No Slide Title VÖÕA XÔ ÑOÄNG MAÏCH ( Atherosclerosis) PGS TS Voõ Quaûng • Danh töø vöõa xô ñoäng maïch ( VXÑM) baét nguoàn töø chöõ Hy laïp (Greek) aùm chæ xô cöùng (sclerosis “hardening” ) vaø taäp t[.]
Trang 1VỮA XƠ ĐỘNG
MẠCH ( Atherosclerosis)
PGS TS Võ Quảng
Trang 2• Danh từ vữa xơ động mạch ( VXĐM) bắt nguồn từ chữ Hy lạp (Greek) ám chỉ xơ cứng (sclerosis
“hardening” ) và tập trung mỡ (athere “gruel”) ở lớp áo trong của động mạch.
• Thế kỷ 19 đã có 2 tác giả đưa ra giả thuyết:
- Giả thuyết tạo mảng (incrustation hypothesis) của Rotansky, Duguid (1852)
- Giả thuyết Lipid (Lipid hypothesis) của Virchow (1856)
Trang 3• Artchnikow làm thực nghiệm cho thỏ ăn chế độ giàu cholesterol và mỡ bão hòa đã gây tổn thương cho động mạch, lắng đọng nhiều mỡ và đã xác định cholesterol là thủ phạm
• Thế kỷ 20, Ross (1986) là người kết hợp hai giả thuyết trên và đưa ra giả thuyết đáp ứng với tổn thương ( Response – to – injury)
• Những hiểu biết về sinh học mạch máu, đặc biệt là vai trò của lớp tế bào nội mạc (TBNM) bị tổn thương đã dẫn đến cấu tạo mảng VXĐM
Trang 4• 1 Sinh bệnh học của VXĐM
(Pathogenesis of atherosclerosis)
• Cấu trúc bình thường một động mạch
• Gồm 3 lớp:
• Lớp trong: lớp TBNM (intima)
• Lớp giữa: lớp tế bào cơ nhẵn ( media)
• Lớp ngoài: Lớp vỏ tế bào (Adventitia)
Trang 6• Chức năng lớp TBNM:
Duy trì trương lực và cấu trúc mạch máu
Điều hòa tăng trưởng tế bào mạch máu
Điều hòa hoạt tính tạo huyết khối và tiêu sợi huyết.
Trung gian cơ chế viêm và miễn dịch
Điều hòa sự kết dính tiểu cầu và bạch cầu
Hoạt tính chuyển hóa về oxid hóa Lipid
Điều hòa tính thấm của thành mạch
Trang 7Chức năng lớp TBNM
CHỨC NĂNG CỦA LỚP NỘI MẠC
Vascular
Tone/Structure
Thromb osis Hemostasis Angiogenesis
Lipid Transport Metabolic activity
Immune response Inflammation
Permeability
Tumor
growth / metastasis
Trang 8Cell Physical
forces Vasoactive substance
Blood ªª PMN ‘sMonocytes
ª Platelets
ª Shear stress
ª Pressure
ª Peptides (thrombin; SP; VP)
ª Kinins (Bk)
ª Amines (5-HT)
ª Nucleotides (ATP; ADP)
ª AA metabolites (LTC4)
“Endothelium-Derived Factors”
Relaxation Contraction Proliferation
Endothelium
J Cardiovasc Pharmacol, vol 22 (suppl 4), 1993
Trang 9cholesterol Diabetes Hypertension
Cigarette smoking Homocystein Withdrawal
of estrogen
Endothelium cell
DYSFUNCTION
Vasoconstriction
Growth
Thrombosis
Lipid accumulation Proliferation
Blood cell adhesion and/or Infiltration
LIÊN QUAN GIỮA NHỮNG YẾU TỐ NGUY CƠ BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH VỚI SỰ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG LỚP
NỘI MẠC
Trang 10ion
X-LAM
+
Adhesion
Monocyte
MCP-1 M-CSF
Macrophag
e
+
MCP-1 +
Entr y
VAI TRÒ CỦA LDL OXY HÓA TRONG XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH
Endothelium
LDL
LDL
Lipid oxidation MM-LDL
Smooth
muscle cell
Foam cell Fatty streak
M-CSF IL-1
Smooth muscle cell proliferation ROS
Modified LDL uptake Ox-LDL
Oxidation
Trang 11TƯƠNG TÁC PHỨC TẠP GIỮA CÁC TẾ BÀO
TRONG SỰ HÌNH THÀNH XƠ VỮA
Trang 12 TB NM ( Endothelial cell)
TB Đơn nhân ( monocyte)
TB cơ nhẵn (smooth muscle cell)
Đại thực bào (Macrophage)
Tiểu cầu (Platelet)
Trang 13 PFG: fibroblast growth factor
factor
ECGF: endothelia cell growth factor
CSF1: colony stimulating factor1
TGF: Transforming growth factor
IL: interleukin 1
PDGF: platelet derived growth factor
Trang 14CÁC GIAI ĐOẠN KHÁC NHAU CỦA SỰ
PHÁT TRIỂN MẢNG XƠ VỮA
Trang 15Mảng VXĐM : Ổ định: lõi nhỏ - vỏ dày
CHARACTERISTICS OF PLAQUES PRONE TO RUPTURE
Libby P Circulation 1995;91:2844-2850.
– T lymphocyte – Macrophage foam cell (tissue factor + ) – “Activated” intimal SMC (HLA-DR + ) – Normal medial SMC
“Stable” plaque
“Vulnerable” plaque
Lum en
area o f detail
Media Fibrous cap
Lumen
Lipid core
Lipid core
Tải bản FULL (33 trang): https://bit.ly/3DP5LYC
Dự phịng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 16Không ổn định lõi lớn - vỏ mỏng, bị viêm
The Vulnerable Plaque
Tải bản FULL (33 trang): https://bit.ly/3DP5LYC
Dự phịng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 173915325