Kiến thức:Trình bày được các kiến thức cơ bản về cấu trúc, hệ thống máy tính;Trình bày được nguyên lý hoạt động của toàn bộ hệ thống máy tính; Kỹ năng:Tháo, lắp hoàn thiện một hệ thống máy tính;Bảo trì hoàn thiện một hệ thống máy tính;Phân vùng được ổ cứng theo yêu cầu của hệ thống;Cài đặt được Hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng hiện nay;Duy trì và bảo dưỡng được toàn bộ hệ thống máy tính đảm bảo an toàn;Chuẩn đoán và khắc phục được một số sự cố máy tính cơ bản;Thiết lập được hệ thống bảo vệ hệ thống;Sao lưu và phục hồi dữ liệu cho hệ thống;
Trang 1CH ƯƠ NG TRÌNH D Y NGH Ạ Ề
TRÌNH Đ S C P Ộ Ơ Ấ (S A CH A, L P RÁP MÁY TÍNH) Ử Ữ Ắ
(Ban hành kèm theo Thông t s 38/2011/TT-BLĐTBXH ư ố
ngày 21 tháng 12 năm 2011 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã ủ ộ ưở ộ ộ ươ
Trang 2CH ƯƠ NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C P Ạ Ề Ộ Ơ Ấ
(Ban hành kèm theo Thông t s : 38/2011/TT-BLĐTBXH ư ố
ngày 21/12/2011 c a B tr ng B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i) ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
Tên ngh : ề S a ch a, l p ráp máy tính.ử ữ ắ
Trình đ đào t o: ộ ạ S c p ngh ơ ấ ề
Đ i t ố ượ ng tuy n sinh: ể Có s c kh e, trình đ h c v n phù h p v i ngh c n ứ ỏ ộ ọ ấ ợ ớ ề ầ
h c.ọ
S l ố ượ ng môn h c, mô đun đào t o: ọ ạ 6.
B ng c p sau khi t t nghi p: ằ ấ ố ệ Ch ng ch s c p ngh ứ ỉ ơ ấ ề
I M C TIÊU ĐÀO T O:Ụ Ạ
1 Ki n th c, kỹ năng, thái đ ngh nghi p: ế ứ ộ ề ệ
- Ki n th c:ế ứ
Trình bày đ c các ki n th c c b n v c u trúc, h th ng máy tính;ượ ế ứ ơ ả ề ấ ệ ố
Trình bày đ c nguyên lý ho t đ ng c a toàn b h th ng máy tính; ượ ạ ộ ủ ộ ệ ố
- Kỹ năng:
Tháo, l p hoàn thi n m t h th ng máy tính;ắ ệ ộ ệ ố
B o trì hoàn thi n m t h th ng máy tính;ả ệ ộ ệ ố
Phân vùng đ c c ng theo yêu c u c a h th ng;ượ ổ ứ ầ ủ ệ ố
Cài đ t đ c H đi u hành và các ph n m m ng d ng hi n nay;ặ ượ ệ ề ầ ề ứ ụ ệ
Duy trì và b o d ng đ c toàn b h th ng máy tính đ m b o an toàn;ả ưỡ ượ ộ ệ ố ả ả
Chu n đoán và kh c ph c đ c m t s s c máy tính c b n;ẩ ắ ụ ượ ộ ố ự ố ơ ả
TR ƯỜ NG CAO Đ NG TP.H CHÍ MINH Ẳ Ồ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Trang 32 C h i vi c làm: ơ ộ ệ
- Làm vi c t i các công ty, xí nghi p có b ph n công ngh thông tin;ệ ạ ệ ộ ậ ệ
- Các c s s a ch a, b o trì thi t b văn phòng.ơ ở ử ữ ả ế ị
II TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I THI U:Ờ Ủ Ọ Ờ Ự Ọ Ố Ể
1 Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi u: ờ ủ ọ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian đào t o: 04 tháng.ờ ạ
- Th i gian h c t p: 15 tu nờ ọ ậ ầ
- Th i gian th c h c t i thi u: 390 gi chu nờ ự ọ ố ể ờ ẩ
- Th i gian ôn, ki m tra h t môn và thi t t nghi p: 37 gi (trong đó thi t tờ ể ế ố ệ ờ ốnghi p: 15 gi ).ệ ờ
2 Phân b th i gian th c h c t i thi u: ổ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian h c các môn h c, mô đun đào t o ngh : 390 giờ ọ ọ ạ ề ờ
- Th i gian h c lý thuy t: 102 gi ; Th i gian h c th c hành: 266 gi ờ ọ ế ờ ờ ọ ự ờ
III DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN VÀ PHÂN BỤ Ọ Ạ Ờ Ổ
TH I GIAN:Ờ
TT Tên môn học, mô đun
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số
Trong đó Lý
thuyết Thựchành Kiểmtra
IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O:Ọ Ạ
(N i dung chi ti t có Ph l c kèm theo) ộ ế ụ ụ
V HƯỚNG D N S D NG CHẪ Ử Ụ ƯƠNG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C P:Ạ Ề Ộ Ơ Ấ
1 H ng d n xác đ nh danh m c các môn h c, mô đun đào t o ngh ; th i ướ ẫ ị ụ ọ ạ ề ờ gian, phân b th i gian và ch ng trình cho môn h c, mô đun đào t o ngh ố ờ ươ ọ ạ ề
Trang 42 H ng d n ki m tra k t thúc khóa h c ho c thi t t nghi p: ướ ẫ ể ế ọ ặ ố ệ
Số
Ki n th c, kĩ năng ngh ế ứ ềnghi p:ệ
Bài thi th cựhành
Bài thi lý thuy tế
Trang 5CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Ph n c ng máy tính ầ ứ
Mã s mô đun: 01 ố
(Ban hành kèm theo Thông t s : 07/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm ư ố
2010 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i) ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
Trang 6CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN PH N C NG MÁY TÍNH Ầ Ứ
II M C TIÊU C A MÔ ĐUN: Ụ Ủ
* Sau khi h c xong mô đun này h c sinh đ t đ c ọ ọ ạ ượ :
Trình bày đ c c u trúc c a các thành ph n máy tính;ượ ấ ủ ầ
Phân lo i đ c t ng linh ki n máy tính;ạ ượ ừ ệ
L p ráp đ c máy tính;ắ ượ
Đ m b o an toàn cho ng i và trang thi t b trong quá trình luy nả ả ườ ế ị ệ
t p.ậ
III N I DUNG MÔ ĐUN: Ộ
1 N i dung t ng quát và phân ph i th i gian ộ ổ ố ờ :
Trình bày đ c các n i dung và th i gian c a mô đunượ ộ ờ ủ
1 N i dung c a mô đunộ ủ
2 Phân ph i th i gianố ờ
Bài 1 : C u trúc máy tính ấ
M c tiêu: ụ
- Trình bày đ c ch c năng, c u t o c a máy tính;ượ ứ ấ ạ ủ
- Phân bi t đ c các lo i máy tính hi n nay;ệ ượ ạ ệ
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, và tác phong công nghi pệ ẩ ậ ỉ ỉ ệ
1 Các khái ni m c b n ệ ơ ả
Trang 72 Các lo i máy tính thông d ng ạ ụ
3 C u trúc máy tính.ấ
Bài 2 : H p máy và b ngu n ộ ộ ồ
M c tiêu: ụ
- Trình bày đ c c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a b ngu n;ượ ấ ạ ạ ộ ủ ộ ồ
- Trình bày đ c công d ng c a h p máy và b ngu n;ượ ụ ủ ộ ộ ồ
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, và tác phong công nghi p.ệ ẩ ậ ỉ ỉ ệ
N i dung: ộ Th i gian: 9gi ờ ờ (LT: 03 gi , TH: 06 gi ) ờ ờ
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, và tác phong công nghi p ệ ẩ ậ ỉ ỉ ệ
N i dung: ộ Th i gian: 11 gi (LT: 04 gi , TH: 06 gi , KT: 01gi ) ờ ờ ờ ờ ờ
- N m v ng ch c năng, c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a các lo i card;ắ ữ ứ ấ ạ ạ ộ ủ ạ
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, và tác phong công nghi p ệ ẩ ậ ỉ ỉ ệ
Trang 8N i dung: ộ Th i gian ờ 9 giờ(LT: 03 gi , TH: 06 gi ) ờ ờ
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, và tác phong công nghi p.ệ ẩ ậ ỉ ỉ ệ
N i dung: ộ Th i gian 10gi (LT: 02 gi , TH: 07 gi , KT: 01gi ) ờ ờ ờ ờ ờ
Trang 9- Cho h c sinh nghe m t n i dung c th và nêu câu h i đ h c sinh tr l i;ọ ộ ộ ụ ể ỏ ể ọ ả ờ
- Phân nhóm cho các h c sinh trao đ i v i nhau, trình bày theo nhómọ ổ ớ
3 Nh ng tr ng tâm ch ữ ọ ươ ng trình c n chú ý: ầ
- Giáo viên tr c khi gi ng d y c n ph i căn c vào n i dung c a t ng bàiướ ả ạ ầ ả ứ ộ ủ ừ
h c chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c đ đ m b o ch t l ngọ ẩ ị ầ ủ ề ệ ự ệ ọ ể ả ả ấ ượ
gi ng d y.ả ạ
4 Sách giáo khoa và tài li u c n tham kh o: ệ ầ ả
1) Tr n Quang Vinh,ầ C u trúc máy tính ấ , NXB Đ i h c qu c gia Hà N i,ạ ọ ố ộ2005;
2) Nguy n Văn A, ễ Ph n c ng máy tính ầ ứ , NXB Th ng kê, 2005;ố
3) Nguy n Nam Trung,ễ C u trúc máy tính &Thi t b ngo i vi ấ ế ị ạ , NXB Khoa
h c kỹ thu t, 2005;ọ ậ
Trang 10CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Ki n trúc máy tính ế
Mã s mô đun: 02 ố
(Ban hành kèm theo Thông t s : 07/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm ư ố
2010 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i) ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
Trang 11CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN KI N TRÚC MÁY TÍNH Ế
- Tính ch tấ c a mô đun: Là mô đun thu c ph n kỹ thu t c s b t bu củ ộ ầ ậ ơ ở ắ ộ
II M C TIÊU MÔ ĐUN: Ụ
- Trang b cho ng i h c các ki n th c và các đ nh nghĩa c b n v : c u trúcị ườ ọ ế ứ ị ơ ả ề ấlogic c a các máy tính hi n đ i; c ch bi u di n d li u; các thành ph n củ ệ ạ ơ ế ể ễ ữ ệ ầ ơ
b n c u thành máy tính đi n t và các thi t b ngo i vi và nguyên t c ho tả ấ ệ ử ế ị ạ ắ ạ
đ ng ộ
- Rèn luy n các kĩ năng: lL p đ t các thi t b bên trong v máy và các thi t bệ ắ ặ ế ị ỏ ế ịngo i vi; kh c ph c m t s s c c a máy tính và cài đ t các h đi u hànhạ ắ ụ ộ ố ự ố ủ ặ ệ ềWindows và các ch ng trình ng d ng ươ ứ ụ
III N I DUNG MÔ ĐUN: Ộ
1 N i dung t ng quát và phân b th i gian: ộ ổ ổ ờ
Trang 12Nh n d ng đ c tát c các thành ph n c a m t máy tính, baoậ ạ ượ ả ầ ủ ộ
g m các thi t b bên trong (n i vi) và các thi t b bên ngoài (ngo i vi); Bi tồ ế ị ộ ế ị ạ ế
đ c tính năng, công d ng và phân lo i các lo i thi t b khác nhau.ượ ụ ạ ạ ế ị
- G n CPU vào mainboard:ắ
- G n qu t gi i nhi t cho CPU:ắ ạ ả ệ
Trang 13- G n RAM vào main:ắ
- Chu n b l p main vào thùng máyẩ ị ắ
N m đ c các b c c n ti n hành tr c khi cài đ t và trong khi cài đ tắ ượ ướ ầ ế ướ ặ ặ
m t h đi u hành Windows; Rèn luy n kỹ năng cài đ t thành th o m t hộ ệ ề ệ ặ ạ ộ ệ
đi u hành Windows trong môi tr ng m ng và môi tr ng cá nhân ề ườ ạ ườ
Trang 144 Ngu n l c khác: ồ ự
- Phòng h c lý thuy t và phòng th c hành đ đi u ki n đ th c hi n mô đun.ọ ế ự ủ ề ệ ể ự ệ
V PH ƯƠ NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ: Ộ
Đánh giá kỹ năng th c hành c a ng i h c trong các khâu: ự ủ ườ ọ
- Nh n d ng các thi t b và linh ki n c u thành máy tínhậ ạ ế ị ệ ấ
- L p ráp các thi t b n i vi vào v máyắ ế ị ộ ỏ
- Đ u n i các thi t b ngo i vi v i máy tính ấ ố ế ị ạ ớ
- Th máy, cài đ t h đi u hành và thi t l p c u hình cho máyử ặ ệ ề ế ậ ấ
- Cài đ t các ph n m m ng d ng thông th ngặ ầ ề ứ ụ ườ
- Sao l u và ph c h i d li uư ụ ồ ữ ệ
Trang 152 H ng d n m t s đi m chính v ph ng pháp gi ng d y mô đun: ướ ẫ ộ ố ể ề ươ ả ạ
- C n rèn luy n kĩ năng l p ráp, cài đ t và thao tác máy tính;ầ ệ ắ ặ
- Giáo d c tính c n th n, t m và chính xác;ụ ẩ ậ ỉ ỷ
3 Nh ng tr ng tâm ch ng trình c n chú ý: ữ ọ ươ ầ
- Ki n th c v c u trúc máy tính, ch c năng và cách th c ho t đ ng c a cácế ứ ề ấ ứ ứ ạ ộ ủ
b ph n n i vi và ngo i vi c a m t máy tinhộ ậ ộ ạ ủ ộ
- L p ráp hoàn thi n m t máy tính; th máy, cài đ t h đi u hành và cácắ ệ ộ ử ặ ệ ề
ch ng trình ng dung ươ ứ
4 Tài li u c n tham kh o: ệ ầ ả
- JICA, Computer Basics, Text Book for Fundamental Information TechnologyEngineers, Japan Information processing Development Corporation, Japan2001
- Computer Architecture and Logic Design, McGraw-Hill, 1995
- QUE Corporation, Introduction to Personal Computers, 1994
- T ng Văn n, Giáo trình c u trúc máy tính, NXB Giáo D c – 2000ố Ơ ấ ụ
- Hoàng Thanh, Qu c Vi t, Ph n c ng máy tính, NXB Th ng Kê, 2000ố ệ ầ ứ ố
- Upgrading and repairing PCs - Scotte Muller, 6th edition QUE
- William A Lloyd, Prince George’s Community College, An Introduction to PCHardware
Trang 17CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: V n hành và s d ng các thi t b văn ậ ử ụ ế ị
phòng thông d ng ụ
Mã s mô đun: 03 ố
(Ban hành kèm theo Thông t s : 07/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm ư ố
2010 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i) ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
Trang 18CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN V N HÀNH VÀ S D NG Ậ Ử Ụ CÁC THI T B VĂN PHÒNG THÔNG D NG Ế Ị Ụ
* Tính ch t: ấ Là mô đun chuyên ngành b t bu c.ắ ộ
II M C TIÊU MÔ ĐUN: Ụ
* Sau khi h c xong mô đun này h c sinh đ t đ c ọ ọ ạ ượ :
- Trình bày đ c các nguyên t c ho t đ ng c a máy in, máy fax, máy quétượ ắ ạ ộ ủ
nh, máy nh s , máy Camera, máy Photocopy
- V n hành và s d ng thành th o c a máy in, máy fax, máy quét nh,ậ ử ụ ạ ủ ảmáy nh s , máy Camera, máy Photocopy, máy chi u, t ng đài;ả ố ế ổ
- B o qu n, b o d ng đ c máy in, máy fax, máy quét nh, máy nh s ,ả ả ả ưỡ ượ ả ả ốmáy Camera, máy Photocopy , máy chi u, t ng đài;ế ổ
- Kh c ph c m t và s c đ n gi n c a máy in, máy fax, máy quét nh,ắ ụ ộ ự ố ơ ả ủ ảmáy nh s , máy Camera, máy Photocopyả ố , máy chi u, t ng đài;ế ổ
- Cài đ t và s d ng thành th o các thi t b nh ngoài và các lo i card r i;ặ ử ụ ạ ế ị ớ ạ ờ
- Hình thành ph ng pháp làm vi c theo nhóm,nh n th c v n đ m tươ ệ ậ ứ ấ ề ộcách khoa h c logic;ọ
- Hình thành ý th c lao đ ng là ph i kh n tr ng có k lu t, có tráchứ ộ ả ẩ ươ ỷ ậnhi m và sáng t o.ệ ạ
III.N I DUNG MÔ ĐUN: Ộ
1 N i dung t ng quát và phân ph i th i gian ộ ổ ố ờ :
Trang 19N i dung: ộ
1 N i dung c a mô đunộ ủ Th i gian : 0.5h ờ
2 Phân ph i th i gianố ờ Th i gian : 0.5h ờ
Bài 1 : Cài đ t và s d ng máy in ặ ử ụ
M c tiêu: ụ
- Trình bày đ c ch c năng, c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a các lo iượ ứ ấ ạ ạ ộ ủ ạmáy in;
- Phân lo i đ c máy in;ạ ượ
- Cài đ t đ c các lo i máy in thông d ng;ặ ượ ạ ụ
- S d ng thành th o m t s máy in thông d ng;ử ụ ạ ộ ố ụ
- Xác đ nh và kh c ph c đ c m t s s c th ng g p;ị ắ ụ ượ ộ ố ự ố ườ ặ
- Hình thành ý th c lao đ ng là ph i kh n tr ng có k lu t, có tráchứ ộ ả ẩ ươ ỷ ậnhi m và sáng t o.ệ ạ
N i dung ộ Th i gian : 18h (LT: 5h; TH: 12h; KT: 1h) ờ
1 Ch c năng ứ Th i gian : 1h ờ
2 Phân lo i, c u t o và nguyên lý ho t đ ng ạ ấ ạ ạ ộ Th i gian : 1h ờ
3 Cách cài đ t (máy in c c b và máy in m ng ) ặ ụ ộ ạ Th i gian : 4h ờ
4 Cách s d ng và b o qu n.ử ụ ả ả Th i gian : 4h ờ
5 Cách chia s d li u và s d ng máy in trên m ng.ẻ ữ ệ ử ụ ạ Th i gian : 3h ờ
Trang 20- Th c hi n đ c cách cài đ t máy quét;ự ệ ượ ặ
- Th c hi n đ c cách cài đ t máy quét;ự ệ ượ ặ
- S d ng thành th o m t s máy quét nh;ử ụ ạ ộ ố ả
- Xác đ nh và kh c ph c đ c m t s s c th ng g p;ị ắ ụ ượ ộ ố ự ố ườ ặ
- Hình thành ý th c lao đ ng là ph i kh n tr ng có k lu t, có tráchứ ộ ả ẩ ươ ỷ ậnhi m và sáng t o.ệ ạ
N i dung ộ Th i gian: (LT: 3h; TH: 6h) ờ
1 Ch c năng ứ Th i gian: 0.5h ờ
2 Phân lo i, nguyên lý ho t đ ng ạ ạ ộ Th i gian:0.5h ờ
Trang 212 Phân lo i, c u t o và nguyên lý ho t đ ngạ ấ ạ ạ ộ Th i gian : 0.5h ờ
3 Cách cài đ t máy Fax.ặ Th i gian : 2h ờ
Trang 223 Cách cài đ t máy photocopyặ Th i gian : 5h ờ
- N m v ng ch c năng, nguyên lý ho t đ ng c a các lo i máy chi u;ắ ữ ứ ạ ộ ủ ạ ế
- Cài đ t, k t n i đ c máy chi u v i máy tính;ặ ế ố ượ ế ớ
- S d ng thành th o máy chi u;ử ụ ạ ế
- Xác đ nh và kh c ph c đ c m t s l i th ng g p ị ắ ụ ượ ộ ố ỗ ườ ặ
N i dung ộ Th i gian : 8h (LT: 2h; TH: 5h; KT: 1h) ờ
1 Ch c năng ứ Th i gian : 1h ờ
2 Phân lo i, c u t o và nguyên lý ho t đ ng.ạ ấ ạ ạ ộ Th i gian : 2h ờ
3 Cách cài đ t, k t n i v i máy tính ặ ế ố ớ Th i gian : 1h ờ
- Trình bày đ c ch c năng, nguyên lý ho t đ ng c a t ng đài đi n tượ ứ ạ ộ ủ ổ ệ ử
- Cài đ t đ c t ng đài;ặ ượ ổ
Trang 234 Cách s d ng và thay đ i ch đ làm vi c.ử ụ ổ ế ộ ệ Th i gian : 1h ờ
5 M t s l i th ng g p và bi n pháp kh c ph c.ộ ố ỗ ườ ặ ệ ắ ụ Th i gian : 2h ờ
Bài 8: Cài đ t và s d ng các thi t b nh ngo i vi và các lo i card r i ặ ử ụ ế ị ớ ạ ạ ờ
M c tiêu: ụ
- Trình bày đ c ch c năng các thi t b nh ngo i vi và các lo i card r i;ượ ứ ế ị ớ ạ ạ ờ
- Cài đ t và s d ng thành th o các thi t b ngo i vi và các lo i card r i;ặ ử ụ ạ ế ị ạ ạ ờ
Tài li u hệ ướng d n bài h c và bài t p th c hành môn h c s d ng vàẫ ọ ậ ự ọ ử ụ
v n hành các thi t b văn phòng thông d ng;ậ ế ị ụ
Trang 24 Giáo trình Môn s d ng và v n hành các thi t b văn phòng thôngử ụ ậ ế ị
Đánh giá kỹ năng th c hành c a h c sinh trong bài th c hành s d ngự ủ ọ ự ử ụ
và v n hành các thi t b văn phòng thông d ng đ t đ c các yêu c u sau :ậ ế ị ụ ạ ượ ầ
V n hành thành th o các thi t b văn phòng thông d ng;ậ ạ ế ị ụ
Trang 25 Cho h c sinh nghe m t n i dung c th và nêu câu h i đ h c sinhọ ộ ộ ụ ể ỏ ể ọ
tr l i;ả ờ
Phân nhóm cho các h c sinh trao đ i v i nhau, trình bày theoọ ổ ớnhóm
3 Nh ng tr ng tâm ch ữ ọ ươ ng trình c n chú ý ầ
Giáo viên tr c khi gi ng d y c n ph i căn c vào n i dung c a t ng bàiướ ả ạ ầ ả ứ ộ ủ ừ
h c chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c đ đ m b o ch t l ngọ ẩ ị ầ ủ ề ệ ự ệ ọ ể ả ả ấ ượ
gi ng d y.ả ạ
4 Sách giáo khoa và tài li u c n tham kh o ệ ầ ả
Nguy n Th Thu Thu , ễ ị ỷ Giáo trình t ng đài đi n t s ổ ệ ử ố, NXB Hà N i;ộ2006;
Dân Trí, Nh t Uy,ậ Tài li u h ng d n tra c u máy photocopy - t p 1 ệ ướ ẫ ứ ậ ,NXB Thông tin và Truy n thông, 2009;ề
Dân Trí, Nh t Uy,ậ Giáo Trình S a Ch a Máy Photocopy - T p 1 ử ữ ậ , NXBThông tin và Truy n thông, 2009;ề
VN-Guide, Máy in Máy Quét, NXB Th ng Kê, 2007;ố
Lê Ph ng Long (Biên d ch), ụ ị B o trì và S a ch a máy in Laser ả ử ữ , NXBThanh Niên, 2004;
Trung Minh, Máy Camera ghi hình, NXB Giao thông v n t i, 2005;ậ ả
Lê Thành, H ng d n s d ng máy nh kỹ thu t s và x lý nh s , ướ ẫ ử ụ ả ậ ố ử ả ố NXB Ph ng Đông ươ , 2009
Nguy n Nam Trung,ễ C u trúc máy tính &Thi t b ngo i vi ấ ế ị ạ , NXB Khoa h c kỹọthu t, 2005.ậ
Trang 26CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Thi t b ngo i vi s ế ị ạ ố
Mã s mô đun: 04 ố
(Ban hành kèm theo Thông t s : 07/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm ư ố
2010 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i) ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
Trang 27CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN THI T B NGO I VI S Ế Ị Ạ Ố
Tính ch tấ c a mô đun: Là mô đun b t bu c thu c ph n chuyên môn nghủ ắ ộ ộ ầ ề
II M C TIÊU MÔ ĐUN Ụ
- Trang b cho ng i h c các ki n th c, các ki n th c c b n và nguyên lýị ườ ọ ế ứ ế ứ ơ ả
ho t đ ng cũng nh cách s d ng m t s thi t b ngo i vi s ạ ộ ư ử ụ ộ ố ế ị ạ ố
- Rèn luy n các kĩ năng cài đ t các ch ng trình đi u khi n các thi t b ngo iệ ặ ươ ề ể ế ị ạ
vi s và thao tác, v n hành và b o qu n các thi t b ngo i vi s ố ậ ả ả ế ị ạ ố
III N I DUNG MÔ ĐUN Ộ
1 N i dung t ng quát và phân b th i gian ộ ổ ổ ờ
Số
TT Tên các bài trong mô đun
Th i gian ờ
T ng ổ số
Lý thuyế
t Th c hành ự
Kiể m tra*
10 H ng d n s d ng máy chi uướ ẫ ử ụ ế 6 1 4 1
11 S d ng h th ng âm thanh kỹ thu t sử ụậ ố ệ ố 6 2 4 0
12 Tìm hi u và s d ng c n đi u khi n (joystick)ể ể ử ụ ầ ề 6 2 4 0
13 H ng d n s d ng máy vẽ plotter ướ ẫ ử ụ 6 2 3 1