1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sách bài tập toán 7 bài 1 (chân trời sáng tạo) số vô tỉ căn bậc hai số học

9 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sách bài tập Toán 7 Bài 1 (Chân Trời Sáng Tạo) Số Vô Tỉ Căn Bậc Hai Số Học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở (THCS) Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 228,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Số vô tỉ Căn bậc hai số học Bài 1 trang 35 SBT Toán 7 tập 1 a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân 7 ; 4 − 33 ; 10 124 ; 3 − 12 25 b) Trong các số thập phân trên hãy chỉ r[.]

Trang 1

Bài 1 Số vô tỉ Căn bậc hai số học Bài 1 trang 35 SBT Toán 7 tập 1:

a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân

7

;

4

33

;

10

124

;

3

12

25

b) Trong các số thập phân trên hãy chỉ ra các số thập phân vô hạn tuần hoàn

Lời giải

a) +) Đặt tính, ta được:

30 1,75

28

20

0

Vậy 7 1,75

4

− = −

+) Đặt tính, ta được:

Trang 2

33 10

30 3,3

0

Vậy 33 3,3

10 =

+) Đặt tính, ta được:

04 41,333

10

10

10

Vậy 124

3

− =9 – 41,333 = – 41,(3)

Đặt tính, ta được:

120 0, 48

200

0

Vậy 12 0, 48

25=

b) Trong các số thập phân trên, số thập phân vô hạn tuần hoàn là – 41, 333

Bài 2 trang 35 SBT Toán 7 tập 1: Hãy biểu diễn các số thập phân sau dưới dạng

số hữu tỉ: 7,2; 0,25; 7,(2)

Lời giải

Trang 3

Ta có:

7,2 = 72;

10

0,25 = 25 ;

100

7,(2) = 7 + 0,(2) = 7 + 2.0,(1) = 7 + 2.1

9 =

63 2 65

9 + =9 9 Vậy biểu diễn các số thập phân 7,2; 0,25; 7,(2) dưới dạng số hữu tỉ lần lượt là

72 25 65

10 100 9

Bài 3 trang 35 SBT Toán 7 tập 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a) 3  𝕀;

b) 25  𝕀;

c) – 𝛑 ∈ 𝕀;

d) 100

47 

Lời giải

a) Ta có: 31,732050808 nên 3 được biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Suy ra 3 là số vô tỉ hay 3  𝕀 Do đó a) đúng

b) Ta có 52 = 25 (5 > 0) nên 25= Suy ra 5 là số hữu tỉ, mà số hữu tỉ không 5 phải số cô tỉ nên 25  𝕀 Do đó b) sai

Trang 4

c) Ta có: – π ≈ -3,141592654 nên – π được biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Suy ra – π là số vô tỉ hay – π ∈ 𝕀 Do đó c) đúng

d) Ta có: 100 1, 458649915

47 được biểu diễn dưới dạng số thập

phân vô hạn không tuần hoàn Suy ra 100

47 là số vô tỉ, mà số vô tỉ không là số hữu tỉ Do đó d) sai

Vậy phát biểu đúng là a và c

Bài 4 trang 35 SBT Toán 7 tập 1: Tính:

a) − 81;

b) 225;

c) 64;

25

d) ( )2

11 ;

e) ( )2

13

Lời giải

a) Ta có 92 = 81 (9 > 0) nên − 81= − 9

b) Ta có: 152 = 225 (15 > 0) nên 225 =15

c) Ta có:

2

 

 

8 0 5

  

  nên

64 8

25 =5

Trang 5

d) Ta có 112 = (-11)2 (11 > 0) nên ( )2

e) Ta có 13 > 0 nên ( )2

13 =13

Bài 5 trang 35 SBT Toán 7 tập 1: Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:

Lời giải

Ta có:

162 = 256 (16 > 0) nên 256 = Do đó a = 16 16

72 = 49 nên a = 49

62 = 36 (6 > 0) nên 36 = Do đó a = 6 6

202 = 400 nên a = 400

Khi đó ta điền vào bảng, ta được:

Bài 6 trang 36 SBT Toán 7 tập 1: Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai

sau (làm tròn đến 3 chữ số thập phân)

a) 133;

b) 99;

c) 7 ;

d) 1000

Trang 6

Lời giải

Sử dụng máy tính cầm tay, giá trị các căn bậc hai là:

a) 13311,53256259 11,533.

b) 99 9,949874371 9,950

c) 7 2,645751311 2,646

d) 1000 31,6227766 31,623.

Bài 7 trang 36 SBT Toán 7 tập 1: Bác Tám thuê thợ trồng hoa cho một cái sân

hình vuông hết tất cả là 36 720 000 đồng Cho biết chi phí cho 1 m2 (kể cả công thợ và vật liệu) là 255 000 đồng Hãy tính chiều dài mỗi cạnh của cái sân

Lời giải

Diện tích của sân hình vuông là:

36 720 000 : 255 000 = 144 (m2)

Mà cái sân hình vuông nên diện tích của sân bằng bình phương độ dài cạnh nên độ dài cạnh của hình vuông là căn bậc hai số học của diện tích

Vì vậy chiều dài mỗi cạnh của sân là: 144 =12 (m)

Vậy chiều dài mỗi cạnh của sân là 12 m

Bài 8 trang 36 SBT Toán 7 tập 1: Tính bán kính một hình tròn có diện tích là

42,52 m2

Lời giải

Gọi R là bán kính của hình tròn, khi đó ta có công thức: S = π.R2

Trang 7

Mà diện tích hình tròn là 42,52 m2 nên R2 = 42,52 : π = 42,52

⇔ R = 42,52 3,68

 Vậy bán kính của hình tròn khoảng 3,68 m

Bài 9 trang 36 SBT Toán 7 tập 1: Tìm số hữu tỉ trong các số sau:

5,3; 1;

9 99; 2,(11); 0,456; 1, 21.

Lời giải

Ta có:

5,3 = 53

10 (trong đó 53; 10 ∈ ℤ và 10 ≠ 0) nên 5,3 là một số hữu tỉ

2

0

  =   

    nên

9 =3, (trong đó 1; 3 ∈ ℤ và 3 ≠ 0) nên 1

9 là một số hữu

tỉ

99 9,949874371 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn nên 99 là một số

vô tỉ

2,(11) ≈ 2,111111 là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 11 nên 2,(11) là một số hữu tỉ

0,456 là số thập phân hữu hạn nên là một số hữu tỉ

Ta có 1,12 = 1,21 (1,1 > 0) nên 1, 21 1,1= , mà 1,1 là số thập phân hữu hạn nên là một số hữu tỉ

Trang 8

Vậy số hữu tỉ trong các số trên là: 5,3; 1;

9 2,(11); 0,456; 1, 21.

Bài 10 trang 36 SBT Toán 7 tập 1: Tìm số vô tỉ trong các số sau:

Lời giải

Ta có: 52, 236067977 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn nên 5 là số

vô tỉ

Ta có:

2

25 5

4 = ⇒2 25 5

− = − Mà 5

2

− là số hữu

tỉ Do đó 25

4

− là số hữu tỉ

Ta có:

2

12 12 12 144 12

144 12

49 = 7 Mà 12

7 là số hữu tỉ Do đó

144

49 là số hữu tỉ

Bài 11 trang 36 SBT Toán 7 tập 1: Người ta chứng minh được rằng:

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu không có ước nguyên tố khác 2

và 5 thì phân số ấy được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số ấy được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hãy tìm số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số hữu tỉ sau: 7 25;

20 6

Trang 9

Lời giải

Xét phân số 7

20, ta có mẫu số của phân số là 20 = 2

2.5 có ước nguyên tố là 2 và 5 nên phân số này được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Xét phân số 25

6 , ta có mẫu số của phân số là 6 = 2.3 có ước nguyên tố là 2 và 3 nên phân số này được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Vậy số thập phân vô hạn tuần hoàn là 25

6

Ngày đăng: 31/01/2023, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm