L 1 Từ vựng Robos (phần 1) Câu 1 Choose the best answer Which robot can make coffee? A Space robot B Doctor robot C Worker robot D Home robot Trả lời Space robot (n) người máy vũ trụ Doctor robot (n)[.]
Trang 1L.1 Từ vựng: Robos (phần 1) Câu 1 Choose the best answer
Which robot can make coffee?
A Space robot
B Doctor robot
C Worker robot
D Home robot
Trả lời:
Space robot (n) người máy vũ trụ
Doctor robot (n) người máy bác sĩ
Worker robot (n) người máy công nhân
Home robot (n) người máy làm việc nhà
Dịch câu hỏi: Robot nào có thể pha cà phê?
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2 Choose the best answer
Which robot can help sick people?
A Space robot
B Doctor robot
C Worker robot
D Home robot
Trả lời:
Space robot (n) người máy vũ trụ
Doctor robot (n) người máy bác sĩ
Worker robot (n) người máy công nhân
Home robot (n) người máy làm việc nhà
Dịch câu hỏi: Robot nào có thể giúp người bệnh?
Đáp án cần chọn là: B
Trang 2Câu 3 Choose the best answer
robots can build space stations on the planets
A Space
B Doctor
C Workers
D Home
Trả lời:
Space robot (n) người máy vũ trụ
Doctor robot (n) người máy bác sĩ
Worker robot (n) người máy công nhân
Home robot (n) người máy làm việc nhà
=> Space robots can build space stations on the planets
Tạm dịch: Robot không gian có thể xây dựng các trạm vũ trụ trên các hành tinh
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4 Choose the best answer
“We waste a lot of money and time researching and making robots” –
“ ”
A I think not
B I don’t think so
C I agree with
D I don’t hope so
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
“Chúng tôi lãng phí rất nhiều tiền và thời gian để nghiên cứu và chế tạo rô bốt” -
“ ”
A sai ngữ pháp
B Tôi không nghĩ vậy
Trang 3C sai ngữ pháp
D Tôi không hy vọng như vậy
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5 Put the suitable words in each sentence
recognize make understand lift guard
1 Attention! Do you
what I’m saying?
2 I usually
coffee for the whole family
3 Please help me
the heavy things
4 They raise dog to
the houses
5 He has a good memory He can
our faces
Trả lời:
Ta ghép các cụm từ có nghĩa với nhau:
understand what I’m saying (v) hiểu lời tôi nói make coffee (v) pha cà phê
lift heavy things (v) bê đồ nặng
gurad houses (v) canh gác nhà
recognize faces (v) nhận ra khuôn mặt
Trang 41 Attention! Do you understand what I’m saying? (Tập trung vào! Các em có
hiểu tôi đang nói gì không?)
2 I usually make coffee for the whole family (Tôi thường pha cà phê cho cả gia
đình.)
3 Please help me lift the heavy things (Xin hãy giúp tôi bê những đồ nặng.)
4 They raise dog to guard the houses (Họ nuôi chó để canh giữ nhà cửa.)
5 He has a good memory He can recognize our faces (Anh ấy có một trí nhớ tốt
Anh ấy có thể nhận ra khuôn mặt của chúng tôi.)
Câu 6 Match the pictures with suitable activities
Trang 51 cut the hedge
Trang 62 do the dishes
Trang 73 do the laundry
Trang 84 make the bed
Trang 95 do exercises
Trả lời:
cut the hedge (v) cắt tỉa hàng rào
do the dishes (v) rửa bát
do the laundry (v) giặt giũ
make the bed (v) dọn dẹp giường
do exercises (v) tập thể dục
Câu 7 Choose the best answer
I'm not careful, so my mother rarely asks me to the dishes
Trang 10A do
B make
C take
D break
Trả lời:
do(v) làm
make (v) làm
take (v) lấy
break (v) làm vỡ
Ta có cụm từ do the dishes: rửa bát
=> I'm not careful, so my mother rarely asks me to do the dishes
Tạm dịch: Tính tôi không cẩn thận nên ít khi mẹ nhờ tôi rửa bát
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8 Choose the best answer
Will robots be able to _ our faces?
A recognizing
B recognizes
C recognize
D recognized
Trả lời:
Cấu trúc: will be able to V: sẽ có thể làm gì
=> Will robots be able to recognise our faces?
Tạm dịch: Liệu robot có thể nhận dạng khuôn mặt của chúng ta?
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9 Choose the best answer
The Earth is a in Solar System
A plant
Trang 11B planet
C plants
D planets
Trả lời:
Vị trí cần điền là một danh từ số ít vì phía trước đó có mạo từ “a” => loại C, D plant (n) cây planet (n) hành tinh
=> The Earth is a planet in Solar System
Tạm dịch: Trái đất là một hành tinh trong Hệ mặt trời
Đáp án cần chọn là: B
Câu 10 Choose the best answer
My future robot will be able to help me do the _
A garden
B gardens
C gardening
D gardened
Trả lời:
garden(n) vườn
gardens/ gardening (v) làm vườn
gardening (n) công việc làm vườn
Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có mạo từ “the”=> do the gardening: làm vườn
=> My future robot will be able to help me do the gardening
Tạm dịch: Robot tương lai của tôi sẽ có thể giúp tôi làm vườn
Đáp án cần chọn là: C
Câu 11 Choose the best answer
Robots can our houses when we are away
A see
Trang 12B guard
C look at
D look
Trả lời:
see (v) nhìn, gặp
guard (v) canh gác
look at (v) nhìn
look(v) nhìn
=> Robots can guard our houses when we are away
Tạm dịch: Robot có thể canh giữ nhà của chúng ta khi chúng ta đi vắng
Đáp án cần chọn là: B
Câu 12 Choose the best answer
“Do you think robots can work longer than people getting tired?”
A but
B with
C without
D of
Trả lời:
but : nhưng
with : với
without : với không, mà không
of: của
=> “Do you think robots can work longer than people without getting tired?”
Tạm dịch: "Bạn có nghĩ rằng robot có thể làm việc lâu hơn con người mà không
thấy mệt mỏi?"
Đáp án cần chọn là: C
Câu 13 Choose the word that has the CLOSEST meaning with the word below:
Trang 13In the past robots had a minor role because they could only do very simple things
A big
B tall
C huge
D small
Trả lời:
big (adj) to lớn
tall (adj) cao
huge (adj) to, rộng
small (adj) nhỏ
=> minor = small
=> In the past robots had a small role because they could only do very simple
things
Tạm dịch: Trước đây robot chỉ có vai trò nhỏ vì chúng chỉ có thể làm những việc
rất đơn giản
Đáp án cần chọn là: D
Câu 14 Choose the best answer
In my , robots will be able to do all of our work
A opinion
B bag
C room
D future
Trả lời:
opinion (n) ý kiến
bag (n)túi
room (n) phòng
future (n) tương lai
Trang 14In my opinion = I think
=> In my opinion, robots will be able to do all of our work
Tạm dịch: Theo tôi, robot sẽ có thể làm tất cả công việc của chúng ta
Đáp án cần chọn là: A
Câu 15 Choose the best answer
Some robots will help me do the housework, such as cooking meals,
or _ the flowers
A water
B to water
C waters
D watering
Trả lời:
Ta sử dụng cấu trúc song song vì vị trí cần điền có chức năng trong câu giống với động từ ngay phía trước “cooking”
=> Some robots will help me do the housework, such as cooking meals,
or watering the flowers
Tạm dịch: Một số robot sẽ giúp tôi làm việc nhà, chẳng hạn như nấu bữa ăn, hoặc
tưới hoa
Đáp án cần chọn là: D
Câu 16 Choose the best answer
In the past robots had a minor _ because they could only do very simple
things
A location
B meaning
C role
D feature
Trả lời:
Trang 15location (n) vị trí
meaning (n) ý nghĩa
role (n) vai trò
feature (n) đặc điểm
Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án C là phù hợp nhất
=> In the past robots had a minor role because they could only do very simple
things
Tạm dịch: Trước đây robot chỉ có vai trò nhỏ vì chúng chỉ có thể làm những việc
rất đơn giản
Đáp án cần chọn là: C
Câu 17 Choose the best answer
In the future, robots will be able to do more things for us
A easy
B harder
C complicated
D much difficult
Trả lời:
easy : dễ
harder : khó hơn
complicated : phức tạp
much difficult: khó
Ta thấy trước vị trí cần điền là “more” nên cần một tính từ dài trong so sánh hơn
=> Đáp án C, D phù hợp
Loại D vì “much” phải đứng trước “more” để nhấn mạnh so sánh hơn
=> In the future, robots will be able to do more complicated things for us
Tạm dịch: Trong tương lai, robot sẽ có thể làm những việc phức tạp hơn cho
chúng ta
Trang 16Đáp án cần chọn là: C
Câu 18 Choose the best answer
My father always coffee at home instead of going to the coffee shop
A do
B does
C make
D makes
Trả lời:
Cụm từ: make coffee: pha cà phê
Dấu hiệu nhận biết: always -> sử dụng thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + Vs,es
Chủ ngữ “ My father” số ít nên động từ phải thêm s,es
=> My father always makes coffee at home instead of going to the coffee shop
Tạm dịch: Cha tôi luôn pha cà phê ở nhà thay vì đến quán cà phê
Đáp án cần chọn là: D
Câu 19 Choose the best answer
Robots will be able to the personal computer in the future
A do
B replace
C make
D recognise
Trả lời:
do (v) làm
replace (v) thay thế
make (v) làm
recognise (v) nhận ra, nhận biết
=> Robots will be able to replace the personal computer in the future
Trang 17Tạm dịch: Robot sẽ có thể thay thế máy tính cá nhân trong tương lai
Đáp án cần chọn là: B
Câu 20 Choose the best answer
Robots will be able to the personal computer in the future
A do
B replace
C make
D recognise
Trả lời:
do (v) làm
replace (v) thay thế
make (v) làm
recognise (v) nhận ra, nhận biết
=> Robots will be able to replace the personal computer in the future
Tạm dịch: Robot sẽ có thể thay thế máy tính cá nhân trong tương lai
Đáp án cần chọn là: B
Câu 21 Choose the best answer
Many people think spending money on robots is a complete _of time and money
A cut
B number
C waste
D amount
Trả lời:
cut (n) sự cắt giảm
number (n) con số
waste (n) sự lãng phí
Trang 18amount (n) lượng, số lượng
=> Many people think spending money on robots is a complete waste of time and
money
Tạm dịch: Nhiều người nghĩ rằng chi tiền cho robot là hoàn toàn lãng phí thời
gian và tiền bạc
Đáp án cần chọn là: C
Câu 22 Choose the best answer
Home robots can do things _repairing things around the house or looking after the garden
A such
B like
C with
D of
Trả lời:
Khi muốn liệt kê 1 loạt, sự vật hay sự việc, ta dùng giới từ such as/ like với nghĩa
“như là, như”
=> Home robots can do things like repairing things around the house or looking
after the garden
Tạm dịch: Robot gia đình có thể làm những việc như sửa chữa mọi thứ xung
quanh nhà hoặc trông coi khu vườn
Đáp án cần chọn là: B
Câu 23 Choose the best answer
“Robots are helping us a lot in industry, education, and in our house.” –
“ _”
A I agree with you
B I hope not
C Do you agree with that?
Trang 19D What about you?
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
“Robot đang giúp chúng tôi rất nhiều trong công nghiệp, giáo dục và trong ngôi nhà của chúng tôi.” - “ _”
A Tôi đồng ý với bạn
B Tôi hy vọng là không
C Bạn có đồng ý với điều đó không?
D Còn bạn thì sao?
Đáp án cần chọn là: A