17

Bài 3 Cho ma trận

1 2 3

2 4 1

3 5 3 A

1 cos sin cos sin cos( 1) sin( 1)

Trang 18

00

Trang 20

a) Chứng minh nếu

A

là ma trận phản xứng cấp

n

lẻ thì det( ) 0A 

b) Cho

A

là ma trận vuông cấp 2019 Chứng minh det A A

 T

0

Lời giải a) detAdetAT det(A) do

AT  A

Giả sử

A

cấp

n

lẻ

 det( ) ( 1) det    A

n

A  det A

Do vậy

det A   det A  det A  0

b) Ta có:

( A A 

T T

)  A

T

   A ( A A

T

)

Trang 25

Hệ có nghiệm duy nhất thỏa

Trang 26

a) Giải hệ phương trình khi m2,k  5

b) Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất

c) Tìm điều kiện để hệ phương trình có vô số nghiệm

Lời giải

a) m2,k hệ có nghiệm đuy nhất 5

 x x x x

1

; ; ;

2 3 4

     ( 9; 1; 5;5)

b) Hệ có nghiệm duy nhất

 2 m     18 0 m 9

Trang 27

c) Hệ có vô số nghiệm 2 18 0 915

11

mm

Trang 28

CHƯƠNG III KHÔNG GIAN VECTOR

Bài 1 Tập V với các phép toán có phải là không gian véc tơ không?

a) V {(x, y, z) x, y, z ∣ } với các phép toán xác định như sau:

là một không gian vector

Bài 2 Chứng minh các tập hợp con của các không gian véc tơ quen thuộc sau là các không gian véc tơ con của chúng:

b) Tập các đa thức có hệ số bậc nhất bằng 0 (hệ số của x) của KGVT

P x

n

[ ]

c) Tâp các ma trận tam giác trên của các ma trận vuông cấp n

d) Tập các ma trận đối xứng của tập các ma trận vuông cấp n

e) Tập các ma trận phản xứng của tập các ma trận vuông cấp n

aij aji

Lời giải a) Xét

u

1

  x x x

1

, ,

2 3

  E u ,

2

  y y y

1

, ,

2 3

  E

1 2 1 1

,

2 2

,

3 3

Trang 29

 R thì

W

là KGVT con sinh bởi

V

Bài 3 Cho

V

1,

V

2 là hai không gian véc tơ con của KGVT V Chứng minh:

Trang 30

Giả sử biểu diễn này không duy nhất   v v1 v2  v1 v v2

1 v1

     v v v v

1 1 2 2

v v V v v V

1

 

1 1

,

2

    

2 2

V V

1 2

{0}

(mâu thuẫn)

biểu diễn duy nhất

Do mỗi vector

u V 

đều biểu diễn được dưới dạng

u u u u V u  

1 2

1

1

,

2

 V

2

    V V V

1 2

Giả sử

x V V       

1 2

x 0 x x 0

(mẫu thuẫn tính duy nhất)

   V V

1 2

{0}

Vậy ta có đpcm

Bài 5 Trong

KGVTV

, cho hệ véctơ

 u ,u , ,u ,u

1 2

n n 1

là phụ thuộc tuyến tính và

 u ,u ,

1 2

,

u

n

là hệ độc lập tuyến tính Chứng minh

u

n 1 là tổ hợp tuyến tính của các véc tơ

u ,u , ,u

1 2

n

i i i

Trang 31

a)

v (4; 2;6),v

1

 

2

  ( 6;3; 9) 

b)

v (2;3; 1),v

1

 

2

  (3; 1;5),v ( 1;3; 4)

3

  

c)

v (1;2;3),v

1

2

 (3;6;7),v ( 3;1;3),v

3

 

4

 (0;4;2)

