Trang cuối tổng hợp đề thi các năm. Còn lại là Đề cương nội thần kinh soạn dựa trên slide bài giảng lý thuyết và đề cương hàng năm, có kèm một số thuật ngữ tiếng anh y khoa để dễ tìm kiếm tài liệu liên quan. Sử dụng cách ghi nhớ bằng liên tưởng đến hình ảnh. Trình bày trên goodnote 5.
Trang 1Intracerebral haemorrhage in bacterial meningitis
ĐỊNH NGHĨA
1
Trang 2PHÂN LOẠI
BQ.chay main nat 15-2000
· chay mantzonanao /> chatsmain nawthat).
· icy man koanaDries when
#Q.Thiel man hat sucBocap 80-058
TMNTOon mat chichangis cap
DO TMN CUC B8TOM TiOl
<244PHU H8iHoan Tan
KO DiCHVinG
* I is con Thiel maynot MoainGQua:
-quantions
i NGcoToriAvionG Trecic SU MAYKO?
>DUA Fen For Fillionsmonoc IDOTRL CUTMOOUGQUG
<14.
Trang 3LÂM SÀNG
Khởi phát đột ngột
Dấu TK khu trú
Có xu hướng tối đa ngay từ đầu
Không thoái lui sau 24h
Không có chấn thương
Có các yếu tố nguy cơ tim mạch
THAĐTĐ
RL MỠ MÁUBÉO PHÌRUNG NHĨHẸP HAI LÁ HÚT THUỐC LÁ
ÍT HOẠT ĐỘNG THỂ LỰC
LO ÂUTRẦM CẢM
Diabetes Hypertension Obesity
Trang 4CHẢY MÁU NỘI SỌ
CNS Vasculitis
amyloid angiopathy
Trang 6ĐỘT QUỴ THIẾU MÁU NÃO CỤC BỘ CẤP Vastricular territories
Các vùng tưới máu não
Trang 7-Thrombosis Huyết khốiEmbolism lấp mạch
Cơ chế bệnh sinh
SAH : subarachnoid Hemorrhage
5
Trang 8Nguyên nhân
Diabetes Hypertension
Mechanical valve
Trang 10
Giá trị chẩn đoán ĐQ
Lâm sàng không phân biệt được thể bệnh CT:
Ngay _ HA xuất huyết não, màng não, máu tụ _ 95%
Trong vòng 3h sau nhồi máu _ HA bất thường _ 50%
Chẩn đoán nhanh, chính xác, an toàn, sẵn có
XĐ, ≠ bệnh sọ não khácThể
Vị trí, độ rộng Ngay xuất huyết nội sọ
S sớm nhồi máu não Huyết khối lòng động mạchVùng nhồi máu cũ, nhồi máu yên lặng
Có hay không xuất huyết:
→HA tăng đậm độ, Phân biệt với vôi hoá
Vị trí: trong não, khoang dưới nhện, não thất
→định hướng nguyên nhân, điều trị, tiên lượng
Thể tích khối máu
→tiên lượng, chỉ định điều trị
Diễn tiến khối máu tụ theo thời gian
Giảm dần đậm độ, sau vài ngày đến vài tuần sẽ đồng đậm
độ mô não xung quanh nên khó nhận biết →nên chụp sớm
→T chụp lại CT, tiên lượng, điều trị
Có nhồi máu không Mới T:
vài giờ đầu (+-) bình thườngtrong vòng 3h có những thay đổi kín đáo ở vùng MCA→S sớm: xoá mờ nhân đậu
mất dải ruy băng thuỳ đảoxoá mờ rãnh vỏ nãotăng quang đm não giữachèn ép não thất bênmất cân xứng khe sylviusVài ngày: ranh giới rõ, giảm đậm độ nhiều, điền hình _chêm,Trễ/k thấy: NM lỗ khuyết vì thay đổi đậm độ ít
Cũ
Vị trí ĐM # tắc nghẽn Đặc biệt
Chuyển dạng XH
Ổ khuyếtRanh giới
≠ U não
Trang 11Diabetes Hypertension Obesity
Anxious
Race
The transmission of the genetic features or characteristics from
offspring from the parent is understood as heredity Heredity is
also sometimes referred to as genetics While conveying the genetic
information which is carried by the DNA deoxyribonucleic acid
contained in the sex cells to the child from their parents is
defined as inheritance.
9
Trang 13Nguyên nhân
Khối choán chỗ nội sọ
K phải KCCNS (giả u não)
Thường gặp, nguy hiểm
→Ưu tiên nghĩ trước
CĐXĐ : HAH sọ não
Gồm:
U nãoKhối máu tụ
11
Trang 14Lâm sàng
C
Trang 15Điều trị nguyên nhân:
• Phẫu thuật :
u não
tụ máu dưới hay ngoài màng cứng
• Dẫn lưu dịch não tuỷ : não úng thuỷ
• Kháng sinh: nhiễm trùng
• thuốc hạ áp: bệnh não do HA
Trang 16Điều trị triệu chứng.
Chung
- Bất động BN,
giải phóng đường hô hấp,
đặt nội khí quản khi cần
- Theo dõi tim chặt chẽ,
đặt đường truyền TM,
sonde dạ dày,
sonde tiểu
- Điều chỉnh nước và điện giải,
tránh dùng dd nhược trương và glucose,
nếu cần dùng dung dd muối đẳng trương 0,9% hay dd ringer
Trang 17• chủ yếu trên mô não bị tổn thương hơn mô não bình thường,
• rút bớt muối qua màng não thất
• gây co mạch não giảm ALNS
• - chuẩn bị dùng nếu đồng tử không cân xứng
- CCĐ:
• mất nước,
• suy tim sung huyết, các bệnh tim nặng,
• phù phổi,
• Vô/ thiểu niệu sau test manitol, suy thận nặng
• RL điện giải, áp suất thẩm thấu máu >330 mOsm/l,
• chảy máu nội sọ sau chấn thương sọ não (trừ có phẫu thuật mở sọ)
-Theo dõi: ĐGĐ, độ thẩm thấu huyết tương, cn thận
-Giảm áp toàn thân, cần thận, db giảm p tưới mấu não
Duy trì V máu bằn dd nước muối đẳng trương và chỉnh điện giải
Chống phù não và TALNS
Điều trị triệu chứng.
'
Trang 18- Hiệu quả tốt trong phù não do mạch máu: u, áp xe não,
• không chỉ định : NMN, XHN, chấn thương đầu
• không hiệu quả: phù não do độc tb
- Giữ PCO2 trong khoảng 30-35 mmHg sẽ giảm lưu lượng máu não nên giảm ALNS
- Không nên tăng thông khí quá 24h, biện pháp này có thể làm giảm HA vì làm giảm lượng máu từ TM trở về
Trang 19Ngoại khoa
- Có thể chuyển khoa ngoại thần kinh theo dõi liên tục
- Mở sọ giải áp chỉ định khi nội khoa thất bại
Gây mê bằng barbiturat:
- Có khả năng ức chế chuyển hoá não và gốc tự do giảm thể tích máu não giảm ALNS
- Chỉ dùng khi các biện pháp khác thất bại
- Thường dùng phenolbarbital liều 10 mg/kg trong 30 phút, duy trì 1-3 mg/kg/ giờ
* Các biện pháp khác: oxy cao áp, giảm thân nhiệt…
Trang 20CHAMH RUYIN ManitoL
Trang 21Ngắn: Trung bình dưới 5’, thường 1-3’ (trên 5’ là trạng thái động kinh)
Định hình: thường cơn này giống cơn kia
Lặp lại: ít nhất 2 lần và thường theo một yếu tố kích hoạt nào đó
(uống rượu bia, sốt, thiếu ngủ,thuốc…)
Thuốc Cận lâm sàng: cục bộ (bắt buộc mri/ct) Phẫu thuật (cục bộ thường phải mổ)
- ConAK: amsanaPhonabienaua muic B nao
(E) vahdona, cam Giac, GacQuan, alao cam, Tam Than
Batchot, nean,findhint, Lap (at
- Phan Loal CONAK: The LienOn AKQUECTE'CILAE)
ContongKinH
10 SoGiaT CO cinG COGINT -Don Gian PicTap
socinc koan't MignaRiatac ant ArionG TRi Gicic
COGiaT YANAONG
camn Giac
Kona Cogiac vana"Tuc Glao cam
KHONG Dien HinH
matrrionaLUC
-BERHAK:CPLalcUinG 1DFTTCUG,a CONARTU PHTCasHWHay>24h
KODO BenT CapTinn: vieM naJ,fTGuy, nnief
man Timm
nauyen nnan: 00/KORE
Trang 23can17: nauyen unan
Trang 24Vai trò điện não đồ và lâm sàng trong chẩn đoán động kinh
Điện não đồ có 6 vai trò
• chẩn đoán xác định có cơn động kinh hay không
• nếu có thì loại cơn là gì
• Ổ phóng điẹn khu trú nằm ở đâu
• Định hướng nhóm nguyên nhân lành hay ác (phụ)
• Tiên lượng
• Theo dõi điều trị : cắt thuốc…
Điện não đồ và lâm sàng
• EEG là tiêu chuẩn vàng nếu đo trong cơn động kinh
• EEG không bằng lâm sàng trong chẩn đoán vì chỉ phát hiện được 50% trường hợp
• Nếu LS điển hình mà EEG không có sóng động kinh thì vẫn chẩn đoán điều trị Ngược lại thì chỉ theo dõi
Trang 27-⑲
Trang 34Vị trí tổn thương trong liệt 2 chi dưới
Trang 35Cận lâm sàng liệt hai chi dưới
Trang 37Hội chứng liệt nửa người
21:The Lai SaintHC Liet MviaA
S
Trang 3822. PHan BieT Cal v.TRiFor TrionGTonG nOcovina LieT nua navis.
o
⑧
Trang 40-/ -
/
Trang 41Can29: can lain said
⑩