Tổng sản phẩm quốc nội Việt Nam giai đoạn 1985 2013 Nguồn số liệu http //databank worldbank org Năm GDP (USD) 1985 14094688429 5982 1986 26336617862 4431 1987 36658108169 2072 1988 25423812494 3469 19[.]
Trang 1Tổng sản phẩm quốc nội Việt Nam giai đoạn 1985-2013
Nguồn số liệu: http://databank.worldbank.org
Trang 21 Các ph ương pháp có thể sử dụng để dự báo chuối thời gian này là:
- Phương pháp san mũ (cụ thể là san mũ xu thế): Vì đối tượng dự báo ở trên (GDP giai đoạn 1985-2013) có thể hiện xu thế tuyến tính Tuy nhiên GDP chịu tác động của rất nhiều yếu tố khác nên dễ có phát triển đột biến
- Các mô hình thuộc nhóm Box Jenkins: Vì đây là phương pháp đa năng, chi tiết và đáng tin cậy, có thể ứng dụng đơn giản,
dễ dàng
2 Đồ thị
3
Giả sử dùng phương pháp san mũ để dự báo sự biến động của chuỗi thời gian này,
phương pháp san mũ nên sử dụng là phương pháp san mũ xu thế vì như đồ thị đã vẽ ở câu 2, đối tượng dự báo thể hiện xu thế tuyến tính
Trong trường hợp dự báo này, ta nên lựa chọn tham số san lớn (trọng số giảm nhanh) vì đối tượng dự báo có biến động lớn ở hiện tại, tham số san lớn sẽ làm cho các quan sát trong quá khứ ít tác động tới giá trị dự báo (α=0,7)
4.Dự báo
Biểu diễn các quan sát của chuỗi thời gian trên hệ toạ độ, có thể nhận thấy hàm xu thế có dạng tuyến tính: x t =a+bt
0
0
Trang 30
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
00
00
00
00
00
00
Trang 42011 27 135539487317.008 729 3659566157559.22
00
00
00
Các tham số ước lượng a, b thu được thông qua giải hệ phương trình chuẩn
=> a=-18689266710 ; b= 4640485893
Hàm dự báo: = -18689266710 + 4640485893.t
=> GDP Việt Nam năm 2014 (t=30) là 120525310080 (USD)
GDP Việt Nam năm 2015 (t=31) là 125165795975 (USD)
GDP Việt Nam năm 2016 (t=32) là 129806281866 (USD)
GDP Việt Nam năm 2017 (t=33) là 134446767759 (USD)
GDP Việt Nam năm 2018 (t=34) là 139087253652 (USD)
- Xác định được các giá trị a0 và b0
b0 = X2 - X1 = 26336617862.4431 - 14094688429.5982 = 12241929432.8449 a0 = X1 - b0 = 14094688429.5982 - 12241929432.8449 = 1852758996.7533
- Xác định giá trị của α và các giá trị của toán tử san cơ sở (năm gốc)
α = 2/(m+1) = 2/(3+1)=0.5
•
•
•
•
•
•
Theo phương trình đệ quy: , ta tính được các toán tử san và ước lượng hàm dự báo ở tất cả các thời điểm sau (trình bày trong bảng dưới)
Hàm dự báo là: 170761863769.1620 + 15998789451.0959*l
Trang 5GDP Việt Nam năm 2014 (l=1) là 186760653220.2580 (USD)
GDP Việt Nam năm 2015 (l=2) là 202759442671.3540 (USD)
GDP Việt Nam năm 2016 (l=3) là 218758232122.4500 (USD)
GDP Việt Nam năm 2017 (l=4) là 234757021573.5460 (USD)
GDP Việt Nam năm 2018 (l=5) là 250755811024.6420 (USD)
-10389170436.0916 -22631099868.9365 1985
1
14094688429.5982
1852758996.7533 -10389170436.0916 14094688429.5982
12241929432.844
9 1986
2
26336617862.4431
14094688429.5982 1852758996.7533 26336617862.4431
12241929432.844
9 26336617862.4431 1987
3
36658108169.2072
25376398299.4027 13614578648.0780 37138217950.7274
11761819651.324
7 38578547295.2880
1988 4 25423812494.3469 25400105396.8748 19507342022.4764 31292868771.2732 5892763374.3984 48900037602.0521
1989 5 6293304847.1284 15846705122.0016 17677023572.2390 14016386671.7642 -1830318450.2374 37185632145.6716
1990 6 6471740486.3194 11159222804.1605 14418123188.1998 7900322420.1213 -3258900384.0392 12186068221.5268
1991 7 9613369553.8511 10386296179.0058 12402209683.6028 8370382674.4089 -2015913504.5970 4641422036.0821
1992 8 9866990096.3162 10126643137.6610 11264426410.6319 8988859864.6901 -1137783272.9709 6354469169.8119
1993 9 13180954014.0721 11653798575.8666 11459112493.2492 11848484658.4839 194686082.6173 7851076591.7192
1994 1
0
16286434094.0188
13970116334.9427 12714614414.0960 15225618255.7894 1255501920.8467 12043170741.1012
1995 1
1
20736163915.2435
17353140125.0931 15033877269.5945 19672402980.5917 2319262855.4986 16481120176.6361
1996 1
2
24657470331.5922
21005305228.3426 18019591248.9686 23991019207.7167 2985713979.3741 21991665836.0902
1997 1
3
26843701136.7260
23924503182.5343 20972047215.7515 26876959149.3172 2952455966.7829 26976733187.0908
1998 1
4
27209601995.8245
25567052589.1794 23269549902.4654 27864555275.8934 2297502686.7140 29829415116.1001
1999 1
5
28683658004.7710
27125355296.9752 25197452599.7203 29053257994.2301 1927902697.2549 30162057962.6074
2000 1
6
33640085727.5180
30382720512.2466 27790086555.9835 32975354468.5098 2592633956.2632 30981160691.4850
2001 1
7
35291349277.3143
32837034894.7805 30313560725.3820 35360509064.1789 2523474169.3985 35567988424.7729
2002 1
8
37947904054.4520
35392469474.6162 32853015099.9991 37931923849.2334 2539454374.6171 37883983233.5774
2003 1
9
42717072777.5838
39054771126.1000 35953893113.0496 42155649139.1505 3100878013.0505 40471378223.8505
Trang 62004 2
0
49424107709.8946
44239439417.9973 40096666265.5234 48382212570.4712 4142773152.4739 45256527152.2009
2005 2
1
57633255739.4104
50936347578.7039 45516506922.1136 56356188235.2941 5419840656.5902 52524985722.9451
2006 2
2
66371664817.0436
58654006197.8737 52085256559.9937 65222755835.7538 6568749637.8800 61776028891.8843
2007 2
3
77414425532.2452
68034215865.0595 60059736212.5266 76008695517.5923 7974479652.5329 71791505473.6338
2008 2
4
99130304099.1274
83582259982.0934 71820998097.3100 95343521866.8769
11761261884.783
4 83983175170.1252
2009 2
5
106014600963.957
0 94798430473.0252 83309714285.1676 106287146660.8830
11488716187.857
6 107104783751.6600
2010 2
6
115931749904.860
0
105365090188.943
0 94337402237.0551 116392778140.8300
11027687951.887
5 117775862848.7400
2011 2
7
135539487317.008
0
120452288752.975
0
107394845495.015
0 133509732010.9350
13057443257.960
1 127420466092.7180
2012 2
8
155820001920.492
0
138136145336.734
0
122765495415.874
0 153506795257.5930
15370649920.859
2 146567175268.8960
2013 2
9 171390003299.3990 154763074318.0660 138764284866.9700 170761863769.1620 15998789451.0959 168877445178.4520
2014 3
2015 3
2016 3
2017 3
2018 3
Trang 7 Trung bình trượt với khoảng trượt là 5:
1989 5 6293304847.1284 21761306360.5448
1990 6 6471740486.3194 20236716771.8890 21761306360.5448
1991 7 9613369553.8511 16892067110.1706 20236716771.8890
1992 8 9866990096.3162 11533843495.5924 16892067110.1706
1993 9 13180954014.0721 9085271799.5375 11533843495.5924
1994 10 16286434094.0188 11083897648.9155 9085271799.5375
1995 11 20736163915.2435 13936782334.7003 11083897648.9155
1996 12 24657470331.5922 16945602490.2486 13936782334.7003
1997 13 26843701136.7260 20340944698.3305 16945602490.2486
1998 14 27209601995.8245 23146674294.6810 20340944698.3305
1999 15 28683658004.7710 25626119076.8314 23146674294.6810
2000 16 33640085727.5180 28206903439.2863 25626119076.8314
2001 17 35291349277.3143 30333679228.4308 28206903439.2863
2002 18 37947904054.4520 32554519811.9760 30333679228.4308
2003 19 42717072777.5838 35656013968.3278 32554519811.9760
2004 20 49424107709.8946 39804103909.3525 35656013968.3278
2005 21 57633255739.4104 44602737911.7310 39804103909.3525
2006 22 66371664817.0436 50818801019.6769 44602737911.7310
2007 23 77414425532.2452 58712105315.2355 50818801019.6769
2008 24 99130304099.1274 69994751579.5442 58712105315.2355
2009 25 106014600963.957 81312850230.3567 69994751579.5442
Trang 80 92972549063.4466 81312850230.3567
0
106806113563.440
0 92972549063.4466
0 122487228841.0890 106806113563.4400
0 136939168681.1430 122487228841.0890
0
143124082224.580
0 136939168681.1430
0 148562548688.525 0 143124082224.5800
0
151167160962.828
0 148562548688.5250
0 150236592771.295 0 151167160962.8280
(Vì từ năm 2014 chúng ta không có giá trị thực của GDP nên để dự báo cho năm 2015 đến năm 2018, ta coi giá trị đã dự báo được là giá trị thực của GDP)
Mô hình ARIMA (2,0,0)
Để ước lượng tham số ta phải giải hệ phương trình:
Tính toán các phần tử từ bảng số ở dưới, thay vào ta được:
Trang 9=> Mô hình ARIMA(2,0,0):
GDP Việt Nam:
Y2014 = -652662314.7 + 1.3923Y2013 - 0.2991Y2012 = 191367876704.6340 (USD)
Y2015 = -652662314.7 + 1.3923Y2014 - 0.2991Y2013 = 214526082434.3120 (USD)
Y2016 = -652662314.7 + 1.3923Y2015 - 0.2991Y2014 = 240793870336.2360 (USD)
Y2017 = -652662314.7 + 1.3923Y2016 - 0.2991Y2015 = 270439892098.3390 (USD)
Y2018 = -652662314.7 + 1.3923Y2017 - 0.2991Y2016 = 303859352836.2490 (USD)
(Vì từ năm 2014 chúng ta không có giá trị thực của GDP nên để dự báo cho năm 2015 đến năm 2018, ta coi giá trị đã dự báo được là giá trị thực của GDP)
Tải bản FULL (18 trang): https://bit.ly/3fQM1u2
Dự phòng: fb.com/KhoTaiLieuAZ
Trang 10Năm Y Y t-1 Y t-2 Y t-1 2 Y t-2 2
1985 14094688429.5982
1986 26336617862.4431 14094688429.5982
1987 36658108169.2072 26336617862.4431 14094688429.5982 693617440432357000000 198660241927449000000
1988 25423812494.3469 36658108169.2072 26336617862.4431 1343816894545300000000 693617440432357000000
1989 6293304847.1284 25423812494.3469 36658108169.2072 646370241747710000000 1343816894545300000000
1990 6471740486.3194 6293304847.1284 25423812494.3469 39605685898889800000 646370241747710000000
1991 9613369553.8511 6471740486.3194 6293304847.1284 41883424922265700000 39605685898889800000
1992 9866990096.3162 9613369553.8511 6471740486.3194 92416874178911300000 41883424922265700000
1993 13180954014.0721 9866990096.3162 9613369553.8511 97357493560802000000 92416874178911300000
1994 16286434094.0188 13180954014.0721 9866990096.3162 173737548721083000000 97357493560802000000
1995 20736163915.2435 16286434094.0188 13180954014.0721 265247935498818000000 173737548721083000000
1996 24657470331.5922 20736163915.2435 16286434094.0188 429988493919847000000 265247935498818000000
1997 26843701136.7260 24657470331.5922 20736163915.2435 607990843153350000000 429988493919847000000
1998 27209601995.8245 26843701136.7260 24657470331.5922 720584290717865000000 607990843153350000000
1999 28683658004.7710 27209601995.8245 26843701136.7260 740362440771177000000 720584290717865000000
2000 33640085727.5180 28683658004.7710 27209601995.8245 822752236534663000000 740362440771177000000
2001 35291349277.3143 33640085727.5180 28683658004.7710 1131655367754760000000 822752236534663000000
2002 37947904054.4520 35291349277.3143 33640085727.5180 1245479333813390000000 1131655367754760000000
2003 42717072777.5838 37947904054.4520 35291349277.3143 1440043422125890000000 1245479333813390000000
2004 49424107709.8946 42717072777.5838 37947904054.4520 1824748306685390000000 1440043422125890000000
2005 57633255739.4104 49424107709.8946 42717072777.5838 2442742422919260000000 1824748306685390000000
2006 66371664817.0436 57633255739.4104 49424107709.8946 3321592167124280000000 2442742422919260000000
2007 77414425532.2452 66371664817.0436 57633255739.4104 4405197890585980000000 3321592167124280000000
2008 99130304099.1274 77414425532.2452 66371664817.0436 5992993280487540000000 4405197890585980000000
2009 106014600963.9570 99130304099.1274 77414425532.2452 9826817190785470000000 5992993280487540000000
2010 115931749904.8600 106014600963.9570 99130304099.1274 11239095617547000000000 9826817190785470000000
2011 135539487317.0080 115931749904.8600 106014600963.9570 13440170636003000000000 11239095617547000000000
2012 155820001920.4920 135539487317.0080 115931749904.8600 18370952622157400000000 13440170636003000000000
2013 171390003299.3990 155820001920.4920 135539487317.0080 24279872998502100000000 18370952622157400000000
Tổng 1436191322279.7200 1291137936842.7700 1149412623351.8700 105677093101095000000000 81595880344519900000000