1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập địa lí cuối học kì ii lớp 12

15 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập địa lí cuối học kì ii lớp 12
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 70,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ CUỐI HỌC KÌ II LỚP 12 MỤC LỤC ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ 1 ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ 5 VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ 5 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 7 VÙNG BẮC TRUNG BỘ 10 VÙNG DUYÊN HẢI.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ CUỐI HỌC KÌ II LỚP 12 

MỤC LỤC 

ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ 1

ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ 5

VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ 5

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 7

VÙNG BẮC TRUNG BỘ 10

VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ 12

MỘT SỐ CÔNG THỨC 14

ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ 

NHẬN BIẾT 

1 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được phân thành 3

nhóm, ý nào dưới đây không đúng 

A Nhóm công nghiệp luyện kim 

B Nhóm công nghiệp chế biến  

C Nhóm công nghiệp khai thác 

D Nhóm sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt 

2 Vùng đóng góp giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước

ta 

A Đông Nam Bộ 

B Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ 

C Đồng bằng sông Hồng 

D Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận  

3 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta 

A Đông Nam Bộ 

B Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ 

C Đồng bằng sông Hồng 

D Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận  

4 Loại than có trữ lượng lớn nhất nước ta (khoảng hơn 3 tỷ tấn) là 

A Than antraxit 

B Than nâu 

C Than cốc 

D Than bùn 

5 Các bể trầm tích dầu khí có trữ lượng và khả năng khai

thác lớn nhất nước ta hiện nay 

A Bể trầm tích sông Hồng, Nam Côn Sơn 

Trang 2

B Bể Hoàng Sa, Trường Sa 

C Bể Cửu Long, Thổ Chu Mã Lai 

D Bể cực Nam Trung Bộ, Nam Côn Sơn 

6 Được coi là tuyến đường xương sống, chạy dài nối hầu hết các trung tâm kinh tế lớn của cả nước 

A Đường mòn Hồ Chí Minh 

B Đường sắt Bắc Nam 

C Quốc lộ 1A 

D Tuyến đường Xuyên Á 

7 Tuyến đường chạy dài có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế của dải đất phía Tây nước ta 

A Đường mòn Hồ Chí Minh 

B Đường sắt Bắc Nam 

C Quốc lộ 1A 

D Tuyến đường Xuyên Á 

8 Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta 

A Tuyến đường Hà Nội – TP Hồ Chí Minh 

B Tuyến đường Hà Nội – Hải Phòng 

C Tuyến đường Hà Nội – Lào Cai 

D Tuyến đường Hà Nội – Thái Nguyên 

9 Hoạt động giao thông vận tải đường sông diễn ra mạnh nhất nước ta trên hệ thống sông 

A Hệ thống sông Mê Công 

B Hệ thống sông Hồng 

C Hệ thống sông Thái Bình 

D Hệ thống sông Đồng Nai 

10  Thị trường xuất khẩu lớn nhất nước ta hiện nay là 

A Nhật Bản 

B Hoa Kỳ 

C Trung Quốc 

D Hàn Quốc 

11  Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là 

A Khu vực Châu Á và Châu Âu 

B Khu vực Châu Á và Châu Mĩ 

C Khu vực Châu Á Thái Bình Dương và Châu Âu 

D Khu vực Châu Âu và Bắc Mĩ 

12  Ở nước ta, di sản nào được coi là di sản thiên nhiên thế giới 

A Phong Nha Kẻ Bàng 

B Cố đô Huế 

C Phố cổ Hội An 

D Di tích Mĩ Sơn 

Trang 3

13  Đâu là di sản phi vật thể của Việt Nam 

A Phong Nha Kẻ Bàng 

B Cố đô Huế 

C Phố cổ Hội An 

D Di tích Mĩ Sơn 

14  Hang Sơn Đoòng thuộc tỉnh nào ở nước ta 

A Thanh Hóa 

B Nghệ An 

C Quảng Bình 

D Thừa Thiên – Huế 

THÔNG HIỂU 

15  Ngành sản xuất nào không thuộc nhóm ngành công

nghiệp năng lượng 

A Công nghiệp khai thác than 

B Công nghiệp khai thác dầu khí 

C Công nghiệp khai thác quặng bôxít 

D Công nghiệp điện lực 

16  Biện pháp hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp vững chắc, hiệu quả nhất nước ta hiện nay là 

A Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm 

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ 

C Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp 

D Hạ giá thành sản phẩm 

17  Ý nào sau đây không nằm trong hướng hoàn thiện cơ cấu

ngành công nghiệp 

A Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt, thích nghi với cơ chế thị trường… 

B Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng… 

C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ … 

D Đầu tư, phát triển công nghiệp ở các vùng cao, vùng sâu, vùng xa. 

18  Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước vì 

A Vị trí tiếp giáp với Tây Nguyên giàu nguyên liệu lâm sản, cây công nghiệp 

B Gần các cơ sở nguyên liệu, nhiên vật liệu, năng lượng của Trung du và miền núi phía Bắc, có được nguồn nguyên liệu nông – lâm – thủy sản tại chỗ 

Trang 4

C Nằm liền kề với Duyên hải miền Trung có cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu cho sản xuất 

D Có điều kiện tự nhiên thuận lợi và nguồn tài nguyên, thiên nhiên phong phú 

19  Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân loại các trung tâm công nghiệp 

A Chức năng sản xuất 

B Hướng chuyên môn hóa 

C Giá trị sản xuất công nghiệp 

D Cơ cấu ngành sản xuất 

20  Những nhân tố nào ảnh hưởng rất mạnh đến sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta 

A Nguồn lao động, nguyên liệu, năng lượng, thị trường tiêu thụ 

B Nguồn nguyên liệu từ các ngành khác, thị trường tiêu thụ 

C Nguồn nguyên liệu, nguồn lao động, thị trường tiêu thụ 

D Nguồn lao động, tài nguyên, nguyên liệu 

21  Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp chế biến

lương thực, thực phẩm? 

A Sản xuất hàng tiêu dùng 

B Chế biến thủy hải sản 

C Chế biến sản phẩm chăn nuôi 

D Chế biến sản phẩm trồng trọt 

22  Yếu tố quan trọng nhất của một trung tâm công nghiệp

và vùng công nghiệp chính là 

A Đảm bảo tốt lương thực, thực phẩm 

B Hệ thống cảng biển 

C Điện, nước, giao thông và thông tin liên lạc 

D Trình độ lao động kĩ thuật cao 

23  Mặt hàng nào sau đây không nằm trong danh mục hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta? 

A Tư liệu sản xuất 

B Hàng tiêu dùng 

C Nguyên liệu 

D Dầu thô, nông sản chưa qua chế biến 

24  Nguyên nhân chủ yếu khiến giá nhiều mặt hàng xuất khẩu của nước ta còn cao là do 

A Chất lượng lao động thấp 

B Chi phí cao về vận tải và đầu tư trang thiết bị 

Trang 5

C Các nước nhập khẩu đánh thuế rất cao 

D Phụ thuộc vào giá nguyên nhiên liệu nhập khẩu 

25  Mật độ đường sắt nước ta còn thấp, nguyên nhân nào dưới đây chính là chủ yếu 

A Địa hình phức tạp 

B Thiếu vốn đầu tư 

C Thời tiết, khí hậu biến động 

D Phát triển muộn hơn các nước khác 

26  Ý nào dưới đây không phù hợp trong sự phát triển của ngành hàng không nước ta? 

A Có chiến lược táo bạo 

B Đào tạo kĩ thuật cho lao động 

C Hiện đại hóa cơ sở vật chất 

D Hàng không nước ngoài cạnh tranh 

27  Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều ở khu vực 

A Trung du và miền núi Bắc Bộ 

B Đồng bằng sông Hồng 

C Duyên hải miền Trung 

D Đông Nam Bộ 

28  Hãy xác định các loại tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta 

A Di tích, vườn quốc gia 

B Lễ hội, di tích lịch sử 

C Vườn quốc gia 

D Khu dự trữ sinh quyển 

29  Vườn quốc gia được thành lập đầu tiên ở nước ta và hiện nay đã trở thành một địa điểm du lịch độc đáo là 

A Cúc Phương 

B Bạch Mã 

C Yok Đôn 

D Cát Bà 

ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ 

VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ 

NHẬN BIẾT 

30  Đất feralit đỏ vàng và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh ở Trung du miền núi Bắc Bộ thích hợp nhất với cây công nghiệp là 

A Cao su 

B Chè 

C Cà phê 

D Hồ tiêu 

Trang 6

31  Đâu không phải là thế mạnh kinh tế biển của vùng Trung

du và miền núi Bắc Bộ 

A Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản 

B Thăm dò và khai thác dầu khi, titan … 

C Du lịch 

D Xây dựng cảng biển 

32  Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là 

A Trẩu, sở, chè, sơn, hồi. 

B Chè, cà phê, cao su, hồ tiêu. 

C Hồi, sơn, chè, cà phê, mía 

D Sở, sơn, cà phê, điều, hồ tiêu 

33  Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về tiềm năng phát triển công nghiệp 

A Luyện kim đen 

B Vật liệu xây dựng 

C Thủy điện 

D Hóa chất 

34  Mỏ apatit lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào ? 

A Lào Cai 

B Yên Bái 

C Sơn La 

D Thái Nguyên 

35  Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi 

A Trâu, bò, lợn 

B Ngựa, dê, lợn 

C Trâu, bò, gia cầm 

D Lợn, gia cầm 

THÔNG HIỂU 

36  Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được nhiều cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là chủ yếu do 

A Vùng có đất phù sa cổ, đất feralit và khí hậu có mùa đông lạnh 

B Có mùa đông lạnh và địa hình cao 

C Người dân có kinh nghiệm trồng trọt, diện tích cây công nghiệp lớn 

D Vùng có đất bazan, có khí hậu lạnh 

37  Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 

A Góp phần giải quyết việc làm cho người dân 

Trang 7

B Tạo thêm nguồn lực phát triển cho vùng và cho cả nước 

C Xóa dần sự chênh lệch về mức sống giữa Trung du, miền núi và đồng bằng 

D Củng cố khối đại đoàn kết giữa các dân tộc 

38   Việc phát triển thủy điện mạnh mẽ ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến vấn đề nào hiện nay ? 

A Khai thác hiệu quả tiềm năng của sông ngòi 

B Tạo động lực cho sự phát triển, nhất là khai thác và chế biến khoáng  

sản. 

C Đáp ứng điện sinh hoạt cho nhân dân các dân tộc ít người 

D Cần chú ý đến việc tác động không nhỏ tới môi

trường 

39  Vì sao Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng trồng chè lớn nhất cả nước?    ?  

A Có địa hình cao và có đất đá vôi 

B Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người 

C Phần lớn diện tích là đất feralit, có mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa theo độ cao 

D Là vùng căn cứ địa cách mạng, có cơ sở vật chất kĩ thuật nhiều tiến bộ 

40  Khó khăn chủ yếu làm hạn chế trong việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là 

A Công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ 

B Dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng 

C Trình độ chăn nuôi còn thấp, khâu chế biến chưa phát triển 

D Ít đồng cỏ lớn, cơ sở chăn nuôi hạn chế 

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 

NHẬN BIẾT 

41  Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư – lao động của đồng bằng sông Hồng là 

A Dân số đông nhất, lao động dồi dào và có trình độ 

B Nguồn lao động lớn nhất cả nước 

C Lao động có trình độ cao nhất cả nước 

D Lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn 

Trang 8

42  Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng 

A Tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III. 

B Tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I. 

C Tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III. 

D Tăng tỉ trọng khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II. 

43  Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng là : 

A Nguồn lao động dồi dào 

B Thiếu nguyên liệu 

C Cơ sở vật chất chưa đồng bộ 

D Người dân có kinh nghiệm làm nông nghiệp 

44  Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng 

A Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng 

B Là vùng chịu nhiều tác động của thiên tai 

C Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp 

D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm, …) bị suy thoái. 

45  Công nghiệp khai thác khí đốt ở vùng đồng bằng sông Hồng bị phân bố ở 

A Đồ Sơn 

B Tiền Hải 

C Cát Bà 

D Hạ Long 

46  Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu về tài nguyên thiên nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng 

A Đất nông nghiệp chiếm 51,2% diện tích ( trong đó 70% là đất phù sa màu mỡ) 

B Nước phong phú đa dạng (nước trên mặt, nước ngầm, nước khoáng, nước nóng, …) 

C Biển có nhiều tiềm năng về thủy sản, du lịch, cảng, khí hậu có mùa đông lạnh 

D Khoáng sản có đá vôi, đất sét, cao lanh 

47  Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng 

A Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng các

ngành chăn nuôi và thủy sản 

B Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng các

ngành chăn nuôi và thủy sản 

C Tăng tỉ trọng các ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm

tỉ trọng ngành thủy sản 

Trang 9

D Tăng tỉ trọng các ngành trồng trọt và thủy sản, giảm

tỉ trọng ngành chăn nuôi 

48  Nguyên nhân dẫn đến năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là 

A Đất đai màu mỡ 

B Cơ sở hạ tầng tốt 

C Trình độ thâm canh cao 

D Lịch sử khai thác lâu đời 

THÔNG HIỂU 

49  Đâu không phải là nguyên nhân của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng  

