H 4 Ngữ pháp Câu mệnh lệnh Câu 1 Choose the best answer Teacher Students Good morning, teacher! Teacher Good morning, students! A Stand up B Standing up C Sit down D Sitting down Trả lời Stand up đứng[.]
Trang 1H.4 Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh Câu 1 Choose the best answer
Teacher:
Students: Good morning, teacher!
Teacher: Good morning, students!
A Stand up
B Standing up
C Sit down
D Sitting down
Trả lời:
Stand up: đứng dậy
Sit down: ngồi xuống
=> Teacher: Stand up
Students: Good morning, teacher!
Teacher: Good morning, students!
Tạm dịch: Giáo viên: Cả lớp đứng dậy
Học sinh: Chào buổi sáng, cô giáo!
Giáo viên: Chào buổi sáng, các em học sinh!
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2 Choose the best answer
Don't _ late for school
A being
B be
C been
D All are correct
Trả lời:
Sau trợ động từ don’t ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => be
Trang 2=> Don't be late for school
Tạm dịch: Đừng đi học muộn
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2 Choose the best answer
Please _ more loudly
A talk
B do talk
C Both A and B are correct
D None are correct
Trả lời:
Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => talk
Ngoài ra dạng nhấn mạnh của câu điều kiện là Do + V
=> Please talk more loudly
Please do talk more loudly
Tạm dịch: Hãy nói to hơn
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3 Choose the best answer
Please _ your book Now we move to listening skill
A open
B opening
C close
D closing
Trả lời:
open (v): mở
close (v): đóng
Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => open
=> Please open your book Now we move to listening skill
Trang 3Tạm dịch: Hãy mở sách của bạn ra Bây giờ chúng ta chuyển sang kỹ năng nghe Đáp án cần chọn là: A
Câu 4 Choose the best answer
your seat and silent!
A Take/keep
B Taking/keep
C Take/keeping
D Taking/keeping
Trả lời:
Câu trên là câu mệnh lệnh nên ta dùng động từ ở dạng nguyên thể
=> Take your seat and keep silent!
Tạm dịch: Hãy ngồi xuống và giữ im lặng!
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5 Choose the best answer
Don’t eat Doesn’t eat too many sweets
Trả lời:
Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể
=> Don’t eat too many sweets
Tạm dịch: Không ăn quá nhiều đồ ngọt
Câu 6 Choose the best answer
Be Don't be sad Everything will be alright!
Trả lời:
Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể
Trang 4Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể
Dựa vào ngữ cảnh câu , ta thấy câu mệnh lệnh phủ định phù hợp về nghĩa hơn
=> Don’t be sad Everything will be alright!
Tạm dịch: Đừng buồn Mọi thứ sẽ ổn thôi!
Câu 7 Choose the best answer
Raise Raises your hand before talking
Trả lời:
Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể
=> Raise your hand before talking
Tạm dịch: Hãy giơ tay lên trước khi nói chuyện
Câu 8 Choose the best answer
No Don’t smoke here
Trả lời:
Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể
=> Don’t smoke here
Tạm dịch: Đừng hút thuốc ở đây
Câu 9 Choose the best answer
put putting Please your hands on the table
Trả lời:
Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể
Trang 5=> Please put your hands on the table
Tạm dịch: Hãy đặt tay lên bàn
Câu 10 Choose the best answer
If you have any questions, please _ your hand
A raising
B raised
C raise
D put down
Trả lời:
Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => raise
=> If you have any questions, please raise your hand
Tạm dịch: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy giơ tay
Đáp án cần chọn là: C
Câu 11 Choose the best answer
_ alone It's very dangerous
A Travel
B Do travel
C Don't travel
D Travelling
Trả lời:
Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ
ở dạng nguyên thể
=> Don’t travel alone It's very dangerous
Tạm dịch: Đừng đi du lịch một mình Nó rất nguy hiểm
Đáp án cần chọn là: C
Câu 12 Choose the best answer
about the examination Just relax
Trang 6A Don’t worry
B Worrying
C Worry
D Don’t worrying
Trả lời:
Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ
ở dạng nguyên thể
=> Don’t worry about the examination Just relax
Tạm dịch: Đừng lo lắng về kỳ thi Hãy thư giãn đi
Đáp án cần chọn là: A
Câu 13 Choose the best answer
This is the hospital _ here
A Smoke
B Smoked
C Do smoke
D Don't smoke
Trả lời:
Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ
ở dạng nguyên thể
=> This is the hospital Don’t smoke here
Tạm dịch: Đây là bệnh viện Không hút thuốc ở đây
Đáp án cần chọn là: D
Câu 14 Choose the best answer
_ your music, please It's a little noisy
A Turn on
B Turn off
C Turn up
Trang 7D Turn down
Trả lời:
turn on: bật lên
turn off: tắt đi
turn up: bật to lên
turn down: bật nhỏ đi
=> Turn down your music, please It's a little noisy
Tạm dịch: Xin hãy bật nhỏ nhạc đi Nó hơi ồn ào
Đáp án cần chọn là: D
Câu 15 Match the imperatives with the corresponding situations
It's a little bit hot Sleep more
Trả lời:
I'm thirsty - Have an orange juice
( Tôi khát nước – Hãy uống một ly nước cam.)
It's a little bit hot - Please turn on the fan
( Hơi nóng một chút – Làm ơn hãy bật quạt)
It's so cold - Have a hot cup of tea
( Trời lạnh quá – Hãy uống một tách trà nóng)
I'm very tired – Sleep more
( Tôi mệt quá – Hãy ngủ nhiều hơn)
Câu 16 Match the imperatives with the corresponding situations
Nối những câu mệnh lệnh với những tình huống tương ứng
Where is the museum? Yes Throw it to me, please?
Is this your ball? Go straight ahead and turn right
Trang 8It's too noisy Pour a little wine into the pot and stir constantly How to make the food softer? Keep silent, please
Trả lời:
Where is the museum? - Go straight ahead and turn right
Tạm dịch: Bảo tàng ở đâu? – Đi thẳng và rẽ phải
Is this your ball? - Yes Throw it to me, please?
Tạm dịch: Đây là quả bóng của bạn? – Vâng, làm ơn hãy ném đó cho tôi
It's too noisy - Keep silent, please
Tạm dịch: Ồn ào quá – Làm ơn hãy giữ im lặng
How to make the food softer? - Pour a little wine into the pot and stir constantly Tạm dịch: Làm thế nào để thực phẩm mềm hơn? – Hãy đổ một ít rượu vào nồi và khuấy liên tục
Câu 17 Make imperatives using the sentences below
You shouldn’t eat unhealthy food
Trả lời:
Dịch câu gốc: You shouldn’t eat unhealthy food (Bạn không nên ăn thức ăn không lành mạnh.)
Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định Cấu trúc: Don’t V nguyên thể
=> Don’t eat unhealthy food
Tạm dịch: Không ăn thức ăn không lành mạnh
Câu 18 Make imperatives using the sentences below
It’s important not to smoke
Trả lời:
Dịch câu gốc: It’s important not to smoke (Điều quan trọng là không hút thuốc.)
Trang 9Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định Cấu trúc: Don’t V nguyên thể
=> Don’t smoke
Tạm dịch: Không hút thuốc
Câu 19 Make imperatives using the sentences below
You need to make sure you drink plenty of water
Trả lời:
Dịch câu gốc: You need to make sure you drink plenty of water (Bạn cần đảm bảo rằng mình uống nhiều nước.)
Đây là câu khuyên nhủ nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh khẳng định
Cấu trúc: V nguyên thể
=> Drink plenty of water
Tạm dịch: Hãy uống nhiều nước
Câu 20 Make imperatives using the sentences below
You should wear good – quality trainers
Trả lời:
Dịch câu gốc: You should wear good – quality trainers (Bạn nên mặc đồ tập chất lượng tốt.)
Đây là câu khuyên nhủ nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh khẳng định
Cấu trúc: S + should + V -> V nguyên thể
=> Wear good – quality trainers
Tạm dịch: Hãy mặc quần áo tập chất lượng tốt
Câu 21 Make imperatives using the sentences below
Trang 10It’s best not to go to bed too late
Trả lời:
Dịch câu gốc: It’s best not to go to bed too late (Tốt nhất là không nên đi ngủ quá muộn.)
Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định Cấu trúc: Don’t V nguyên thể
=> Don’t go to bed too late
Tạm dịch: Đừng đi ngủ quá muộn