1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án – kết nối tri thức phần (68)

10 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án – kết nối tri thức phần (68)
Trường học Kỹ Thuật - Công Nghệ Nha Trang [https://khtn.edu.vn]
Chuyên ngành English
Thể loại Assessment/Exercise
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 498,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H 4 Ngữ pháp Câu mệnh lệnh Câu 1 Choose the best answer Teacher Students Good morning, teacher! Teacher Good morning, students! A Stand up B Standing up C Sit down D Sitting down Trả lời Stand up đứng[.]

Trang 1

H.4 Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh Câu 1 Choose the best answer

Teacher:

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

A Stand up

B Standing up

C Sit down

D Sitting down

Trả lời:

Stand up: đứng dậy

Sit down: ngồi xuống

=> Teacher: Stand up

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

Tạm dịch: Giáo viên: Cả lớp đứng dậy

Học sinh: Chào buổi sáng, cô giáo!

Giáo viên: Chào buổi sáng, các em học sinh!

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2 Choose the best answer

Don't _ late for school

A being

B be

C been

D All are correct

Trả lời:

Sau trợ động từ don’t ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => be

Trang 2

=> Don't be late for school

Tạm dịch: Đừng đi học muộn

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2 Choose the best answer

Please _ more loudly

A talk

B do talk

C Both A and B are correct

D None are correct

Trả lời:

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => talk

Ngoài ra dạng nhấn mạnh của câu điều kiện là Do + V

=> Please talk more loudly

Please do talk more loudly

Tạm dịch: Hãy nói to hơn

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3 Choose the best answer

Please _ your book Now we move to listening skill

A open

B opening

C close

D closing

Trả lời:

open (v): mở

close (v): đóng

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => open

=> Please open your book Now we move to listening skill

Trang 3

Tạm dịch: Hãy mở sách của bạn ra Bây giờ chúng ta chuyển sang kỹ năng nghe Đáp án cần chọn là: A

Câu 4 Choose the best answer

your seat and silent!

A Take/keep

B Taking/keep

C Take/keeping

D Taking/keeping

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh nên ta dùng động từ ở dạng nguyên thể

=> Take your seat and keep silent!

Tạm dịch: Hãy ngồi xuống và giữ im lặng!

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5 Choose the best answer

Don’t eat Doesn’t eat too many sweets

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể

=> Don’t eat too many sweets

Tạm dịch: Không ăn quá nhiều đồ ngọt

Câu 6 Choose the best answer

Be Don't be sad Everything will be alright!

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể

Trang 4

Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể

Dựa vào ngữ cảnh câu , ta thấy câu mệnh lệnh phủ định phù hợp về nghĩa hơn

=> Don’t be sad Everything will be alright!

Tạm dịch: Đừng buồn Mọi thứ sẽ ổn thôi!

Câu 7 Choose the best answer

Raise Raises your hand before talking

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể

=> Raise your hand before talking

Tạm dịch: Hãy giơ tay lên trước khi nói chuyện

Câu 8 Choose the best answer

No Don’t smoke here

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể

=> Don’t smoke here

Tạm dịch: Đừng hút thuốc ở đây

Câu 9 Choose the best answer

put putting Please your hands on the table

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể

Trang 5

=> Please put your hands on the table

Tạm dịch: Hãy đặt tay lên bàn

Câu 10 Choose the best answer

If you have any questions, please _ your hand

A raising

B raised

C raise

D put down

Trả lời:

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => raise

=> If you have any questions, please raise your hand

Tạm dịch: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy giơ tay

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11 Choose the best answer

_ alone It's very dangerous

A Travel

B Do travel

C Don't travel

D Travelling

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ

ở dạng nguyên thể

=> Don’t travel alone It's very dangerous

Tạm dịch: Đừng đi du lịch một mình Nó rất nguy hiểm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12 Choose the best answer

about the examination Just relax

Trang 6

A Don’t worry

B Worrying

C Worry

D Don’t worrying

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ

ở dạng nguyên thể

=> Don’t worry about the examination Just relax

Tạm dịch: Đừng lo lắng về kỳ thi Hãy thư giãn đi

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13 Choose the best answer

This is the hospital _ here

A Smoke

B Smoked

C Do smoke

D Don't smoke

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ

ở dạng nguyên thể

=> This is the hospital Don’t smoke here

Tạm dịch: Đây là bệnh viện Không hút thuốc ở đây

Đáp án cần chọn là: D

Câu 14 Choose the best answer

_ your music, please It's a little noisy

A Turn on

B Turn off

C Turn up

Trang 7

D Turn down

Trả lời:

turn on: bật lên

turn off: tắt đi

turn up: bật to lên

turn down: bật nhỏ đi

=> Turn down your music, please It's a little noisy

Tạm dịch: Xin hãy bật nhỏ nhạc đi Nó hơi ồn ào

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15 Match the imperatives with the corresponding situations

It's a little bit hot Sleep more

Trả lời:

I'm thirsty - Have an orange juice

( Tôi khát nước – Hãy uống một ly nước cam.)

It's a little bit hot - Please turn on the fan

( Hơi nóng một chút – Làm ơn hãy bật quạt)

It's so cold - Have a hot cup of tea

( Trời lạnh quá – Hãy uống một tách trà nóng)

I'm very tired – Sleep more

( Tôi mệt quá – Hãy ngủ nhiều hơn)

Câu 16 Match the imperatives with the corresponding situations

Nối những câu mệnh lệnh với những tình huống tương ứng

Where is the museum? Yes Throw it to me, please?

Is this your ball? Go straight ahead and turn right

Trang 8

It's too noisy Pour a little wine into the pot and stir constantly How to make the food softer? Keep silent, please

Trả lời:

Where is the museum? - Go straight ahead and turn right

Tạm dịch: Bảo tàng ở đâu? – Đi thẳng và rẽ phải

Is this your ball? - Yes Throw it to me, please?

Tạm dịch: Đây là quả bóng của bạn? – Vâng, làm ơn hãy ném đó cho tôi

It's too noisy - Keep silent, please

Tạm dịch: Ồn ào quá – Làm ơn hãy giữ im lặng

How to make the food softer? - Pour a little wine into the pot and stir constantly Tạm dịch: Làm thế nào để thực phẩm mềm hơn? – Hãy đổ một ít rượu vào nồi và khuấy liên tục

Câu 17 Make imperatives using the sentences below

You shouldn’t eat unhealthy food

Trả lời:

Dịch câu gốc: You shouldn’t eat unhealthy food (Bạn không nên ăn thức ăn không lành mạnh.)

Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định Cấu trúc: Don’t V nguyên thể

=> Don’t eat unhealthy food

Tạm dịch: Không ăn thức ăn không lành mạnh

Câu 18 Make imperatives using the sentences below

It’s important not to smoke

Trả lời:

Dịch câu gốc: It’s important not to smoke (Điều quan trọng là không hút thuốc.)

Trang 9

Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định Cấu trúc: Don’t V nguyên thể

=> Don’t smoke

Tạm dịch: Không hút thuốc

Câu 19 Make imperatives using the sentences below

You need to make sure you drink plenty of water

Trả lời:

Dịch câu gốc: You need to make sure you drink plenty of water (Bạn cần đảm bảo rằng mình uống nhiều nước.)

Đây là câu khuyên nhủ nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh khẳng định

Cấu trúc: V nguyên thể

=> Drink plenty of water

Tạm dịch: Hãy uống nhiều nước

Câu 20 Make imperatives using the sentences below

You should wear good – quality trainers

Trả lời:

Dịch câu gốc: You should wear good – quality trainers (Bạn nên mặc đồ tập chất lượng tốt.)

Đây là câu khuyên nhủ nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh khẳng định

Cấu trúc: S + should + V -> V nguyên thể

=> Wear good – quality trainers

Tạm dịch: Hãy mặc quần áo tập chất lượng tốt

Câu 21 Make imperatives using the sentences below

Trang 10

It’s best not to go to bed too late

Trả lời:

Dịch câu gốc: It’s best not to go to bed too late (Tốt nhất là không nên đi ngủ quá muộn.)

Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định Cấu trúc: Don’t V nguyên thể

=> Don’t go to bed too late

Tạm dịch: Đừng đi ngủ quá muộn

Ngày đăng: 02/02/2023, 23:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm