Quản lý nhân sự là chủ đề dễ tiếp cận với nhiều sinh viên. Dưới đây chúng tôi đưa ra bài báo cáo để các bạn tham khảo. A product database is the backbone of your online store, containing all of the relevant product information for your marketing, sales and distribution to utilize in ecommerce and operations. Creating an optimized database that centralizes your product information across your catalogs is essential to business success.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
──────── * ────────
BÁO CÁO PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
ĐỀ TÀI: HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Mã lớp: 132644 Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Bá Ngọc
Nhóm 3: H2TKL
Trần Kim Hùng – 20194294
Lê Đức Hiển – 20194274 Nguyễn Quang Long – 20194320 Đào Trung Kiên – 20194306 Phạm Ngọc Tân – 20194371
Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2022
Trang 2Mục lục
Chương I Phân tích hệ thống 4
1 Xây dựng biểu đồ hoạt động 4
1.1 Đăng kí đăng nhập 4
1.2 Quản lý nhân viên 4
1.4 Đăng kí ngày nghỉ 6
1.5 Chấm công 7
2 Biểu đồ usecase tổng quan 9
3 Đặc tả usecase 9
3.1 Usecase đăng nhập 9
3.2 Usecase quản lý nhân viên 10
3.3 Usecase đăng kí giờ làm 11
3.4 Usecase đăng kí ngày nghỉ 12
3.5 Usecase chấm công 13
3.6 Usecase tính lương 14
4 Ước lượng chi phí và thời gian thực hiện 14
4.1 Đánh giá trọng số tác nhân 14
4.2 Đánh giá trọng số ca sử dụng 15
4.3 Đánh giá hệ số phức tạp kĩ thuật 15
4.4 Đánh giá hệ số phức tạp môi trường 15
5 Xây dựng biểu đồ lớp cho hệ thống 16
6 Đặc tả CRC cho các lớp lĩnh vực 16
6.1 Lớp admin 16
6.1.2 Mặt sau 17
6.2 Lớp nhân viên 17
6.3 Nhân viên full-time 17
6.4 Nhân viên part-time 18
7 Biểu đồ máy trạng thái một số đối tượng 18
7.1 Phiếu đăng kí nghỉ phép 18
7.2 Phiếu đăng kí giờ làm 19
7.3 Trạng thái làm việc 19
8 Biểu đồ đối tượng 20
8.1 Người quản lý và nhân viên thuộc lớp tài khoản 20
8.2 Nhân viên part-time và nhân viên full-time thuộc lớp nhân viên 20
8.3 Biểu mẫu đăng kí giờ làm và biểu mẫu đăng kí nghỉ thuộc lớp biểu mẫu 20
8.4 Hóa đơn lương 21
9 Biểu đồ tuần tự mức hệ thống 22
9.1 Ca sử dụng “Đăng nhập” 22
9.2 Ca sử dụng “Thêm nhân viên” 23
9.3 Ca sử dụng “Đăng kí giờ làm” 24
Trang 39.4 Ca sử dụng “Chấm công” 24
9.5 Ca sử dụng “Tính lương” 25
10 Biểu đồ tuần tự mức nghiệp vụ 26
10.1 Ca sử dụng “Đăng nhập” 26
10.2 Ca sử dụng “Thêm nhân viên” 26
10.3 Ca sử dụng “Đăng kí giờ làm” 27
10.4 Ca sử dụng “Chấm công” 28
10.5 Ca sử dụng “Tính lương” 29
Trang 51.4 Đăng kí ngày nghỉ
Trang 61.5 Chấm công
Trang 81.6 Tính lương
Trang 92 Biểu đồ usecase tổng quan
3 Đặc tả usecase
3.1 Usecase đăng nhập
Mã usecase UC001 Tên Usecase Đăng nhập
Mục đích Giúp admin và nhân viên đăng nhập
Tác nhân Admin và staff
Sự kiện kích hoạt Khi admin hoặc staff bấm vào đăng nhập
Điều kiện tiên
quyết Đã có tài khoản trong hệ thống
Luồng sự kiện
chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1 Người quản lý, nhân
viên Chọn chức năng đăng nhập
2 Hệ thống Hiển thị giao diện trang
đăng nhập
3 Người quản lý, nhân
viên Nhập email, password và gửi cho hệ thống
4 Hệ thống Kiếm tra xem khách đã
nhập các trường hợp bắt buộc hay chưa
Trang 105 Hệ thống Kiểm tra email và
password đã tồn tại trong
cơ sở dữ liệu không,
6 Hệ thống Kiểm tra có trong hệ
thống hay không
7 Hệ thống Mở giao diện của người
dùng tùy thuộc đó là admin hay người dùngLuồng sự kiện
thay thế STT6a. Thực hiện bởiHệ thống Hành độngBáo lỗi: Cần nhập đúng
các mục yêu cầu6b Hệ thống Thông báo lỗi: Tài khoản
hoặc mật khẩu không tồn tại
Hậu điều kiện Hiển thị giao diện trang chủ ứng với tài khoản người quản
lý và nhân viên3.2 Usecase quản lý nhân viên
Mã usecase UC002 Tên Usecase Quản lý nhân viênMục đích Quản lý tài khoản của nhân viên trong hệ thống
Tác nhân Người quản lý
Sự kiện kích hoạt Khi admin lựa chọn vào thêm/sửa/xóa nhân viên
Điều kiện tiên
quyết Người quản lý đã đăng nhập vào hệ thống
thêm/sửa/xóa nhân viên
2 Hệ thống Hiển thị giao diện để
người quản lý nhập thông tin
3 Admin Nhập thông tin nhân viên
(nếu thêm mới), lựa chọn xóa hoặc cập nhật
4 Hệ thống Kiếm tra các ràng buộc
đối với hành của người dùng
5 Hệ thống Lưu, cập nhật thông tin
Trang 11vào cơ sở dữ liệu
6 Hệ thống Hiển thị thông báo cho
người dùngLuồng sự kiện
thay thế STT4a. Thực hiện bởiHệ thống Hành độngBáo lỗi: Cần nhập đúng
các mục yêu cầu4b Hệ thống Trả về lỗi: Không thực thi
được hành độngHậu điều kiện Hiển thị thông báo cho admin
3.3 Usecase đăng kí giờ làm
Mã usecase UC003 Tên Usecase Đăng kí giờ làmMục đích Giúp nhân viên part-time đăng kí giờ làm
Tác nhân Nhân viên part-time
Sự kiện kích hoạt Nhân viên part-time lựa chọn đăng kí giờ làm
Điều kiện tiên
quyết Là tài khoản của nhân viên part-time
Luồng sự kiện
chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1 Nhân viên part-time Chọn chức đăng kí giờ
làm, nhập thông tin về giờlàm đăng kí
2 Hệ thống Lưu thông tin đăng kí vào
cơ sở dữ liệu với trạng thái đang chờ xác nhận
3 Hệ thống Gửi thông tin lên cho
người quản lý về thông tinđăng kí làm
4 Người quản lý Xác nhận đăng kí giờ làm
của nhân viên part-time
5 Hệ thống Cập nhật thông tin về
trạng thái thành công vào
cơ sở dữ liệu
6 Hệ thống Gửi thông báo thành công
cho nhân viênLuồng sự kiện
thay thế STT4a. Thực hiện bởiNgười quản lý Hành độngTừ chối đăng kí làm
Trang 124b Người quản lý Xác nhận đăng kí làm5a Hệ thống Cập nhật trạng thái từ
chối đăng kí cho yêu cầu5b Hệ thống Cập nhật trạng thái đăng
kí làm thành công cho yêucầu
Hậu điều kiện Hiển thị thông báo thành công hoặc thất bại cho người đăng
kí3.4 Usecase đăng kí ngày nghỉ
Mã usecase UC004 Tên Usecase Đăng kí ngày nghỉMục đích Giúp nhân viên full-time đăng kí ngày nghỉ
Tác nhân Nhân viên full-time
Sự kiện kích hoạt Khi nhân viên full-time lựa chọn đăng kí ngày nghỉ
Điều kiện tiên
quyết Tài khoản là tài khoản của nhân viên full-time
2 Hệ thống Lưu thông tin tạm thời
vào cơ sở dữ liệu với trạng thái chờ xác nhận
3 Hệ thống Gửi yêu cầu cho người
quản lý
4 Người quản lý Xác nhận yêu cầu đăng kí
ngày nghỉ của nhân viên
5 Hệ thống Cập nhật trạng thái thành
công vào cơ sở dữ liệu
6 Hệ thống Gửi thông báo thành công
cho người dùngLuồng sự kiện
thay thế STT4a. Thực hiện bởiNgười quản lý Hành độngKhông chấp nhận đăng kí
nghỉ làm4b Người quản lý Chấp nhận đăng kí nghỉ
Trang 13làmHậu điều kiện Hiển thị thông báo thành công họăc thất bại cho người dùng3.5 Usecase chấm công
Mã usecase UC005 Tên Usecase Chấm công
Mục đích Giúp nhân viên tính được thời gian làm trong ngày
Tác nhân Nhân viên
Sự kiện kích hoạt Khi nhân viên bấm vào nút bắt đầu làm
Điều kiện tiên
quyết Là tài khoản nhân viên trong hệ thống
Luồng sự kiện
chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1 Nhân viên Lựa chọn bắt đầu làm việc
2 Hệ thống Cập nhật thời gian bắt đầu
làm vào hệ thống
3 Nhân viên Lựa chọn trạng thái nghỉ
giữa giờ
4 Hệ thống Cập nhật trạng thái và
thời gian bắt đầu nghỉ
5 Nhân viên Lựa chọn trạng thái quay
Luồng sự kiện
thay thế STT7a. Thực hiện bởiNhân viên Hành độngLựa chọn nghỉ giữa giờ
7b Nhân viên Lựa chọn kết thúc ngày
làm việcHậu điều kiện Hiển thị tổng thời gian làm trong ngày của nhân viên đó
Trang 143.6 Usecase tính lương
Mã usecase UC005 Tên Usecase Tính lương
Mục đích Giúp người quản lý lấy được thông tin lương của tất cả nhân
viênTác nhân Người quản lý
Sự kiện kích hoạt Khi quản lý bấm vào tải bảng lương
Điều kiện tiên
quyết Tài khoản hoạt động là tài khoản người quản lý
thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
Hậu điều kiện Trả về giao diện chưa thông tin bảng lương cho người quản
lý
4 Ước lượng chi phí và thời gian thực hiện
4.1 Đánh giá trọng số tác nhân
Trang 15Hệ số môi trường: EF = 1.4 + (-0.03* Efactor) = 1.4 – 0.03*23= 0.71
Số lượng đơn vị ca sử dụng sau hiệu chỉnh: UCP=UUCP*TCF*EF =
Trang 165 Xây dựng biểu đồ lớp cho hệ thống
6 Đặc tả CRC cho các lớp lĩnh vực6.1 Lớp admin
6.1.1 Mặt trước
6.1.2 Mặt sau
Trang 176.2 Lớp nhân viên6.2.1 Mặt trước
6.2.2 Mặt sau
6.3 Nhân viên full-time6.3.1 Mặt trước
6.3.2 Mặt sau
Trang 186.4 Nhân viên part-time
Trang 197.3 Trạng thái làm việc
8 Biểu đồ đối tượng
Trang 208.1 Người quản lý và nhân viên thuộc lớp tài khoản
8.2 Nhân viên part-time và nhân viên full-time thuộc lớp nhân viên
8.3 Biểu mẫu đăng kí giờ làm và biểu mẫu đăng kí nghỉ thuộc lớp biểu mẫu
Trang 218.4 Hóa đơn lương
9 Biểu đồ tuần tự mức hệ thống
Trang 229.1 Ca sử dụng “Đăng nhập”
Trang 239.2 Ca sử dụng “Thêm nhân viên”
Trang 249.4 Ca sử dụng “Chấm công”
Trang 259.5 Ca sử dụng “Tính lương”
Trang 2610 Biểu đồ tuần tự mức nghiệp vụ10.1 Ca sử dụng “Đăng nhập”
10.2 Ca sử dụng “Thêm nhân viên”
Trang 2710.3 Ca sử dụng “Đăng kí giờ làm”
Trang 2810.4 Ca sử dụng “Chấm công”
Trang 2910.5 Ca sử dụng “Tính lương”