Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 7 năm 2022 sách Chân trời sáng tạo Download vn Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 7 năm 2022 sách Chân trời sáng tạo Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Văn 7 TT Kĩ năng Nội[.]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 7 năm 2022 sách Chân trời
sáng tạo
Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Văn 7
TT Kĩ năng
Nội dung/đơn
vi kiên thưc
Mưc độ nhận thưc
Tổng
% điểm Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Vận dung cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Đọc hiểu Truyệnngắn/Thơ 4
2 Viêt
Viết bài phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học
100
BANG ĐĂC TA ĐÊ KIÊM TRA GIỮA HỌC KI I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 - THƠI GIAN LAM BAI: 90 PHUT
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vi kiên thưc Mưc độ đánh giá
Sô câu hoi theo mưc độ nhận thưc
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung
Vận dung cao
Trang 21 Đọc hiểu
Thơ (thơ 4 chữ, thơ 5 chữ)
* Nhận biêt:
- Nhận biết được đề tài,
- Nhận biết được đặc điểm của thơ: thể thơ, từ ngữ, vần nhịp, bố cục, những hình ảnh tiêu biểu; các yếu tự sự, miêu
tả được sử dụng trong thơ
- Nhận biết được biện pháp tu
từ được sử dụng trong văn bản
- Nhận ra từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy);
- Xác định được nghĩa của từ
* Thông hiểu:
- Nêu được chủ đề, thông điệp của văn bản;
- Hiểu và lí giải được tình cảm, cảm xúc của nhân vật trữ tình được thể hiện qua ngôn ngữ; rút ra chủ đề, thông điệp của tác phẩm; phân tích được giá trị biểu đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần nhịp, biện pháp
tu từ
* Vận dung:
- Thể hiện được ý kiến, quan
điểm về những vấn đề đặt ra trong ngữ liệu
- Trình bày được những cảm nhận sâu sắc và rút ra được những bài học ứng xử cho bản thân
- Đánh giá được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua cách nhìn riêng về con người, cuộc sống; qua cách sử dụng từ
Trang 3ngữ, hình ảnh, giọng điệu.
2 Viêt
Phân tích nhân vật trong một tác phẩm văn học
Nhận biêt: Nhận biết được
yêu cầu của đề về kiểu văn phân tích nhân vật trong một tác phẩm văn học
Thông hiểu: Viết đúng về
kiểu bài, về nội dung, hình thức
Vận dung: Viết được bài văn
phân tích nhân vật trong một tác phẩm văn học Bố cục rõ ràng, mạch lạc, ngôn ngữ trong sáng, làm sáng tỏ nhân vật phân tích
Vận dung cao:
Viết được bài phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học Bài viết có đủ những thông tin về tác giả, tác phẩm, vị trí của nhân vật trong tác phẩm; phân tích được các đặc điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời kể, ngôn ngữ, hành động của nhân vật
1TL
Trang 4Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 7
T
T Chủ đề
Nội
dung/Đơ
n vi kiên
thưc
Mưc độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Vận dung cao
1
Số
hữu tỉ
(13
tiết)
Số hữu ti
và tập
hợp các
số hữu ti.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số hữu ti
3 (TN1,2,3 )
0,75đ
4.0
Các phép
tính với
số hữu ti
2 (TN11,12 )
0,5đ
4 (TL 13a,b,c;14a )
2,25đ
1 (TL14b ) 0,5đ
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
( 14
tiết)
Hinh hôp
chữ nhật
và hinh
lập
phương
2 (TN4,7) 0,5đ
1 (TN5)
Lăng tru
đứng tam
giác, lăng
tru đứng
tứ giác
2 (TN6,8) 0,5 đ
2 (TL15,16) 2,75đ
3
Góc
và
đườn
g
thẳng
song
song
( 6
tiết)
Góc ở vị
trí đặc
biêt Tia
phân giác
của môt
góc
2 (TN9,10) 0,5 đ
3 (TL17a,b,c )
1,5đ
2.0
Tổng: Sô câu
Điểm
9 2,25đ
3 1,5đ
3 0,75 đ
7 5,0đ
1 0,5đ 10,0
Trang 5Ti lê % 37,5% 7,5% 50% 5% 100%
Chú ý: Tổng tiết : 33 tiết
BAN ĐĂC TA MA TRẬN ĐÊ KIÊM TRA GIỮA HỌC KI 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chương/Chủ đề Mưc độ đánh giá
Sô câu hoi theo mưc độ nhận
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Vận dung cao ĐAI SỐ
1 Sốhữu tỉ
Số hữu ti
và tập
hợp các
số hữu ti.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số hữu ti
Nhận biết:
– Nhận biết được
số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu
– Nhận biết được
số đối của một số
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được
số hữu tỉ trên trục số
Vận dung:
– So sánh được hai
số hữu tỉ
Các phép
tính với
số hữu ti
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó
1TN (TN)
Trang 6(tích và thương của
hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của
luỹ thừa)
– Mô tả được thứ
tự thực hiện các
phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc
chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ
Vận dung:
– Thực hiện được
các phép tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số hữu tỉ
1TL (TL13a,b,c)
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán, kết hợp,
phân phối của phép
nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí)
1TL (TL14a,b)
– Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuôc) gắn
với các phép tính
về số hữu tỉ (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến chuyển
động trong Vật lí,
trong đo đạc, )
Vận dung cao:
– Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuôc)
gắn với các phép
tính về số hữu tỉ
Trang 7HINH HỌC
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Hinh hôp
chữ nhật
và hinh
lập
phương
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
2TN (TN4,7)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, )
1TN (TN5)
Lăng tru
đứng tam
giác,
lăng tru
đứng tứ
giác
Nhận biết
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
2TN (TN6,8)
Thông hiểu:
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Trang 8Vận dung :
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
2TL (TL15,16)
3
Góc
và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị
trí đặc
biêt Tia
phân
giác của
môt góc
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
1TN (TN9)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc
– Nhận biết được cách ve tia phân giác của một góc băng dụng cụ học tập
1TN (TN10) 1TL (TL17a,b,c)
Trang 9Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Khoa học tự nhiên 7
a) Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I, khi kết thúc nội dung chủ đề 2
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 8 câu)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu:2 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao:
0 điểm)
Tổng sô
Điểm sô
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Vận dung cao Tự
luận nghiêm Trắc luận Tự nghiêm Trắc luận Tự nghiêm Trắc luận Tự nghiêm Trắc
Sô y tự luận
Sô câu trắc nghiêm
Mở đâu
(6 tiết)
3 (0,75)
1
Nguyên tư.
Nguyên tố
hóa hoc
(8 tiết)
4 (1,0)
2 (1)
1
Phân tư
(13 tiết)
1
(1,0)
3 (0,75)
3 (0,75)
1
Sơ lược về
bảng tuân
hoàn các
nguyên tố
hoá hoc
2 (0,5)
1 (1,0)
3
Trang 10(7 tiết)
Sô y TL/
Tổng sô
điểm 4,0 điểm 4,0 điểm 2,0 điểm 0 điểm 10 điểm 10 điểm b) Bản đặc tả
Nội dung Mưc độ Yêu cầu cần đạt
Sô y TL/sô câu hoi TN Câu hoi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL ( ý số)
TN (câu số)
Mở đầu
Nhận
biêt Trình bày được một số phương pháp và kĩ năngtrong học tập môn Khoa học tự nhiên 2
C1 C2
Thông
hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7)
1
1
C3 C4
Vận
dung Làm được báo cáo, thuyết trình.
Nguyên tư Nguyên tố hóa hoc (8 tiết) 2 5 2 5
Nhận
biêt
– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử)
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn
vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử)
4 1
C5 C6 C7 C8
Thông
hiểu
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học
và kí hiệu nguyên tố hoá học
– Viết được công thức hoá học và đọc được tên của
Ý 1
Ý 1 2 C23 ,C19
Trang 1120 nguyên tố đầu tiên
Phân tử;
đơn chất;
hợp chất
Nhận
biêt - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. 3
C9 C10 C17
Thông
hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu
1 1
C11 C12
Giới thiệu
về liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị)
Thông
hiểu
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên
tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….)
– Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân
tử đơn giản như NaCl, MgO,…)
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị
Hoá trị;
công thức
hoá học
Nhận
biêt
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị) Cách viết công thức hoá học
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học
Thông
hiểu
– Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất
Vận
dung
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng
Sơ lược về bảng tuân hoàn các nguyên tố hoá hoc (7 tiết) 1 5 1 5
Nhận
biêt
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì
1 1
C13 C14 C18
Trang 12Thông
hiểu
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm
nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm
trong bảng tuần hoàn
C16