ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA KINH TẾ & KINH DOANH QUỐC TẾ NIÊN LUẬN TÁC ĐỘNG CỦA CUỘC CHIẾN THƯƠNG MẠI HOA KỲ TRUNG QUỐC ĐẾN NỀN KINH TẾ TOÀN CẦU GVHD TS Trần Việt Dung Sinh viên thực hiện Nguyên Thùy Giang L[.]
Trang 1Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế KHOA KINH T & KINH DOANH QU C T Ế Ố Ế
Trang 2M C L C Ụ Ụ
M đ uở ầ 4
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề 4
2 Câu h i nghiên c uỏ ứ 5
3 Ph ng pháp và đ i t ng nghiên c uươ ố ượ ứ 5
4 Ph m vi nghiên c uạ ứ 6
5 Tình hình nghiên c uứ 6
Ch ng 1: Ti n trình quan h th ng m i song ph ng Hoa Kỳ - Trung Qu cươ ế ệ ươ ạ ươ ố 8 1 C s lý lu nơ ở ậ 8
1.1 Cân b ng th ng m i hàng hóaằ ươ ạ 8
1.2 L i th so sánhợ ế 8
1.3 Chi n tranh th ng m iế ươ ạ 9
2 C s th c tơ ở ự ế 10
2.1 Th ng m i hai n c HK -TQươ ạ ướ 10
2.1.1 Các ch s th ng m iỉ ố ươ ạ 10
2.1.2 L i th so sánh trong th ng m i qu c tợ ế ươ ạ ố ế 13
2.2 Quan h th ng m i song ph ng HK -TQệ ươ ạ ươ 14
2.2.1 Ti n trình hình thànhế 14
2.2.2 Th c tr ng quan h th ng m i HK - TQự ạ ệ ươ ạ 16
Ch ng 2: S hình thành và tác đ ng c a cu c chi n th ng m i HK - TQươ ự ộ ủ ộ ế ươ ạ 20
1 Nguyên nhân và di n bi n tranh ch p th ng m i gi a hai n cễ ế ấ ươ ạ ữ ướ 20
2 Tác đ ng t i n n kinh t song ph ngộ ớ ề ế ươ 23
3 Ảnh h ng và tác đ ng d báo đ n n n kinh t toàn c uưở ộ ự ế ề ế ầ 27
K t lu nế ậ 31
Tài li u tham kh oệ ả 32
Trang 4DANH M C B NG VÀ BI U Đ Ụ Ả Ể Ồ
Biểu đồ 1 11
Biểu đồ 2 18
Biểu đồ 3 25
Biểu đồ 4 28
Bảng 1 5
Bảng 2 12
Bảng 3 17
Bảng 4 17
Trang 5DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
Từ viết
tắt nghĩa Tiếng Anh nghĩa Tiếng Việt
MIIT Ministry of Industry and
Information Technology Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin
Classification System Hệ thống phân loại ngành công nghiệp Bắc MỹUSITC United States International Trade
SITC Standard International Trade
Trang 6M đ u ở ầ
1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Theo báo cáo t ng h p c a c a C c đi u tra dân s và C c phân tích Kinh tổ ợ ủ ủ ụ ề ố ụ ếHoa Kỳ, thâm h t th ng m i hàng hóa gi a Hoa Kỳ v i Trung Qu c trong 4ụ ươ ạ ữ ớ ốtháng đ u năm 2018 đã đ t đ n 119,050.9 tri u đôla Mỹ Theo đó, trong giaiầ ạ ế ệ
đo n t năm 2000-2017, ch s này đã tăng h n 4,5 l n tạ ừ ỉ ố ơ ầ ừ 83,833 lên375,576.4 tri u đôla Mỹ Quy mô thâm h t th ng m i gi a Hoa Kỳ và Trungệ ụ ươ ạ ữ
Qu c đã và đang ti p t c tr thành m t v n đ quan tr ng trong quan hố ế ụ ở ộ ấ ề ọ ệ
th ng m i song ph ng đ ng th i chính ph c a t ng th ng Hoa Kỳ Donaldươ ạ ươ ồ ờ ủ ủ ổ ốTrump cũng nhìn nh n đây là m t d u hi u c a nh ng chính sách kinh tậ ộ ấ ệ ủ ữ ếkhông minh b ch c a Trung Qu c Đi u lu t đ c đ a ra vào phiên h p Qu cạ ủ ố ề ậ ượ ư ọ ố
H i l n th 115 t i Hoa Kỳ, bao g m Đ o lu t Cân b ng th ng m i 2017ộ ầ ứ ạ ồ ạ ậ ằ ươ ạ(H.R 2766) và Đ o lu t Th c thi th ng m i và Đ o lu t Gi m thâm h tạ ậ ự ươ ạ ạ ậ ả ụ
th ng m i (H.R 2734), cũng đã yêu c u chính quy n c a Trump ph i cóươ ạ ầ ề ủ ả
nh ng đ ng thái đ gi m thâm h t th ng m i song ph ng Chính nh ngữ ộ ể ả ụ ươ ạ ươ ữcăng th ng trong s m t cân b ng th ng m i đã d n t i m t lo t nh ngẳ ự ấ ằ ươ ạ ẫ ớ ộ ạ ữ
đ ng thái lên thu nh p kh u hàng hóa t Trung Qu c C th , ngàyộ ế ậ ẩ ừ ố ụ ể03/04/2018, m t trong nh ng đ ng thái m nh tay nh t c a Hoa Kỳ chính làộ ữ ộ ạ ấ ủ
vi c áp thêm m c thu nh p kh u 25% lên danh m c 1333 hàng hóa Trungệ ứ ế ậ ẩ ụ
Qu c (Đ i di n Th ng m i Hoa Kỳ USTR) đ c bi t là nh ng hàng hóa chố ạ ệ ươ ạ ặ ệ ữ ủ
ch t trong sáng ki n “Made in China 2025” c a chính ph n c này nh tàu vàố ế ủ ủ ướ ưthi t b vũ tr , chăm sóc s c kh e, ph ng ti n không ng i lái và m t sế ị ụ ứ ỏ ươ ệ ườ ộ ốthi t b công nghi p khác Đ đáp tr , Trung Qu c cũng công b 106 danhế ị ệ ể ả ố ố
m c hàng hóa xu t kh u Hoa Kỳ b áp m c thu 25% (B Th ng m i Trungụ ấ ẩ ị ứ ế ộ ươ ạ
Qu c) Chính nh ng đ ng thái đáp tr liên ti p này đã châm ngòi cho nguy cố ữ ộ ả ế ơbùng n m t cu c chi n tranh th ng m i trong giai đo n t i.ổ ộ ộ ế ươ ạ ạ ớ
Ph i nói thêm r ng, v i v th là nhóm hai n c đ ng đ u v giá tr hàng hóaả ằ ớ ị ế ướ ứ ầ ề ị
xu t và nh p chi m l n l t 9,1% và 12,3% th ph n xu t kh u, 13,9% vàấ ậ ế ầ ượ ị ầ ấ ẩ9,8% nh p kh u trên th gi i (ậ ẩ ế ớ B ng 1 ả ), Hoa Kỳ và Trung Qu c đang là đ i tácố ố
th ng m i ch ch t c a nhi u n n kinh t và vùng lãnh th B i v y, nguyươ ạ ủ ố ủ ề ề ế ổ ở ậ
c c a m t cu c chi n tranh th ng m i không ch có s c nh h ng đ i v iơ ủ ộ ộ ế ươ ạ ỉ ứ ả ưở ố ớ
th ng m i song ph ng mà còn gây nên nh ng tác đ ng l ng tr c vàươ ạ ươ ữ ộ ườ ướkhông l ng tr c đ i v i các đ i tác th ng m i và r ng h n là n n kinh tườ ướ ố ớ ố ươ ạ ộ ơ ề ếtoàn c u Tuy r ng b n ch t c a m i quan h th ng m i gi a Hoa Kỳ vàầ ằ ả ấ ủ ố ệ ươ ạ ữ
Trang 7Trung qu c đã t n t i t hàng ch c năm nh ng tính c p thi t trong nh ngố ồ ạ ừ ụ ư ấ ế ữtranh ch p này sinh gi a hai n n kinh t này v n luôn là v n đ th ng tr c.ấ ữ ề ế ẫ ấ ề ườ ự
Thứ
h n ạ g
Ph n hai, bài nghiên c u sẽ ti n hành phân tích nguyên nhân hình thànhầ ứ ếnên nh ng mâu thu n v th ng m i gi a hai bên và tác đ ng cũng nh dữ ẫ ề ươ ạ ữ ộ ư ựbáo v nh h ng c a cu c chi n th ng m i Hoa Kỳ- Trung Qu c đ i v i cácề ả ưở ủ ộ ế ươ ạ ố ố ớ
n n kinh t trên th gi i, trong đó có Vi t Nam.ề ế ế ớ ệ
T khóa: Hoa Kỳ - Trung Qu c, quan h th ng m i, cân b ng th ng m i ừ ố ệ ươ ạ ằ ươ ạ hàng hóa, cu c chi n th ng m i ộ ế ươ ạ
2 Câu h i nghiên c u ỏ ứ
Trang 8Vi c tranh ch p và nguy c bùng n chi n tranh th ng m i gi a hoa Kỳ vàệ ấ ơ ổ ế ươ ạ ữTrung Qu c có nh h ng và tác đ ng d ki n nh th nào đ i v i th ngố ả ưở ộ ự ế ư ế ố ớ ươ
m i song ph ng nói riêng và n n kinh t th gi i nói chung?ạ ươ ề ế ế ớ
3 Ph ươ ng pháp và đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i t ng nghiên c u là quan h th ng m i Hoa Kỳ - Trung Qu c ố ượ ứ ệ ươ ạ ố
Bài nghiên c u thu th p tài li u t nh ng d li u th c p, s li u th ng kê,ứ ậ ệ ừ ữ ữ ệ ứ ấ ố ệ ốcác báo cáo nghiên c u, bài vi t trên các t p chí khoa h c,… t nh ng ngu nứ ế ạ ọ ừ ữ ồđáng tin c y nh t ch c th ng m i th gi i WTO, C c th ng kê dân s Hoaậ ư ổ ứ ươ ạ ế ớ ụ ố ố
Kỳ giai đo n đ n năm 2017 T đó, phân tích và t ng h p đ tìm đ a ra nh ngạ ế ừ ổ ợ ể ư ữđánh giá, nh n xét v nh ng nh h ng c a tranh ch p th ng m i Hoa Kỳ -ậ ề ữ ả ưở ủ ấ ươ ạTrung Qu c đ n n n kinh t song ph ng nói riêng và th ng m i th gi iố ế ề ế ươ ươ ạ ế ớnói chung
4 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Trong khuôn kh bài nghiên c u này, ngo i tr vi c đ a ra s li u giai đo nổ ứ ạ ừ ệ ư ố ệ ở ạ
tr c năm 2000 trong vi c phân tích v ti n trình hình thành th ng m iướ ệ ề ế ươ ạsong ph ng Hoa Kỳ- Trung Qu c, tác gi ch ti n hành khai thác nh ng sươ ố ả ỉ ế ữ ố
li u và ch s th ng m i trong giai đo n t năm 2000-2017 và nh ng dệ ỉ ố ươ ạ ạ ừ ữ ựđoán tác đ ng t giai đo n năm 2018 tr đi ộ ừ ạ ở
Đ ng th i, vi c phân tích và đánh giá ch n m trong ph m vi th ng m i hàngồ ờ ệ ỉ ằ ạ ươ ạhóa mà không bao g m th ng m i d ch v , di chuy n v n hay đ u t tr cồ ươ ạ ị ụ ể ố ầ ư ự
ti p ế
5 Tình hình nghiên c u ứ
K t khi xác l p m i quan h th ng m i, vi c nghiên c u v tình hìnhể ừ ậ ố ệ ươ ạ ệ ứ ề
th ng m i song ph ng đã tr thành đ tài thu hút nhi u s chú ý t các h cươ ạ ươ ở ề ề ư ừ ọ
gi và nhà kinh t Ph n l n nh ng nghiên c u này đ u nêu ra nh ng tháchả ế ầ ớ ữ ứ ề ữ
th c và c h i mà hai n c đang đ i m t cũng nh ch ra đ c rào c n trongứ ơ ộ ướ ố ặ ư ỉ ượ ả
vi c cân b ng cán cân th ng m i; tuy nhiên nh ng nghiên c u c th v nhệ ằ ươ ạ ữ ứ ụ ể ề ả
h ng toàn c u c a s h p tác th ng m i này l i ch a th c s đ c đ c pưở ầ ủ ự ợ ươ ạ ạ ư ự ự ượ ề ậ
m t cách chính th c.ộ ứ
Theo Gary C H., Yee W và Ketki S (2006), v n đ c t lõi c a nh ng tranh ch pấ ề ố ủ ữ ấ
th ng m i gi a hai n c chính là t giá đ ng NDT Đ ng th i vi c thâm h tươ ạ ữ ướ ỉ ồ ồ ờ ệ ụ
th ng m i v i Trung Qu c cũng đ c nh n đ nh ch là m t ph n trong sươ ạ ớ ố ượ ậ ị ỉ ộ ầ ự
m t cân b ng th ng m i so v i các th tr ng khác trên th gi i Chính sấ ằ ươ ạ ớ ị ườ ế ớ ự
h p d n trong thu hút đ u t t i Hoa Kỳ nên s c h p d n c a đ ng Đôla Mỹấ ẫ ầ ư ạ ứ ấ ẫ ủ ồ
Trang 9cũng tr nên m nh h n trên th tr ng ngo i t , t đó d n t i h qu thâmở ạ ơ ị ườ ạ ệ ừ ẫ ớ ệ ả
h t th ng m i Bài nghiên c u cũng nh n đ nh n u không ph i là thâm h tụ ươ ạ ứ ậ ị ế ả ụ
th ng m i song ph ng v i Trung Qu c thì Hoa Kỳ cũng sẽ có thâm h tươ ạ ươ ớ ố ụ
th ng m i l n h n v i các n c khác.ươ ạ ớ ơ ớ ướ
Wayne M Morrison (2018) cũng đã kh ng đ nh r ng vi c căng th ng leo thangẳ ị ằ ệ ẳtrong m i quan h th ng m i gi a hai qu c gia này ch y u n m s d chố ệ ươ ạ ữ ố ủ ế ằ ở ự ịchuy n ch a hoàn thi n c a n n kinh t th tr ng t do t i Trung Qu c.ể ư ệ ủ ề ế ị ườ ự ạ ốTrong khi qu c gia này đang c g ng đ t do hóa th ch th ng m i và kinhố ố ắ ể ự ể ế ươ ạ
t thì nh ng chính sách tr c ti p t chính ph đang làm bi n d ng th ngế ữ ự ế ừ ủ ế ạ ươ
m i và các dòng đ u t Theo đó, nh ng chính sách đ b o h ngành côngạ ầ ư ữ ể ả ộnghi p, gián đi p kinh t và quy n s h u trí tu chính là nguyên nhân gâyệ ệ ế ề ở ữ ệnên nh ng lo ng i cho các nhà ch c trách và doanh nghi p hoa Kỳ.ữ ạ ứ ệ
Trong China’s Trade Relations with the United States in Perspective (Wang Dong, 2010), tác gi đã gi i thích nh ng l c l ng ch ch t thúc đ y m i quan hả ả ữ ự ượ ủ ố ẩ ố ệsong ph ng Hoa Kỳ - Trung Qu c và bàn lu n v cách mà hai ông l n kinh tươ ố ậ ề ớ ếnày hòa nh p vào trong n n kinh t l ng ghép c a châu Á và chung h n là n nậ ề ế ồ ủ ơ ềkinh t th gi i Theo đó, bài vi t cũng đ t ra nh ng thách th c và c h i màế ế ớ ế ặ ữ ứ ơ ộTrung Qu c đã và đang đ i m t tính t th i đi m cu c kh ng ho ng tài chínhố ố ặ ừ ờ ể ộ ủ ảnăm 2008 bao g m nhân quy n, nguyên t c T i hu qu c, v n đ t i đ o Đàiồ ề ắ ố ệ ố ấ ề ạ ảLoan và khu v c Tây T ng; đ ng th i m i đe d a t thâm h t th ng m i v iự ạ ồ ờ ố ọ ừ ụ ươ ạ ớHoa Kỳ cũng là nguyên nhân nh h ng đ n m i quan h song ph ng ả ưở ế ố ệ ươ
Trong bài nghiên c u ứ China-United States Trade Negotiations and Disputes: The WTO and Beyond (2009), đ ti p c n quan h th ng m i Hoa Kỳ - Trungể ế ậ ệ ươ ạ
Qu c và tác đ ng ph thu c c a hai qu c gia này đ i v i th gi i, tác giố ộ ụ ộ ủ ố ố ớ ế ớ ảkhông t p trung nhi u vào nh ng v n đ pháp lý c a vi c tranh t ng th ngậ ề ữ ấ ề ủ ệ ụ ươ
m i song ph ng mà khám phá d i góc đ t ng th h n b ng vi c phân tíchạ ươ ướ ộ ổ ể ơ ằ ệtranh ch p trong khuôn kh song ph ng và đa ph ng.ấ ổ ươ ươ
Trang 10Ch ươ ng 1: Ti n trình quan h th ế ệ ươ ng m i song ph ạ ươ ng
1 C s lý lu n ơ ở ậ
1.1 Cân b ng th ằ ươ ng m i hàng hóa ạ
Th ng m i hàng hóa ch bao g m buôn bán và trao đ i đ i v i nh ng hàngươ ạ ỉ ồ ổ ố ớ ữhóa h u hình mà không bao g m d ch v , l u chuy n v n và đ u t qu c t ữ ồ ị ụ ư ể ổ ầ ư ố ế
Nh ng s li u v th ng m i hàng hóa chính th c ch đo l ng s thay đ iữ ố ệ ề ươ ạ ứ ỉ ườ ự ổ
c a th ng m i, nh p kh u và xu t kh u trong m t giai đo n nh t đ nh Cânủ ươ ạ ậ ẩ ấ ẩ ộ ạ ấ ị
b ng th ng m i hàng hóa đ c tính toán b ng chênh l ch gi a t ng hàngằ ươ ạ ượ ằ ệ ữ ổhóa xu t kh u và hàng hóa nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
Nh ng hàng hóa xu t kh u đ c đ nh nghĩa bao g m hàng hóa s n xu t n iữ ấ ẩ ượ ị ồ ả ấ ộ
đ a và hàng hóa tái xu t kh u Theo ị ấ ẩ Th ng k th ng m i hàng hóa qu c t ố ế ươ ạ ố ế
c a Liên h p qu c: Khái ni m và đ nh nghĩa, ủ ợ ố ệ ị hàng hóa tái xu t kh u đ c đ nhấ ẩ ượ ịnghĩa là hàng hóa n c ngoài đ c gi nguyên hiên tr ng sau khi nh p kh u,ướ ượ ữ ạ ậ ẩsau đó sẽ đ c xu t kh u t khu v c l u thông t do, các c s ch bi n, khuượ ấ ẩ ừ ự ư ự ơ ở ế ế
v c công nghi p t do, kho h i quan ho c các khu th ng m i t do ự ệ ư ả ặ ươ ạ ự
1.2 L i th so sánh ợ ế
L i th so sánh là khi m t qu c gia s n xu t hàng hóa ho c d ch v có chi phíợ ế ộ ố ả ấ ặ ị ụ
c h i th p h n các qu c gia khác M t qu c gia có th không ph i là n c cóơ ộ ấ ơ ố ộ ố ể ả ướ
l i th trong vi c s n xu t nh ng hàng hóa đó có chi phí c h i th p cho cácợ ế ệ ả ấ ư ơ ộ ấ
n c nh p kh u khác Ví d , các qu c gia s n xu t d u có l i th so sánh vướ ậ ẩ ụ ố ả ấ ầ ợ ế ềhóa ch t D u đ c s n xu t t i đ a ph ng có ngu n nguyên li u hóa ch t rấ ầ ượ ả ấ ạ ị ươ ồ ệ ấ ẻ
h n khi so sánh v i các n c không có R t nhi u nguyên li u thô đ c s nơ ớ ướ ấ ề ệ ượ ả
xu t trong quá trình ch ng c t d u K t qu là, Saudi Arabia, Kuwait vàấ ư ấ ầ ế ảMexico đang c nh tranh h n v i các công ty s n xu t hóa ch t c a Mỹ b iạ ơ ớ ả ấ ấ ủ ởngu n nguyên li u r ti n, làm cho chi phí c h i c a h th p h n.ồ ệ ẻ ề ơ ộ ủ ọ ấ ơ
Lý thuy t v l i th so sánh đã đ c nhà kinh t David Ricardo t o ra vào cu iế ề ợ ế ượ ế ạ ố
th k th 18 khi ông l p lu n r ng m t qu c gia thúc đ y tăng tr ng kinh tế ỉ ứ ậ ậ ằ ộ ố ẩ ưở ế
c a mình nhi u nh t b ng cách t p trung vào ngành công nghi p mà nó có l iủ ề ấ ằ ậ ệ ợ
th so sánh đáng k nh t Lý thuy t v l i th so sánh này đã tr thành c sế ể ấ ế ề ợ ế ở ơ ở
lý lu n cho các hi p đ nh th ng m i t do Ricardo đã phát tri n cách ti pậ ệ ị ươ ạ ự ể ế
c n c a mình đ ch ng l i các h n ch th ng m i đ i v i lúa mì nh p kh uậ ủ ể ố ạ ạ ế ươ ạ ố ớ ậ ẩ Anh Ông l p lu n r ng vi c h n ch lúa mì giá r và ch t l ng cao t các
Trang 11n c có đi u ki n khí h u và đ t đai phù h p là không c n thi t khi Anh sẽướ ề ệ ậ ấ ợ ầ ế
nh n đ c nhi u giá tr h n b ng cách xu t kh u các s n ph m đòi h i laoậ ượ ề ị ơ ằ ấ ẩ ả ẩ ỏ
đ ng có kỹ năng và máy móc.ộ
Lý thuy t v l i th so sánh cũng gi i thích t i sao b o h th ng m i khôngế ề ợ ế ả ạ ả ộ ươ ạ
hi u qu trong th i gian dài Các nhà lãnh đ o luôn ch u áp l c t n n kinh tệ ả ờ ạ ị ự ừ ề ếtrong n c khi ph i b o v vi c làm tr c nh ng đ i th c nh tranh t n cướ ả ả ệ ệ ướ ữ ố ủ ạ ừ ướngoài b ng cách tăng thu quan Tuy nhiên, đây ch là m t gi i pháp t m th iằ ế ỉ ộ ả ạ ờkhi v lâu dài, nó làm t n th ng kh năng c nh tranh c a qu c gia Nó khi nề ổ ươ ả ạ ủ ố ếcác n c lãng phí tài nguyên trên các ngành công nghi p không hi u qu vàướ ệ ệ ả
bu c ng i tiêu dùng ph i tr giá cao h n đ mua hàng hóa trong n c.ộ ườ ả ả ơ ể ướ
1.3 Chi n tranh th ế ươ ng m i ạ
C m t “Chi n tranh th ng m i” th c ch t đã t n t i t r t lâu nh ng trongụ ừ ế ươ ạ ự ấ ồ ạ ừ ấ ưkho ng th i gian g n đây khi nh ng tranh ch p m u d ch di n ra ph c t pả ờ ầ ữ ấ ậ ị ễ ứ ạ
gi a Hoa Kỳ và Trung Qu c leo thang thì d lu n l i càng quan tâm và t n su tữ ố ư ậ ạ ầ ấ
xu t hi n c a c m t này trên truy n thông l i khi n nó mang tính th i sấ ệ ủ ụ ừ ề ạ ế ờ ự
h n bao gi h t.ơ ờ ế
Theo T đi n kinh t h c c a Đ i h c Kinh t Qu c dân thì chi n tranhừ ể ế ọ ủ ạ ọ ế ố ế
th ng m i (trade war) là cách các qu c gia gi m thi u kim ng ch nh p kh uươ ạ ố ả ể ạ ậ ẩ
c nh tranh thông qua các hình th c nh h n ng ch, thu quan hay nh ng h nạ ứ ư ạ ạ ế ữ ạ
ch th ng m i khác; t đó m r ng xu t kh u thông qua các bi n pháp thúcế ươ ạ ừ ở ộ ấ ẩ ệ
đ y Nh ng k ch b n này th ng đi kèm v i nh ng leo thang c a ch nghĩaẩ ữ ị ả ườ ớ ữ ủ ủ
b o h m u d ch trong n c.ả ộ ậ ị ướ
B o h đây nói theo cách thông th ng chính là cách các n c dùng đ b oả ộ ở ườ ướ ể ả
v vi c làm và n n công nghi p trong n c Tuy nhiên, theo m t cách khác thìệ ệ ề ệ ướ ộ
nó l i làm cho s n xu t hàng hóa c a hai n c ti n đ n m c t cung t c p.ạ ả ấ ủ ướ ế ế ứ ự ự ấCũng theo đó, vi c tr đũa b ng nh ng hình th c thu quan và h n ng ch làệ ả ằ ữ ứ ế ạ ạkhá ph bi n trong nh ng tranh ch p th ng m i; tuy nhiên, vi c tr c pổ ế ữ ấ ươ ạ ệ ợ ấ
d ng nh l i tr thành đ c quy n c a nh ng n c giàu trong cu c chi nườ ư ạ ở ặ ề ủ ữ ướ ộ ếnày khi d tr ngo i t c a nh ng n c nghèo không đ đ ti n hành m tự ữ ạ ệ ủ ữ ướ ủ ể ế ộ
cu c chi n dài h i h n và khi tăng b o h ch ng l i tình tr ng bán phá giá c aộ ế ơ ơ ả ộ ố ạ ạ ủ
nh ng s n ph m giá r , chính ph n c đó có nguy c làm cho s n ph m quáữ ả ẩ ẻ ủ ướ ơ ả ẩ
đ t đ i v i ng i tiêu dùng n i đ a.ắ ố ớ ườ ộ ị
Chi n tranh th ng m i không ph i là tình tr ng quá hi m g p trong n nế ươ ạ ả ạ ế ặ ề
th ng m i toàn c u khi mà th i đi m nh ng năm 1930, chính sách b o hươ ạ ầ ở ờ ể ữ ả ộ
Trang 12c a Hoa Kỳ v i hi v ng c u nh ng nhà máy trong n c đã đ c th c thi m tủ ớ ọ ứ ữ ướ ượ ự ộcách chính th ng Đ o lu t Thu quan năm 1930, hay còn đ c bi t đ n làố ở ạ ậ ế ượ ế ế
Đ o lu t Thu quan Smoot-Hawley Hành đ ng này đã làm tăng thu nh pạ ậ ế ộ ế ậ
kh u c a Mỹ lên m c g n nh k l c Nh ng thay vì làm s ng l i n n kinh t ,ẩ ủ ứ ầ ư ỷ ụ ư ố ạ ề ế
nó đã th c s làm tr m tr ng thêm cu c Đ i suy thoái.ự ự ầ ọ ộ ạ
Các qu c gia trên th gi i đã ng m đ i nghich l n nhau b ng nh ng m c thuố ế ớ ầ ố ẫ ằ ữ ứ ế
tr đũa Vi c các n c châu Âu áp đ t thu v i hàng hóa Hoa Kỳ đã làm ch mả ệ ướ ặ ế ớ ậ
l i th ng m i song ph ng, đi u làm Hoa Kỳ khó khăn h n trong vi c thoátạ ươ ạ ươ ề ơ ệ
ra kh i s đình tr c a n n kinh t Vi c ch nghĩa dân t c nóng lên b i s đỏ ự ệ ủ ề ế ệ ủ ộ ở ự ổ
l i l n nhau gi a các qu c gia cho nh ng khó khăn c a mình đã bi n chi nỗ ẫ ữ ố ữ ủ ế ếtranh th ng m i tr thành m t cu c chi n th c th khi Th chi n II n ra.ươ ạ ở ộ ộ ế ự ụ ế ế ổ
Đó chính là lý do t i sao sau khi cu c chi n này k t thúc, WTO đ c thành l pạ ộ ế ế ượ ậ
đ đi u ti t th ng m i qu c t v i hi v ng sẽ không có chi n tranh th ngể ề ế ươ ạ ố ế ớ ọ ế ươ
m i toàn c u nh nh ng năm 1930 x y ra l n n a.ạ ầ ư ữ ả ầ ữ
Trong Trade Wars: The Theory and Practice of International Commercial Rivalry (1987), John Conybeare cũng đã nh n đ nh r ng vi c nh ng th tr ng n i đ aậ ị ằ ệ ữ ị ườ ộ ị
l n nh Hoa Kỳ mang đ n nhi u kh năng “th ng l ng” trong b t kì tranhớ ư ế ề ả ươ ượ ấ
ch p th ng m i nào ch đúng đ i v i đ i tác là nh ng n n kinh t nh vàấ ươ ạ ỉ ố ớ ố ữ ề ế ỏ
y u h n Còn đ i v i nh ng đ i tác có quy mô ngang b ng ho c l n h n nhế ơ ố ớ ữ ố ằ ặ ớ ơ ư
EU ho c Trung Qu c thì r t có th c hai bên sẽ đ u tr thành ng i thuaặ ố ấ ể ả ề ở ườ
cu c Đi u này đã đ c ch ng th c b ng cu c chi n thu quan c a Đ c vàộ ề ượ ứ ự ằ ộ ế ế ủ ứPháp lên s n ph m t gà c a Hoa Kỳ vào nh ng năm 1960 Hoa Kỳ cũng ngayả ẩ ừ ủ ữ
l p t c tr đũa b ng cách áp thu lên m t lo i hàng hóa bao g m r u m nhậ ứ ả ằ ế ộ ạ ồ ượ ạ
c a Pháp, xe t i lo i nh và xe buýt c a Volkswagenủ ả ạ ẹ ủ 1 Hoa Kỳ th m chí còn đeậ
d a sẽ sẽ gi m s hi n di n c a quân đ i châu Âu Tuy nhiên, b t ch pọ ả ự ệ ệ ủ ộ ở ấ ấ
nh ng áp l c này, C ng đ ng Kinh t châu Âu m i đ c thành l p v n khôngữ ự ộ ồ ế ớ ượ ậ ẫ
h th a hi p, và đi u đó ch ng t Hoa Kỳ đã thua trong cu c chi n này.ề ỏ ệ ề ứ ỏ ộ ế
1 hãng ô tô có xuất xứ từ Đức
Trang 13chuy n mình t n n kinh t đóng Tính đ n năm 2016, n c này đã đ t th ngể ừ ề ế ế ướ ạ ặ
d th ng m i lên đ n 509,7 t USD v i ti tr ng xu t kh u đ t 2097,6,6 tư ươ ạ ế ỉ ớ ọ ấ ẩ ạ ỉUSD, g p h n 8,4 l n so v i năm 2000 (ấ ơ ầ ớ Bi u đ 1 ể ồ )
Biểu đồ 1
1978 1980 1985 1990 2000 2005 2010 2015 2016 -5000
2016 (đơn vị: 100 triệu USD)
Xuất khẩu Nhập khẩu Cân bằng thương mại
Ngu n: C c th ng kê Qu c gia Trung Qu c, 2017ồ ụ ố ố ố
K t sau th i đi m năm 1978, nh ng lo i hàng hóa xu t kh u ch ch t c aể ừ ờ ể ữ ạ ấ ẩ ủ ố ủTrung Qu c bao g m (1) hàng hóa s n xu t, (2) máy móc và thi t b giaoố ồ ả ấ ế ịthông, và (3) nh ng s n ph m h n h pữ ả ẩ ỗ ợ 3 Trong nh ng năm 90, nh ng s nữ ữ ả
ph m h n h p nh s n xu t giày dép, túi xách, ph ki n n i th t v n là hàngẩ ỗ ợ ư ả ấ ụ ệ ộ ấ ẫhóa xu t kh u ch l c c a n c này ch sau các lo i hàng hóa s n xu t b i lẽấ ẩ ủ ự ủ ướ ỉ ạ ả ấ ởtrong giai đo n này Trung Qu c v n đang l y s c m nh v con ng i cũngạ ố ẫ ấ ứ ạ ề ườ
nh ngu n nhân l c làm l i th trong s n xu t hàng hóa Tuy nhiên k t sauư ồ ự ợ ế ả ấ ể ừnăm 2000, m t s chuy n d ch có th d dàng nh n th y là máy móc và thi tộ ự ể ị ể ễ ậ ấ ế
b giao thông đã đ t m c tăng chóng m t t 82,6 t USD (2000) lên đ n 984,2ị ạ ứ ặ ừ ỉ ế
t USD trong khi các lo i s n ph m h n h p ch đ t m c tăng tr ng b ngỉ ạ ả ẩ ỗ ợ ỉ ạ ứ ưở ằ
m t n a Trong các lo i hàng hóa s n xu t, thi t b vi n thông, thu âm và máyộ ử ạ ả ấ ế ị ễmóc, thi t b đi n là m t hàng xu t kh u ch l c c a Trung Qu c v i kimế ị ệ ặ ấ ẩ ủ ự ủ ố ớ
ng ch xu t kh u l n l t đ t 278,7 t USD và 263 t USD Bên c nh đó, hàngạ ấ ẩ ầ ượ ạ ỉ ỉ ạ
21 Số liệu vào năm 1978 được thống kê bởi Bộ Thương mại Trung Quốc, những số liệu kể từ năm 1980 trở đi được thống kê bởi Cục Hải quan Trung Quốc (Niên giám Thống kê 2017, Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc)
3 Phân loại hàng hóa theo chuẩn SITC
Trang 14hóa nh p kh u ch y u c a n c này là xăng d u (và các s n ph m liênậ ẩ ủ ế ủ ướ ầ ả ẩquan), qu ng và ph li u kim lo i Theo đó, các đ i tác xu t kh u hàng đ uặ ế ệ ạ ố ấ ẩ ầ
c a Trung Qu c là (1) Hoa Kỳ, (2) H ng Kông, (3) Nh t B n (ủ ố ồ ậ ả B ng 1 ả )
Đ i v i Hoa Kỳ, thâm h t th ng m i qu c t đã tăng t 605,7 t USD trongố ớ ụ ươ ạ ố ế ừ ỉnăm 2016 lên 568,4 t USD vào năm 2017, trong đó t ng thâm h t hàng hóa đãỉ ổ ụtăng t 752,5 t USD lên 811.2 t USD T ng kim ng ch xu t kh u đã tăng 95 từ ỉ ỉ ổ ạ ấ ẩ ỉUSD v i m c tăng l n nh t đ i v i v t li u và v t t công nghi p (66,4 t USD)ớ ứ ớ ấ ố ớ ậ ệ ậ ư ệ ỉ
và hàng hóa v n (13,2 t USD) Bên c nh đó, kim ng ch nh p kh u hàng hóaố ỉ ạ ạ ậ ẩtrong năm 2017 c a Hoa Kỳ cũng tăng đ n 153,7 t USD v i m c tăng l n nh tủ ế ỉ ớ ứ ớ ấthu c v t li u và v t t công nghi p (64.3 t USD), hàng hóa v n (50.7 t USD),ộ ậ ệ ậ ư ệ ỉ ố ỉ
và hàng tiêu dùng (18.6 t USD).ỉ
V các đ i tác th ng m i, Canada, Mexico và Trung Qu c là 3 th tr ng xu tề ố ươ ạ ố ị ườ ấ
kh u hàng hóa hàng đ u c a Hoa Kỳ trong năm 2017 và k t năm 2006 xu tẩ ầ ủ ể ừ ấ
kh u Hoa Kỳ đã tăng đ n 42% v i ph n l n nh ng tăng tr ng đ n t 2 đ iẩ ế ớ ầ ớ ữ ưở ế ừ ốtác là Mexico và Trung Qu c Trong s 30 th tr ng xu t kh u hàng hóa, Vi tố ố ị ườ ấ ẩ ệNam n i lên là th tr ng phát tri n m nh nh t trong vòng 10 năm qua v iổ ị ườ ể ạ ấ ớ
m c tăng tr ng lên đ n 800% (B Th ng m i Hoa Kỳ, 2017).ứ ưở ế ộ ươ ạ
Trong năm 2017, v i vi c gi m giá c hàng hóa toàn c u thì xu t kh u c aớ ệ ả ả ầ ấ ẩ ủHoa Kỳ cũng ti p t c ch ng l i trong năm 2017 Thêm vào đó, n c này cũngế ụ ữ ạ ướđang ph i t c ti p đ ng đ u v i s suy gi m th ng m i toàn c u và sả ự ế ươ ầ ớ ự ả ươ ạ ầ ự
y u đi c a c u tiêu dùng M c dù xu t kh u hàng hóa Hoa Kỳ đang ch ng l i ế ủ ầ ặ ấ ẩ ữ ạ ởgiá tr danh nghĩa nh ng l i duy trì n đ nh theo giá tr th t (đã đ c thay đ iị ư ạ ổ ị ị ậ ượ ổ
đ lo i b s nh h ng c a giá c ) v i s tăng tr ng l n nh t đ i v i xu tể ạ ỏ ự ả ưở ủ ả ớ ự ưở ớ ấ ố ớ ấ
kh u các s n ph m xăng d u, ch t bán d n, đ u nành, dung d ch khí ga tẩ ả ẩ ầ ấ ẫ ậ ị ựnhiên và ngô
Bảng 2
Các đ i tác xu t kh u và nh p kh u hàng hóa chính c a Hoa Kỳ và Trung ố ấ ẩ ậ ẩ ủ
Qu c năm 2017 (t USD) ố ỉ Trung Qu c ố Hoa Kỳ
Xu t kh u ấ ẩ Hoa Kỳ 431.7 Canada 282
Trang 15Âu khác mà thi u nh ng s đi u ch nh phù h p v i hoàn c nh và đ c đi mế ữ ự ề ỉ ợ ớ ả ặ ể
c a n n kinh t Chính ph Trung Qu c cũng t p trung s c m nh cho ngànhủ ề ế ủ ố ậ ứ ạ
s n xu t máy móc và thép, đ ng th i cũng t i thi u hóa vai trò c a ngo iả ấ ồ ờ ố ể ủ ạ
th ng Đ qu n lý n n kinh t , Trung Qu c đã gi v ng h th ng ch huy t pươ ể ả ề ế ố ữ ữ ệ ố ỉ ậtrung quan liêu (Richard H Holton & Wang Xi, 1989) mà đó các doanhởnghi p ch đóng vai trò nh là các b ph n c p th p c a chính ph t p quy n.ệ ỉ ư ộ ậ ấ ấ ủ ủ ậ ềTuy nhiên th i đi m đó chính ph không l ng tr c r ng có m t đ c đi mở ờ ể ủ ườ ướ ằ ộ ặ ểkinh t mà n c này khác hoàn toàn v i Đông Âu, d n đ n vi c ph m vào yêuế ướ ớ ẫ ế ệ ạ
c u c a vi c xây d ng m t ch đ t p quy n, đó chính là v n đ v quy mô.ầ ủ ệ ự ộ ế ộ ậ ề ấ ề ềKhông nh Sô Vi t, m t ph n đáng k s n l ng công nghi p t i Trungư ở ế ộ ầ ể ả ượ ệ ạ
Qu c đ c s n xu t b i các đ n v v a và nh v i h th ng k toán và báoố ượ ả ấ ở ơ ị ừ ỏ ớ ệ ố ếcáo th ng kê y u kém hay th m chí là không t n t i nên vi c ki m soát t t cố ế ậ ồ ạ ệ ể ấ ả
nh ng doanh nghi p này t B c Kinh là b t kh thi ữ ệ ừ ắ ấ ả
Đi u này đã d n t i vi c hình thành m t ch ng trình c i t đ c đ ra b iề ẫ ớ ệ ộ ươ ả ổ ượ ề ởlãnh t Đ ng Ti u Bình: thay th n n kinh t k ho ch t p trung b ng n nụ ặ ể ế ề ế ế ạ ậ ằ ềkinh t th tr ng và k t thúc s cô l p c a n n kinh t n c này Đ ng Ti uế ị ườ ế ự ậ ủ ề ế ướ ặ ểBình mu n xây d ng m t “n n kinh t th tr ng xã h i v i nh ng đ c đi mố ự ộ ề ế ị ườ ộ ớ ữ ặ ể
c a Trung Qu c” (Pasha L HSIEH, 2009) Cách mà n c này th c hi n chínhủ ố ướ ự ệsách c i t đã nh h ng m nh mẽ t i nh ng m i quan h th ng m i bênả ổ ả ưở ạ ớ ữ ố ệ ươ ạngoài và s tăng tr ng kinh t v t b c đi u này đã làm tăng c u v nh pự ưở ế ượ ậ ề ầ ề ậ
kh u c a Trung Qu c và đ t áp l c vào vi c tăng c ng xu t kh u c a chínhẩ ủ ố ặ ự ệ ườ ấ ẩ ủ
ph B i v y, chính t l tăng tr ng cao đã d n t i vi c chuy n đ i c u trúcủ ở ậ ỉ ệ ưở ẫ ớ ệ ể ổ ấ
Trang 16n n kinh t và thay đ i l i th so sánh cũng nh c u trúc xu t/nh p kh u c aề ế ổ ợ ế ư ấ ấ ậ ẩ ủ
n c này.ướ
Đ h u thu n cho vi c t p trung vào lĩnh v c s n xu t công ngh cao, ngàyể ậ ẫ ệ ậ ự ả ấ ệ19/05/2015, b Công nghi p và Công ngh thông tin n c này (MIIT) đã đ aộ ệ ệ ướ ư
ra k ho ch 10 năm “Made in China 2025” nh m t p trung toàn l c cho vi cế ạ ằ ậ ự ệ
ch t o máy móc, h th ng, m ng l i qu n lý quá trình công nghi p (hay cònế ạ ệ ố ạ ướ ả ệ
g i là s n xu t thông minh) d a trên n n t ng thông tin và công ngh truy nọ ả ấ ự ề ả ệ ềthông (ICT) M c tiêu ban đ u c a chi n l c này là đ m b o nh ng công tyụ ầ ủ ế ượ ả ả ữTrung Qu c sẽ phát tri n, đúc k t ra đ c công ngh và th ng hi u cho riêngố ể ế ượ ệ ươ ệmình; sau đó m i là thay th nh ng s n ph m, công ngh n c ngoài b ngớ ế ữ ả ẩ ệ ướ ằ
s n ph m n i đ a t i th tr ng Trung Qu c M c tiêu cu i cùng c a “Made inả ẩ ộ ị ạ ị ườ ố ụ ố ủChina 2025” chính là bành tr ng 10 lo i s n ph m m c tiêu chi n l c n iướ ạ ả ẩ ụ ế ượ ộ
đ a trên th tr ng toàn c uị ị ườ ầ 4
V i l c l ng lao đ ng giá r d i dào, t lâu nh ng qu c gia nh n Đ , Trungớ ự ượ ộ ẻ ồ ừ ữ ố ư Ấ ộ
Qu c và các qu c gia đang phát tri n đã t p trung vào nh ng s n ph m thâmố ố ể ậ ữ ả ẩ
d ng s c lao đ ng V i lý do t ng t , Hoa Kỳ cũng chuyên bi t hóa nh ngụ ứ ộ ớ ươ ự ệ ữ
s n ph m hàng hóa t p trung ch y u vào ngu n nhân l c và v n đ u t b iả ẩ ậ ủ ế ồ ự ố ầ ư ở
s t ng đ i d i dào c a l c l ng lao đ ng có trình đ cao và nh ng thi t bự ươ ố ồ ủ ự ượ ộ ộ ữ ế ị
kỹ thu t tinh vi Theo ậ International Trade Statistics c a WTO (2010) thì cácủhàng hóa s n xu t mà Hoa Kỳ đang có l i th so sánh trên th tr ng là hóaả ấ ợ ế ị ườ
ch t (ngoài d c ph m), máy bay, m ch tích h p, máy móc phi đi n và cácấ ượ ẩ ạ ợ ệ
d ng c khoa h c và ki m soát Trong khi đó, Trung Qu c l i đang s h u l iụ ụ ọ ể ố ạ ở ữ ợ
th so sánh trong s n xu t s t và thép, d c ph m, thi t b văn phòng và vi nế ả ấ ắ ượ ẩ ế ị ễthông, h u h t các lo i máy móc (ngoài m ch tích h p), thi t b v n t i (ngoàiầ ế ạ ạ ợ ế ị ậ ả
ô tô), máy phát đi n và máy móc đi n, d t may và qu n áo, và đ gia d ng.ệ ệ ệ ầ ồ ụ
2.2 Quan h th ệ ươ ng m i song ph ạ ươ ng Hoa Kỳ- Trung Qu c ố 2.2.1 Ti n trình hình thành ế
Vi c hình thành quan h th ng m i song ph ng gi a Hoa Kỳ và Trung Qu cệ ệ ươ ạ ươ ữ ố
d a trên đi u ki n hai n n kinh t có cách bi t l n Đ i v i Hoa Kỳ, đây là n nự ề ệ ề ế ệ ớ ố ớ ềkinh t phát tri n l n nh t trên th gi i v i s c m nh hàng đ u v kinh t ,ế ể ớ ấ ế ớ ớ ứ ạ ầ ề ếchính tr , qu c phòng , khoa h c và công ngh Hoa Kỳ đã s m b t đ u phátị ố ọ ệ ớ ắ ầtri n n n kinh t và b c vào “K nguyên kinh t m i” sau quá trình côngể ề ế ướ ỷ ế ớ
4 Theo MIIT, 10 ngàng công nghiệp chiến lược của “Made in China 2025” bao gồm công nghệ thông tin tiên tiến, rô bốt và công cụ máy móc tự động, thiết bị hàng không và vụ trụ, thiết bị kỹ thuật biển và tàu công nghệ cao, thiết bị đường sắt tiên tiến, phương tiên sử dụng năng lượng mới, thiết bị năng lượng, máy móc nông nghiệp, vật liệu mới, dược sinh học và sản phẩm thiết bị y tế tiên tiến.
Trang 17nghi p hóa Đây là qu c gia có ngành nông nghi p, công nghi p và d ch vệ ố ệ ệ ị ụphát tri n cao, s c m nh khoa h c và công ngh hàng đ u, và phát tri n kinhể ứ ạ ọ ệ ầ ể
t khu v c t ng đ i cân b ng Còn Trung Qu c, đây là qu c gia đang phátế ự ươ ố ằ ố ốtri n l n nh t trên th gi i Tuy GDP c a n c này đ t d n 11,2 nghìn tể ớ ấ ế ớ ủ ướ ạ ế ỉtrong năm 2016 nh ng s phát tri n này v n còn thi u s cân b ng Trungư ự ể ẫ ế ự ằ Ở
Qu c, v n còn đ n 70 tri u ng i nghèo t i vùng nông thôn và h n m t n aố ẫ ế ệ ườ ạ ơ ộ ửdân s trung tâm và vùng phía tây tây s ng trong l c h u GDP trên đ uố ở ố ạ ậ ầ
ng i c a nhóm này ch b ng m t n a so v i vùng ven bi n T l đô th hóaườ ủ ỉ ằ ộ ử ớ ể ỷ ệ ị
c a Trung Qu c ch là 57%, th p h n m c trung bình trên 70% các n củ ố ỉ ấ ơ ứ ở ướphát tri n Năm 2015, t l nh p h c c a các c s giáo d c đ i h c Trungể ỷ ệ ậ ọ ủ ơ ở ụ ạ ọ
tu , sáp nh p và mua l i an ninh n c ngoài và giám sát tài chính Trung Qu cệ ậ ạ ướ ố
đã thi t l p m t h th ng kinh t th tr ng xã h i ch nghĩa vào năm 1992.ế ậ ộ ệ ố ế ị ườ ộ ủTrong 20 năm qua, Trung Qu c đã có nh ng ti n b v t b c trong vi c xâyố ữ ế ộ ượ ậ ệ
d ng m t n n kinh t th tr ng Tuy nhiên, qu c gia này v n đang c g ngự ộ ề ế ị ườ ố ẫ ố ắxây d ng m t h th ng kinh t th tr ng xã h i ch nghĩa phù h p v i đi uự ộ ệ ố ế ị ườ ộ ủ ợ ớ ề
ki n riêng c a Trung Qu c Trung Qu c v n đang tích lũy kinh nghi m trongệ ủ ố ố ẫ ệ
vi c tham gia toàn c u hóa kinh t và phân công lao đ ng qu c t , và tăngệ ầ ế ộ ố ế
c ng kh năng tham gia vào vi c đ a ra các quy t c kinh t và th ng m iườ ả ệ ư ắ ế ươ ạ
qu c t ố ế
Đ i v i Trung Qu c và Hoa Kỳ, toàn c u hoá kinh t đã là c s đ phát tri nố ớ ố ầ ế ơ ở ể ể
h n n a quan h kinh t và th ng m i c a h M t m t, quan h kinh tơ ữ ệ ế ươ ạ ủ ọ ộ ặ ệ ế
gi a các qu c gia đang tr nên g n gũi h n và s ph thu c l n nhau c a hữ ố ở ầ ơ ự ụ ộ ẫ ủ ọngày càng sâu s c h n, đi u này mang l i m t đi u ki n tiên quy t quan tr ngắ ơ ề ạ ộ ề ệ ế ọcho Trung Qu c và Mỹ đ thúc đ y và h tr l n nhau đ phát tri n chung.ố ể ẩ ỗ ợ ẫ ể ể
M t khác, vi c m r ng chu i cung ng và chu i giá tr công nghi p toàn c u,ặ ệ ở ộ ỗ ứ ỗ ị ệ ầ
s phát tri n c a các công ty đa qu c gia, vi c ng d ng toàn c u các sángự ể ủ ố ệ ứ ụ ầ
ki n khoa h c và công ngh đã mang l i đ ng l c cho s h p tác kinh t vàế ọ ệ ạ ộ ự ự ợ ế
th ng m i r ng l n h n gi a Trung Qu c và Mỹ ươ ạ ộ ớ ơ ữ ố
V m t lu t phát, quan h th ng m i Hoa Kỳ-Trung Qu c đ c hình thànhề ặ ậ ệ ươ ạ ố ượ
d a trên nh ng cam k t trong WTO và nh ng hi p đ nh song ph ng và đaự ữ ế ữ ệ ị ươ
ph ng Là ng i sáng l p và lãnh đ o chính c a h th ng và quy t c giaoươ ườ ậ ạ ủ ệ ố ắ
Trang 18d ch đa ph ng hi n hành, Hoa Kỳ trong nhi u năm đã d n d t vi c đi uị ươ ệ ề ẫ ắ ệ ề
ch nh h th ng quy t c hi n hành và đi u ch nh chính sách n i đ a t ng ng.ỉ ệ ố ắ ệ ề ỉ ộ ị ươ ứTrung Qu c đã th c hi n các cam k t theo quy đ nh c a WTO và gia nh pố ự ệ ế ị ủ ậWTO t năm 2001 Trong 17 năm qua, Trung Qu c đã tuân th nghiêm ng từ ố ủ ặcác quy t c, hoàn thành các cam k t c a mình, và góp ph n vào ho t đ ngắ ế ủ ầ ạ ộ
hi u qu và phát tri n liên t c c a h th ng th ng m i đa ph ng D iệ ả ể ụ ủ ệ ố ươ ạ ươ ướkhuôn kh WTO, Trung Qu c và Mỹ đã h p tác đ thúc đ y t do hoá và thúcổ ố ợ ể ẩ ự
đ y th ng m i toàn c u, đ i phó v i nh ng tranh ch p trong quan h kinhẩ ươ ạ ầ ố ớ ữ ấ ệ
t và th ng m i song ph ng, cùng đ i phó v i nh ng thách th c trong cácế ươ ạ ươ ố ớ ữ ứlĩnh v c th ng m i m i, và xây d ng m t h th ng m i v các quy t c kinhự ươ ạ ớ ự ộ ệ ố ớ ề ắ
t và th ng m i toàn c u Ti p đó, trong khuôn kh c a di n đàn G20ế ươ ạ ầ ế ổ ủ ễ 5,Trung Qu c và Hoa Kỳ h p tác đ cùng nhau ch ng l i ch nghĩa b o hố ợ ể ố ạ ủ ả ộ
th ng m i, thúc đ y n n kinh t th gi i m và thúc đ y tăng tr ng m nhươ ạ ẩ ề ế ế ớ ở ẩ ưở ạ
mẽ, b n v ng, cân b ng và toàn di n c a n n kinh t th gi i.ề ữ ằ ệ ủ ề ế ế ớ
Ngoài ra, k t khi thi t l p quan h ngo i giao, m t lo t các th a thu n songể ừ ế ậ ệ ạ ộ ạ ỏ ậ
ph ng gi a Trung Qu c và Mỹ đã kí nh m b o đ m pháp lý cho các ho tươ ữ ố ằ ả ả ạ
đ ng th ng m i và đ u t gi a hai n c Ba giao c chung c a Trung Hoa-ộ ươ ạ ầ ư ữ ướ ướ ủ
Mỹ, bao g m Thông cáo Th ng H i, Thông cáo chung v Thi t l p Quan hồ ượ ả ề ế ậ ệNgo i giao và Thông cáo 17/8 là các tài li u có tính d n d t trong s phátạ ệ ẫ ắ ựtri n quan h gi a hai n c Các hi p đ nh song ph ng nh Hi p đ nh vể ệ ữ ướ ệ ị ươ ư ệ ị ềQuan h Th ng m i (7/1979), Hi p đ nh Chính ph Hoa Kỳ-Trung Qu c liênệ ươ ạ ệ ị ủ ốquan đ n v n t i hàng không dân d ng, Hi p đ nh v v n t i bi n và Côngế ậ ả ụ ệ ị ề ậ ả ể
c lãnh s (9/1980), Hi p đ nh tránh đánh thu hai l n và tránh đánh thu
thu nh p (4/1984) và các th a thu n liên quan đ c ký k t sau đó đã đóngậ ỏ ậ ượ ế
m t vai trò quan tr ng trong vi c thúc đ y giao l u kinh t và th ng m iộ ọ ệ ẩ ư ế ươ ạ
gi a hai n c.ữ ướ
2.2.2 Th c tr ng quan h th ự ạ ệ ươ ng m i Hoa Kỳ - ạ Trung Qu c ố
Trung Qu c là ngu n nh p kh u hàng hóa l n nh t c a Hoa Kỳ vào năm 2017,ố ồ ậ ẩ ớ ấ ủchi m 506 t USD và tăng 9,3% so v i năm 2016 Th ph n nh p kh u hàngế ỉ ớ ị ầ ậ ẩhóa t Trung Qu c tăng t 8,2% vào năm 2000 lên 21,6% vào năm 2017 Vừ ố ừ ị
th c a Trung Qu c trong các n c xu t kh u hàng hóa l n nh t đ n thế ủ ố ướ ấ ẩ ớ ấ ế ị
tr ng Hoa Kỳ tăng m nh t v trí th 8 (năm 1990) lên v trí th 4 (nămườ ạ ừ ị ứ ị ứ2000) và đ ng đ u trong năm 2017 ứ ầ
5 G-20 là diễn đàn của 20 nền kinh tế lớn gồm 19 quốc gia có nền kinh tế lớn nhất (tính theo GDP (PPP)) và Liên minh châu Âu (EU)
Trang 19Nhóm năm lo i hàng hóa nh p kh u t Trung Qu c năm 2017 theo NAIC baoạ ậ ẩ ừ ố
g m thi t b truy n thông, thi t b máy tính, hàng hóa s n xu t h n h p (nhồ ế ị ề ế ị ả ấ ỗ ợ ư
là đ ch i hay máy ch i trò ch i), qu n áo, ch t bán d n và nh ng nh ngồ ơ ơ ơ ầ ấ ẫ ữ ữthành ph n đi n t khác Trong đó, thi t b truy n thông và ch t bán d n làầ ệ ử ế ị ề ấ ẫhai m t hàng có m c tăng l n l t lên đ n 18,7% và 22,5% ch trong vòng 1ặ ứ ầ ượ ế ỉnăm (USITC) Đ ng th i Trung Qu c cũng là ngu n nh p kh u s n ph m nôngồ ờ ố ồ ậ ẩ ả ẩnghi p l n th 4 t i Hoa Kỳ v i t ng kim ng ch lên đ n 4.5 t USD.ệ ớ ứ ạ ớ ổ ạ ế ỉ
Trong su t nh ng năm 1980 và 1990, g n nh t t c hàng nh p kh u c a Hoaố ữ ầ ư ấ ả ậ ẩ ủ
Kỳ t Trung Qu c là nh ng s n ph m có giá tr th p, nh đ ch i và trò ch iừ ố ữ ả ẩ ị ấ ư ồ ơ ơ
đi n t , hàng tiêu dùng đi n t , giày dép và hàng d t may Tuy nhiên, trong vàiệ ử ệ ử ệnăm qua, có m t t l ngày càng tăng v các m t hàng nh p kh u công nghộ ỷ ệ ề ặ ậ ẩ ệcao t Trung Qu c Theo C c đi u tra dân s Hoa Kỳ, vi c nh p kh u s nừ ố ụ ề ố ệ ậ ẩ ả
ph m công ngh tiên ti n c a Hoa Kỳ t Trung Qu c trong năm 2017 đ t t ngẩ ệ ế ủ ừ ố ạ ổ
c ng 171,1 t USD Các s n ph m thông tin và truy n thông là các m t hàng cóộ ỷ ả ẩ ề ặ
m c nh p kh u l n nh t trong danh m c này Các s n ph m công ngh tiênứ ậ ẩ ớ ấ ụ ả ẩ ệ
ti n chi m đ n 33,8% t ng nh p kh u hàng hóa c a Hoa Kỳ t Trung Qu c vàế ế ế ổ ậ ẩ ủ ừ ố
th m chí còn v t m c xu t kh u m t hàng này đ n Trung Qu c (27,4%);ậ ượ ứ ấ ẩ ặ ế ốtrong khi đó, con s này ch là 14,1% trong năm 2003 T l này đang d báoố ỉ ỉ ệ ự
m t s y u th c a Hoa Kỳ đ i v i Trung Qu c trong phát tri n công ngh ,ộ ự ế ế ủ ố ớ ố ể ệ
đi u khi n m t “ông l n” v phát tri n công ngh v i c s h t ng chuyênề ế ộ ớ ề ể ệ ớ ơ ở ạ ầmôn hàng đ u th gi i nh Hoa Kỳ ph i dè ch ng.ầ ế ớ ư ả ừ
Theo đó, trong năm 2017, Hoa Kỳ cũng là n c xu t kh u hàng hóa l n th 3ướ ấ ẩ ớ ứ
đ n th tr ng Trung Qu c, chi m 115,6 t USD và tăng 12,8% so v i nămế ị ườ ố ế ỉ ớ
2016 Nhóm 5 lo i hàng hóa nh p kh u hàng đ u t Hoa Kỳ bao g m s nạ ậ ẩ ầ ừ ồ ả
ph m vũ tr (ch y u là máy bay dân d ng và các b ph n), h t và h t d uẩ ụ ủ ế ụ ộ ậ ạ ạ ầ(ch y u là đ u nành), xe c gi i, ch t bán d n và thi t b đi n t ủ ế ậ ơ ớ ấ ẫ ế ị ệ ử
Bảng 3
Top xuất khẩu hàng hóa Hoa Kỳ đến Trung Quốc theo danh mục SITC 2017 (USD)
Mã
SITC Danh mục Trung Quốc Thế giới