NGHIỆP VỤ LỄ TÂN KHÁCH SẠNNGHIỆP VỤ LỄ TÂN KHÁCH SẠN TÀI LIỆU HỌC TẬP CÁCH HỌC TRUYỀN THỐNG Giảng viên Sinh viênSinh viên Sinh viên Sinh viên Sinh viên No Action, Talk Only NAT[.]
Trang 1NGHIỆP VỤ LỄ TÂN KHÁCH SẠN
Trang 2TÀI LIỆU HỌC TẬP
Trang 3CÁCH HỌC TRUYỀN THỐNG
Giảng viên
Sinh viên Sinh viên Sinh viên Sinh viên Sinh viên
No Action, Talk Only.
NATO
Trang 6HỌC TÍCH CỰC – HỌC QUA TRẢI NGHIỆM THỜI 4.0
Trang 7ĐỂ CÙNG HỌC TẬP TỐT ….
Học cởi mở, nhiệt tình, khiêm tốn.
• Nội qui Phòng học
Đ ủ
Trang 8NỘI DUNG BUỔI 1
Trang 9Chu trình phục vụ khách & các hoạt động của bộ
phận tiền sảnh (Guest service cycle & front
(Overview of front office department)
Sơ đồ cơ cấu tổ chức khối lưu trú & bộ phận tiền
sảnh (Room division & front office organization
chart).
Các bâc nghề lễ tân theo tiêu chuẩn kỹ năng nghề
du lịch Việt Nam (VTOS Front office levels)
Trang 104 Giới thiệu các dịch vụ của khách sạn (Introduce hotel services)
KỸ NĂNG
Trang 11SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC KHỐI LƯU TRÚ &
BỘ PHẬN TIỀN SẢNH (ROOM DIVISION &
FRONT OFFICE ORGANIZATION CHART).
Trang 12Sơ đồ cơ cấu tổ chức khách sạn lớn
Trang 14• Room division: Khối phục vụ lưu trú
• Front office deparrtment - F/O: Bộ phận lễ
• Sales and Marketing department- S&M: Bộ
phận kinh doanh tiếp thị
Trang 15• Finance and accounting department: Bộ
phận tài chính kế toán
• Human resource development – HRD: Bộ
phận quản lý nhân sự
• Engineering and mainternance department:
Bộ phận kỹ thuật bảo dưỡng
• Security department: Bộ phận an ninh
Trang 16Room Division Manager
Executive
Housekeeper Front Office Manager
Assistant FO Manager
Front Desk
Sup.
Guest Relation Sup.
Cashier Sup.
Business Center Sup.
Telephone Sup.
tion Sup.
Reserva-Concierge/
Bell Captain
Front Desk
Agent
Guest Relations Officer
Cashier Center Staff Business Telephone Operator RSVN Staff Doorman Porters Driver-s
Trang 17• Bộ phận đặt buồng (Reservation)
• Bộ phận tiếp tân (Reception)
• Bộ phận thu ngân (Cashier)
• Trung tâm dịch vụ văn phòng (Business
Trang 18Thu ngân Cashier
&
Night Auditor
Tổng đài
Switchboard Operator
Quan hệ khách hàng Guest Relation
Hành lý Bell boy Doorman
Trang 19Nhiệm vụ của bộ phận đặt buồng (Reservation)
• Thực hiện quy trình tiếp nhận đặt phòng
• Xác nhận – sửa đổi – hủy đặt phòng
• Tổng hợp tình hình đặt phòng trong ngày
• Cập nhật hồ sơ đặt phòng
• Các công việc khác
Trang 20Nhiệm vụ của bộ phận đón tiếp (Reception)
• Đón tiếp
• Nhận, giải quyết yêu cầu của khách hàng
• Chuyển thông tin của khách hàng đến các
bộ phận liên quan
• Hướng dẫn khách, làm thủ tục đăng ký
phòng
Trang 21Nhiệm vụ của nhân viên thu ngân & kiểm toán đêm (Night Auditor)
• Theo dõi, cập nhật các khoản chi phí dịch vụ của khách vào
hệ thống tại quầy lễ tân
• Gửi báo cáo về các khoản chi phí của khách về bộ phận kếtoán hàng ngày
• Giải quyết dịch vụ đổi tiền cho khách
• Kiểm tra các giá niêm yết và cập nhật việc áp dụng giá chotừng đối tượng khách
• Lưu trữ hồ sơ thanh toán cho các đối tượng khách
Trang 22• Kiểm tra giới hạn nợ của khách lưu trú để đảm bảo thanh toánđối với các phương thức thanh toán khác nhau.
• Làm thủ tục thanh toán khi khách trả phòng
• Kiểm tra và xử lý tình trạng phòng
• Xử lý hóa đơn, cập nhật chi phí
• Kiểm tra hạn mức nợ của khách
• Thực hiện quy trình đóng ngày
• Thực hiện lưu trữ dữ liệu vào hệ thống
• Lập các báo cáo và gửi đến quản lý, bộ phận liên quan
Trang 23Nhiệm vụ của nhân viên tổng đài (Switchboard operator)
• Tiếp nhận, xử lý các cuộc điện thoại
gọi đến
• Xử lý các yêu cầu của khách hàng
• Tiếp nhận, gọi báo thức khách lưu
trú
• Các công việc khác
Trang 24NHIỆM VỤ CỦA NHÂN VIÊN QUAN HỆ KHÁCH HÀNG (GUEST RELATION
OFFICE/GRO)
• Chào đón khi khách đến lưu trú tại
khách sạn.Luôn chào đón khách
một cách thân thiện và lịch sự ngay
khi khách đến Khách sạn hoặc tiễn
khách ra về.
• Hỗ trợ nhân viên Lễ tân để nhanh
chóng thực hiện thủ tục nhận
phòng và trả phòng cho khách
Trang 25• Sử dụng kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp để giới thiệu đến khách các dịch vụ hiện có của Khách sạn.
• Liên hệ với khách trong suốt thời gian khách lưu trú tại khách sạn để nhận được sự đánh giá về mức độ hài lòng của khách.
Trang 26• Nhanh chóng truyền đạt các
ý kiến đóng góp và phàn nàn của khách đến Trưởng bộ phận để kịp thời điều chỉnh phù hợp Phối hợp với bộ phận liên quan để giải quyết vấn đề đạt sự hài lòng cao nhất.
Trang 27• Phối hợp với các bộ phận để đề xuất các sản phẩm dịch vụ phù hợp với nhu cầu thị hiếu của khách.
• Cập nhật đầy đủ thông tin cá nhân của khách vào Danh sách khách hàng.
• Thực hiện các công việc phát sinh khác khi có yêu cầu từ cấp trên.
Trang 28Nhiệm vụ của nhân viên hành lý (Porter)
• Chào đón khách, mở khoang
xe để nhận hành lý của
khách, hướng dẫn khách đến
check in tại quầy lễ tân.
• Sau khi khách đã hoàn tất
thủ tục check in, giúp khách
di chuyển hành lý đến phòng
đã đặt.
Trang 29• Hỗ trợ khách hàng tại sảnh khikhách yêu cầu.
• Chuyển phát bưu điện, tin nhắn,thư… đến phòng cho khách
• Giúp khách vận chuyển hành lýsang phòng khác khi khách có yêucầu đổi phòng
• Khi khách trả phòng, giúp kháchvận chuyển hành lý từ phòng xuốngquầy lễ tân để làm thủ tục checkout
Trang 30• Đảm bảo khu vực Concierge luôn ngăn náp, sạch sẽ và sãn sàng phục vụ khách Duy trì một lượng báo hợp lý ở quầy concierge.
• Bảo quản các tài sản của khách sạn được giao quản lý, báo ngay cho các bộ phận liên quan khi bị tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được.
• Phối hợp với các bộ phận liên quan để giải quyết yêu cầu, phàn nàn của khách hàng.
Trang 31CHU TRÌNH PHỤC VỤ KHÁCH & CÁC HOẠT
ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN TIỀN SẢNH (GUEST
SERVICE CYCLE & FRONT OFFICE
OPERATIONS)
Trang 32Một chu trinh phục vụ khách là khoảng thời gian
từ khi khách liên hệ với khách sạn để đặt buồng, làm thủ tục đăng ký nhận buồng, lưu trú tại khách sạn cho tới khi khách làm thủ tục trả buồng và
thanh toán mọi chi phí với khách sạn
KHÁI NIỆM
Trang 36Thanh toán & tiễn khách
Khi khách lưu trú tại KS
Khi khách đến khách sạn
Trước khi khách đến
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA CHU TRÌNH PHỤC VỤ KHÁCH
Trang 372
3
4
Cung cấp thông tin về khách sạn cho khách
Tiếp nhận các yêu cầu đặt buồngXác nhận đặt buồng cho kháchNhận sửa đổi và hủy đặt buồng cho khách
GIAI ĐOẠN TRƯỚC KHI KHÁCH ĐẾN KHÁCH SẠN
Trang 386
7
8
Theo dõi và kiểm tra tính hợp lệ đối với đặt buồng đảm bảo
Chuẩn bị trước hồ sơ đăng ký khách sạn
Xếp buồng dự kiến cho kháchTạo ấn tượng tốt đẹp ban đầu cho khách
GIAI ĐOẠN TRƯỚC KHI KHÁCH ĐẾN KHÁCH SẠN
Trang 40Tạo ấn tượng lâu dài cho khách
bị hồ sơ thanh toán
Tiếp nhận giải quyết Phàn nàn của khách
GIAI ĐOẠN KHÁCH LƯU TRÚ TẠI
KHÁCH SẠN
Trang 412
3
4
Cập nhật các chi phí chuyển muộn
Xử lý các phát sinh khi làm thủ tục thanh toán Làm thủ tục thanh toán cho khách trả buồng
Chào tạm biệt và tiễn khách
GIAI ĐOẠN KHÁCH RỜI KHÁCH SẠN
Trang 43BẬC 1 (15 BÀI) – LEVEL 1 (15 UNITS)
Trang 44STT Mã
ĐVNL Tên đơn vị năng lực
Bậc
Năng lực
cơ bản
Năng lực chung
1 2 3 4 5 1
FOS1.1
Nhận và xử lý các yêu cầu đăt giữ buồng
Receive and process reservations
2
FOS1.2
Cung cấp dịch vụ đăng ký và nhận buồng
Provide check in and registration services
FOS1.4 Cung cấp dịch vụ trả buồng
Provide checkout services
Trang 456 COS1
Sử dụng điện thoại tại nơi làm việc
Use the telephone in the workplace
7 COS2
Làm việc hiệu quả trong nhóm
Work effectively with others
8 COS3
Hoàn thành các nhiệm vụ hànhchính thường ngày
Complete routine admin istrative tasks
9 COS4
Sử dụng tiếng Anh ở cấp độ giaotiếp cơ bản Use english at a basic operational level
Trang 46Develop guest relationships
Trang 47BẬC 2 (22 BÀI) – LEVEL 2 (22 UNITS)
Trang 48STT Mã
Bậc
Năng lực
cơ bản
Năng lực chung
1 2 3 4 5 1
Trang 49Sử dụng điện thoại tại nơi làm việc
Use the telephone in the
workplace
Trang 50Complete routine admin
istrative tasks
12 COS4
Sử dụng tiếng Anh ở cấp độ
giao tiếp cơ bản Use english
at a basic operational level
Duy trì kiến thức ngành nghề
Maintain industry
Trang 5114 COS7 Cung cấp dịch vụ an toàn và an
Process financial transactions
Trang 52Duy trì hồ sơ tài liệu và các hệ thống
khôi phục thông tin
Maintain document filing and
retrieval systems
21 GES9
Phát triển mối quan hệ khách hàng
Trang 53BẬC 3 (26 BÀI) – LEVEL 3 (26 UNITS)
Trang 54Mã ĐVNL Tên đơn vị năng lực
Bậc Năng lực cơ bản Năng lực chung
1 2 3 4 5
1 fos1.3
Cung cấp dịch vụ kháchhàng
Provide guest services
Tiến hành kiểm toán đêm
Conduct a night audit
Trang 555 hrs3 Tiến hành đánh giá năng lực làm việc
của nhân viên
Conduct a staff performance review
6 hrs7 Đào tạo huấn luyện nhân viên tại chỗ
Provide on-the-job coaching
7 hrs8 Thực hiện bài đào tạo nhóm
Deliver a group training session
9 hrs10 Lập kế hoạch, phân công và giám sát
công việc của nhóm
Plan, allocate and monitor work of a team
Trang 5610 gas5 Lập kế hoạch, quản lý và tổ chức
12 cos2 Làm việc hiệu quả trong nhóm
Work effectively with
14 cos6 Thực hiện sơ cứu cơ bản
Trang 5715 cos8
Ứng phó với trường hợp khẩn
cấp
Respond to emergencies
16 cos9
Áp dụng kiến thức về côngnghệ thông tin và truyền
thông
Apply information and
communication technology knowledge
17 cos10
Sử dụng các công nghệ vàcông cụ kinh doanh phổ biến
Use common business tools and technology
Trang 58
Trang 5923 ges
12
Áp dụng các nguyên tắc du lịch có tráchnhiệm
Apply responsible tourism principles
monitor facilities and operations
to ensure child protection
Trang 60BẬC 4 (22 BÀI) – LEVEL 4
(22 UNITS)
Trang 61STT Mã
Bậc
Năng lực
cơ bản
Năng lực chung
Trang 62
Trang 638 HRS
5
Tuyển dụng, tuyển chọn và giữ
chân nhân viên
Recruit, select and retain
Implement occupational health and safety practices
Trang 6412 RTS4.8 Áp dụng du lịch có trách nhiệm
trong các dịch vụ lưu trú
Apply responsible
tourism to accommodation services
Trang 6516 GAS3
Thiết lập các chính sách và quytrình
Establish policies and procedures
Thực hiện sơ cứu cơ bản
Provide basic first aid
19 COS8
Ứng phó với trường hợp khẩncấp
Trang 6620 GES9
Phát triển mối quan hệ khách
hàng
Develop guest relationships
Prepare and present
Trang 67Giới thiệu các dịch vụ của khách sạn
(Introduce hotel services)
KỸ NĂNG
4
Trang 68- Số điện thoại/Đc Email/Website của khách sạn
- Số điện thoại nội bộ của các phòng ban
- Nội quy của khách sạn
- Số tài khoản & tên ngân hàng mà khách sạn mở tài khoản
Trang 69HOTEL SERVISES AND FACILITIES
• Airport shuttle service
• Undercover car park
• Child minding facility.
Trang 70• Dịch vụ buồng ngủ
- Số lượng buồng, (tổng số,từng chủng loại)
(Number of rooms, types
& categories of rooms)
- Số lượng giường
(Number of bed)
- Kích cỡ giường (Size of
bed)
Trang 71- Vị trí buồng (Location of
rooms)
- Hướng nhìn (View of rooms)
- Trang thiết bị, tiện nghi
(In-room facilities & amenities)
- Ưu/nhược điểm (Advantages
& disadvantages)
- Giá cả & những dịch vụ kèm
theo giá (Room rate & related
services)
Trang 72- Quy định của khách sạn khi tính tiền: Check in sớm, Check out muộn, ở ghép thêm người, kê thêm giường phụ.
- Dịch vụ bao gồm trong giá buồng: Ăn sáng? Phí phục vụ? Thuế GTGT?
- Trang thiết bị trong buồng
- Diện tích buồng
Trang 73Dịch vụ nhà hàng
- Giờ phục vụ
- Sản phẩm đặc trưng (USP: Unique
Selling Poin)
- Thông tin về thực
đơn
Trang 75Dịch vụ bổ sung khác
- Những dịch vụ gì khách sạn có thể giúp khách?
- Quy trình tiếp nhận yêu cầu và phối hợp phục vụ khách
Trang 76• Dịch vụ ăn uống
- Các loại nhà hàng (vị trí, giờ phục
vụ, các loại thực đơn, đặc sản ẩm
thực, đặc điểm kiến trúc, các mốc
thời gian quan trọng…)
- Các quầy bar (vị trí, giờ phục vụ, các loại thực đơn, đặc sản ẩm thực, đặc điểm kiến trúc, các mốc thời gian
quan trọng…)
- Các dịch vụ khác đi kèm
Trang 78Thực hành giới thiệu các dịch vụ của khách sạn qua điện thoại.
Trang 80Hãy chia sẻ về những điều
mà bạn tâm đắc và thấy hữu ích
từ bài học hôm nay!
Chúng ta học được gì?