J 1 Từ vựng Our houses in the future (phần 1) Câu 1 Match the words with suitable pictures 1 UFO 2 robot 3 helicopter 4 boathouse 5 motorhome Trả lời 1 UFO (n) đĩa bay 2 helicopter (n) máy bay trực th[.]
Trang 1J.1 Từ vựng: Our houses in the future (phần 1) Câu 1 Match the words with suitable pictures
1 UFO
Trang 22 robot
Trang 33 helicopter
Trang 44 boathouse
Trang 55 motorhome
Trả lời:
1 UFO (n) đĩa bay
2 helicopter (n) máy bay trực thăng
3 robot (n) rô bốt, người máy
4 boathouse *n) nhà thuyền
5 motorhome (n) nhà lưu động
Câu 2 Choose the correct answers
Super cars will _water in the future
A go by
B run at
C run on
D travel by
Trả lời:
go by (v) di chuyển, đi bằng
run at (v) chạy ở (vận tốc)
run on (v) chạy, vận hành (+ năng lượng)
travel by (v) di chuyển, đi bằng
Trang 6=> Super cars will run on water in the future
Tạm dịch: Siêu xe sẽ chạy bằng nước trong tương lai
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3 Choose the correct answers
The robot will _of the flowers in the garden
A take care
B take note
C be careful
D carry
Trả lời:
take care (+of) (v) chăm sóc
take note (v) ghi chú
be careful (v) cẩn thận
carry (v) mang, vác
The robot will take care of the flowers in the garden
Tạm dịch: Robot sẽ chăm sóc hoa trong vườn
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4 Choose the correct answers
The robot will _of the flowers in the garden
A take care
B take note
C be careful
D carry
Trả lời:
take care (+of) (v) chăm sóc
take note (v) ghi chú
be careful (v) cẩn thận
Trang 7carry (v) mang, vác
The robot will take care of the flowers in the garden
Tạm dịch: Robot sẽ chăm sóc hoa trong vườn
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5 Choose the correct answers
The house will have a super smart TV to _the e-mails
A send and post
B send and receive
C get and take
D receive and get
Trả lời:
send and post: nhận và đăng tải
send and receive: nhận và gửi
get and take: nhận và lấy
receive and get: nhận và nhận
Cụm từ: send and receive emails: gửi và nhận thư điện tử
=> The house will have a super smart TV to send and receive the e-mails
Tạm dịch: Ngôi nhà sẽ có một chiếc TV siêu thông minh để gửi và nhận e-mail
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6 Choose the correct answers
We might have a TV to watch TV programmes from space
A wireless
B expensive
C automatic
D local
Trả lời:
wireless (adj) không dây
Trang 8expensive (adj) đắt
automatic (adj) tự động
local (adj) địa phương
=> We might have a wireless TV to watch TV programmes from space
Tạm dịch: Chúng ta có thể có một TV không dây để xem các chương trình TV từ không gian
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7 Choose the correct answers
I would like to have my house by _, so we can see the beach from my window
A the mountains
B the city
C the sea
D the countryside
Trả lời:
the mountains: núi
the city: thành phố
the sea: biển
the countryside: nông thôn
=> I would like to have my house by the sea, so we can see the beach from my
window
Tạm dịch: Tôi muốn có ngôi nhà của tôi gần biển, vì vậy chúng tôi có thể nhìn thấy bãi biển từ cửa sổ của tôi
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8 Choose the correct answers
We also watch films smart phones
A in
Trang 9B at
C on
D to
Trả lời:
Cụm từ on smart phones: trên điện thoại
=> We also watch films on smart phones
Tạm dịch: Chúng tôi cũng xem phim trên điện thoại thông minh
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9 Choose the best answer
You can change your home address easily by using a
A helicopter
B bus
C motorhome
D plane
Trả lời:
helicopter (n) mays bay trực thăng
bus (n) xe bus
motorhome (n) nhà lưu động
plane (n) máy bay
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án motorhome là phù hợp nhất
=> You can change your home address easily by using a motorhome
Tạm dịch: Bạn có thể thay đổi địa chỉ nhà của mình một cách dễ dàng bằng cách
sử dụng motorhome
Đáp án cần chọn là: C
Câu 10 Choose the best answer
A is built on open water
A tower
Trang 10B castle
C boathouse
D building
Trả lời:
tower (n) tháp
castle (n) lâu đài
boathouse (n) nhà thuyền
building (n) tòa nhà
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án boathouse là phù hợp nhất
=> A boathouse is built on open water
Tạm dịch: Một nhà thuyền được xây dựng trên mặt nước
Đáp án cần chọn là: C
Câu 11 Choose the best answer
We still do not know the of her house
A locate
B located
C location
D locating
Trả lời:
locate (v) tọa lạc, nằm ở
location (n) địa chỉ
Vị trí cần điền là một danh từ nên đáp án đúng là C
=> We still do not know the location of her house
Tạm dịch: Chúng tôi vẫn chưa biết vị trí của ngôi nhà của cô ấy
Đáp án cần chọn là: C
Câu 12 It is a machine look like a human It helps people doing things What is it?
A a car
Trang 11B a robot
C a tool
D a housemaid
Trả lời:
It is a machine look like a human It helps people doing things (Nó là một cỗ máy
trông giống như một con người Nó giúp mọi người làm mọi việc.)
car (n) ô tô
robot (n) rô bốt
tool (n) công cụ
housemaid (n) người giúp việc
Đáp án cần chọn là: B
Câu 13 It is an unknown object in the sky Nobody knows about it What is ỉt?
A an UFO
B a helicopter
C a plane
D a bird
Trả lời:
It is a unknown object in the sky Nobody knows about it (Nó là một vật thể không
xác định trên bầu trời Không ai biết về nó.)
UFO (n) đĩa bay
helicopter (n) máy bay trực thăng
plane (n) máy bay
bird (n) chim
Đáp án cần chọn là: A
Câu 14 Choose the correct answers
pencils and paper, every student will have a computer
A By
Trang 12B Instead
C Instead of
D At
Trả lời:
By + N/ Ving: bằng
Instead: thay vì (đứng độc lập cuối câu)
Instead of + N/ Ving: thay vì
At: Ở, tại
=> Instead of pencils and paper, every student will have a computer
Tạm dịch: Thay vì bút chì và giấy, mỗi học sinh sẽ có một máy tính
Đáp án cần chọn là: C
Câu 15 Choose the correct answers
“Do you think that our houses will be _space?”
A in
B on
C at
D to
Trả lời:
Cụm từ in space: trong không gian, vũ trụ
=> “Do you think that our houses will be in space?”
Tạm dịch: "Bạn có nghĩ rằng ngôi nhà của chúng ta sẽ ở trong không gian?"
Đáp án cần chọn là: A
Câu 16 Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined
part
There are many appliances in my house
A traffics
B devices
Trang 13C furniture
D food
Trả lời:
traffics: phương tiện
devices: thiết bị
furniture: nội thất
food: thức ăn
=> There are many devices in my house
Tạm dịch: Có rất nhiều thiết bị trong nhà của tôi
Đáp án cần chọn là: B
Câu 17 Choose the correct answers
Our future houses will use energy, and they are very friendly to the environment
A sun
B sunny
C solar
D lunar
Trả lời:
sun (n) mặt trời
sunny (adj) có nắng
solar (adj) thuộc về mặt trời
lunar (adj) thuộc về mặt trăng
Cụm từ solar energy: năng lượng mặt trời
=> Our future houses will use solar energy, and they are very friendly to the
environment
Tạm dịch: Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời, và chúng rất thân thiện với môi trường
Trang 14Đáp án cần chọn là: C