1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP THPT Năm học 2012 – 2013 Môn thi: Toán CẦN THƠ potx

6 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 218,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác AOB ứng với giá trị của m vừa tìm được.. Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của H qua CA và CB.. b/ Các đường thẳng AM, BN và AB là tiếp tuyến của đường tròn đườn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO

Năm học : 2011 – 2012

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán (hệ số 2)

(Dành cho lớp chuyên Toán)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ:

Bài 1: ( 2 điểm)

2

1/ Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B với mọi giá trị của m

2/ Xác định m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất Tính diện tích tam giác AOB ứng với giá trị của m vừa tìm được

Bài 2: ( 2 điểm)

1/ Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta đều có n3 + 5n chia hết cho 6

2/ Cho x1 và x2 là nghiệm của phương trình x2 – 3x + a = 0; x3 và x4 là nghiệm

Bài 3: ( 2 điểm)

Cho a, b, c  0 và các số x, y, z thỏa mãn điều kiện :

Tính giá trị biểu thức: S x 2011 y2011z2011

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp trong nửa đường tròn (O; R) và có đường cao CH Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của H qua CA và CB

1/ Chứng minh :

a/ Ba điểm M, C, N thẳng hàng

b/ Các đường thẳng AM, BN và AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính

MN

2/ Tìm vị trí của C trên (O) để tích AM.BN lớn nhất

Bài 5: (1 điểm)

Cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp tâm I tiếp xúc với các cạnh AB,

AC tại E và F Đường thẳng BI cắt EF tại M Chứng minh tam giác MBC vuông

-HẾT -

Trang 2

Năm học : 2011 – 2012

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán (hệ số 2)

(Dành cho lớp chuyên Tin)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ:

Bài 1: ( 2 điểm)

2

1/ Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A và B với mọi giá trị của m

2/ Xác định m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất Tính diện tích tam giác AOB ứng với giá trị của m vừa tìm được

Bài 2: (2 điểm)

1/ Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta đều có n3 + 5n chia hết cho 6

2/ Cho x1 và x2 là nghiệm của phương trình x2 – 3x + a = 0; x3 và x4 là nghiệm

Bài 3: ( 2 điểm)

Bốn người góp vốn kinh doanh được tổng số tiền là 6 tỉ đồng Số tiền người thứ I, II, III góp lần lượt bằng 1 1 1, ,

3 4 5 tổng số tiền của ba người còn lại Hỏi mỗi người góp bao nhiêu vốn?

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp trong nửa đường tròn (O; R) và có đường cao CH Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của H qua CA và CB

1/ Chứng minh :

a/ Ba điểm M, C, N thẳng hàng

b/ Các đường thẳng AM, BN và AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính

MN

2/ Tìm vị trí của C trên (O) để tích AM.BN lớn nhất

Bài 5: (1 điểm)

Cho đường tròn tâm O có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn OC lấy điểm E và trên đoạn OD lấy điểm F sao cho EF bằng bán kính của đường tròn (O) Đường thẳng AF cắt đường tròn (O) tại điểm P khác A Tam giác AEP có vuông ở E không ?

-HẾT -

Trang 3

Thi tuyển sinh Trần Hưng Đạo – Đáp án ( Hệ số 2 ) Năm học 2011 – 2012

Chuyên Toán

Bài 1

(2 đ)

1/(1.0)

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 2 2 2 4 0

2x  mx xmx 

Có  / m2 4  0, m

Kết luận:

0.25

0,5 0,25

2/(1,0)

Gọi A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) ta có:

x  mm  ymm m  

x  mm  ymm m  

2 ( A B) 2 ( A B) 2 4( 2 4) 4 2 ( 2 4) 4 4 20 2 16 16

Vậy MinAB2 = 16, MinAB = 4 khi và chỉ khi m = 0

Khi đó A(-2; 2), B(2; 2)

S AOB = 4

0,25 0,25

0,25

0.25

Bài 2

( 2 đ)

1/ (1,0)

Ta có n3 + 5n = (n3 – n) + 6n

Vì n3 – n = n(n-1)(n +1) là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3

Và vì (2, 3) =1 nên n3 – n chia hết cho 6

Do đó n3 – n + 6n chia hết cho 6

Vậy n3 + 5n chia hết cho 6

0,25

0,25 0,25 0,25

2/ (1,0)

Đặt 2 3 4

1 2 3

x

xxx = k

2 1 ; 3 2 ; 4 3 3 1 ; 4 1

x kx x kx x kx x k x x k x

Ta có :

1 2 1

2

3 4 1

2

1 2 1

5 2

3 4 1

(1 ) 3 (1) (1 ) 12 (2)

x x x k

x x k x k

x x kx a

x x k x b

   

 

Từ (1) và (2) ta có : k2 = 4 k  2

 k = 2 x1  1 a 2;b 32

 k = -2 x1   3 a  18;b  288

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 3

( 2 đ)

Từ gt ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

aabcbabccabc

aabcbabccabc  (*)

Do 12 2 12 2 0; 12 2 12 2 0; 12 2 12 2 0

aabcbabccabc

Nên (*)  x = y = z = 0

Vậy S = 0

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25

Trang 4

Bài 4

(3 đ)

Bài 5

(1đ)

Nên ba điểm M, C, N thẳng hàng

b/ CM = CH = CN nên C là tâm đường tròn đường kính MN

từ CHABsuy ra AM  MN và BN  MN

nên AM, BN và AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính MN

2/ Ta có : AM.BN = AH.BH = CH2  R2

Vậy AM.BN = R2 lớn nhất  AM = BN = CH =R

C là điểm chính giữa cung AB

Nếu M thuộc tia đối FE :

2

B C MIC

 

 = 900 –

2

A

 = AFE MFC

 

 Suy ra tứ giác MFIC nội tiếp và ta có IF  AC nên IM  MC

do đó tam giác BMC vuông tại M

Nếu M thuộc đoạn EF :

Tương tự MIC AFE

 

 

do đó tứ giác MFCI nội tiếp và ta có IF  AC nên IM  MC

hay tam giác BMC vuông tại M

0.75 0.25

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 5

Thi tuyển sinh Trần Hưng Đạo – Đáp án ( Hệ số 2 ) Năm học 2011 – 2012

Chuyên Tin

Bài 1

(2 đ)

1/(1.0)

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 2 2 2 4 0

2x  mx xmx 

Có  / m2 4  0, m

Kết luận:

0.25

0,5 0,25

2/ (1,0)

Gọi A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) ta có:

x  mm  ymm m  

x  mm  ymm m  

2 ( A B) 2 ( A B) 2 4( 2 4) 4 2 ( 2 4) 4 4 20 2 16 16

Vậy MinAB2 = 16, MinAB = 4 khi và chỉ khi m = 0

Khi đó A(-2; 2), B(2; 2)

S AOB = 4

0,25 0,25

0,25

0,25

Bài 2

(2 đ)

1/ (1,0)

Ta có n3 + 5n = (n3 – n) + 6n

Vì n3 – n = n(n-1)(n +1) là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3

Và vì (2, 3) =1 nên n3 – n chia hết cho 6

Do đó n3 – n + 6n chia hết cho 6

Vậy n3 + 5n chia hết cho 6

0,25 0,25

0,25 0,25

2/ (1,0)

Đặt 2 3 4

1 2 3

x

xxx = k

2 1 ; 3 2 ; 4 3 3 1 ; 4 1

x kx x kx x kx x k x x k x

Ta có :

1 2 1

2

3 4 1

2

1 2 1

5 2

3 4 1

(1 ) 3 (1) (1 ) 12 (2)

x x x k

x x k x k

x x kx a

x x k x b

   

 

Từ (1) và (2) ta có : k2 = 4 k  2

 k = 2 x1  1 a 2;b 32

 k = -2 x1   3 a  18;b  288

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 3

(2 đ)

Gọi x, y, z, t lần lượt là số tiền góp vốn của người thứ I, II, III, IV (tính bằng tỉ đồng

và x, y, z, t > 0)

Ta có hệ phương trình :

6 1

(6 ) 3 1 (6 ) 4 1 (6 ) 5

x y z t

   

  

 

  

 Tính được : x = 1,5 ; y = 1,2 ; z = 1, t = 2,3

Kết luận

0,5

0,5

0,5 0,5

Trang 6

Bài 4

(3đ)

Bài 5

(1đ)

1/ a/ Ta có : MCA ACH HCB BCN MCN  2 (ACHHCB) = 2v

Nên ba điểm M, C, N thẳng hàng

b/ CM = CH = CN nên C là tâm đường tròn đường kính MN

từ CHABsuy ra AM  MN và BN  MN

nên AM, BN và AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính MN

2/ Ta có : AM.BN = AH.BH = CH2  R2

Vậy AM.BN = R2 lớn nhất  AM = BN = CH =R

C là điểm chính giữa cung AB

- Khi E  O thì F  D  P ; tam giác AEP vuông tại E

- Khi E  C thì F  O và B  P ; tam giác AEP vuông tại E

- Khi E  C và O thì F  O và D Giả sử  AEP vuông tại E :

Từ E vẽ đường cao EH ta có  EHF  APB

2

EH EF

APAB  hay AP = 2EH

Gọi I là trung điểm AP thì AP = 2AI

Suy ra điểm I  H khi đó E  O (không xảy ra)

Nên  AEP không vuông tại E

1.0

0.75

0.25 0.5 0.5

0.25 0.25

0.5

Ngày đăng: 25/03/2014, 13:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w