1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản trị nhân lực: Chương 4 - Đánh giá thực hiện công việc

50 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá thực hiện công việc
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị nhân lực
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị nhân lực: Chương 4 - Đánh giá thực hiện công việc được biên soạn nhằm giúp các em sinh viên có thể trình bày và hiểu rõ các nội dung: Các lý thuyết cơ bản về đánh giá thực hiện công việc của người lao động; Phương pháp, qui trình quản trị việc thực hiện công việc; Đo lường, đánh giá được việc thực hiện công việc. Mời các bạn cũng tham khảo bài giảng tại đây!

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ạ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝ Ệ Ế Ả

1

Trang 2

M C TIÊU C A CH Ụ Ủ ƯƠ NG 4

Sau khi h c xong, sinh viên có th  trình bày và hi u rõ ọ ể ể

các n i dung:ộ

● Các lý thuy t c  b n v  đánh giá th c hi n công vi c ế ơ ả ề ự ệ ệ

c a ngủ ười lao đ ngộ

● Phương  pháp,  qui  trình  qu n  tr   vi c  th c  hi n  công ả ị ệ ự ệ

vi cệ

● Đo lường, đánh giá được vi c th c hi n công vi cệ ự ệ ệ

Trang 3

NỘI DUNG CHƯƠNG 4

I. GIỚI THIỆU VỀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ QUI TRÌNH ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG

VIỆC

III. NHẬN DẠNG VÀ ĐO LƯỜNG VIỆC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA

NGƯỜI LAO ĐỘNG

Trang 4

1 GIỚI THIỆU VỀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

(THCV)

1.1 Khái niệm đánh giá THCV

1.2 Mục tiêu của đánh giá THCV

1.3Tầm quan trọng của đánh giá THCV

Trang 5

1.1 KHÁI NIỆM ĐÁNH GIÁ THCV

§ Đánh giá THCV và đánh giá một cách hệ thống và chính thức tình hình thực hiện công việc của người lao động trên cơ sở so sánh kết quả làm việc thực

tế và các tiêu chuẩn đã được xây dựng từ trước và cung cấp thông tin phản hồi về kết quả đánh giá.

§ Sự khác biệt giữa Đánh giá thực hiện công việc và Đánh giá công việc?

Trang 6

1.2 MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ THCV

Ø Mục tiêu

Hoàn thiện sự thực hiện công việc của người lao động

ü Biết rõ mục tiêu công việc và có kế hoạch đạt được mục

ü Giúp người quản lý đề ra quyết định đúng đắn về lương

thưởng, lập kế hoạch đào tạo, thuyên chuyển và bổ nhiệm

Trang 7

1.3 T M QUAN TR NG C A ĐÁNH GIÁ THCV Ầ Ọ Ủ

§ Ảnh hưởng đến lợi ích của người lao động

§ Giúp các nhà quản lý thấy được hiệu quả của

việc thực hiện các hoạt động QTNL

§ Ảnh hưởng đến môi trường làm việc/bầu

không khí tâm lý trong tập thể

§ Ảnh hưởng đến thái độ thực hiện công việc

Trang 8

2 PHƯƠNG PHÁP VÀ QUI TRÌNH ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC

HIỆN

2.1 Phương pháp đánh giá THCV

2.2 Qui trình đánh giá THCV

Trang 9

i. Phương pháp thang đo đánh giá đ  h a/thang đi m đánh giáồ ọ ể

ii. Phương pháp danh m c ki m traụ ể

iii. Phương pháp ghi chép các s  ki n quan tr ngự ệ ọ

iv. Phương pháp thang do d a trên hành viự

v. Phương pháp Qu n lý theo m c tiêuả ụ

vi. Phương pháp so sánh

vii. Phương pháp s  d ng b n tử ụ ả ường thu tậ

Có 7 phương pháp đánh giá vi c th c hi nệ ự ệ

2.1 Phương pháp đánh giá việc thực hiện

Trang 10

i Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa/thang điểm

Tiêu chí đánh giá Mức độ đáp ứng yêu cầu CV

Trang 11

i Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa/thang điểm (tiếp)

● Người qu n lý căn c  vào tình hình th c hi n công vi c c a ngả ứ ự ệ ệ ủ ười lao đ ng và đánh ộ

d u vào ô phù h p theo m t thang đo đấ ợ ộ ược s p x p theo th  b c t  th p đ n cao ắ ế ứ ậ ừ ấ ế

ho c  ngặ ược  l i  (ví  d   5:  xu t  s c,  4:  t t,  3  :  đ t  yêu  c u,  2:  dạ ụ ấ ắ ố ạ ầ ưới  trung  bình,  1: kém…)

● Tiêu chí đánh giá: tr c ti p, gián ti pự ế ế

8.2. PH ƯƠ NG PHÁP VÀ QUI TRÌNH ĐÁNH GIÁ TH C HI N Ự Ệ

Trang 13

ii Phương pháp danh mục kiểm tra (check list)

§ Phiếu đánh giá được thiết kế bao gồm một danh mục

các câu mô tả về hành vi và thái độ có thể xảy ra trong quá trình thực hiện công việc của người lao động

§ Người đánh giá sẽ đánh dấu vào ô phù hợp với đối

tượng đánh giá

§ Các câu mô tả có thể gắn trọng số hoặc không

Trang 14

Ưu điểm

o Dễ thực hiện

o Tránh được các lỗi như xu hướng

trung bình hay sự dễ dãi

o Thuận tiện cho việc ra quyết định

Trang 15

iii Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng

§ Người qu n lý ghi l i theo cách mô t  nh ng s  ki n “đ c bi t” x y ra trong k  ả ạ ả ữ ự ệ ặ ệ ả ỳ

đánh giá 

§ Ghi l i nh ng vi c t t và nh ng vi c ch a t t theo t ng y u t  công vi cạ ữ ệ ố ữ ệ ư ố ừ ế ố ệ

Trang 16

iii Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng (tiếp)

Trang 18

§ Là s  k t h p gi a phự ế ợ ữ ương pháp thang đo đánh giá đ  ồ

h a và phọ ương pháp ghi chép các s  ki n quan tr ngự ệ ọ

ü Thang đi m k  v ng hành vi?ể ỳ ọ

ü Thang đi m quan sát hành vi?ể

iv Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

Trang 19

o Thi t k  thang đo t n th i gian ế ế ố ờ

o K t qu  đánh giá s  b   nh hế ả ẽ ị ả ưởng n u ế

các đ c tr ng và hành vi không đặ ư ược 

ch n và mô t  c n th nọ ả ẩ ậ

iv Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi (tiếp)

Trang 21

M C TIÊU: Áp d ng k  thu t Ụ ụ ỹ ậ SMART

v Phương pháp quản lý theo mục tiêu (tiếp )

Trang 22

v Phương pháp quản lý theo mục tiêu (tiếp )

Trang 23

vi Phương pháp so sánh

§ Xếp hạng : nhân viên được xếp hạng theo thứ bậc từ cao đến thấp (ví dụ: 1 Hoa,

2 Lan…)

§ Phân phối theo tỷ lệ bắt buộc: nhân viên được phân loại thành từng nhóm theo

những tỷ lệ đã được qui định từ trước (ví dụ: 20 % nhân viên được xếp loại A+,

30% loại A, 30 % loại B, 20 % loại D)

được xếp loại tốt; 35 % nhân viên được xếp loại khá; 20 % nhân viên được xếp loại TB

xếp loại tốt; 25 % nhân viên được xếp loại khá; 40 % nhân viên được xếp loại TB; 15 % kém

Trang 24

vi Phương pháp so sánh (tiếp)

§ Phương pháp cho điểm: người đánh giá

phân phối một tổng số điểm cho các

nhân viên trong bộ phận

§ So sánh căp: từng nhân viên nhóm được

so sánh với các nhân viên khác theo

từng cặp và theo từng tiêu thức đánh

giá.

Trang 25

vi Phương pháp so sánh (tiếp)

Trang 26

vii Phương pháp sử dụng bản tường thuật

§ Người đánh giá sẽ viết một văn bản (tường

thuật) về tình hình công việc, điểm mạnh, điểm yếu, các tiềm năng.

§ Bản tường thuật viết theo các chủ đề khác

nhau.

Trang 27

vii Phương pháp sử dụng bản tường thuật (tiếp)

Ưu điểm

o Thông tin phản hồi chi tiết và hữu

ích

Nhược điểm

o Không đảm bảo được sự chính

xác của các thông tin

Trang 28

2.2 QUI TRÌNH ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN

1. Xác định mục tiêu và lựa chọn phương pháp đánh giá

2. Xác định chu kỳ đánh giá

3. Lựa chọn người đánh giá

4. Đào tạo người đánh giá

5. Phỏng vấn đánh giá

Qui trình đánh giá vi c th c hi n g m 5 b ệ ự ệ ồ ướ c

Trang 29

Bước 1 Xác định mục tiêu đánh giá và lựa chọn phương pháp

§ Xác định mục tiêu đánh giá

ü Mục tiêu quản lý?

ü Mục tiêu phát triển nhân viên?

§ Lựa chọn phương pháp:

ü Phụ thuộc vào mục đích đánh giá

ü Tính chất công việc (Đánh giá hành vi THCV? Đánh giá kết quả THCV? Đánh giá cả hành vi lẫn kết quả THCV)

Trang 30

Bước 2 Xác định chu kỳ đánh giá

Trang 31

Bước 3 Lựa chọn người đánh giá

Trang 32

Bước 4 Đào tạo người đánh giá

§ Tập huấn đánh giá

§ Gửi văn bản

Trang 33

Bước 5 Phỏng vấn đánh giá/Cung cấp thông tin phản hồi

§ Là việc trao đổi chính thức giữa người quản lý và nhân viên về tình hình thực hiện công việc đã qua và định hướng sự thực hiện công việc trong thời gian tới

§ Các bước thực hiện:

ü Chuẩn bị

ü Thực hiện phỏng vấn đánh giá

ü Kết thúc

Trang 34

Bước 5 Phỏng vấn đánh giá/Cung cấp thông tin phản hồi (tiếp)

ü Giải thích rõ mục đích của phỏng vấn đánh giá là để hoàn thiện sự

thực hiện công việc

ü Tạo bầu không khí thân thiện, bắt đầu bằng những việc nhân viên đã

làm tốt

Trang 35

ü Lắng nghe hiệu quả, tránh đối đầu và đôi co

ü Tránh «lên lớp» hay «quát mắng» nhân viên

ü Để cho nhân viên cơ hội được trình bày ý kiến

ü Thống nhất về mục tiêu công việc cho thời gian tới, cung cấp hỗ trợ về đào

tạo hoặc thay đổi trong quản lý

§ Kết thúc

ü Kết thúc phỏng vấn bằng một đánh giá tích cực

Trang 36

3 NHẬN DẠNG VÀ ĐO LƯỜNG VIỆC THỰC HIỆN CỦA NGƯỜI

LAO ĐỘNG

3.1 Vai trò của người quản lý

3.2 Hệ thống đánh giá và các yêu cầu đối với HTĐG

Trang 37

§ Người quản lý trực tiếp

ü Hiểu rõ ý nghĩa của đánh giá đối với các hoạt động quản lý NNL

ü Đánh giá công bằng, chính xác đóng góp của người lao động

ü Tránh các lỗi thiên vị, thành kiến, xu hướng trung bình, thái cực…

Trang 38

3.1 Vai trò của người quản lý (tiếp)

§ Trưởng phòng nhân sự

ü Xác định rõ mục tiêu đánh giá

ü Xây dựng qui trình đánh giá hợp lý

ü Thiết kế phiếu/biểu mẫu đánh giá phù hợp

ü Phối hợp với cán bô quản lý và các bộ phận chức

năng thực hiện đánh giá nghiêm túc

ü Quản lý và sử dụng kết quả đánh giá hiệu quả

Trang 39

3.2 Hệ thống đánh giá và các yêu cầu đối với HTĐG

Ba yếu tố của hệ thống đánh giá

1. Xây dựng/xác định các tiêu chí đánh giá

2. Đo lường sự thực hiện công việc

3. Cung cấp thông tin phản hồi

Trang 40

1 Các tiêu chí đánh giá

§ Kết quả công việc

§ Kỹ năng thực hiện công việc/Năng

lực

§ Thái độ/Ý thức chấp hành kỷ luật

§ Đặc điểm cá nhân

Trang 41

1 Các tiêu chí đánh giá : ( i) Kết quả công việc

§ Số lượng: doanh thu, số lượng sản phẩm, dịch vụ

thực hiện; số lượng khách hàng sử dụng sản

phẩm, dịch vụ; số đầu công việc thực hiện

§ Chất lượng: Dịch vụ hoàn hảo, chi phí thấp, thông

tin thường xuyên cập nhật, sự hài lòng của khách

hàng…

§ Thời gian: đúng hẹn, hoàn thành công việc đúng

tiến độ

Trang 42

1.Các tiêu chí đánh giá: (ii) Kỹ năng THCV

§ Mức độ thành thạo khi thực hiện công việc

§ Các kỹ năng mềm

Trang 43

1 Các tiêu chí đánh giá: (iii) Ý thức, thái độ

Trang 44

1 Các tiêu chí đánh giá: (iv) Đặc điểm cá nhân

§ M t s  đ c đi m c n có cho công vi c: c n ộ ố ặ ể ầ ệ ẩ

th n, trung th c, s  ch  đ ng ậ ự ự ủ ộ

§ …

Trang 45

1 Các tiêu chí đánh giá

Ví dụ về tiêu chí đánh giá tại Tiên Phong Bank

I Chỉ tiêu tài chính

1 Số lượng sản phẩm mới 40% 12 sản phẩm mới (trung bình 1 SP/tháng)

2 Khách hàng 10% 80 % khách hàng hài lòng (thông qua khảo

sát khách hàng nội bộ, SME và khách hàng bên ngoài)

Nhân viên phát triển sản phẩm

Trang 46

1 Các tiêu chí đánh giá

Ví dụ về tiêu chí đánh giá tại Tiên Phong Bank

Tiêu chí Tỷ trọng Tiêu chuẩn

II Chỉ tiêu phi tài chính

1 Quy trình 20% -Quy trình phát triển SP rõ ràng

- Quy trình phối hợp với các bộ phận, phòng ban rõ ràng, linh hoạt

2 Đào tạo 10% -Kết quả đào tạo đạt đủ điểm chuẩn của TT đào tạo

3 Con người 20% - Đi làm đúng giờ, trang phục đúng quy định

- Có tinh thần hỗ trợ đồng nghiệp trong công việc tốt

- Nhiệt tình trong công việc và năng động trong cách xử

lý tình huống phát sinh

Trang 47

1 Cách xây dựng tiêu chí đánh giá

● Chỉ đạo tập trung

ü Người lãnh đạo, trên cơ sở kế hoạch của đơn

vị, đưa ra tiêu chí đánh giá và nhân viên thực hiện

● Thảo luận dân chủ

ü Người lãnh đạo khuyến khích nhân viên đưa

ra tiêu chí đánh giá

ü Người lãnh đạo và nhân viên cùng thảo luận

về các tiêu chí đánh giá phù hợp

Trang 48

2 Các yêu cầu đối với đánh giá

§ Yêu cầu về tính phù hợp: phù hợp và phục vụ mục tiêu

quản lý

§ Yêu cầu về tính nhạy cảm: phân biệt người hoàn thành

tốt và không hoàn thành tốt CV

§ Yêu cầu về tính tin cậy: nhất quán trong đánh giá

§ Yêu cầu về tính thực tiễn

§ Yêu cầu về tính chấp nhận được

Trang 49

3 Các lỗi thường gặp khi đánh giá

§ Thiên v   ị

§ Thành ki nế

§ Xu hướng trung bình

§ B   nh hị ả ưởng b i s  ki n g n nh tở ự ệ ầ ấ

§ Thái c cự

§ Đ nh ki n v  văn hóaị ế ề

§ …

Ngày đăng: 02/02/2023, 12:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm