MỤC LỤC CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÔNG NGHỆ SINH HỌC DUY NINH AN BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “NHÀ MÁY SẢN XUẤT MEN VI SINH VÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIA SÚC” TẠI CỤM CÔNG NGHIỆP THÁP CH[.]
Trang 1CÔNG NGHỆ SINH HỌC DUY NINH AN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN: “NHÀ MÁY SẢN XUẤT MEN
VI SINH VÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIA SÚC”
TẠI CỤM CÔNG NGHIỆP THÁP CHÀM, THUỘC PHƯỜNG ĐÔ
VINH, THÀNH PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM,
TỈNH NINH THUẬN
TP Phan Rang - Tháp Chàm, tháng 3 năm 2011
Trang 2CÔNG NGHỆ SINH HỌC DUY NINH AN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN: “NHÀ MÁY SẢN XUẤT MEN
VI SINH VÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIA SÚC”
TẠI CỤM CÔNG NGHIỆP THÁP CHÀM PHƯỜNG ĐÔ VINH, THÀNH
PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM TỈNH NINH THUẬN
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
CÔNG NGHỆ SINH HỌC DUY NINH AN
Nguyễn Kế Lộc
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÀI NGUYÊN
Nguyễn Hạnh
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 Xuất xứ của dự án 1
2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM 2
3 Các phương pháp áp dụng trong quá trình lập ĐTM 5
4 Tổ chức thực hiện ĐTM 6
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 7
1.1 Tên dự án 7
Nhà máy sản xuất men vi sinh và chế biến thức ăn gia súc 7
1.2 Chủ dự án 7
1.3 Vị trí địa lý của dự án 7
1.4 Nội dung chủ yếu của dự án 8
1.4.1 Mục đích của dự án 8
1.4.2 Nội dung đầu tư 8
1.4.3 Tiến độ đầu tư dự án 17
1.4.4 Nhu cầu lao động 18
1.4.5 Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất của dự án 19
CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG 23
VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI 23
2.1 Sơ lược về Cụm công nghiệp Tháp Chàm 23
2.1.1 Về sử dụng đất 23
2.1.2 Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật 24
2.1.3 Hệ thống giao thông 24
2.1.4 Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh các nhà máy hiện hữu bên trong Cụm công nghiệp Tháp Chàm 25
2.2 Điều kiện tự nhiên và môi trường 26
2.2.1 Điều kiện về địa lý và địa chất 26
2.2.2 Điều kiện về khí tượng - thủy văn 27
2.3 Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên 33
2.3.1 Kết quả đo độ ồn tại CCN và xung quanh CCN 33
2.3.2 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí tại và quanh cụm công nghiệp 34
2.3.3 Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước kênh Bắc, nhánh Ninh Hải .36
2.3.4 Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tại và xung quanh cụm công nghiệp 39
2.3.5 Kết quả phân tích thành phần cấp hạt đất tại cụm công nghiệp Tháp Chàm 44
2.3.6 Kết quả phân tích thành phần thủy sinh trong nguồn nước kênh Bắc, Nhánh Ninh Hải 46
2.4 Sơ lược tình hình kinh tế - xã hội phường Đô Vinh 48
2.4.1 Tình hình kinh tế 48
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An i
Trang 42.4.2 Tình hình văn hóa xã hội 48
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 50
3.1 Đánh giá tác động đến môi trường giai đoạn chuẩn bị xây dựng 50
3.2 Đánh giá tác động đến môi trường giai đoạn thi công xây dựng 50
3.2.1 Chất thải rắn 50
3.2.2 Nước thải 51
3.2.3 Bụi, khí thải 53
3.2.4 Tiếng ồn 54
3.2.5 Dầu, nhớt thải 57
3.2.6 Tác động đến tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử 57
3.2.7 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải 57
3.3 Đánh giá tác động giai đoạn dự án đi vào hoạt động 57
3.3.1 Chất thải rắn 57
3.3.2 Khí thải và bụi 58
3.3.3 Nước thải 62
3.3.4.Tiếng ồn 64
3.4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá 65
CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 66
4.1 Biện pháp giảm thiểu tác động ở giai đoạn xây dựng các hạng mục công trình của dự án 66
4.1.1 Biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường do chất thải rắn gây ra .66
4.1.2 Biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường do nước thải sinh hoạt .66
4.2.1 Biện pháp xử lý chất thải rắn 66
4.2.2 Biện pháp xử lý khí thải và bụi 67
4.3 Xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất 74
4.3.1 Biện pháp xử lý nước thải sinh hoạt 74
4.3.2 Biện pháp xử lý nước thải sản xuất 74
4.5 Biện pháp giảm thiểu đến an ninh trật tự và rủi ro sự cố môi trường 75
4.5.1 Biện pháp giảm thiểu tác động đến an ninh trật tự 75
4.5.2 Biện pháp giảm thiểu rủi ro do sự cố cháy nổ 75
4.5.3 Sự cố lò hơi, nguyên nhân, quy trình xử lý sự cố 76
CHƯƠNG 5: CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ 80
GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 80
5.1 Chương trình quản lý môi trường 80
5.2 Chương trình giám sát môi trường 84
5.2.1 Giai đoạn thi công xây dựng 84
5.2.2 Giai đoạn dự án đi vào hoạt động 85
CHƯƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG 87
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 88
Trang 51 Kết luận 88
2 Kiến nghị 88
3 Cam kết 88
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1: Nhu cầu sử dụng đất và bố trí các hạng mục công trình dự án 8
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An iii
Trang 6Bảng 1.2: Một số thiết bị chính của dự án 12
Bảng 1.3: Nhu cầu về nguyên, nhiên liệu sản xuất của dự án 12
Bảng 1.4: Nhu cầu vật liệu xây dựng của dự án 15
Bảng 1.5: Tiến độ đầu tư của dự án 17
Bảng 1.6: Nhu cầu lao động của dự án 18
Bảng 2.1: Cơ cấu sử dụng đất của Khu công nghiệp Tháp Chàm 23
Bảng 2.2: Tổng hợp hệ thống giao thông nội bộ của cụm công nghiệp 24
Bảng 2.3: Quy mô sản xuất các cơ sở công nghiệp xung quanh 25
Bảng 2.4: Chất thải rắn phát sinh tại mỗi nhà máy 25
Bảng 2.5: Đặc trưng nhiệt độ không khí TBNN 27
Trạm Khí tượng Phan Rang 27
Bảng 2.6: Tốc độ gió bình quân tháng, năm tại 28
Trạm khí tượng Phan Rang(m/s) 28
Bảng 2.7: Tốc độ gió bình quân theo các hướng gió chính trong các tháng 28
ở Trạm khí tượng Phan Rang (m/s ) 28
Bảng 2.8: Lượng bốc hơi khả năng trung bình ngày, tháng, năm (mm) 29
Bảng 2.9: Số ngày xuất hiện dông trung bình tháng và năm (ngày) 29
Bảng 2.10: Độ ẩm không khí bình quân tháng và năm tại Phan Rang (%) 30
Bảng 2.11: Số giờ nắng trong năm (Đơn vị: giờ) 30
Bảng 2.12: Biến động lượng mưa trung bình tháng, năm Trạm Phan Rang theo các thời kỳ và lượng mưa trung bình nhiều năm (mm) 31
Bảng 2.13: Kết quả đo độ ồn tại và xung quanh cụm công nghiệp 33
Bảng 2.14: Chất lượng môi trường không khí tại và 34
xung quanh cụm công nghiệp 34
Bảng 2.15: Vị trí các điểm đo tiếng ồn và lấy mẫu không khí 35
Bảng 2.16: Chất lượng nguồn nước kênh Bắc, nhánh Ninh Hải 36
tại cáo cáo ĐTM cụm công nghiệp Tháp Chàm 36
Bảng 2.17: Vị trí các điểm lấy mẫu nước mặt 36
Bảng 2.18: Kết quả quan trắc chất lượng nước kênh Bắc nhánh 37
Ninh Hải 6 tháng đầu năm 2010 37
Bảng 2.19: Chất lượng nước ngầm tại và quanh cụm công nghiệp 38
Trang 7Bảng 2.20: Vị trí các điểm lấy mẫu nước ngầm phân tích 39
Bảng 2.21: Kết quả phân tích thành phần cấp hạt đất 40
tại cụm công nghiệp Tháp Chàm 40
Bảng 2.22: Chất lượng đất tại Cụm công nghiệp Tháp Chàm 41
Bảng 2.23: Vị trí các điểm lấy mẫu đất và điều kiện tại thời điểm lấy mẫu 41
Bảng 2.24: Thành phần loài thực vật phiêu sinh trong nguồn nước 42
kênh Bắc, nhánh Ninh Hải 42
Bảng 2.25: Thành phần loài động vật phiêu sinh trong nguồn nước 42
kênh Bắc, nhánh Ninh Hải 43
Bảng 2.26: Thành phần loài động vật đáy trong nguồn nước kênh Bắc 43
Bảng 2.27: Mật độ hệ sinh thái thủy trong nguồn nước kênh Bắc 43
Bảng 2.28: Vị trí và điều kiện tại thời điểm lấy mẫu Kênh Bắc 43
Bảng 3.1: Thành phần và nồng độ trung bình của các chất ô nhiễm 48
đối với nguồn nước thải sinh hoạt 48
Bảng 3.2: Tiếng ồn do các thiết bị xây dựng và máy móc xây dựng gây ra 50
Bảng 3.3: Kết quả tính toán độ ồn theo các khoảng cách với nguồn ồn 52
Bảng 3.4: Tổng lượng khí sinh ra khi lò hơi đốt cháy 1kg than cám 55
Bảng 3.5: Nồng độ các chất ô nhiễm trong hỗn hợp 56
khói thải của lò hơi dự án 56
Bảng 3.6: Thành phần và nồng độ các chất ô nhiễm trong 58
nguồn nước thải sinh hoạt 58
Bảng 3.7: Các phương pháp sử dụng để đánh giá tác động môi trường 61
Bảng 5.1: Các biện pháp quản lý môi trường 76
Bảng 5.2: Tổng hợp các công trình xử lý môi trường giai đoạn xây dựng 78
và giai đoạn dự án đi vào hoạt động 78
DANH MỤC HÌNH Hình 1: Kênh Bắc nhánh Ninh Hải, đoạn qua khu vực dự án 32
Hình 2: Bộ lọc bụi tay áo 67
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An v
Trang 8Hình 3: Lò hơi 86
Hình 4: Máy sấy 86
Hình 5: Máy nghiền 87
Hình 6: Máy sàng 87
Hình 7: Máy ly tâm 88
Hình 8: Máy phối trộn đứng 88
Hình 9: Sơ đồ cấu tạo của bể xử lý nước thải sinh hoạt BASTAF 89
CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ĐƯỢC SỬ DỤNG STT Ký hiệu viết tắt Giải thích
1 CCN Cụm công nghiệp
2 EM (Effective Các vi sinh vật hữu hiệu
Trang 95 EM.E Vi sinh dùng để xử lý môi trường
6 QCVN Quy chuẩn Việt Nam
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An vii
Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận:
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy chế biến men
vi sinh và thức ăn gia súc của Công ty TNHH Công nghệ sinh học Duy Ninh
An đã được phê duyệt tại Quyết định số ………ngày…… tháng
…….năm 2011 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Ninh Thuận
Phan Rang-Tháp Chàm, ngày … tháng … năm 2011
Trang 11Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An ix
Trang 13 Quyết định số 3298/QĐ-UBND ngày 27/09/2005 của UBND tỉnh NinhThuận về việc Điều chỉnh quy mô dự án CCN Tháp Chàm thị xã Phan Rang –Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh
về phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Đầu tư xây dựng hạtầng cụm công nghiệp Tháp Chàm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnhNinh Thuận
Quyết định số 2097/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 của UBND tỉnh NinhThuận về việc cho Công ty TNHH Công nghệ sinh học Duy Ninh An thuê đất
để xây dựng Nhà máy sản xuất men vi sinh và chế biến thức ăn gia súc
b) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn
QCVN 03:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn chophép của kim loại nặng trong đất
QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượngnước mặt
QCVN 24:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thảicông nghiệp
QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượngkhông khí xung quanh
QCVN 19: 2009/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải công
nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
TCVN 33-2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình tiêuchuẩn thiết kế
c) Các nguồn tài liệu, dữ liệu
Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo
Kết quả quan trắc chất lượng nước kênh Bắc – nhánh Ninh Hải năm 2008
và năm 2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận
Báo cáo tổng kết tình hình kinh tế - xã hội năm 2010 của UBND phường
Đô Vinh
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An 2
Trang 14Niên giám thống kê năm 2009 của Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận.
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng hạ tầngcụm công nghiệp Tháp Chàm tại phường Đô Vinh, thành phố Phan Rang-ThápChàm đã được UBND tỉnh Ninh Thuận phê duyệt
World Health Organization Environmental technology series.Assessment of sources of air, water, and land pollution A Guide to rapid sourceinventory techniques and their use in formulating environmental controlstrategies - Part I and II 1993
Thoát nước và xử lý nước thải của Trần Hiếu Nhuệ, do Nhà Xuất bảnkhoa học kỹ thuật xuất bản năm 1992
Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp của Nguyễn Hữu Phước do TrườngĐại học kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh xuất bản năm 2002
Giáo trình Âm học kiến trúc của Nguyễn Việt Hà, do Trường Đại họcKiến trúc thành phố Hồ Chí Minh xuất bản 1993
Ô nhiễm môi trường không khí đô thị và công nghiệp của Phạm NgọcĐăng, do Nhà Xuất bản khoa học kỹ thuật xuất bản năm 1992
Các biện pháp chống ồn và chống ô nhiễm không khí của Hồng Hải Vý
do Nhà Xuất bản khoa học kỹ thuật xuất bản năm 1993
Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập và thu thập
- Thuyết minh Thiết kế kỹ thuật của Nhà máy sản xuất men vi sinh và chếbiến thức ăn gia súc
- Thông tin, bản đồ khu vực thực hiện dự án như: bản đồ mặt bằng dự án,mặt bằng tổng thể thoát nước
- Các số liệu điều tra, khảo sát, thu thập được về hiện trạng các thành phầnmôi trường, tình hình đầu tư cơ sở hạ tầng tại khu công nghiệp và từ nhiềunguồn tài liệu khác
3 Các phương pháp áp dụng trong quá trình lập ĐTM
Chúng tôi dùng các phương pháp sau để thực hiện đánh giá tác động môitrường đối với dự án này:
- Phương pháp thống kê;
- Phương pháp khảo sát hiện trường;
- Phương pháp tính toán;
Trang 15- Phương pháp đánh giá nhanh;
Địa chỉ liên hệ: Số 11, Ngô Gia Tự, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Điện thoại: 01684044445
Fax: 0683.826698
Đại diện: Ông Nguyễn Hạnh - Chức vụ: Giám đốc
Quốc tịch: Việt Nam
Danh sách những người trực tiếp tham gia trong nhóm lập báo cáo ĐTM này, gồm có:
TT Danh sách Chức vụ, đơn vị Chức danh
trong nhóm
1 Nguyễn Kế Lộc và Nguyễn Hạnh
Giám đốc Công ty Duy Ninh
An và Giám đốc Công ty TNHH Tài Nguyên
Đồng trưởngnhóm
2 Nguyễn Hùng Cán bộ Công ty Duy Ninh An Thành viên
3 Phan Tiến Khoa Cán bộ Công ty Duy Ninh An Thành Viên
4 Nguyễn Văn Sơn Cán bộ Công ty Duy Ninh An Thành Viên
5 Ngô Văn Thanh Huy Cán bộ Công ty Duy Ninh An Thành Viên
6 Nguyễn Thị Thanh Thảo Cán bộ đơn vị tư vấn Thành Viên
7 Thuận Văn Thuyết Cán bộ đơn vị tư vấn Thành Viên
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1 Tên dự án
Nhà máy sản xuất men vi sinh và chế biến thức ăn gia súc
1.2 Chủ dự án
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An 4
Trang 16Công ty TNHH Công nghệ sinh học Duy Ninh An.