Lời giải a) 2 1

1 2

3

,2

c) Do

v v v v

1 2 3 4

, , ,

đều thuộc không gian vector R3

Mà dim R3 3 nên hệ 4 vector bất kỳ luôn phụ thuộc tuyến tính

  v v v v

1

, , ,

2 3 4

phụ thuộc tuyến tính

Bài 8 Trong không gian

P [x]

2 , xét xem hệ véc tơ

B   u

1

  1 2x

, 2 2

u 3x x , u   2 x xđộc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính

Bài 9 Trong 3, chứng minh

v (1;1;1),v

1

2

 (1;1;2),v

3

 (1;2;3)

lập thành một cơ sở Xác định

ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc sang cơ sở trên và tìm toạ độ của x(6;9;14) đối với cơ sở trên theo hai cách trực tiếp và dùng công thức đổi tọa độ

dim    3 v v v , ,

là cơ sở của R3

Ma trận chuyển cơ sở từ chính tắc sang

 v v v

1

, ,

2 3

là:

1 1 1

1 1 2

1 2 3 C

Trang 32

*) Tìm tọa độ của x(6;9;14) đối với cơ sở

 v v v

1

, ,

2 3

  B

3

B

x

Bài 11 Trong

P [x]

3 cho các véc tơ

v 1,v

1

2

  1 x,v

3

  x x ,v

2 4

  x

2

x

3

a) Chứng minh

B   v , v , v , v

1 2 3 4

là một cơ sở của

P [x]

3

b) Tìm toạ độ của véc tơ v 2 3x x2 2x3 đối với cơ sở trên

c) Tìm tọa độ của véc tơ

v a  

0

a x a x

1

2 2

 a x

3 3 đối với cơ sở trên

Lời giải

Trang 33

a) Ma trận tọa độ của

B

đổi với co sở chính tắc

E

là 0

1 1 0 0

0 1 1 0

0 0 1 1

0 0 0 1B

Trang 34

Hệ có nghiệm không tầm thường  21(9m9) 0 m  1

Bài 13 Cho

KGVTP x

3

[ ]

và hệ véc tơ sau:

Một cơ sở của

span  v v v v

1

, , ,

2 3 4

 

1x2 x3

 

; xx22x3

 

; x2 x3

 

Bài 14 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi hệ véc tơ sau:

a)

  2 ; 1 ; 3 ; 4 ,  v

2

  1 ; 2 ; 0 ; 1 ,  v

3

   1 ; 1 ; 3 ; 0  

trong 4

b)

v (2;0;1;3; 1),v

1

 

2

 (1;1;0; 1;1),v (0; 2;1;5; 3),v 

3

  

4

  (1; 3;2;9; 5) 

trong 5

Lời giải a) Ma trận tọa độ hàng

Trang 35

P x p x ∣   p x   x R

Chứng minh rằng

W

1 là không gian con của

P x

2015

[ ]

Chỉ ra số

chiều và một cơ sở của

W

1 (không cần chứng minh)

Lời giải

W  p P  x p x   p x

Trang 36

( )

i

dim 1008

i i

Trang 37

Không gian nghiệm có dim 3, cơ sở {(0;8;5;1; 0); (0;1; 1; 0;1); (1; 2; 0; 0; 0)}

Bài 18 Cho U, V là các không gian con hữu hạn chiều của không gian véc tơ W

Chứng minh dim(U V )dim( ) dim( ) dim(U  V  UV)

Lời giải

Cơ sở U, V lần lượt là

 u u

1

, , ,

2

 u

m

  ; v v

1

, , ,

2

 v

n

+ Nếu

U V   {0}   u u

1

; ; , ; ; ; ;

2

 u v v

m 1 2

 v

n

độc lập tuyến tính và là cơ sở của (U V)

dim(U V) m n dimU dimV dim(U V)

+ Nếu dim(UV) , cơ sở p

r r1, , ,2  rp

A

Bổ sung

m p 

vector

r

p1

, ,  r

m vào

A

để được cơ sở của

U

Bổ sung

n p 

vector

r

m1

; ,  r

n p m  vào

A

để được cơ sở của

V

Ta chứng minh S 

r r1, , , ,2  r rp p1, , , r rm m1, , rn p m 

là cơ sở của

U V 

Trang 38

CHƯƠNG IV ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH

Bài 1 Cho ánh xạ f :3  xác định bởi công thức 2

f x x x 

1

, ,

2 3

   3 x

1

  x

2

x

3

,2 x x

1

3

a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính

b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc

c) Tìm một cơ sở của kerf

c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở

2

1

E  1 x, 2x,1 x của

P [x]

2 và

2 3 4

2

E  1, x, x , x , xcủa

P[x].

4

Lời giải

Trang 39

a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của

P x

2

[ ]

Tính f

1x2

b) Xác định m để véc tơ v  1 x mx2 thuộc Imf

Trang 40

a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của

P x

2

[ ]

Tính f

1x2

b) Xác định m để véc tơ v  1 x mx2 thuộc Imf

Lời giải Cách làm tương tự bài số 3

Trang 41

b) Gọi

B

0 là ma trận của f đối với cơ sở chính tắc E

S

là ma trận chuyển cơ sở từ

B

sang E S 1 là ma trận chuyển từ

E

sang

B

)

1 1

Trang 43

+ Giả sử f đơn ánh

 ker f  { } Mà dimKer  f  dimIm f  dim V

 dimIm f  dim V

Mà Im f là KGVT con của

V

 Im f V  

f

toàn ánh

Giả sử f toàn ánh

 Im f V  

dimIm f  dim V

Trang 46

Do

D

chỉ có tối đa 2 vector riêng ĐLTT nên

D

không chéo hóa được

(D AD1 S có dạng chéo hóa

  A DS D

1

  A

n

DS D S

n

.

1

, dang chéo)

n

Bài 14 Ma trận

A

có đồng dạng với ma trận chéo không? Nếu có, tìm ma trận chéo đó:

Trang 48

b) Ma trận của f đối với cơ sở chỉnh tắc của 3 là

2 1 1

1 1 0

1 1 2 B

Trang 49

Bài 17 Cho

f : V  V

là toán tử tuyến tính Giả sử f2  f f : V  V có giá trị riêng 2

Chứng minh rằng một trong 2 giá trị

hoặc

 

là giá trị riêng của

f

Lời giải Đưa bải toán về: Ma trận

A

biết A2 có trị riêng là 2

Cần chứng minh

A

có trị riêng

hoắc

 

Trang 50

A, B là ma trận của f, $ đối với cặp cơ sở tương ứng

Im(f g) Im f r AB( ) dim Im( • )f g dim Im f r A( )

Trang 51

CHƯƠNG V DẠNG SONG TUYẾN TÍNH, DẠNG TOÀN PHƯƠNG, KHÔNG GIAN

EUCLIDE, ĐƯỜNG MẶT BẬC HAI

Bài 1 Cho f là dạng song tuyến tính trên không gian véc tơ 3 chiều

V

có ma trận đối với cơ sở

Ma trận của

g

đối với cơ sở  là AB

Bài 2 Cho dạng song tuyến tính trên

P x

2

[ ]

xác định bởi ( ( ), ( ))f p x q x  p(1) (2)q Tìm ma trận và

biểu thức của f đối với cơ sở chính tắc

Trang 52

 

2 2 2

 

1

x x x

1

, ,

2 3

x

1

5 x

2

4 x

3

2 x x

1 2

4 x x

1 3

.

2

x x x

1

, ,

2 3

x x

1 2

4 x x

1 3

x x

2 3

.

a) Bằng phương pháp Lagrange, đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc

b) Xét xem các dạng toàn phương xác định dương, xác định âm không?

Lời giải +

w x

1

 

12

5 x

22

 4 0 2 x

32

 x x

1 2

 4 x x

1 3

Trang 53

b) Ma trận của f đối với cơ sở chỉnh tắc là

5 4 0

3

a a

a a

Lời giải

Trang 54

Vậy không tồn tại

a

thỏa mãn

Bài 7 Giả sử

V

KGVT

n chiều với cơ sở

B   e ,e , ,e

1 2

n

Với

u,v

là các véc tơ của

V

ta có

1 1 2 2 n n

;

1 1 2 2 n n

.

u ae a e      a e v be b e      b e

Đặt

t u v    , ab a b

1 1

2 2

   a b

n n

a) Chứng minh

 u v , 

là một tích vô hướng trên

V

b) Áp dụng cho trường hợp V , với3

e (1;0;1),e   (1;1; 1),e (0;1;1),u (2; 1; 2),v (2;0;5)      

Tính

 u ,v 

c) Áp dụng cho trường hợp

V P [x] 

2 , với B

1; x; x , u 2 3x , v 6 3x 3x2

  2    2 Tính ,u v d) Áp dụng cho trường hợp

V P [x] 

2 , với B 

1 x; 2x; x x , u 2 3x , v 6 3x 3x 2

  2    2 Tính ,

u v

 

Lời giải a) Kiểm chứng: u v,   v u, 

Trang 55

Bài 8 Xét không gian

P [x]

3 Kiểm tra các dạng

 p,q 

sau có phải là tích vô hướng hay không? a) p, q  p(0)q(0) p(1)q(1) p(2)q(2) 

Trang 56

u đối với cơ sở B

uuu

vvv

Trang 57

Bài 14 Cho không gian 3 với tích vô hướng chính tắc và các véc tơ

u   (3; 2;1), v

1

 (2;2;1), v

2

(2;5; 4) Đặt

W  span ,  v v

1 2

Xác định hình chiếu trực giao của véc tơ

u

lên không gian

W

Lời giải + Trực chuẩn hóa

v v1, 2

Trang 58

a) Tìm một cơ sở trực chuẩn của không gian

H

b) Tìm hình chiếu trực giao của

v

lên không gian

H

Lời giải a) w H w12w2w3 0( ,w u 0)

     B

v v1, 2

là 1 cơ sở trực chuẩn của H

b)

u

là hình chiếu trực giao của

v

lên

H v (  (3,6,3))

Trang 59

b) Xét B1

x x1, , ,2  xm

là cơ sở trực chuẩn của V1

Bổ sung

n m 

vector để được co sở trực chuẩn của V là

x x1, , ,2  x xm, m1, , xn

v V v  x

   

v x ,

i

   0 i 1, m  

i

   0 i 1, m

2 1

Do vậy W V 2, nên V V1, 2 bủ nhau

Khi đó dễ thấy dimV2 n m

Bài 18 Chéo hoá trực giao các ma trận sau

Trang 60

-

 1 vA(1) span{(1;0; 0)}  vector riêng:

(1;0;0)

-

 2 vA(2) span{(0,1,1)}  vector riêng: 0, 1 , 1

Trang 62

 có thể đưa đạng toàn phương 11x224xy4y2 về 20x 25y 2

 Phương trình đường cong là: 20x 25y 215 0  hyperbol

Có 2 trị riêng

  

1, ,2 3 là nghiệm của

  

3

7 

2

  4 0

Chéo hóa trực giao A đưa dạng toàn phương về dạng 2 2 2

w

x 

y 

z

Trang 63

 Phương trình mặt cong 2 2 2

1x 2y 3z 1

 

 

   Hyperboloid 1 tầng

  

1, 20,

30

c)

là ma trận của

Q

đối với cơ sở chính tắc

Chéo hóa trực giao

Do A, B vuông, đối xứng cấp

n

có tất cả trị riêng đều dương  Dạng toàn phương

f g ,

tương ứng xác định dương

f g

 

xác định đương Mà A B là ma trận của

f  g

đối với cơ sở chính tắc

A B

  có tất cả trị riêng dương (đpcm)

Ngày đăng: 03/02/2023, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w