A Chuyển dịch nhằm khai thác hợp lý các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội 

B Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng còn chậm 

C Đẩy mạnh chuyển dịch nhằm đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế 

D Nhằm góp phần giải quyết các vấn đề cơ sở hạ tầng

và môi trường trong vùng 

50  Vùng đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống do 

A Nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống 

B Có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống 

C Chính sách đầu tư phát triển của nhà nước 

D Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước rất phát triển 

51  Đâu không phải là hạn chế đối với phát triển kinh tế - xã hội ở đồng bằng sông Hồng 

A Thiên tai như bão, lũ lụt, rét đậm, sương muối … 

B Dân số quá đông, mật độ dân số cao, nguồn lao động dồi dào. 

C Diện tích đất nông nghiệp thu hẹp 

D Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp 

52  Ý nào sau đây không chính xác về nguyên nhân đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất nước ta 

A Có lịch sử khai thác từ lâu đời 

B Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động 

C Có nhiều đô thị lớn và cơ sở hạ tầng tốt 

D Tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta 

53  Hạn chế chủ yếu trong phát triển kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng nước ta 

A Giải quyết việc làm, thiên tai 

Trang 10

B Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, thiếu việc làm. 

C Nhiều ảnh hưởng của thiên tai, thoái hóa đất 

D Diện tích đất bị thu hẹp, thất nghiệp gia tăng 

54  Đâu không phải nguyên nhân của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng 

A Chuyển dịch nhằm khai thác hợp lý các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội 

B Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng còn chậm 

C Đẩy mạnh chuyển dịch nhằm đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế 

D Nhằm góp phần giải quyết các vấn đề cơ sở hạ tầng

và môi trường trong vùng 

VÙNG BẮC TRUNG BỘ 

NHẬN BIẾT 

55  Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là 

A Giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản 

B Hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển 

C Khai thác hợp lí, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản 

D Ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ 

56  Cửa khẩu có ý nghĩa quan trọng trong giao thông hướng Đông – Tây của vùng và giúp nước bạn Lào hướng kinh tế ra biển 

A Nậm Cắn 

B Cầu Treo 

C Cha Lo 

D Lao Bảo 

57  Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do ảnh hưởng của 

A Dải đồng bằng hẹp ven biển  

B Dãy núi Bạch Mã 

C Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc – Nam 

D Dãy núi Trường Sơn Bắc 

58  Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc, với đàn bò chiếm khoảng  

A ½ đàn bò cả nước 

B 1/5 đàn bò cả nước 

Trang 11

C ¾ đàn bò cả nước 

D ¼ đàn bò cả nước 

59  Các cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là 

A Lạc, mía, thuốc lá 

B mía, bông, dâu tằm  

C Đậu tương, đay, cói 

D Lạc, đậu tương, bông 

60  Các loại rừng ở Bắc Trung Bộ xếp theo tỉ lệ diện tích từ lớn đến nhỏ là 

A Rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 

B Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 

C Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất 

D Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng 

61  Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về 

A Chăn nuôi trâu bò, cây công nghiệp lâu năm 

B Trồng cây công nghiệp hàng năm và cây lương thực 

C Trồng rừng và phát triển chăn nuôi 

D Chăn nuôi bò, trồng cây lương thực, thực phẩm 

THÔNG HIỂU 

62  Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát huy thế mạnh về

cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp của vùng Duyên hải miền

Trung 

A Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên 

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động 

C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại 

D Góp phần bảo vệ môi trường sinh thái 

63  Ý nào sau đây không đúng: Xây dựng cơ sở hạ tầng có ý nghĩa quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung Bộ vì 

A Chiến tranh tuy đã lùi xa nhưng hậu quả vẫn để lại nhất là vùng núi 

B Cơ sở hạ tầng của vùng nghèo, việc thu hút các dự

án đầu tư nước ngoài còn hạn chế 

C Góp phần hình thành cơ cấu công nghiệp trong vùng

và có nhiều thay đổi trong những thập kỉ tới 

D Tạo ra sự thay đổi lớn cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng 

64  Cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung

Bộ được hình thành là do sự tác động của 

A Đặc điểm khí hậu  

B Hướng địa hình 

Ngày đăng: 31/01/2023, 18:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w