- Địa chỉ liên hệ: Số 5 Lê Quý Đôn, phường Phước Mỹ, thành phố PhanRang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Điện thoại: 0686252534
- Fax: 0683.921894
- Đại diện: Ông Nguyễn Kế Lộc Chức vụ: Giám đốc
- Quốc tịch: Việt Nam
1.3 Vị trí địa lý của dự án
Dự án được xây dựng ở cụm công nghiệp Tháp Chàm, TP Phan Rang –Tháp Chàm Các trị số tọa độ mốc giới của dự án theo hệ tọa độ VN 2000 nhưsau:
A (1284269,52; 575516,76);
B (1284140,23; 575504,98);
C (1284153,97; 575362,47);
D (1284194,14; 575382,36)
Vị trí tiếp giáp của dự án:
- Phía Bắc giáp: Kênh Bắc;
- Phía Nam giáp: lô số N4b;
- Phía Đông giáp: Đường giao thông nội bộ của cụm công nghiệp;
- Phía Tây giáp: Kênh Bắc
Tổng diện tích sử dụng là 11.387m2 (Theo quyết định số UBND ngày 10/11/2010 của Ủy Ban Nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
2097/QĐ-(Có Bản đồ trích lục địa chính khu đất kèm theo)
1.4 Nội dung chủ yếu của dự án
1.4.1 Mục đích của dự án
- Tạo ra các sản phẩm men vi sinh ứng dụng trong các lĩnh vực nôngnghiệp, thủy sản và bảo vệ môi trường
Trang 17- Sản xuất thức ăn gia súc dạng bột và dạng viên cung cấp cho nhu cầunuôi trồng trong nông nghiệp và nhất là trong nuôi trồng thủy sản tại địaphương và các tỉnh trên toàn quốc.
1.4.2 Nội dung đầu tư
Xây dựng xưởng sản xuất men vi sinh dạng lỏng, dạng rắn và chế biếnthức ăn gia súc có hệ thống hạ tầng liên hoàn và hoàn chỉnh, đảm bảo đáp ứngmọi hoạt động theo yêu cầu nhiệm vụ của dự án đề ra
Cấp công trình: Công trình cấp IV, nhóm C
Công suất:
- Vi sinh E.M: 1.200.000 lít/năm;
- Vi sinh EM.AFM: 600.000 lít/năm;
- Vi sinh EM.FPE: 600.000 lít/năm;
- Thức ăn gia súc: 10.000 tấn/năm
Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ sinh học Duy Ninh An 6
Trang 189 Xưởng SX men vi sinh dạng rắn 375,00 375,00
10 Xưởng sản xuất thức ăn gia súc 1.000,00 1.000,00
2 Xưởng SX men vi sinh dạng lỏng (phân
Ghi chú: Giai đoạn 2 sẽ được thực hiện đầu tư sau khi giai đoạn 1 của
dự án hoàn thiện đi vào hoạt động ổn định từ 01 đến 02 năm
b Quy mô đầu tư các hạng mục
b.1 Khu hành chính
- Nhà làm việc: Nhà cấp IV, 02 tầng; diện tích sử dụng 360m2 cả hànhlang, cầu thang, khu vệ sinh và phòng họp Kết cấu khung bêtông cốt thép chịulực chính, móng BTCT kết hợp móng tường xây đá chẻ, tường xây gạch baoche
- Nhà ở CBCNV: Nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích sử dụng 162m2 Móngtrụ BTCT kết hợp móng tường xây đá chẻ, tường xây gạch bao che
- Nhà ăn + bếp: Nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích sử dụng 105,60m2 Móngtrụ BTCT kết hợp móng tường xây đá chẻ, tường xây gạch bao che