1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sách bài tập toán 7 bài 3 (chân trời sáng tạo) lũy thừa của một số hữu tỉ

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 483,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word Document1 Bài 1 trang 14 Sách bài tập Toán 7 Tập 1 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1 1 1 81 8 9; ; ; ; ; 0,0625 8 27 16 125  Lời giải Ta có 9 = 32; 33 3 1 1 1 8 2[.]

Trang 1

Bài 1 trang 14 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1

1 1 81 8

9; ; ; ; ; 0,0625

8 27 16 125

Lời giải:

Ta có: 9 = 32;

3 3

3

 

     ; 3

3

3

    

  

  ;

4 4

4

 

   

  ;

; 0,0625

Bài 2 trang 14 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a)

; ; 2 ; ( 0,2) ; ( 125,9) ; (0,3)

b)

Lời giải:

a)

4

     

3

 

3

2

     

3

3

( 0,2)

 

4 4

4

( 125,9) 1; (0,3)

10 10 10 000

 

b)

2

Trang 2

3 3

3

 

4

     

5

 

Bài 3 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính: a)

   

    ;

b) (0,15)7 : (0,15)5;

c)

:

    ;

d)

4

3

.49

 

 

Lời giải:

a)

         

5

5

( 2) 32

b) (0,15)7 : (0,15)5 = (0,15)7 – 5

= (0,15)2 = 0,0225;

c)

5

       

        

15 3.5 15 15

       

        

d) 1 4 1 3 1 4 1  2 3

5

5

 

Bài 4 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm x, biết:

Trang 3

a)

3

x :

  

 

b)

x

   

    ; c)

: x

d)

2

x

   

Lời giải:

a)

3

x :

  

 

 

3

  

 

4

1

x

3

 

   

1

x

81

Vậy x 1

81

b)

x

   

       

2

3

x

7

 

  

 

9

x

49

Vậy x 9

49

Trang 4

c)

: x

12 9

       

3

2

x

3

 

   

8

x

27

Vậy x 8

27

d)

2

x

   

Trường hợp 1: x 1 1

3 5

 

1 1

x

5 3

 

x

15 15

2

x

15

Trường hợp 2: x 1 1

 

1 1

x

x

15 15

8

x

15

Vậy x 2; 8

15 15

 

Bài 5 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

Trang 5

a)

      

      

     

b)

      

      

     

c)

         

               

Lời giải:

a)

      

      

     

11 9

:

   

       

2

 

  

b)

     

     

     

3 3 9

7 7 49

c)

         

         

       

:

     

      

Bài 6 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính: a)

2

2 1

5 3

  

  ;

b)

3 1

1 1,25

2

c)

: 1

    

Trang 6

d)

3

1 2

2 :

2 3

  

 

Lời giải:

a)

     

2

 

  

b)

1 1,25

     

     

c)

        

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2

2 2 2 4

2 3 3 3 81

d)

3

3

= (−2) 216 = −432

Bài 7 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính giá trị các biểu thức a) 9 232 102

16 81 ;

b)

7

( 3) ( 3)

7.9

;

c)

(0,3) (0,04)

(0,09) (0,2) ;

Trang 7

d)

3 4 5 6

2

15

Lời giải:

a)

   

3 10 3 10

16 81  2 9

3 10 2

8 4

2 9 9 9

b)

 

7

( 3) ( 3) ( 3)

  

 

15

14

7

7 3

c)

3

4

(0,3) (0,2) (0,3) (0,04)

(0,09) (0,2) (0,3) .(0,2)

(0,3) (0,2) (0,2)

(0,3) (0,2) (0,3)

    

 

d)

3 4 5 6

2

15

2

8 16 32 64 15

120 8

225 15

Bài 8 trang 16 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Khối lượng một số hành tinh trong

Hệ Mặt Trời:

Sao Thổ 5,6846 1026 kg, Sao Mộc 1,8986 1027 kg, Sao Thiên Vương 8,6810

1025 kg, Sao Hải Vương 10,243 1025 kg, Trái Đất 5,9736 1024 kg

a) Sắp xếp khối lượng các hành tinh trên theo thứ tự từ nhẹ đến nặng

b) Trong các hành tinh trên, hành tinh nào nhẹ nhất, hành tinh nào nặng nhất?

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời) Lời giải:

Trang 8

Ta có: 5,6846 1026 = 568,46 1024; 1,8986 1027 = 1 898,6 1024;

8,6810 1025 = 86,810 1024; 10,243 1025 = 102,43 1024

Vì 5,9736 < 86,810 < 102,43 < 568,46 < 1 898,6

Nên 5,9736 1024 < 86,810 1024 < 102,43 1024 < 568,46 1024 < 1 898,6 1024

Do đó 5,9736 1024 < 8,6810 1025 < 10,243 1025 < 5,6846 1026 < 1,8986 1027 a) Khối lượng các hành tinh được sắp xếp theo thứ tự từ nhẹ đến nặng là: 5,9736 1024 kg; 8,6810 1025 kg; 10,243 1025 kg; 5,6846 1026 kg; 1,8986 1027 kg b) Trong các hành tinh trên, Trái Đất là hành tinh nhẹ nhất, Sao Mộc là hành tinh nặng nhất

Ngày đăng: 31/01/2023, 14:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm