1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 112)

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 112)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 373,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua việc giải trực tiếp trên “Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 112)” các em sẽ nắm vững nội dung bài học, rèn luyện kỹ năng giải đề, hãy tham khảo và ôn thi thật tốt nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

T NH QU NG NAMỈ Ả

         (Đ  g m có 04 trang ề ồ )

KI M TRA CU I K  I NĂM H C 2022­2023Ể Ố Ỳ Ọ

Môn: TOÁN – L p 12

Th i gian: 60 phút (không k  th i gian giao đ )   ờ ể ờ ề

       

MÃ Đ  112  

 H  và tên h c sinh:ọ ọ ……….………….L p:ớ ………

 Câu 1:  Đ  th  c a hàm s  nào sau đây có d ng nh  đ ng ồ ị ủ ố ạ ư ườ

cong trong hình bên?

A.  y x= 4−2x2 −1

B.  y x= −3 3x−1

C.  y= −x4+2x2−1

D.  y= − +x3 3x−1

Câu 2:  Đ o hàm c a hàm s  ạ ủ ố y=7x là

A.  y' 7 = x B.   ' 7 ln 7.y = x C.  y'=x7 x− 1 D.   ' 7

ln 7

x

y =

Câu 3:  V i ớ a  là s  th c dố ự ương tùy ý, log 3 log a2 + 2  b ngằ

A.  log 3.log 2 2a B.  log 32( +a) C.   3

2

log a D.  log 3 2( )a

Câu 4:  Kh i l p ph ng thu c lo i kh i đa di n đ uố ậ ươ ộ ạ ố ệ ề  nào sau đây?

A.  Lo i ạ { }5;3 B.  Lo i ạ { }3;3 C.  Lo i ạ { }3;4 D.  Lo i ạ { }4;3

Câu 5:  Cho hàm s  ố y f x = ( )  liên t c trên đo n ụ ạ [ ]1;5  và có 

đ  th  nh  hình bên. Trên đo n ồ ị ư ạ [ ]1;5 ,  hàm s  ố y f x = ( )  đ tạ  

giá tr  l n nh t t i đi mị ớ ấ ạ ể

A.  x=5

B.  x=2

C.  x =1

D.  x=4

Câu 6:  Cho hàm s  ố y ax= 4+bx2+c (a b c ᄀ, , )  có đ  thồ ị 

nh  hình v  bên. Đi m c c ti u c a đ  th  hàm s  đã cho cóư ẽ ể ự ể ủ ồ ị ố  

t a đ  làọ ộ

A.  ( )1;2

B.  ( )0;1

C.  ( )1;0

D.  (−1;2 )

Câu 7:  Công th c tính th  tích ứ ể V  c a kh i nón có bán kính đáy ủ ố r và chi u cao ề h  là 

A.   1 2

3

3

V = πr h C.  Vr h2 D.  V =3πr h2

Trang 2

Câu 8:  Di n tích ệ S  c a m t c u bán kính ủ ặ ầ R được tính theo công th c nào sau đây? ứ  

A.   4 2.

3

S = πR B.  SR2 C.  S =4πR2 D.  S =2πR2

Câu 9:  Ti m c n ngang c a đ  th  hàm s  ệ ậ ủ ồ ị ố 2 1

3

x y x

+

=

−  là đường th ngẳ

3

3

y = − Câu 10:  T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ 5x 2 là

A.  (− ;log 5 2 ] B.  [log 2;5 + ) C.  (− ;log 2 5 ] D.  [log 5;2 + )

Câu 11:  Tính th  tích ể V  c a kh i h p ch  nh t có ba kích thủ ố ộ ữ ậ ướ ầ ượ ằc l n l t b ng 3; 4; 5

A.  V =30 B.  V =60 C.  V =12 D.  V =120

Câu 12:  Cho hàm s  ố y f x= ( )  có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

+

1

0 0

3

x y' y

1 +

+

∞ Hàm s  ố y f x= ( )  ngh ch bi n trên kho ng nào sau đây?ị ế ả

A. (3;+ ) B.  (− +1; ) C.  (−1;3) D.  (− −; 1)

Câu 13:  Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ lnx=4 là

A.  x=4 e B.  x=e 4 C.  x= +4 e D.  x=4e

Câu 14:  Cho kh i l p ph ng ố ậ ươ ABCD A B C D  có th  tích b ng  ' ể ằ 64a  M t c u ngo i ti p hình3 ặ ầ ạ ế  

l p phậ ương ABCD A B C D  có bán kính b ng ' ằ

A.  2 3 a B.  4 3 a C.  2 2 a D.   3 a

Câu 15:  Cho hàm s  ố y= f x( )  liên t c trên ụ ᄀ và có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

+ ∞

1

+ 1

y

y'

2

S  nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 2f x( ) − =3 0 là

Câu 16:  T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố y= −(1 x)32 là

A.  ᄀ \ 1 { } B.  (− ;1 ) C.  (1;+ ) D.   ᄀ

Trang 3

Câu 17:  T p nghi m c a ph ng trình ậ ệ ủ ươ log2 x.log2x=8 có bao nhiêu ph n t ?ầ ử

Câu 18:  Hàm s  ố y = − + x4 4 x2− 1 đ t c c đ i t i đi m nào sau đây?ạ ự ạ ạ ể

A.  x= − 2 B.  x=0 C.  x= −1 D.  x=3

Câu 19:  V i ớ a  là s  th c dố ự ương tùy ý, a a  b ng.3 2 ằ

A.  a53 B.  a73 C.  a43 D.  a23

Câu 20:  Cho kh i chóp ố S ABCD  có đáy là hình vuông c nh a 3 và th  tích b ng ể ằ 4 2a3. Tính  chi u cao ề h  c a kh i chóp đã cho. ủ ố

A.  h=2 2 a B.   2 2

3

3

h= a D.  h=4 2 a

Câu 21:  Cho hình tr  có đ ng kính đáy b ng ụ ườ ằ 6  và kho ng cách gi a hai đáy b ng ả ữ ằ 4. Di nệ   tích xung quanh c a hình tr  đã cho b ngủ ụ ằ

Câu 22:  Cho kh i lăng tr  tam giác đ u ố ụ ề ABC A B C  có c nh đáy b ng  ạ ằ 2 và di n tích m t bênệ ặ  

' '

ABB A  b ng ằ 4. Th  tích c a kh i lăng tr  đã cho b ngể ủ ố ụ ằ

A.   3

2 Câu 23:  Giá tr  l n nh t c a hàm s  ị ớ ấ ủ ố f x( ) 2x2

x

= +  trên đo n ạ [−1;3] b ngằ

5 Câu 24:  Có t t c  bao nhiêu giá tr  nguyên c a tham s  ấ ả ị ủ ố m  đ  hàm s  ể ố 2 8 12

8

y

x

=

đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả (− +8; )? 

18

3

log 2

log 2

a b

+

= +  v i ớ a b,  là các s  nguyên. Giá tr  c a ố ị ủ a b−  b ngằ

Câu   26:    Có   t t   c   bao   nhiêu   giá   tr   nguyên   c a   tham   s  ấ ả ị ủ ố m  đ   phể ương   trình 

4x −6.2x + − =2 m 0 có hai nghi m phân bi t?ệ ệ

Câu   27:  Cho   kh i   chóp  ố S ABCD   có   đáy   ABCD   là   hình   vuông   tâm  O ,   BD=2a   Bi tế   ( )

SAABCD , góc gi a đữ ường th ng ẳ SO  và m t ph ng ặ ẳ (ABCD) b ng ằ 30  Th  tích c a kh iể ủ ố   chóp đã cho b ngằ

A.  4 3 3

3 a Câu 28:  Cho hàm s  ố y f x = ( )  có  f ( ) 1 0 <  và đ o hàm ạ f x'( ) =(x2+2x−3) (x−1 ,) ∀x ᄀ  Số  giao đi m c a đ  th  hàm s  ể ủ ồ ị ố y f x = ( )  và tr c hoành làụ

Câu 29:  Cho m t c u ặ ầ ( )S  có tâm I, các đi m ể A B C,  ,    n m trên m t c u ằ ặ ầ ( )S  sao cho tam giác 

ABC  vuông cân t i A và AB=2. Bi t kho ng cách t  ế ả ừ I đ n m t ph ng ế ặ ẳ (ABC) b ng ằ 3, tính 

Trang 4

th  tích ể V  c a kh i c u ủ ố ầ ( )S  

A.   8 2

3

3

3

3

Câu 30:  Cho ph ng trình ươ 2 ( )

log xm+1 log x m+ =0, m là tham s  G i ố ọ S  là t p h p t tậ ợ ấ  

c  các giá tr  c a  ả ị ủ m  đ  phể ương trình đã cho có hai nghi m sao cho nghi m này b ng bìnhệ ệ ằ  

phương nghi m kia. Tích các ph n t  c a t p ệ ầ ử ủ ậ S  b ng

A.  1

5.

Câu   31:  Cho   hình   lăng   tr  ụ ABC A B C   có   ' ' ' ᄀAA B BA C CA A' = ᄀ ' = ᄀ ' =60   Bi t  ế AA' 2= a,  ' 3

BA = aCA' 4= a. Th  tích c a kh i lăng tr  ể ủ ố ụ ABC A B C  b ng  ' ' ' ằ

A.  6 2 a3 B.  12 2 a3 C.  2 2 a3 D.  4 2 a3

Câu 32:  Cho hàm s  ố f x( ) = − +x3 mx−10, m là tham s  Bi t r ng trên đo n ố ế ằ ạ [ ]1;3  hàm số 

( )

f x  đ t giá tr  l n nh t b ng ạ ị ớ ấ ằ 6  t i đi m ạ ể x0, giá tr  c a ị ủ m x+ 0 b ngằ

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 31/01/2023, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm