1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Phương pháp viết trích dẫn trong nghiên cứu quan hệ quốc tế doc

10 644 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ộ, sử dụng một công trình cho ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ộ, sử dụng một công trình cho nhi u m

Trang 1

Ph ương pháp viết trích dẫn ng pháp vi t trích d n ết trích dẫn ẫn

QHQT

Ph ương pháp viết trích dẫn ng pháp vi t trích d n ết trích dẫn ẫn

QHQT

Trang 2

Viết trích dẫn t trích dẫn n và vấn đề

Plagiarism

- T i đ o văn (Plagiarism) ội đạo văn (Plagiarism) ạo văn (Plagiarism)

+ Đ o văn đ c xem là s d ng công trình, tác ph m, ý t ng, ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ược xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ẩm, ý tưởng, ưởng,

c u trúc bài vi t, s li u và d ki n ho c đ n gi n là dùng ấu trúc bài viết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ữ kiện hoặc đơn giản là dùng ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ặc đơn giản là dùng ơn giản là dùng ản là dùng câu t c a ng i khác… mà không trích d n ừ của người khác… mà không trích dẫn ủa người khác… mà không trích dẫn ười khác… mà không trích dẫn ẫn.

+ Nh ng i khác vi t bài h , s d ng m t công trình cho ời khác… mà không trích dẫn ười khác… mà không trích dẫn ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ộ, sử dụng một công trình cho ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ộ, sử dụng một công trình cho

nhi u m c đích khác nhau ều mục đích khác nhau ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng,

+ Đ c xem là t i l n trong nghiên c u KH, r t đ c chú ý rèn ược xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ộ, sử dụng một công trình cho ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ứu KH, rất được chú ý rèn ấu trúc bài viết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ược xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng,

luy n đ tránh m c ph i trong các tr ng đ i h c trên ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ể tránh mắc phải trong các trường đại học trên ắc phải trong các trường đại học trên ản là dùng ười khác… mà không trích dẫn ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ọc trên

th gi i ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn

- Khi nào c n ph i trích d n? ần phải trích dẫn? ải trích dẫn? ẫn

+ S d ng nguyên văn, b t bu c ph i trích d n tr c ti p “” ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ắc phải trong các trường đại học trên ộ, sử dụng một công trình cho ản là dùng ẫn ực tiếp “” ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

H n ch s d ng quá nhi u trích d n nguyên văn trong 1 ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ều mục đích khác nhau ẫn bài vi t ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

+ S d ng m t s t và di n t l i theo ý mình, không c n đ ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ộ, sử dụng một công trình cho ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ừ của người khác… mà không trích dẫn ễn tả lại theo ý mình, không cần để ản là dùng ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ần để ể tránh mắc phải trong các trường đại học trên

trong ngo c kép, trích d n cu i câu ặc đơn giản là dùng ẫn ởng, ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

+ S d ng ý, khái ni m (general ideas) g n v i tên tu i nào đó ử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ắc phải trong các trường đại học trên ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ổi nào đó

mà không ph i là ki n th c chung (common knowledge) Ví

Trang 3

Tips for quoting

quoted in "

(For additional details on this point, see…; See, for example,…)

Trang 4

- V cách th c: ề ứu ‘The big three’

+ ASA style (American Sociological Association): social

sciences

+ MLA style (Modern Language Association): arts,

literature, humanities.

+ Chicago style (The University of Chicago Press): all

subjects, especially in newspapers and magazines.

+ Others: APA, AMA, tiêu chu n Vi t Nam ẩm, ý tưởng, ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

- V hình th c: ề ứu

+ In-text citation – List of references

+ Footnote/ Endnote citation – Bibliography

+ Ch n 1 trong 2 hình th c này và áp d ng nh t quán cho c ọc trên ứu KH, rất được chú ý rèn ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ấu trúc bài viết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ản là dùng bài vi t ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

Trang 5

In-text citation – Reference List

• Th ng áp d ng cho nh ng bài vi t ng n (d i 10 trang) ho c các tác ph m ười khác… mà không trích dẫn ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ữ kiện hoặc đơn giản là dùng ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ắc phải trong các trường đại học trên ướn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ặc đơn giản là dùng ẩm, ý tưởng,

có ít trích d n ẫn.

• Format: (H Năm S trang) Dùng 1 format nh t quán cho c bài ọc trên ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ấu trúc bài viết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ản là dùng

• Trích d n cu i câu, ngay sau d u ngo c kép ho c c m t trích d n, không ẫn ởng, ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ấu trúc bài viết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ặc đơn giản là dùng ặc đơn giản là dùng ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ừ của người khác… mà không trích dẫn ẫn ghi p, pgs hay pg tr c s trang ướn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

• Vd: Chicago: (Stalin 1935, 28)

• N u đã đ c p đ n tên tác gi c a ngu n trong đo n, câu thì không c n ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ều mục đích khác nhau ập ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ản là dùng ủa người khác… mà không trích dẫn ồn trích đã được trích lại từ một tác giả ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ần để

nh c l i tên tác gi trong trích d n Vd: Dover has expressed this concern ắc phải trong các trường đại học trên ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ản là dùng ẫn (118-21)

• Nhi u trang trong cùng 1 tác ph m (William 136-39, 145) ều mục đích khác nhau ẩm, ý tưởng,

• Đ i v i tác ph m g m hai ho c 3 đ ng tác gi : “…” (Ginzberg, Berliner, and ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ẩm, ý tưởng, ồn trích đã được trích lại từ một tác giả ặc đơn giản là dùng ồn trích đã được trích lại từ một tác giả ản là dùng Ótow 1988, 66)

• Đ i v i tác ph m g m 4 tác gi tr lên dùng et al “…” (Bates et al 1998: ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ẩm, ý tưởng, ồn trích đã được trích lại từ một tác giả ản là dùng ởng, 59)

• Trích d n nhi u tác ph m 1 lúc (Kashani 1999; Moon and Williams 1993; ẫn ều mục đích khác nhau ẩm, ý tưởng, Scott et al 2004)

• Trích d n ch ng, b ng bi u… Vd: (Clawson 1998, chap.2), (Neuman 1994, ẫn ươn giản là dùng ản là dùng ể tránh mắc phải trong các trường đại học trên table 3.3)

• Cách trích d n này đòi h i ph i có Danh m c TLTK (Reference List) s đ ẫn ỏi phải có Danh mục TLTK (Reference List) sẽ đề ản là dùng ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ẽ đề ều mục đích khác nhau.

c p ph n sau ập ởng, ần để

Trang 6

Endnote/ Footnote Citations - Bibliography

ph n cu i tác ph m (endnote)

- Ưu điểm: u đi m: ểm:

sau: author, title, date, publisher, source, page numbers.

Trang 7

L u ý: ư

– Khi tác phẩm không rõ tác giả hoặc là văn kiện phổ biến thì ghi tên cơ quan phát hành thay cho tên tác giả

Vd: U.S Department of State, Foreign Relations of the United States: Diplomatic

Papers, 1943 (Washington, DC: GPO, 1965), 562

– Khi trích lại một nguồn đã được trích từ một nguồn khác, phải ghi cả hai nguồn

Vd: Adam Smith, The Wealth of Nations (New York: Random House, 1965), 11, quoted in Mark Skousen, The Making of Modern Economics: The Lives and the

Ideas of the Great Thinkers (Armonk, NY: M E Sharpe, 2001), 15.

– Cách dùng Ibid và Op cit (tiếng Việt Nt, Sđd)

+ Ibid (from the Latin ibidem meaning "in the same place") Tiếng Việt: Như trên

(nt)

+ Op.cit (from the Latin opere citato meaning "in the work cited.") Tiếng Việt:

Sđd

+ EXAMPLES:

4 Poirer, "Learning physics," (Academic, New York, 1993), p 4

5 Ibid, p 9 (Tiếng Việt: Nt, tr 9)

6 Eliot, "Astrophysics," (Springer, Berlin, 1989), p 141

7 R Builder J Phys Chem 20 (3) 1654-57 1991.

8 Eliot, op cit., p.148 (Tiếng Việt: Eliot, Sđd, tr 148)

Trang 8

Tiêu chuẩn Việt Nam?

• Theo quy đ nh c a B GD-ĐT v cách trích d n và trình bày Danh m c ịch…), báo, tạp chí, internet…) Mỗi phương pháp ASA, MLA, ủa người khác… mà không trích dẫn ộ, sử dụng một công trình cho ều mục đích khác nhau ẫn ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, TLTK cho sinh viên các tr ng Đ i h c ười khác… mà không trích dẫn ạo văn được xem là sử dụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ọc trên

• Ch y u trích d n theo ki u footnote/ endnote X p riêng theo các nhóm ủa người khác… mà không trích dẫn ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ẫn ể tránh mắc phải trong các trường đại học trên ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ngôn ng (Vi t, Anh- Pháp-Đ c, Nga, Trung- Nh t); ữ kiện hoặc đơn giản là dùng ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ứu KH, rất được chú ý rèn ập

• X p theo trình t a, b, c c a tên c a tác gi đ u tiên, nh ng không đ o ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ực tiếp “” ủa người khác… mà không trích dẫn ủa người khác… mà không trích dẫn ản là dùng ần để ư ản là dùng tên lên tr c h (đ i v i ti ng Vi t) ho c c a h c a tác gi đ u tiên (đ i ướn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ọc trên ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ặc đơn giản là dùng ủa người khác… mà không trích dẫn ọc trên ủa người khác… mà không trích dẫn ản là dùng ần để ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

v i ti ng n c ngoài); ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ướn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn

• N u các tài li u cùng tên tác gi thì x p theo th t th i gian Các tài li u ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ản là dùng ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ứu KH, rất được chú ý rèn ực tiếp “” ời khác… mà không trích dẫn ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng

c a cùng tác gi xu t b n trong cùng m t năm thì ghi thêm a, b, c… Ví d : ủa người khác… mà không trích dẫn ản là dùng ấu trúc bài viết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ản là dùng ộ, sử dụng một công trình cho ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, 1974a, 1974b,v.v…;

1 Mearsheimer, John J 2000a …

2 _ 2000b …

3 _ 2006 …

• Tài li u không có tên tác gi : x p theo th t a, b, c c a t đ u tiên c a ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ản là dùng ết, số liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ứu KH, rất được chú ý rèn ực tiếp “” ủa người khác… mà không trích dẫn ừ của người khác… mà không trích dẫn ần để ủa người khác… mà không trích dẫn tên c quan ban hành văn b n; ơn giản là dùng ản là dùng

• Đánh s th t liên t c t đ u t i cu i (không phân bi t ngôn ng ); ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ứu KH, rất được chú ý rèn ực tiếp “” ụng công trình, tác phẩm, ý tưởng, ừ của người khác… mà không trích dẫn ần để ớn trong nghiên cứu KH, rất được chú ý rèn ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ữ kiện hoặc đơn giản là dùng

Trang 9

• Tài li u là sách, lu n án, báo cáo: ệ ận án, báo cáo:

ngăn cách)

VD: Letheridge, S và Cannon, C.R (eds) (l980), Bilingual Education: Teaching English as a Second Language, Praeger, New York.

Nguy n Dy Niên (2002), ễn tả lại theo ý mình, không cần để T t ng Ngo i giao H Chí Minhư tưởng Ngoại giao Hồ Chí Minh ư tưởng Ngoại giao Hồ Chí Minhởng Ngoại giao Hồ Chí Minh ại giao Hồ Chí Minh ồ Chí Minh , Nxb Chính tr ịch…), báo, tạp chí, internet…) Mỗi phương pháp ASA, MLA,

qu c gia, Hà N i ố liệu và dữ kiện hoặc đơn giản là dùng ộ, sử dụng một công trình cho

Trang 10

Tài li u là bài báo trong t p chí, bài trong m t cu n sách: ệ ạo văn (Plagiarism) ội đạo văn (Plagiarism) ốn sách:

Vd: Dowling, J.M và Hiemenz, U (1983), “Aid, savings, and growth in the

Asian region”, Developing Economies 21 (1), 3-13.

Nguyễn Dy Niên (2002), “Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh”, Tư tưởng

Ngoại giao Hồ Chí Minh, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 285-331.

Tài li u khai thác tr c tuy n (trên m ng): ệ ực tuyến (trên mạng): ết trích dẫn ạo văn (Plagiarism)

Vd: World Bank (2002), World Development Indicators Online,

http://publications.worldbank.org/WDI/, truy cập ngày 17/7/2002

Ngày đăng: 25/03/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w