1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phan biet accept va agree

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân biệt Accept và Agree
Trường học Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt Accept và Agree VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN PHÂN BIỆT ACCEPT AGREE Accept và Agree đều mang nghĩa là chấp nhận, đồng ý[.]

Trang 1

ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN

PHÂN BIỆT ACCEPT - AGREE

Accept và Agree đều mang nghĩa là chấp nhận, đồng ý Nhưng giữa 2 từ này có sự khác

biệt nào không? hay chúng hoàn toàn đồng nghĩa với nhau? Để trả lời câu hỏi này các bạn tham khảo bài dưới đây nhé

Xem thêm:Phân biệt cách sử dụng của “Expect” và “Look forward to”

Accept

Accept là một động từ với nghĩa nhận/ chấp nhận Cụ thể hơn, nó có thể dùng để diễn tả

khi ai đó chấp nhận điều gì đó là đúng, công bằng hoặc có thể là đồng ý 1 lời mời một

cách trang trọng Sau accept có thể là một mệnh đề (that-clause) hoặc danh từ (noun).

- Chấp nhận điều gì đó là đúng

Ví dụ:

I accept she may have been tired, but that’s still no excuse (Tôi chấp nhận là cô ấy có thể

đã mệt, nhưng đó vẫn không thể là một cái cớ)

- Chấp nhận điều gì đó

Ví dụ:

I accept this award with great pleasure (Tôi rất vinh dự dược nhận phần thưởng này)

- Trả lời, đồng ý lời mời (1 cách trang trọng)

– They offered her a job and she readily accepted it (Họ đề xuất một công việc và cô ấy sẵn lòng chấp nhận nó)

Xem thêm:Phân biệt Via và By trong Tiếng Anh

Agree

Agree là một động từ với nghĩa đồng ý, ưng thuận.

Trang 2

Agree to do something: đồng ý làm gì

Ví dụ:

She agreed to come (Cô ấy đồng ý đến)

My father agreed to give me a car (Cha tôi đồng ý cho tôi một chiếc xe hơi).

Đồng ý với ai = to agree with someone (about something) (Người nói và người nghe có cùng quan điểm về việc gì đấy)

Ví dụ:

I agree with what you are doing (Tôi đồng ý với những gì bạn đang làm).

Đồng ý về việc gì = to agree to something

Ví dụ:

Do you agree to the conditions? (Bạn có chấp nhận các điều kiện ấy không?)

Agree on = dàn xếp, đạt được thỏa thuận (Dùng agree on khi mọi người cùng nhau quyết định về 1 vấn đề nào đó).

Ví dụ:

They have agreed on the terms of the surrender (Họ đã đạt được thỏa thuận về các điều

khoản đầu hàng).

Cần nhớ:

Trước một dộng từ nguyên thể (infinitive) có “to”, ta dùng động từ agree chứ không dùng accept Đồng ý, chấp nhận làm một việc gì đó cho ai, ta không nói “accept to” mà là

“agree to do”.

Ví dụ:

They invited me to their wedding and I’ve agreed to go (Họ mời tôi đến đám cưới và tôi

đã đồng ý đi).

Không dùng accept to go

Trang 3

Tham khảo:30 cặp từ dễ nhầm lẫn khi học Tiếng Anh

Bài tập

Chọn dạng đúng của agree/ accept để điền vào chỗ trống:

1 They have _ most of our suggestions

2 My sister has _ to look after my babies when I am away

3 I _ with his analysis of the situation

4 The majority of doctors _ that smoking can cause cancer

5 They both _ that the lyrics of few songs are nice

6 They had _ to the use of force

7 I will _ the gift when he brings it

8 The warring sides have _ on an unconditional ceasefire

9 She offered me some clothes her children had grown out of and i _ them

10 They _ his apology, but still they do not _ that it was not his fault

Đáp án

1 accepted

2 agreed

3 agree

4 accept

5 agree

6 agreed

7 accept

8 agreed

Trang 4

9 accepted

10 accepted – agree

Chúng tôi mong rằng với lý thuyết và bài tập ở trên sẽ giúp các bạn biết được cách phân

biệt accept và agree trong tiếng Anh.

Mời bạn đoc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác tại đây:

Luyện 4 kỹ năng Tiếng Anh:https://vndoc.com/luyen-ky-nang

Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản:https://vndoc.com/ngu-phap-tieng-anh

Kiểm tra trình độ Tiếng Anh trực tuyến:https://vndoc.com/test/kiem-tra-tieng-anh

Ngày đăng: 02/02/2023, 10:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG