Bài 2 An toàn trong phòng thực hành Câu 1 Nối các kí hiệu cảnh báo sau đây với ý nghĩa đúng của chúng 1 Chất độc 2 Nguồn điện nguy hiểm 3 Dụng cụ sắc nhọn 4 Chất dễ cháy A 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b B[.]
Trang 1Bài 2 An toàn trong phòng thực hành Câu 1: Nối các kí hiệu cảnh báo sau đây với ý nghĩa đúng của chúng:
1 Chất độc 2 Nguồn điện nguy hiểm
3 Dụng cụ sắc nhọn 4 Chất dễ cháy
A 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b
B 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
C 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a
D 1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
Câu 2: Dòng nào sau đây là đúng khi nói về qui định an toàn trong phòng thực hành?
A Mặc trang phục gọn gàng
Trang 2B Đeo găng tay, khẩu trang, kính bảo vệ mắt và thiết bị bảo vệ khác
C Mang đồ ăn vào để vừa thực hành vừa tranh thủ ăn
D Cả A và B
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Cả hai đáp án A và B đúng: mặc trang phục gọn gàng, đeo găng tay, khẩu trang, kính
bảo vệ mắt và thiết bị bảo vệ khác
Câu 3: Nêu ý nghĩa của hình ảnh sau đây:
A Chỉ tiến hành thí nghiệm với nhóm 3 người
B Chỉ tiến hành thí nghiệm khi bầu được trưởng nhóm
C Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn
Trang 3Câu 4: Hình ảnh nào sau đây cảnh báo thủy tinh dễ vỡ?
A Hình 1 B Hình 2
C Hình 3 D Hình 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình 4 cảnh báo thủy tinh dễ vỡ
Câu 5: Hoạt động nào sau đây không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành?
A Thử nếm và ngửi các loại hóa chất trong các hộp chứa
B Nhận biết các vật liệu nguy hiểm trước khi tiến hành thí nghiệm
C Thu gọn các loại chất thải sau khi tiến hành thí nghiệm để đúng nơi qui định
D Sắp xếp đồ thí nghiệm gọn gàng và đúng chỗ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Trang 4Hoạt động không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành là thử nếm và ngửi các
loại hóa chất trong các hộp chứa
Câu 6: Hình nào sau đây hướng dẫn có lối thoát hiểm?
A Hình a B Hình b
C Hình c D Hình d
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình hướng dẫn có lối thoát hiểm là hình d
Câu 7: Nối các bức tranh với ý nghĩa tương ứng
(1) Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn
Trang 5(2) Sau khi làm xong thí nghiệm, thu gom để chất thải đúng nơi qui định, lau dọn sạch sẽ chỗ làm việc sắp xếp dụng cụ gọn gàng, đúng chỗ, rửa sạch tay bằng xà phòng
(3) Mặc trang phục gọn gàng, nữ buộc tóc cao, đeo găng tay, khẩu trang, kính bảo
vệ mắt và thiết bị bảo vệ khác (nếu cẩn thiết)
(4) Nhận biết các vật liệu nguy hiểm trước khi cho làm thí nghiệm
A 1 – d; 2 – b; 3 – c; 4 – a
B 1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – d
C 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
D 1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
Câu 8: Hình vẽ sau đây mang ý nghĩa gì?
A Không phải vòi nước uống
Trang 6B Không có vòi nước ở đây
C Vòi nước không vặn được
D Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình vẽ mang ý nghĩa: đây không phải vòi nước uống
Câu 9: Tại sao cần đeo kính, đeo găng tay và mặc áo choàng (nếu có) khi làm thí
nghiệm với chất hóa học?
A Vì nếu chất hóa học bắn vào mắt có thể gây tổn thương cho mắt
B Vì một số chất hóa học có tính ăn mòn có thể làm tổn thương da tay
C Vì những thiết bị đó trông đẹp và trang trọng
D Cả A và B
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Cần đeo kính, đeo găng tay và mặc áo choàng (nếu có) giúp chúng ta tránh tổn thương trên cơ thể nếu có chất hóa học bị bắn văng ra ngoài
Câu 10: Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau:
Trang 7
A Nguy hiểm về điện
B Cảnh báo chất độc
C Cảnh báo chất ăn mòn
D Chất độc sinh học
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ý nghĩa của kí hiệu là chất độc sinh học
Câu 11: Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau:
A Cảnh báo chất độc
B Chất độc sinh học
C Cảnh báo chất ăn mòn
D Nguy hiểm về điện
Trang 8Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ý nghĩa của kí hiệu là: cảnh báo chất độc
Câu 12: Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau:
A Chất độc sinh học
B Cảnh báo chất độc
C Cảnh báo chất ăn mòn
D Nguy hiểm về điện
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ý nghĩa của kí hiệu là: cảnh báo chất ăn mòn
Câu 13: Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau:
Trang 9
A Cảnh báo khu vực hay có sét đánh
B Nguy hiểm về điện
C Khu vực có chất độc sinh học
D Cảnh báo chất độc
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ý nghĩa của kí hiệu là: nguy hiểm về điện
Câu 14: Những hành động sau đây, đâu là hành động đảm bảo an toàn trong phòng
thí nghiệm?
A Đọc kĩ thông tin trên nhãn dán của lọ đựng hóa chất
B Thử mở và ngửi mùi các loại hóa chất để phân biệt chúng
C Cẩn thận khi cầm vào các dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh, các dụng cụ sắc nhọn
D Cả A và C
Hướng dẫn giải
Trang 10Đáp án đúng là: D
Hành động đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm là: đọc kĩ thông tin trên nhãn dán của lọ đựng hóa chất và cẩn thận khi cầm vào các dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh, các dụng cụ sắc nhọn
Câu 15: Những hành động sau đây, đâu là hành động không đảm bảo an toàn trong
phòng thí nghiệm?
A Âm thầm tự xử lí khi có những sự cố bất thường như: nứt vỡ ống nghiệm, tràn hóa chất ra bàn
B Dọn dẹp các thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm
C Chú ý thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên khi làm thí nghiệm
D Rửa tay kĩ lại sau khi xử lí các loại hóa chất
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
B, C, D – hành động đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm