1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chuẩn bị ký kết hợp đồng mua bán QT pot

39 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuẩn bị ký kết hợp đồng mua bán QT TS Nguyễn Hoàng Ánh
Tác giả Nguyễn Hoàng Ánh
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Nghiên cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khỏi niệm đàm phỏn• Đ àm phán th ơng mại là quá trỡnh mặc cả và thuyết phục giữa hai bên mua bán về các nội dung có liên quan đến giao dịch mua bán nh số l ợng, chất l ợng, giá cả sản ph

Trang 1

Chuẩn bị ký kết hợp đồng mua bán QT

TS Nguyễn Hoàng Ánh

Trang 2

1 Những công việc chuẩn bị

Trang 3

1.1.2 Nghiên cứu thị trường

Dung lượng thị trường

Trang 4

1.1.2 Nghiên cứu thị trường

• Quan hệ ngoại giao

• Tình hình chính trị xã hội

• Tình hình kinh tế

• Tình hình tài chính tiền tệ

• Tình hình vận tải giá cước

• Văn hóa tiêu dùng của thị trường

+ Những yêu cầu đặc biệt

+ Mùa tiêu dùng

Trang 5

1.1.3 Nghiên cứu thương nhân

Trang 6

1.4 Phương pháp nghiên cứu

- Chi phí thấp - Không tập trung

- Thông tin tổng hợp - Ảnh hưởng bởi

quan điểm của người điều tra

Trang 7

1.4 Phương pháp nghiên cứu

1.4.2 Field study

- Là việc trực tiếp đến thị trường để thu thập

thông tin

+ Thông tin trực tiếp + Chi phí cao

+ Cập nhật + Thông tin ngắn hạn + Có cơ hội thiết lập + ảnh hưởng bởi quan quan hệ bạn hàng điểm của người điều

Trang 10

2 Chuẩn bị giao dịch XK

2.2.2 Quy dẫn giá

- Theo đơn vị đo lường

- Theo đơn vị tiền tệ

- Theo thời gian

- Theo điều kiện cơ sở giao hàng

Trang 11

2 Chuẩn bị giao dịch XK

2.3 Gửi đơn chào hàng

Free offer: Sử dụng khi giao dịch với:

- Đối tác mới

- Thị trường không ổn định

- Người bán chiếm ưu thế

Firm offer: Sử dụng khi giao dịch với:

- Đối tác quen

- Thị trường ổn định

- Người mua chiếm ưu thế

Trang 13

3 Chuẩn bị giao dịch NK

3.1 Economic order quantity (EOQ)

- Là lượng hàng hóa vừa đủ để thỏa

mãn nhu cầu thị trường, vừa tiết kiệm chi phí giao dịch.

- A: nhu cầu hàng năm

- Q: lượng đặt hàng của một đơn hàng

- P: Chi phí đặt hàng

- S: chi phí lưu kho

Trang 14

3 Chuẩn bị giao dịch NK

• f(Q)= A.P/Q + S.Q/2

• f(Q’)= - AP/Q2 + S/2

• Q=

• Gửi thư chào hàng

Trang 15

3 Chuẩn bị giao dịch NK

3.3 Kiểm tra giá

• Căn cứ vào chất lượng

• Căn cứ vào trọng lượng

• Căn cứ vào công suất

• Căn cứ vào thời hạn tín dụng bình

quân

• Giá suy đoán

Trang 16

4 Đàm phỏn thương mại quốc tế

4.1 Khỏi niệm

• “Đàm phán là ph ơng tiện cơ bản để đạt đ ợc

cái ta mong muốn từ ng ời khác Đó là quá trỡnh giao tiếp có đi có lại, đ ợc thiết kế nhằm

đi đến thoả thuận trong khi gi ữ a ta và đối tác

có nh ữ ng quyền lợi chung và quyền lợi đối kháng”

(Getting to Yes - Roger Fisher &Williams Ury )

Trang 17

4.1 Khỏi nim đàm phỏn

Đ àm phán th ơng mại là quá trỡnh mặc cả và thuyết phục giữa hai bên mua bán

về các nội dung có liên quan đến giao dịch mua bán nh số l ợng, chất l ợng, giá cả sản phẩm, ph ơng thức thanh toán…nhằm đạt đ ợc sự nhất trí để ký kết hợp

đồng th ơng mại

Trang 18

4.1 Khỏi nim đàm phỏn

Đ àm phán th ơng mại quốc tếnh ữ ng cuộc đàm phán th ơng mại có yếu tố quốc tế, tức là các chủ thể trong cuộc

đàm phán đó phải có quốc tịch khác nhau, để ký kết một hợp đồng th ơng mại quốc tế

Trang 20

4.2.Đặc điểm của đàm phán

A1

A1,B1: Những lợi ớch riờng của từng bờn

A2, B2: Những lợi ớch mõu thuẫn

B 2

A 2

B1

Bờn B Bờn A

C

Trang 21

4.2.Đặc điểm của đàm phán

• Đàm phán là một quá trỡnh thống nhất

giữa các mặt đối lập, mục tiêu của đàm phán là đạt đ ợc một thoả thuận chứ không phải là một thắng lợi hoàn toàn

• Đàm phán chịu sự chi phối của mối quan

hệ về thế và lực giữa các chủ thể.

- Hai bên cân bằng

- Hai bên không cân bằng

Trang 22

4.2 Đặc điểm của đàm phán

A

A

B

Hỡnh 1: Khi thế và lực của hai bờn cõn bằng

Hỡnh 2: Khi thế và lực của hai bờn khụng cõn bằng

B

Trang 23

4.2.Đặc điểm của đàm phán

• Đàm phán là một hoạt động vừa mang

tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật Chỉ khi nào ng ời đàm phán kết hợp đ ợc nhuần nhuyễn giữa tính khoa học và tính nghệ thuật của đàm phán thì cuộc đàm phán mới đem lại hiệu quả mong muốn

Trang 24

4.3 Các h ỡ nh thức đàm phán

4.3.1 Đ àm phán bằng th tín:

- Là hỡnh thức đàm phán trong đó các bên trao đổi với nhau bằng th từ, điện tín, Fax, Telex, Email… để đi đến thoả thuận Đây là hỡnh thức đàm phán rất phổ biến trong TMQT

Trang 25

- Cã thêi gian c©n nh¾c kü khi tr¶ lêi.

- Cã thÓ tham kh¶o ý kiÕn cña nhiÒu ng êi

Trang 26

4.3.1 Đàm phán bằng th tín

- Tốc độ đàm phán chậm, dễ bỏ lỡ thời cơ mua bán.

- Khó chiếm đ ợc lòng tin của bạn hàng.

- Khó đi đến quyết định cuối cùng.

- Không phù hợp khi đàm phán các hợp đồng kỹ thuật phức tạp.

- Hiệu quả đàm phán không cao

Trang 27

4.3.1 Đàm phán bằng th tín

muốn bổ sung cho hợp đồng đã đ ợc ký kết.

dung phải rõ ràng.

Trang 30

4.3.2 Đ àm phán bằng điện thoại

Nguyên tắc tiến hành:

- Chuẩn bị kỹ tr ớc khi đàm phán

- Nên chủ động gọi hơn là nhận cuộc gọi

- Chuẩn bị tr ớc một lối thoát, khi cần

- Sau khi kết thúc, cần ghi lại nội dung cuộc

đàm phán rồi yêu cầu đối ph ơng xác nhận lại bằng văn bản

Trang 31

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

• Là việc hai bên tiến hành đàm phán thông qua gặp gỡ trực tiếp tại một địa

điểm thoả thuận tr ớc, có thể ở n ớc ng

ời bán, n ớc ng ời mua hay tại một n ớc trung gian.

Trang 32

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

Ưu điểm:

- Hai bên có điều kiện để hiểu nhau hơn.

- Có thể sử dụng phối hợp nhiều ph ơng pháp

để thuyết phục đối ph ơng.

- Tốc độ đàm phán nhanh

- Là hỡnh thức đàm phán đem lại hiệu quả cao nhất

Trang 33

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

Nh ợc điểm:

- Chi phí tốn kém, thủ tục r ờm rà.

- Khó che giấu yếu điểm tr ớc đối ph ơng

- Dễ yếu thế khi không ở “sân nhà”

- Là hỡnh thức đàm phán phức tạp nhất

Trang 34

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

Nguyên tắc tiến hành:

Giai đoạn chuẩn bị

- Là cơ sở cho cuộc đàm phán thành công

- “Đừng mất công chạy, khi bạn không ở

đúng con đ ờng cần đi!!!”

Trang 35

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

Giai đoạn chuẩn bị:

- Xác định mục tiêu, chiến l ợc, chiến thuật

- Chuẩn bị địa điểm đàm phán

- Chuẩn bị thời gian, ch ơng trỡnh đàm phán

- Chuẩn bị đội ngũ đàm phán

- Chuẩn bị tài liệu

- Chuẩn bị thông tin về đối tác

Trang 37

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

- Dẫn dắt đối ph ơng đi đến câu trả lời quyết

định, nh ng giành sự bảo l u cho mỡnh.

- Tránh nói chuyện riêng trong bàn đàm phán,

dù bằng tiếng mẹ đẻ

- Nên dùng phiên dịch để tranh thủ thời gian

- Nên am hiểu ngôn ngữ đàm phán để tránh bị phụ thuộc

Trang 38

4.3.3 Đ àm phán bằng gặp trực tiếp

Sau khi đàm phán:

- Nên giành quyền khởi thảo hợp đồng

- Chuẩn bị ph ơng án tiếp đãi khi cần thiết

- Theo dõi tỡnh hỡnh thực hiện của đối ph

ơng để kịp thời ứng phó

Trang 39

Good lucks!

Ngày đăng: 25/03/2014, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Khi thế và lực của hai bên cân bằng - Chuẩn bị ký kết hợp đồng mua bán QT pot
Hình 1 Khi thế và lực của hai bên cân bằng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm