1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo "Phương Pháp Đo Sai Lệch Về Độ Thắng Trong Mặt Phắng Chi Tiết Quang Khi Mài Nghiền " doc

8 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 335,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câwp nhâwt mav không câvn phaxi hiêwu chixnh ma trâwn tôxng tr x cuxa hêw thôung mav b *c 7 ang xeut... Chú ý: Với những giả thiết của cơ sở lí thuyết.. Do đó cấp của ma trận tổng trở l

Trang 1

T P CHÍ KHOA H C VÀ CÔNG NGH T p 44, s 2, 2006 Tr 84-91

QUY HO�CH L��I TRUY�N T�I CÓ XÉT ��N KH� N�NG QUÁ

T�I B�NG PH�ƠNG PHÁP THU H�P T�NG B��C

NGUY#N LÂN TRÁNG, NGUY#N QUANG MINH

I T V N

Quy ho ch phát tri n h th ng i n trong t ng lai là m t nhi m v r t quan tr!ng c"a

ng #i l$p k& ho ch và thi&t k& cung c p i n Cùng v*i s, phát tri n c"a cu c s ng, nhu c.u s/

d ng n1ng l 2ng i n t1ng lên thì yêu c.u 5t ra i v*i nh6ng nhà ho ch 7nh chi&n l 2c l i càng khó kh1n h n M ng l *i i n ngày càng phát tri n òi h;i ph<i có m t thu$t toán xác 7nh

c u trúc t i u m t cách hi u qu< h n Thu$t toán nhánh và c$n có m t nh 2c i m l*n là ch@ xét cho m t h th ng m*i hoàn toàn BiCu ó ôi khi không thích h2p cho vi c mF r ng t i u

l *i truyCn t<i Thu$t toán 2c trình bày d *i ây khIc ph c 2c nh 2c i m ó Nó cho phép xác 7nh 2c c u trúc t i u c"a l *i truyCn t<i ngay c< khi có s, phát tri n tK m t l *i truyCn t<i ã tMn t i

II C S TOÁN H C C A PH NG PHÁP

V*i quá trình quy ho ch cho l *i i n truyCn t<i ta có nh6ng gi< thi&t sau:

Các nút nguMn và nút t<i trong m ng i n có cùng m t c p i n áp TPc là ta b; qua <nh

h Fng c"a các máy bi&n áp t1ng và h áp; Bi n trF #ng dây cao áp có th b; qua vì nó nh;

h n nhiCu so v*i i n kháng t ng Png; B; qua tSn th t i n áp và công su t, l y i n áp t i các nút Cu bTng 1 ( n v7 t ng i)

1 Ph ¬ng ph¸p thu hÑp dÇn

Trong quá trình quy ho ch ngIn h n ho5c dài h n, m ng l *i i n hi n có sX có nh6ng thay Si và mF r ng, bao gMm nh6ng nhà máy i n m*i và nh6ng trung tâm ph t<i m*i Khi ó

vi c tìm ra m t c u trúc t i u cho m ng i n m*i trên c sF m ng i n hi n có 2c mF r ng

sX là m t v n C c p thi&t M t trong nh6ng ph ng pháp tìm 2c l#i gi<i cho bài toán trên

ó là ph ng pháp “thu h[p l.n l 2t ”

Chi&n l 2c c"a ph ng pháp thu h[p l.n l 2t nh sau: B.u tiên t o nên m t l *i gi< bao gMm toàn b l *i ban u, nh6ng nút c l$p (gMm nh6ng nút nguMn và t<i d, ki&n a vào h

th ng) và nh6ng #ng dây c.n thêm vào (nh6ng #ng dây này là nh6ng #ng dây n i gi6a các nút ã có v*i các nút d, ki&n a vào và có c< nh6ng #ng dây n i các nút có s]n v*i nhau) D,a trên c sF nh6ng d6 li u yêu c.u c"a n1m quy ho ch, l *i gi< ó có th là m t graph .y " (n i t t c< các nút trong h th ng v*i nhau) ho5c c_ng có th là m t ph ng án n i dây nào ó 2c a ra nh ng ch a t i u

M t h th ng gi< nh th& có th thKa nhiCu và không kinh t& Khi ó ta bIt u quá trình

“thu h[p” h th ng l *i i n ó mà v`n <m b<o l *i i n 2c mF r ng v*i s nút m*i và <m b<o tính kinh t& ka thu$t t ng i cho ph ng án 2c ch!n cu i cùng

Ta ti&n hành phân tích ph t<i trên l *i i n <o ó, m!i #ng dây thêm vào 2c so sánh

và sIp x&p thP t, trên c sF tính hi u qu< c"a h th ng và #ng dây Nh6ng #ng dây có hi u qu< th p nh t sX l.n l 2t b7 lo i kh;i h th ng cho t*i khi không còn #ng dây nào có th b7

Trang 2

lo i thêm Khi ó có th nói, vi c lo i thêm b t kì #ng dây nào sX làm h th ng b7 quá t<i ho5c

b7 vi ph m các ràng bu c ka thu$t

Ph ng pháp thu h[p l.n l 2t ánh giá liên ti&p hi u qu< c"a m t #ng dây trong h th ng nh# vào giá tr7 dòng công su t truyCn t<i Do có tính &n các y&u t dòng công su t truyCn t<i trên #ng dây và y&u t u t nên ta có 7nh nghaa vC h s hi u qu< c"a #ng dây nh sau:

2

L

L L C

P

trong ó PLlà dòng công su t trên #ng dây L, 2c tính theo công thPc:

ij X

j i ij P

P L = = (xem [2], trang 380)

N&u 5t

ij

X L

B = 1 và = i j ta có: P L = B L

i; j: Góc tr ng thái t i nút i,j t ng Png (góc i n áp); Xij: i n kháng nhánh #ng dây ij;

CLchính là chi phí xây d,ng #ng dây L

B i v*i m ng i n cùng m t c p i n áp và các lo i dây là nh nhau thì chi phí #ng dây t@ l v*i chiCu dài #ng dây, khi ó so sánh tính hi u qu< c"a #ng dây ta có th l y CL= L

Se: là t$p h2p các #ng dây thêm vào h th ng

Khi d.n d.n lo i b; các #ng dây có tính hi u qu< th p i, v`n ph<i gi6 l i m t s #ng dây tuy có hi u qu< th p nh ng có <nh h Fng l*n t*i h th ng ho5c t*i nh6ng #ng dây khác Nh6ng #ng dây này có th chia làm hai lo i:

- Nh6ng #ng dây mà n&u lo i chúng i sX làm m t liên k&t trong h th ng ho5c làm m t

Sn 7nh c"a h th ng;

- Nh6ng #ng dây mà n&u lo i chúng i sX làm #ng dây khác quá t<i ho5c làm t1ng tSn

th t i n áp l*n nh t trong h th ng

Khi ã lo i b; 2c nh6ng #ng dây không c.n thi&t c"a m t ph ng án i dây nào ó ho5c c"a c< m t graph c"a h th ng mF r ng thì ta sX thu 2c m t ph ng án t i u cu i cùng tho< mãn các yêu c.u 5t ra c"a quá trình quy ho ch Ph ng pháp ch!n #ng dây hi u qu< nói trên ch@ dùng lo i b; i các #ng dây thêm vào, nh6ng #ng dây ban u c"a h th ng ph<i 2c gi6 nguyên (xem hình 1) Các b *c c"a thu$t toán nh sau:

B c 1: D6 li u u vào c"a n1m quy ho ch t*i bao gMm:

- S M l *i i n c.n mF r ng nh ng ch a t i u

- Công su t nút t<i, công su t nút nguMn

- Thông s c"a các #ng dây có s]n và thêm vào

- Gi*i h n truyCn t<i c"a các #ng dây

2c thi&t l$p bTng ph ng pháp dòng nhánh

B c 3: Tính vect tr ng thái dùng bi u thPc

[ ] =[Z] [Pn]

Pn: Vect công su t nút c p (n ×1); Z: ma tr$n tSng trF c"a l *i i n

Trang 3

D÷ liÖu ®Çu v o

LËp ma trËn tæng trë nót Z cho l íi gi¶

TÝnh c¸c vect¬ tr¹ng th¸i

TÝnh c¸c dßng c«ng suÊt nh¸nh

TÝnh c¸c chØ sè hiÖu qu¶ cña nh÷ng ® êng d©y thªm v o S¾p xÕp theo thø tù t¨ng dÇn

(L = 1, 2 )

L = 1

Bá ® êng d©y thø L, hiÖu chØnh l¹i

HÖ thèng cã bÞ qu¸ t¶i hay m t liên k&t không?

Gi÷ l¹i ® êng d©y thø L, phôc håi l¹i vect¬

§K kiÓm tra tÊt c¶ c¸c ® êng d©y ?

In kÕt qu¶, STOP

L = L +1

HiÖu chØnh ma

trËn tæng trë Z

Kh«ng

Ch a Råi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trang 4

B c 4: Xác 7nh các dòng công su t nhánh dùng công thPc:

ij

j i

P =

Xij: Bi n kháng c"a #ng dây n i nút i và nút j

loawi ra vng dây cou hiêwu quax thâup nhâut

câwp nhâwt mav không câvn phaxi hiêwu chixnh ma trâwn tôxng tr x cuxa hêw thôung mav b *c 7 ang xeut

[ ]' =[ ] [ ] [ ]+ = + k.Xe k k

[ ] [ ]

) 1 (

1 1

×

+

=

n nj ni

ij ii

j i

j i k

x x

x x

x x

trong ó:

k k k

x +

ji ij jj ii

T k k

xk: Bi n kháng trên #ng dây thP k b7 lo i b; i n i gi6a nút i và nút j (xk= x0k.l)

Trong quá trình hiêwu ch@nh, nêuu zktrF thành vô hawn trong biêxu th uc trên, t uc là –xk+ |k= 0, thì viêwc loawi vng dây th u k ra sX gây m t liên kêut trong h w thôung, khi ó #ng dây sX không 2c lo i b; Ta c_ng có th áp d ng thu$t toán ki m tra tính liên thông (liên k&t) trong m ng

i n xác 7nh vi c cIt b; #ng dây nào ó có làm h th ng m t liên k&t không TPc là i v*i nút t<i thì ph<i có dòng công su t truyCn t*i, n&u không tPc là h th ng sX m t liên k&t

Ng 2c l i dovng công suâut nhánh sX wc tính l i tK vect } ã hi u ch@nh theo công thPc

k k

k.Xe

và kiêxm tra quá t<i nh# biêxu thPc

k

P

trong óu Pk là dòng công suâut truyêvn trên vng dây k, chính là Pij Pk lav kh< n1ng t<i c"a vng dây k Kh< n1ng t<i #ng dây k có th 2c xác 7nh ngay tK u khi xây d,ng #ng dây Ph thu c vào lo i dây, iCu ki n Sn 7nh ng và Sn 7nh nhi t

hiêwu chixnh do vect trawng thaui m ui vav cauc dovng công suâut nhaunh a~ wc tiunh tr uc (b *c 10)

Ng wc l i, nêuu khôui 7 quyêut iwnh vng dây k câvn phaxi gi ~ lawi, ma trâwn tôxng tr x câvn wc

gi ~ nguyên vav vect trawng thaui phaxi wc phuwc hôvi nh tr uc khi loawi vng dây k i (b *c 8); sau ou tiêun havnh phân tiuch trên cauc cauc vng dây khauc

Trang 5

Sãc S¬n

ChÌm ViÖt Tr×

B¾c Giang

Tr"ng B¹ch Ho"nh Bå

N§Ph¶ L¹i

VËt C¸ch

§ång Ho"

Th¸i B×nh Nam §Þnh

Nghi S¬n

Mai §éng

Phè Nèi

Nho Quan

Thanh Ho¸

N§ Ninh B×nh

Vinh

H" TÜnh

§i §ång Híi

500kV

Ho" B×nh

Xu©n Mai

H" §«ng

60MW

150MW

140MW

160MW

150MW

120MW

150MW

212MW 220MW

168MW

72MW

90MW

100MW 153MW 100MW

150MW 125MW

90MW

50MW

59MW

1040MW

Hình 2: HT mi(n B*c mùa m.a 2007 /ã m1 r3ng

AC500 /31,5km

AC400 /40 km AC500 /57,5 km AC500 /27 km

AC400 /62,136 km

2×AC330 /44,8 km

AC450 /17,7 km

2.AC400 /54 km

AC400 /80 km

AC400 /28,7 km AC400 /19 km

2×AC500 /55,3 km

AC500 /25 km AC500 /34 km

AC500 /74 km

AC300 /75 km

2.AC300 /25,5 km

k AC300 /70 km

AC300 /60,17 km

AC300 /73 km

AC300 /65,6 km

AC300 /33 km AC500 /23 km

2MW

1500MW

3×114MW

B¾c Ninh VÜnh Yªn

§×nh Vò

N§ H¶i Phßng

N§ U«ng BÝ

300MW

300MW 50MW

80MW

AC300 /70 km

AC300 /73 km

2×AC400 /90 km

2×AC400 /17,89 km

2× AC400 /16,5 km A

AC400 /36 km

60MW

2×AC400 /19 km

AC400 /23 km

AC400 /17 km

AC400 /56 km

2×AC400 /45 km

AC400 /45 km AC400 /39 km

AC500 /23 km

.5ng dây m1 r3ng nh.ng ch.a t:i u 5ng dây s=n có

AC400 /86 km

AC400 /38 km 500kV

500kV

500kV

AC400 /90 km

Th¸c B"

108MW

200MW

Hình 2 HTB miCn BIc mùa m a 2007 ã mF r ng

Trang 6

Sãc S¬n

ChÌm ViÖt Tr×

B¾c Giang

Tr"ng B¹ch

Ho"nh Bå

N§Ph¶ L¹i

VËt C¸ch

§ång Ho"

Th¸i B×nh Nam §Þnh

Nghi S¬n

Mai §éng

Phè Nèi

Nho Quan

Thanh Ho¸

N§ Ninh B×nh

Vinh

H" TÜnh

§i §ång Híi

500kV

Ho" B×nh

Xu©n Mai

H" §«ng

60MW

150MW

140MW

160MW

150MW

120MW

150MW

212MW 220MW

168MW

72MW

90MW 100MW

153MW 100MW

150MW 125MW

90MW

50MW

59MW

1040MW

Hình 3: HT mi(n B*c mùa m.a 2007 m1 r3ng t:i u

AC500 /31,5km

AC400 /40 km AC500 /57,5 km AC500 /27 km

AC400 /62, 136 km

2× AC330 /44,8 km

AC450 /17,7 km

2.AC400 /54 km

AC400 /80 km

AC400 /28,7 km AC400 /19 km

2×AC500 /55,3 km

AC500 /25 km AC500 /34 km

AC500 /74 km

AC300 /75 km

2.AC300 /25,5 km

AC300 /70 km AC300 /60,17 km

AC300 /73 km

AC300 /65,6 km

AC300 /33 km 2×AC500 /23 km

2MW

1500MW

3×114MW

B¾c Ninh VÜnh Yªn

§×nh Vò

N§ H¶i Phßng

300MW

300MW 50MW

80MW

T§ T.Quang

AC400 /17,89 km

AC400 /16,5 km

60MW

AC400 /19 km

AC400 /38 km

.5ng dây m1 r3ng t:i u 5ng dây s=n có

500kV

500kV

500kV

108MW

Th¸c B"

200MW

Hình 2 HTB miCn BIc mùa m a 2007 mF r ng t i u

Trang 7

Chú ý: Với những giả thiết của cơ sở lí thuyết Một hệ thống có (n + 1) nút ta sẽ chọn một

nút cơ sở với góc trạng thái của nút đó l 0 Do đó cấp của ma trận tổng trở l (n ìn)

Quỏ trỡnh thu h[p s M l *i i n sX k&t thỳc khi khụng cũn #ng dõy nào cú th lo i b; i 2c Lỳc ú ta thu 2c l *i i n t i u so v*i ph ng ỏn l *i i n ban u a ra H th ng

i n sau khi thu h[p v`n <m b<o liờn k&t và khụng b7 quỏ t<i, <m b<o kinh t& h n so v*i s M ban u

2 Ví d? minh họa

S/ d ng s li u h th ng i n 220 kV miCn BIc n1m 2004 gMm 30 nỳt và 36 #ng dõy ( #ng nột liCn trong hỡnh 2) làm c sF B&n mựa m a n1m 2007 h th ng ó 2c bS sung 6 nỳt và cụng su t t<i F cỏc nỳt c_ c_ng ó thay Si D,a theo v7 trớ 7a lớ, tr,c giỏc và kinh nghi m

bS sung thờm m t s #ng dõy m*i cú kh< n1ng ph<i thờm vào <m b<o cung c p i n cho cỏc ph t<i Cú th thờm r t nhiCu #ng dõy m*i, m5c dự chỳng cú th thKa và khụng kinh t& Dựng ch ng trỡnh l$p theo thu$t toỏn ó trỡnh bày F trờn tớnh toỏn cIt b*t cỏc #ng dõy kộm hi u qu< K&t qu< là sau khi thờm vào 28 #ng dõy thỡ ch ng trỡnh ó cho ta bi&t c.n lo i b*t 18 #ng dõy, ch@ c.n gi6 l i 10 #ng dõy S M cu i cựng c_ng trựng v*i k&t qu< khi quy

ho ch bTng cỏc ph ng phỏp khỏc (hỡnh 3)

III KAT LUDN

Ph ng phỏp Thu h p t#ng b c là m t cụng c r t t t quy ho ch mF r ng l *i i n Nú khIc ph c 2c nh6ng nh 2c i m c"a ph ng phỏp Nhỏnh và c*n Tuy nhiờn sau khi ó cú k&t

qu< c.n ph<i xột thờm y&u t tin c$y cung c p i n quy&t 7nh s l c"a m‚i #ng dõy c_ng nh iCu ki n 7a ch t n i cú #ng dõy i qua Vớ d #ng dõy i cIt qua m t con sụng l*n thỡ c.n xột thờm chi phớ v 2t sụng Cỏc k&t qu< tớnh toỏn là thớch h2p cho l *i i n 220

kV trF lờn

TÀI LIFU THAM KHHO

1 S Binato, G C Oliveira - A greedy Randomized Adaptive Search Procedure for

Transmission Expansion Planning, IEEE 9 (5) (2001)

2 X Wang, J R McDonald - Modern Power System Planning, McGRAW-HILL BOOK

COMPANY, 1993

SUMMARY

PLANNING & EXPANDING TRANSMISSION NETWORK USING A SUCCESSIVE

BACKWARD METHOD

When implementing the short or long term network planning, the existing network will be changed and expanded A Successive backward method presented in this paper can be used to find the optimal structure of the network The algorithm of this method is as the followings: At the beginning, lines connected between the existing buses with the new ones will be added to the

Trang 8

power transmitted on it For the high voltage network, ignoring the thermal loss, the new line with the highest rate of the transmitted power over the invested fund will be considered as the most effective one When successively eliminating the lines with the lower effectiveness, we must keep some lines that may have a relatively low effectiveness but hold a great influence on the system or other lines The process will be stopped when no more lines can be singled out to

be eliminated

Tr #ng B i h!c Bách khoa Hà N i

Ngày đăng: 25/03/2014, 14:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. S M kh i c&#34;a thu$t toán - Báo cáo "Phương Pháp Đo Sai Lệch Về Độ Thắng Trong Mặt Phắng Chi Tiết Quang Khi Mài Nghiền " doc
Hình 1. S M kh i c&#34;a thu$t toán (Trang 3)
Hình 2: HT mi(n B*c mùa m.a 2007 /ã m1 r3ng - Báo cáo "Phương Pháp Đo Sai Lệch Về Độ Thắng Trong Mặt Phắng Chi Tiết Quang Khi Mài Nghiền " doc
Hình 2 HT mi(n B*c mùa m.a 2007 /ã m1 r3ng (Trang 5)
Hình 3: HT mi(n B*c mùa m.a 2007 m1 r3ng t:i .u - Báo cáo "Phương Pháp Đo Sai Lệch Về Độ Thắng Trong Mặt Phắng Chi Tiết Quang Khi Mài Nghiền " doc
Hình 3 HT mi(n B*c mùa m.a 2007 m1 r3ng t:i .u (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w