Sinh học tế bào và gen GIỮA KỲ THẦY LONG 1 Điều nào sau đây mô tả biến đổi sau dịch mã polypeptide? A Trình tự peptide tín hiệu khiến ribosome được đưa đến và gắn vào mạng lưới nội chất hạt B Cắt poly.
Trang 1GIỮA KỲ THẦY LONG:
1 Điều nào sau đây mô tả biến đổi sau dịch mã polypeptide?
A Trình tự peptide tín hiệu khiến ribosome được đưa đến và gắn vào mạng lướinội chất hạt
B Cắt polypeptide thành hai hay nhiều đoạn
C Nhiều ribosome dịch mã đồng thời một mRNA và tạo thành polysome
D Cắt bỏ intron và nối exon
E Khi ribosome bắt gặp bộ ba kết thúc, polypeptide được giải phóng khỏiribosome
2 Thứ tự các bước tạo ra mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân chuẩn là
3 Mô tả nào sau đây về biến đổi mRNA là đúng?
A Exon bị cắt khỏi pre-mRNA và các intron được nối lại với nhau
B Intron bị cắt khỏi pre-mRNA và các exon được nối lại với nhau
C Exon bị cắt khỏi pre-mRNA và vận chuyển đến mạng lưới nội chất hạt
D Intron bị cắt khỏi pre-mRNA và nối lại với nhau
E Intron bị cắt khỏi pre-mRNA và nối vào cuối mRNA trưởng thành
4 Mô tả nào sau đây về phiên mã ở sinh vật nhân chuẩn là ĐÚNG?
A Cả intron và exon được phiên mã nhưng RNA phiên mã từ exon không rờinhân
B Cả intron và exon được phiên mã, RNA phiên mã từ intron và exon rời nhân
C Cả intron và exon được phiên mã nhưng RNA phiên mã từ intron không rờinhân
D Cả intron và exon được phiên mã nhưng RNA phiên mã từ intron và exonkhông rời nhân
E Intron không được phiên mã
Trang 25 Hai protein với cấu trúc khác nhau được phiên mã từ hai mRNA Tuy nhiên, hai mRNA này lại được phiên mã từ cùng một gen Cơ chế nào sau đây giải thích cho điều này?
A Các intron từ cùng một gen có thể được nối với nhau theo nhiều cách để tạonên các mRNA khác nhau
B Các yếu tố phiên mã khác nhau tham gia vào quá trình phiên mã hai loạimRNA
C Những cách đóng gói DNA khác nhau có thể tạo nên hai loại mRNA khácnhau
D Các exon từ cùng một gen có thể được nối với nhau theo nhiều cách để tạonên các mRNA khác nhau
E Một đột biến điểm có thể đã làm thay đổi gen
6 Liên kết chính tạo và duy trì cấu trúc không gian ba chiều của phân tử tRNA là .
Trang 3E trong phiên mã
9 Trong quá trình phiên mã, _.
A chỉ A và B đúng
B cả A, B và C đúng
C B nguyên liệu ribonucleotide được tế bào tổng hợp
D chỉ một trong hai mạch DNA được dùng làm khuôn
E promoter là điểm bám của RNA Polymerase
10 Biểu hiện gen ở vi khuẩn thường được điều hòa chủ yếu bằng
_
A phân hủy có chọn lọc protein
B các yếu tố phiên mã được mã hóa bởi DNA ti thể
C kiểm soát phiên mã tạo thành mRNA
D kiểm soát dịch mã mRNA để tạo polypeptit
E kiểm soát đóng xoắn và giãn xoắn DNA
11 Nhìn chung, operon mã hóa enzym tham gia quá trình đồng hóa (ví dụ operon trp) _, và operon mã hóa enzym tham gia quá trình dị hóa (ví dụ operon lac) _.
A bị ức chế; được cảm ứng
B dễ bị đột biến; ít bị đột biến
C được cảm ứng; bị ức chế
D luôn được phiên mã; luôn không phiên mã
E luôn không phiên mã; luôn được phiên mã
12 Cần bao nhiêu nucleotide để mã hóa cho một polypeptide dài 450 axit amin?
Trang 4A Protein LacI cảm ứng DNase cắt DNA ở vị trí khởi đầu phiên mã
B Protein LacI ngăn cản RNA polymerase tương tác với DNA ở vị trí khởi đầu
C Protein LacI cảm ứng proteinase phân hủy yếu tố sigma
D Protein LacI ức chế phosphoryl hóa RNA polymerase và ngăn cản kéo dàiphiên mã
E Protein LacI làm thay đổi cấu hình của RNA polymerase
14 Chức năng của tRNA trong quá trình tổng hợp protein là _
A bắt cặp với bộ ba kết thúc để kết thúc dịch mã
B đưa axit amin vào đúng vị trí
C biến đổi mRNA
D gắn mRNA vào tiểu phần nhỏ của ribosome
E hướng dẫn các tiểu đơn vị ribosome ra khỏi nhân thông qua lỗ nhân
15 Vi khuẩn có thể phiên mã và dịch mã gen của người để tạo thành protein của người có chức năng vì _.
A ribosome của người và vi khuẩn giống hệt nhau
B RNA polymerase của người và vi khuẩn giống hệt nhau
C sinh vật nhân chuẩn không thực sự cần nhân
D mã di truyền gần như chung cho tất cả sinh vật
E mRNA của người cần biến đổi sau phiên mã
16 Yếu tố sigma là protein cần thiết cho
A khởi đầu dịch mã
B kết thúc phiên mã
C kết thúc dịch mã
D kéo dài phiên mã
E khởi đầu phiên mã
17 Bạn thay thế các gen cấu trúc của operon lac bằng trình tự mã hóa
hormon sinh trưởng của người Bạn phải bổ sung chất gì vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn để có thể khiến vi khuẩn tổng hợp hormon sinh
trưởng của người?
Trang 518 Tế bào sinh vật nhân chuẩn có khả năng phân biệt các protein tiết hay protein được đưa đến các khoang nội bào với protein nằm trong tế bào chất vì _
A các khoang nội bào có riêng ribosome để tổng hợp protein của khoang đó
B protein tiết và protein ở các khoang nội bào được tổng hợp trong nhân cònprotein ở tế bào chất được tổng hợp trong tế bào chất
C protein tiết và protein ở các khoang nội bào có trình tự tín hiệu để được gắn
và đẩy vào khoang mạng lưới nội chất hạt trong quá trình dịch mã
D có hai loại ribosome: một loại chỉ tổng hợp protein trong tế bào chất và mộtloại chỉ tổng hợp protein tiết hoặc protein ở các khoang nội bào
E protein tiết hay protein ở các khoang nội bào được tổng hợp ở pha G1 trongkhi protein ở tế bào chất được tổng hợp ở các pha khác của chu trình tế bào
19 Điều nào sau đây thể hiện khác biệt chính giữa biểu hiện gen ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn?
A RNA được phiên mã ở nhân sinh vật nhân sơ và ở tế bào chất sinh vật nhânchuẩn
B Ở sinh vật nhân sơ, RNA được phiên mã có thể dùng cho dịch mã luôn
C Ở sinh vật nhân chuẩn, RNA mới được phiên mã đóng vai trò tín hiệu kếtthúc
D Ở sinh vật nhân chuẩn, RNA polymerase chỉ tham gia quá trình khởi đầuphiên mã
E Ở sinh vật nhân sơ, protein được tổng hợp trực tiếp từ DNA
20 Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân chuẩn, .
A mRNA được tổng hợp bằng cách gắn các nucleotide tự do theo khuôn DNA
B tRNA mang axit amin vào nhân, là nơi các axit amin được gắn vào chuỗipolypeptide đang được tổng hợp
C các tiểu phần ribosome được tổng hợp trong nhân, gắn với nhau tạo thànhribosome hoàn chỉnh và thực hiện dịch mã trong nhân
D polypeptide được tổng hợp ở ribosome dựa trên thông tin của mRNA
E ribosome di chuyển vào trong nhân
Trang 63 Một thác tín hiệu được cảm ứng bởi adrenalin hoặc acetylcholine *
B liên quan đến hoạt hoá protein G
A phải bắt đầu bằng việc nhận các phân tử tín hiểu thông các thụ thể bề mặt
C dẫn đến hoạt hoá một loạt các enzyme cần thiết
A, B và C đều đúng
A, B và C đều sai
4 Điều nào sau đây về các protein G là SAI? *
A Chúng bị bám và bị điều hoà bởi các nucleotide Guanine
B Chúng liên quan đến các thác (cascades) truyền tín hiệu
C Chúng gồm có ba tiểu phần
D Chúng trở nên được hoạt hoá khi bám với GDP
E Chúng phải hoạt hoá trước khi tế bào có thể tạo ra các cAMP
8 Hai loại enzyme nào cần thiết để tạo ra DNA tái tổ hợp? *
A Enzyme giới hạn và ligase
B Enzym giới hạn và polymerase
C Polymerase và topoisomerase
D Polymerase và ligase
E Enzyme giới hạn và topoisomerase
9 Cơ chế điều khiển chu trình tế bào nào dưới đây là ĐÚNG? *
Trang 7A Protein CDK G1 bắt đầu được tổng hợp khi chu trình tế bào vượt qua điểm
“START” ( phải là cdk g1/s)
B Các phức hợp cyclin-CDK khác nhau khởi xướng cùng một sự kiện trong chu
kỳ tế bào
C Cyclin chỉ đóng vai cho ở pha đầu của chu kỳ tế bào
D Quá trình tổng hợp cyclin diễn ra ngẫu nhiên
E CDK có thể hoạt hoá hoặc bất hoạt tuỳ theo từng giai đoạn của chu trình tếbào
10 Khi mà một liên kết với của nó, đã có một phương thức đặc hiệu để tiếp nhận và hoạt hoá các chất truyền tin Đây là vai trò của các protein đặc biệt được gọi là *
A phân tử truyền tin, thụ thể các Protein G
B phân tử truyền tin, tế bào đích các Protein G
C thụ thể, phần tử truyển tin kinase
D kinase, thụ thể các enzyme phân huỷ protein
E phân tử truyền tin, tế bào đích các thụ thể
11 Khẳng định nào sau đây là SAI? *
A Các tín hiệu khác nhau truyền từ màng tế bào có thể được tích hợp bằng cáchtrao đổi chéo giữa các đường truyền tín hiệu khác nhau bên trong tế bào
B Để điều khiển quá trình phiên mã thì tín hiệu phải được truyền vào nhân
C Thụ thể xuyên màng đóng vai trò tiếp nhận thông tin từ môi trường để truyềnvào bên trong tế bào
D Mỗi loại tế bào chỉ nhận một loại tín hiệu và mỗi tín hiệu chỉ có tác dụng đặchiệu đến một loại tế bào
E Tế bào có cả chức năng nhận thông tin lẫn truyền tin được đến các tế bàokhác
12 cAMP có nguồn gốc từ *
B GTP do hoạt động của enzyme guanylate cyclase
C ATP do hoạt động của enzyme guanylate cyclase
A ATP do hoạt động của enzyme adenylate cyclase
A, B và C đều sai
A, B và C đều đúng
13 Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger có ưu điểm gì? *
A Khó tự động hóa và phải được thực hiện dưới sự giám sát chặt chẽ của conngười
B Bỏ được bước điện di
Trang 8bảo sao thấy toàn chọn rẻ hoá ra cô nói trong video
14 Khi DNA bị tổn thương, sẽ xảy ra sự kiện gì dưới đây? *
C Chu trình tế bào sẽ bị dừng lại tại điểm kiểm tra G1/S cho đến khi tất cả các tổnthương ADN được sửa chữa
A, B và C
B Yếu tố p21 ức chế hoạt động của phức hợp cyclin-CDK G1/S và S
A Yếu tố p53 cảm ứng các tổn thương về ADN và kích hoạt tổng hợp yếu tố p21
C Các thụ thể liên kết với protein G
B Các thụ thể liên kết với các kênh ion
16 Cái nào sau đây đóng vai trò là một phân tử truyền tin? *
A Protein Rb phosphory hoá và hoạt hoá Cdc25
B Quá trình tổng hợp cyclin G1 diễn ra trong suốt pha G1 và được tăng cườngđáp ứng lại các tín hiệu ngoại bào (phải là cyclin D1)
C Kích hoạt yếu tố phiên mã E2F để phiên mã các gene phục vụ pha S của chutrình tế bào
D Môi trường thuận lợi và yếu tố tăng trưởng hoạt hoá con đường truyền tín hiệu
E CDK G1 phosphoryl hoá và bất hoạt protein Retinoblastoma (Rb)
Trang 918 Bộ ba mã hóa 5′-CAA-3′ hay 5′-CAG-3′ được dịch mã thành axit amin glutamin bởi _ *
A cùng một tRNA có bộ ba đối mã 5′-CAU-3′ t thấy k hợp lý
B hai tRNA được gắn với glutamin bởi hai loại enzyme aminoacyl-tRNAsynthetases
C hai tRNA có bộ ba đối mã lần lượt là 3′-GUU-5′ và 3′-GUC-5′
tao đoán đó thấy hợp lý
D cùng một tRNA có bộ ba đối mã 3′-GUU-5′
E cùng một tRNA có bộ ba đối mã 5′-GUU-3′
19 Enzyme nào sau đây là chìa khóa cho quá trình tự động hóa chuỗi phản ứng polymerase (PCR)? *
A DNA polymerase của người
B Enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)
C promoter là điểm bám của RNA Polymerase
A chỉ một trong hai mạch DNA được dùng làm khuôn
B nguyên liệu ribonucleotide được tế bào tổng hợp
22 Chức năng của tRNA trong quá trình tổng hợp protein là _ *
A đưa axit amin vào đúng vị trí
B hướng dẫn các tiểu đơn vị ribosome đi qua lỗ nhân để ra khỏi nhân
C tham gia tinh chế mRNA
D bắt cặp với bộ ba kết thúc để kết thúc dịch mã
E.gắn mRNA vào tiểu phần nhỏ của ribosome
Trang 1023 Nhân bản gen là rất quan trọng đối với bất kỳ ứng dụng nào liên quan đến một gen KHÔNG bao gồm lý do gì sau đây? *
A Nó cung cấp một phương tiện để tạo ra nhiều bản sao của một gen trong mộtkhoảng thời gian ngắn
B Phân tử DNA tự nhiên rất dài và chứa nhiều gen
C Việc sao chép gen giúp tạo một sinh vật mới
D Nó cung cấp một phương tiện để sản xuất một lượng lớn sản phẩm protein củanó
E.Gen chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ trong ADN nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực,phần còn lại là trình tự nucleotit không mã hóa
24 Loại thụ thể KHÔNG được biểu hiện trên bề mặt tế bào là *
A thụ thể hoạt hoá protein kinase
B thụ thể liên hợp protein G
C thụ thể insulin
D thụ thể liên hợp kênh ion
E.thụ thể nội bào
26 Phát biểu nào sau đây là đúng? *
A IP3 được sản xuất trực tiếp bằng cách phân cắt một inositol phospholipid
27 Phân cắt PIP2 thành 2 phân tử inositol triphosphat (IP3) và diacylglycerol trong truyền tin tế bào là *
28 Cấu trúc của protein G *
A Gồm ba tiểu phần alpha, beta và gamma ở phần ngoại bào
C Tiểu phần beta có khả năng kết hợp với GDP để bất hoạt protein G
A, B và C đều đúng
A, B và C đều sai
B Tiểu phần gamma có khả năng kết hợp với GTP để kích hoạt protein G
Trang 1129 Trong truyền tin cận tiết, các phân tử truyền tin chỉ ảnh hưởng tới *
C các tế bào trong khắp cơ thể
B các tế bào ở xa
A, B và C đều sai
cả A và B
A các tế bào đích ở gần với tế bào tiết ra các phân tử truyền tin
30 Protein nào đóng vai trò trung tâm trong cơ chế điều khiển chu trình tế bào?
A Phức hợp cyclin-kinase phụ thuộc cyclin
B Protein kinase phụ thuộc cycline
C Protein p53
D DNA polymerase
E Protein Retinoblastoma (Rb)
32 Một mạch DNA có trình tự 3′-AGTACAAACTATCCACCGTC-5′ (trình
tự X) Để mạch đó được phiên mã, cần phải có một đoạn trình tự đặc hiệu gọi
là ở bên trái của X *
33 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? *
A Hoạt tính của CDK nguyên phân tăng từ từ khi bắt đầu kỳ nguyên phân
B Hoạt tính của CDK nguyên phân tăng từ từ trong pha S và pha G2 Khi nồng
độ CDK nguyên phân đủ lớn tế bào bắt đầu kỳ nguyên phân
C Cdc25 là một phosphatase có nhiệm vụ loại bỏ gốc phosphat ức chế của CDKnguyên phân khi bắt đầu pha M
D Nguyên phân được kích hoạt và kiểm soát qua CDK pha S/M
E.Cdc25 là một kinase có nhiệm vụ loại phosphoryl hoá ức chế của CDK nguyênphân khi bắt đầu pha M
34 Công nghệ DNA được ứng dụng rộng rãi trong y học ngoại trừ *
A Tạo mô hoặc cơ quan nội tạng từ các tế bào gốc để chữa bệnh trong y học táitạo
B Nghiên cứu bộ gen để xác định các đột biến có liên quan đến bệnh tật
C Sử dụng virus để đưa các gene bình thường vào các tế bào bị bệnh để chữa cácrối loạn liên quan đến một gen khiếm khuyết
Trang 12D Các sinh vật biến đổi gen được sử dụng để sản xuất các protein quan trọng củacon người như insulin, chất chống đông máu và hormone tăng trưởng của conngười
E.Sử dụng các xét nghiệm microarray để phân tích các kiểu biểu hiện của các genliên quan đến một loại ung thư
35 Dòng thác tín hiệu KHÔNG có chức năng nào? *
A Chuyển tiếp tín hiệu
B Kết hợp các tín hiệu
C Phóng đại tín hiệu
D Phân phối tín hiệu
E.Sản sinh tín hiệu
36 Các kỳ của nguyên phân là *
A Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau sớm, kỳ sau, kỳ cuối
B Kỳ đầu, kỳ giữa sớm, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối
C Kỳ đầu sớm, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau sớm, kỳ sau, kỳ cuối
D Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối sớm, kỳ cuối
E Kỳ đầu, kỳ giữa sớm, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối sớm, kỳ cuối
37 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? *
A Phân chia tế bào diễn ra liên tục không có sự ngắt quãng
B Các điểm kiểm soát tạm dừng chu trình tế bào khi có sai sót
C Chu trình tế bào diễn ra tuần tự
D Chu trình tế bào được điều khiển bởi các điểm kiểm soát (checkpoints) để đảmbảo mỗi bước chỉ được phép khởi đầu khi bước trước đã hoàn thành
E Những sai sót xảy ra phải được sửa chữa trước khi bước tiếp theo bắt đầu
38 Công nghệ nào hiệu quả nhất để so sánh các gen được biểu hiện giữa hai dòng tế bào: một dòng tế bào bình thường và một dòng tế bào có kiểu hình đột biến? *
A Phân lập và phân tích tất cả các protein từ mỗi loại tế bào
B Xét nghiệm DNA microarray Mới tham khảo đc
C Điện di trên gel của các đoạn DNA
D Cloning và biểu hiện vượt mức gen
E Realtime PCR(theo trí nhớ hồi xưa là z :( )
40 Kết quả của pha S là * c
A các cyclin pha M được tổng hợp( cái này cũng có trong slide) :))
B toàn bộ hệ gene đã nhân đôi
Trang 13C trung thể nhân đôi
D tế bào vượt qua “START”
E.các cyclin pha S được tổng hợp
41 Cơ chế để chấm dứt truyền tín hiệu là *
D bất hoạt các protein hoạt hoá
C phân huỷ protein theo con đường ubiquitin-proteasome
B Phosphoryl hoá kích hoạt hoặc ức chế CDK
A Điều hoà thông qua phân huỷ protein cyclin
A, B, C và D đều đúng
C AMP vòng chỉ tồn tại một thời gian ngắn ở trong tế bào
D hoạt tính của protein kinase A được điều khiển thông qua phosphoryl hoá
B protein kinase A phosphoryl hoá các protein đích hoặc điểu khiển quá trìnhtổng hợp gene
A AMP vòng có thể hoạt hoá hoặc bất hoạt các enzyme như protein kinase A
45 Tên của protein truyền tin mà thay đổi hấp thụ glucose là gì? Thụ thể của
nó nằm ở đâu? *
A Insulin Tế bào beta của đảo tuỵ
B Platelet derived growth factor (yếu tố tăng trưởng có nguồn gốc từ tiểu cầu).Máu
C Insulin Tế bào gan
D Insulin Rất nhiều loại tế bào khác nhau mà sử dụng glucose như một nguồnnhiên liệu
E.Nerve growth factor (yếu tố tăng trưởng thần kinh) Dây thần kinh tham gia vàophản xạ thần kinh
Trang 1446 Phản xạ thần kinh đơn giản sử dụng các phân tử truyền tin được gọi là *
A chất truyền xung thần kinh
B nitric oxide
C các protein G
D các protein G nhỏ
E.các protease phân huỷ protein
47 Các bộ ba mã hóa AAA, CCC, GGG và UUU lần lượt quy định các axit amin lysine (lys), proline (pro), glycine (gly) và phenylalanine (phe) Đoạn trình tự 5′-CCCAAATTTGGG-3′ nằm ở mạch mã hóa của DNA sẽ quy định đoạn polypeptide nào sau đây? *
A để tăng nồng độ K+ ngoài tế bào
B để tạo một hiệu điện thế màng
C để dự trữ năng lượng dựa trên gradient điện hóa
Trang 15D để tăng nồng độ Na+ trong tế bào
3 Màng nào sau đây có thành phần lipid khác với bốn màng còn lại?
A Mạng lưới nội chất( tế bào nhân thực biến đổi protein thành lipid )
B Màng tế bào ( có màng lipid kép gắn kết với các protein )
C Màng ngoài của ti thể ( ctao gồm protein + lipid )
D Màng thể Golgi (lipid gắn với protein tạo các p.tử polysaccarit - tp màng tb )E.Màng tiêu thể ( lipid là tp màng tiêu thể )
1 Phát biểu nào sau đây về ti thể và lục lạp là ĐÚNG?
A Lục lạp và ti thể là thành phần của hệ thống màng nội bào
B Lục lạp và ti thể chứa ba lớp màng.( 2 lớp )
C Ti thể, nhưng không phải lục lạp chứa một lượng nhỏ DNA ( cả 2 )
D Lục lạp, nhưng không phải ti thể, hoàn toàn độc lập với tế bào chứa nó
Trang 16A Nhân con chứa mRNA, mRNA được vận chuyển qua lỗ nhân trên màng nhân
B Lỗ nhân là cầu nối giữa màng nhân và mạng lưới nội chất, cho phép ribosomeđược gắn lên mạng lưới nội chất
C Các tiểu đơn vị ribosome được tạo thành ở nhân con và được vận chuyển qua
lỗ nhân trên màng nhân
D Không có phát biểu nào là đúng
E.Màng của mạng lưới nội chất được tạo ở nhân con và rời nhân thông qua lỗnhân
5 Một tế bào động vật có nồng độ muối là 2% được đặt trong môi trường chứa nồng độ muối 0,05%, _.
A nước sẽ di chuyển vào trong tế bào này và làm tế bào trương lên rồi vỡ ra
B nước sẽ di chuyển ra khỏi tế bào, làm cho tế bào co lại
C nước sẽ di chuyển ra khỏi tế bào, làm tế bào teo lại
D nước sẽ di chuyển vào bên trong tế bào làm tế bào co lại
E.một protein xuyên màng
7 Protein được vận chuyển vào lưới nội chất _
C sau khi protein được đường hóa loại N (N-glycosylation)
A trong khi dịch mã còn đang diễn ra
Cả A và B
B sẽ được giữ lại và hoạt động trong lưới nội chất
Cả A và C
Trang 178 Loại protein vận chuyển trên màng nào chịu trách nhiệm cho sự vận chuyển nước nhanh chóng?
B Thu gom, biến đổi, bao gói và phân phối các chất như protein đến nơi cần thiết
C Cung cấp năng lượng cho tế bào
D Tổng hợp protein
E Tiêu hóa nội bào
10 Phát biểu nào sau đây về vận chuyển của protein vào ti thể là ĐÚNG?
A Đại đa số protein của ti thể được tổng hợp ở trong ti thể, chỉ có một số ít
protein được đưa vào từ tế bào chất
B Trong bước đầu tiên của vận chuyển vào ti thể, toàn bộ chuỗi polypeptide củaprotein sẽ được kéo qua màng ngoài ti thể và giải phóng vào khoảng gian màng(intermembrane space)
C Đoạn tín hiệu định hướng vào ti thể của protein sẽ bị cắt bỏ khỏi phân tử
protein hoàn chỉnh cuối cùng trong ti thể
D Đoạn tín hiệu định hướng vào ti thể của protein thường nằm ở đầu carboxylcủa chuỗi polypeptide
11 Nếu đo pH của lục lạp đang quang hợp thì vùng nào có pH thấp nhất?
A Khoảng giữa hai lớp màng lục lạp
B Tế bào chất ngay ngoài lục lạp
C Khoang thylakoid
D Các khoang trong lục lạp đều có pH giống nhau
E.Chất nền lục lạp
12 Việc gắn nhầm một nucleotide vào DNA trong quá trình nhân bản _.
A sẽ kích thích tế bào phá hủy mạch DNA mới tổng hợp và nhân bản sẽ bắt đầulại
Trang 18B gần như không thể vì độ chính xác của DNA polymerase rất cao nên lỗi gầnnhư không bao giờ xảy ra
C không thể sửa chữa và đột biến luôn được tạo thành
D có thể được sửa sai nhờ hệ thống sửa chữa DNA(RNA)
E.gần như chắc chắn sẽ làm chết tế bào
13 Một nhà khoa học theo dõi một protein tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt
và phát hiện thấy protein đó được đưa đến màng tế bào Tuy nhiên, protein trên màng tế bào hơi khác một chút so với protein được tạo ra ở mạng lưới nội chất hạt Protein này có khả năng đã được biến đổi ở .
D sử dụng gradient điện hóa để tổng hợp ATP
E được bao bọc bởi một lớp màng
15 Thông tin di truyền của DNA được lưu giữ trong _.
A tất cả các lựa chọn đều đúng
B các biến đổi trong cấu trúc các nucleotide tạo nên phân tử DNA
C các loại đường dùng để tạo nên phân tử DNA
D trình tự các axit amin cấu tạo nên phân tử DNA
E trình tự nucleotide dọc theo chiều dài hai mạch của phân tử DNA
16 Protein dạng tan có thể được tổng hợp ở những vị trí sau trong tế bào, TRỪ .